Font size
WorksheetsÔn Tập Dược Lý 1
Total questions: 124
Worksheet time: 1hrs 2mins
Phân loại tương tác giữa Tetracyclin với ion magie:
Tương tác trong quá trình hấp thu
Tương tác trong quá trình phân bố
Tương tác trong quá trình chuyển hóa
Tương tác trong quá trình thải trừ
Phát biểu không đúng về quá trình bài tiết thuốc qua đường tiêu hóa:
Tại ruột, các thuốc không hấp thu vào máu được bài tiết ở cuối đường tiêu hóa
Sau khi hấp thu vào máu, một số thuốc bài tiết ngược về đường tiêu hóa
Các thuốc bài tiết từ mật vào ruột được tái hấp thu trở lại vào máu
Trong quá trình hấp thu, thuốc tan trong nước theo ống mật bài tiết qua gan.
Tác dụng xảy ra trước khi hấp thu là...
Tác dụng chính
Tác dụng đặc hiệu
Tác dụng toàn thân
Tác dụng tại chỗ
Chọn biện pháp hạn chế ADR của thuốc phù hợp:
Hạn chế số thuốc sử dụng khi mắc nhiều bênh
Năm vững thông tin về thuốc dùng cho người bệnh
Năm vững thông tin về các đối tượng bệnh nhân có nguy cơ cao
Hiểu rõ các tương tác thuốc khi cho dùng chung và khai thác tốt tiền sử bệnh
Phản ứng bất lợi của thuốc gọi là thường gặp khi tần suất xảy ra là:
Trên 1/100
Từ 1/100 đến 1/1000
Từ 1/1000 đến 1/10000
Ít hơn 1/10000
Thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong huyết tương giảm đi một nửa:
Thể tích phân bố biểu kiến
Độ thanh lọc
Diện tích dưới đường cong
Thời gian bán thải
Tác dụng của thuốc ở liều điều trị biểu hiện rõ rệt nhất trên một cơ quan là...
Tác dụng chính
Tác dụng đặc hiệu
Tác dụng toàn thân
Tác dụng chọn lọc
Chọn chất cảm ứng men mạnh :
Phenobarbital
Rifampicin
Diazepam
Griseofulvin
Thể tích phân bố lớn có nghĩa là:
Thuốc phân tán đều trong dịch cơ thể
Thuốc tập trung ở các mô mỡ
Thuốc sẽ có tác dụng mạnh
Thuốc sẽ có khả năng chuyển hóa nhanh
Tác dụng chọn lọc của thuốc trên một tác nhân gây bệnh là...
Tác dụng chính
Tác dụng đặc hiệu
Tác dụng toàn thân
Tác dụng tại chỗ
Phản ứng khử azo trong pha giáng hóa tại gan làm cho thuốc biến thành các dẫn chất nào dưới đây?
Amin
Nitro
Hydroxyl
Aldehyd
Khi pH nước tiểu kiềm, các thuốc có tính acid yếu sẽ...
Dễ thải trừ
Khó thải trừ
Khó hấp thu
Dễ hấp thu
Enzym sulfotransferase xúc tác cho phản ứng liên hợp thuốc với...
Glycin
Acid Glucuronic
Acetyl
Sulfat
Lựa chọn đường sử dụng để thuốc ít bị biến đổi sinh học.
Trực tràng
Hô hấp
Dưới da
Tiêm bắp
Dùng thuốc bôi ngoài da trên vùng da bị tổn thương rộng có thể gây ra..
Tác dụng chính và phụ
Tác dụng chọn lọc và đặc hiệu
Tác dụng tại chỗ và toàn thân
Tác dụng hồi phục và không hồi phục
Phân loại tương tác giữa kháng sinh nhóm Quinolon với Fe++:
Tương tác trong quá trình hấp thu
Tương tác trong quá trình phân bố
Tương tác trong quá trình chuyển hóa
Tương tác trong quá trình thải trừ
Phân loại tương tác giữa Warfarin với NSAID:
Tương tác trong quá trình hấp thu
Tương tác trong quá trình phân bố
Tương tác trong quá trình chuyển hóa
Tương tác trong quá trình thải trừ
Phân loại tương tác giữa thuốc tránh thai với một kháng sinh phổ rộng:
Tương tác trong quá trình hấp thu
Tương tác trong quá trình phân bố
Tương tác trong quá trình chuyển hóa
Tương tác trong quá trình thải trừ
Chọn một phát biểu chưa đúng :
Hiệp đồng cộng thường xảy ra với các thuốc tác dụng trên một loại receptor
Hiệp đồng tăng cường thường xảy ra với các thuốc tác dụng trên những loại receptor khác nhau
Tác dụng đối lập có thể do các thuốc tác dụng trên cùng một loại receptor
Tác dụng đối lập có thể d
Đặc điểm các thuốc bài tiết qua mật:
Thuốc có trọng lượng phân tử cao
Thuốc có bản chất acid
Thuốc ở dạng tự do
Thuốc có tỷ lệ thân nước cao
Nguyên nhân chủ yếu làm cho người cao tuổi phải sử dụng một lượng thuốc khá lớn:
Chức năng sinh lý của các cơ quan giảm
Khả năng thích nghi của cơ thể kém
Đáp ứng kém với thuốc
Mắc nhiều bệnh cùng một lúc
Tên Enzym xúc tác phản ứng khử nhóm OH trong nhân phenol của thuốc tại gan:
Alcohol dehydrogenase
Nitro phenol reductase
Nitro reductase
Azo reductase
Tác dụng gây ra do thuốc làm giải phóng chất nội sinh là...
Tác dụng gián tiếp
Tác dụng trực tiếp
Tác dụng toàn thân
Tác dụng tại chỗ
Phân loại tương tác giữa Tetracyclin với ion nhôm:
Tương tác trong quá trình hấp thu
Tương tác trong quá trình phân bố
Tương tác trong quá trình chuyển hóa
Tương tác trong quá trình thải trừ
Nhận định sai về đặc điểm của thuốc trong máu:
Ở dạng liên kết, thuốc gây ra tác dụng sinh học
Liên kết thuốc với protein huyết tương có tính thuận nghịch
Dạng tự do và dạng liên kết luôn có sự cân bằng động
Dạng liên kết là phần dự trữ thuốc trong cơ thể
Tác dụng của thuốc có giới hạn nhất định về thời gian là...
Tác dụng không hồi phục
Tác dụng hồi phục
Tác dụng toàn thân
Tác dụng tại chỗ
Khi phối hợp 2 thuốc làm tăng tác dụng nhau gọi là
Tác dụng đối lập
Tác dụng chọn lọc
Tác dụng đặc hiệu
Tác dụng hiệp đồng
Tương tác giữa các thuốc lợi tiểu Thiazid với Lithium xảy ra trong quá trình...
Hấp thu
Phân bố
Chuyển hóa
Thải trừ
Thuốc tránh thai bị mất tác dụng khi dùng chung với thuốc nào dưới đây?
Isoniazid
Rifampicin
Steptomycin
Amikacin
Thuốc tránh thai bị mất tác dụng khi dùng chung với thuốc nào dưới đây?
Isoniazid
Rifampicin
Steptomycin
Amikacin
Phát biểu đúng về quá trình thải trừ thuốc qua thận:
Phần liên kết với protein được lọc qua cầu thận
Chất tan trong lipid bài tiết theo nước tiểu
Chất tan trong nước được tái hấp thu qua ống thận
Thuốc bài tiết qua ống thận theo cơ chế vận chuyển tích cực
Khi phối hợp 2 thuốc làm giảm tác dụng nhau gọi là:
Tác dụng đối lập
Tác dụng chọn lọc
Tác dụng đặc hiệu
Tác dụng hiệp đồng
Tác dụng xảy ra sau khi thuốc được hấp thụ, phân bố đến các tổ chức và gây ra đáp ứng là...
Tác dụng chính
Tác dụng đặc hiệu
Tác dụng toàn thân
Tác dụng tại chỗ
Tetracyclin tạo chelat bền vững với Ca++ được gọi là....
Tác dụng không hồi phục
Tác dụng hồi phục
Tác dụng toàn thân
Tác dụng tại chỗ
Phenytoin bị giảm chuyển hóa ở gan khi dùng chung với thuốc nào dưới đây?
Cephalexin
Ampicilin
Ciprofloxacin
Chloramphenicol
Phân loại tương tác giữa Tetracyclin voi ion canxi
Tương tác trong quá trình hấp thu
Tương tác trong quá trình phân bố
Tương tác trong quá trình chuyển hóa
Tương tác trong quá trình thải trừ
Phân loại tác dụng kích ứng niêm mạc đường tiêu hóa của NSAID
Tác dụng chính
Tác dụng phụ
Tác dụng tại chổ
Tác dụng đặc hiệu
Thuốc nào dưới đây làm tăng chuyển hóa thuốc tránh thai?
Phenobarbital
Aminazin
Diazepam
Ofloxacin
Tương tác giữa Digoxin với Kháng sinh có liên quan đến...
Sự ức chế hoặc cảm ứng enzym
Ái lực của liên kết thuốc
Hệ vi khuẩn đường ruột
pH nước tiểu
Hầu hết các thuốc không tan trong nước đều thải trừ qua ...
Nước tiểu
Hô hấp
Mồ hôi
Phân
Tên phản ứng liên hợp với thuốc trong pha II tại gan cho ra sản phẩm ít phân cực:
Acid Glucuronic
Methyl hóa
Glutathion
Sulfat
Phân loại tương tác giữa Phenobarbital với thuốc tránh thai:
Tương tác trong quá trình hấp thu
Tương tác trong quá trình phân bố
Tương tác trong quá trình chuyển hóa
Tương tác trong quá trình thải trừ
Phát biểu không đúng về "receptor"
Bản chất receptor là protein
Receptor có phân tử lượng nhỏ
Receptor tồn tại trên bề mặt tế bào
Receptor tồn tại bên trong tế bào
Nhận định đúng các tương tác khi dùng Metoclopramid:
Metoclopamid làm tăng hấp thu Paracetamol
Metoclopamid làm tăng phân bố Domperidol
Metoclopamid làm chậm chuyển hóa Cycloporin
Metoclopamid làm chậm thải trừ Diazepam
Theophylin khi dùng chung với thuốc nào dưới đây bị giảm chuyển hóa?
Cimetidin
Omeprazol
Lanzoprasol
Ranitidin
Trong quá trình biến đổi sinh học, hydroxyl hóa các thuốc có cấu trúc mạch thẳng ở gan là phản ứng thuộc loại .......
Oxy hóa
Khử
Thủy phân
Liên hợp
Tên Enzym Oxy hóa ethanol có trong dịch bào tương của tế bào gan?
NADPH
H+
Dehydrogenase
CytP450
Tác dụng gây tê của Procain là:
Tác dụng không hồi phục
Tác dụng hồi phục
Tác dụng toàn thân
Tác dụng tại chỗ
Phân loại tương tác giữa Isoniazid với Phenyltoin:
Tương tác trong quá trình hấp thu
Tương tác trong quá trình phân bố
Tương tác trong quá trình chuyển hóa
Tương tác trong quá trình thải trừ
Chọn chất ức chế men:
Cimetidin
Metronidazol
Chloramphenicol
Isoniazid
Giải thích đúng tương tác giữa Cimetidin với Theophylin:
Cimetidin làm tăng hấp thu Theophylin
Theophylin làm tăng phân bố Cimetidin
Cimetidin làm giảm chuyển hóa Theophylin
Theophylin làm giảm
Enzym nitroreductase có trong lưới nội mô gan xúc tác cho các phản ứng...
Khử
Oxy hóa
Thủy phân
Liên hợp
Trong quá trình đào thải, những thuốc có tính chất dễ bay hơi được thải trừ qua...
Thân
Phổi
Da
Trực tràng
Phân loại tương tác giữa Griseofulvin với Warfarin
Tương tác trong quá trình hấp thu
Tương tác trong quá trình phân bố
Tương tác trong quá trình chuyển hóa
Tương tác trong quá trình thải trừ
Quá trình nào xảy ra tương tác giữa các chất ức chế bơm proton (Omeprazol) với Ketoconazol?
Tương tác trong quá trình hấp thu
Tương tác trong quá trình phân bổ
Tương tác trong quá trình chuyển hóa
Tương tác trong quá trình thải trừ
Tác dụng gây ra do thuốc làm thay đổi quá trình sinh tổng hợp chất nội sinh là...
Tác dụng gián tiếp
Tác dụng trực tiếp
Tác dụng toàn thân
Tác dụng tại chỗ
Thuốc làm tăng chuyển hóa Warfarin?
Aminazin
Amitriptilin
Phenobarbital
Phenacetin
Phân loại tương tác giữa Diazepam với Pentobarbital:
Tương tác trong quá trình hấp thu
Tương tác trong quá trình phân bố
Tương tác trong quá trình chuyển hóa
Tương tác trong quá trình thải trừ
Morphin giảm đau mạnh, sâu; an thần, gây ngủ; ức chế hô hấp; giảm nhu động ruột và gây…
Sảng khoái
Co đồng tử
Táo bón
Hạ nhiệt
Không nên dùng Morphin trong trường hợp?
Tổn thương ở đầu
Trong khi đang gây mê
Tổn thương ở xương đùi
Đau do ung thư
Thuốc mê "ức chế hô hấp" mạnh nhất?
Halothan
Nitrogen oxyd
Isofluran
Ether
Chất trung gian dẫn truyền hệ thần kinh trung ương gắn kết với receptor 2 và ảnh hưởng tới trí nhớ?
Noradrenalin
Endorphin
Serotonin
Dynorphin
Liều tối đa trong 24 giờ dùng Morphin ống 10mg:
2 ống
3 ống
4 ống
5 ống
Thuốc liên kết với protein huyết tương ngắn nhất?
Carbamazepin
Thiopental
Acid Valproic
Amitriptilin
Đường thải trừ chủ yếu của Morphin?
Thận
Tiêu hóa
Mồ hôi
Hô hấp
Thuốc tránh thai dùng chung với Ampicilline xảy ra tương tác trong quá trình:
Hấp thu
Phân bố
Chuyển hóa
Thải trừ
Thuốc chống động kinh có thời gian bán thải dài nhất?
Acid Valproic
Lithium
Methadon
Clopromazin
Thuốc kích thích thần kinh trung ương, tác dụng ưu tiên trên hành não?
Lobelin
Amphetamin
Strychnine
Cafein
Morphin chống chỉ định cho trẻ em dưới…
30 tháng
36 tháng
50 tháng
72 tháng
Thuốc mê gây rối loạn tâm thần, ảo giác?
Ketamin
Halothan
Thiopental
Ether
Trong các cách vận chuyển thuốc qua màng tế bào, "khuếch tán thụ động" còn được gọi là:
Khuếch tán đơn thuần
Khuếch tán thuận lợi
Vận chuyển tích cực
Lọc qua các kênh
Trong các cách vận chuyển thuốc qua màng tế bào, "lọc" là một hình thức vận chuyển thuốc:
Phụ thuộc vào sự chênh lệch nồng độ thuốc giữa hai bên màng
Phụ thuộc vào bản chất và tính đặc hiệu của chất vận chuyển
Áp dụng cho các thuốc tan trong nước và có phân tử lượng lớn
Áp dụng cho các thuốc tan trong nước và có phân tử lượng thấp
Sau khi cho con bú, thời gian uống thuốc thích hợp để hạn chế thuốc bài tiết vào sữa mẹ là:
2 - 2,5 giờ
1 - 1,5 giờ
1,5 - 2 giờ
0,5 - 1 giờ
Trong quá trình chuyển hóa, phản ứng nào dưới đây thực hiện ở pha II ?
Thủy phân
Liên hợp
Oxy hóa
Khử
Chất trung gian hóa học của hệ thần kinh có cấu trúc "Catechol" ?
(a)
Chất trung gian hóa học của hệ thần kinh có cấu trúc "Catechol" ?
Noradrenalin
Phenylephrin
Ephedrine
Amphetamine
Liều lượng thuốc là:
Lượng thuốc ít nhất gây ra đáp ứng
Tổng lượng thuốc đưa vào cơ thể
Lượng thuốc gây đáp ứng trung bình 50% quần thể
Tổng lượng thuốc hấp thu vào máu
Tương tác giữa Digoxin với Kháng sinh có liên quan đến:
Sự ức chế hoặc cảm ứng enzym
Ái lực của liên kết thuốc
pH nước tiểu
Hệ vi khuẩn đường ruột
Cơ chế gây tê của Procain:
Làm giảm tính thấm của màng tế bào thần kinh với Na+
Ức chế chất dẫn truyền kích thích: Acid Glutamic
Làm giảm sự nhạy cảm của recepor với Acetylcholin
Tăng dòng Cl- vào tế bào thần kinh
Thuốc tương tác với Novocain gây mất tác dụng:
Omeprazol
Sulfamethoxazol
Cimetidin
Propranolol
Giải thích vì sao cần bổ sung một số vitamin, đường, Canxi và ion sắt cho người cao tuổi?
Tốc độ "rỗng" của dạ dày giảm
Bề mặt hấp thu niêm mạc ruột non giảm
Sự bài tiết dịch vị giảm
Cơ chế vận chuyển tích cực giảm
Dựa vào kích thước phân tử và tính tan của thuốc, cách vận chuyển nào dưới đây là đúng?
Thuốc ít tan trong nước hấp thu qua lớp lipid kép
Thuốc không tan trong nước hấp thu qua các kênh ion
Những phân tử lớn tan trong nước hấp thu qua lớp phospholipid
Những phân tử nhỏ tan trong nước hấp thu qua lớp lipid
Phát biểu đúng về quá trình thải trừ thuốc qua thận:
Phần liên kết với protein được lọc qua cầu thận
Chất tan trong nước được tái hấp thu qua ống thận
Chất tan trong lipid bài tiết theo nước tiểu
Thuốc bài tiết qua ống thận theo cơ chế vận chuyển tích cực
Biện pháp làm giảm hấp thu qua đường tiêm bắp:
Dùng kèm chất giãn tĩnh mạch
Giảm độ nhớt của thuốc
Tăng độ nhớt của thuốc
Tăng độ tan trong nước
Thuốc có bản chất là base yếu vận chuyển qua sữa phụ thuộc vào:
Tính chất lý hóa của thuốc
Sự chênh lệch giữa pH huyết tương và pH của sữa
Trạng thái bệnh lý của người mẹ
Liều lượng, thời gian uống thuốc củ
Thuốc làm tăng tác dụng Morphin:
Diazepam
Niketamid
Natrihydrocarbonat
Strychnin
Định nghĩa "Hoạt tính nội tại" là tỷ số EA/EM (EA là tác dụng của thuốc, EM là tác dụng tối đa của thuốc). "Chất chủ vận một phần" khi "hoạt tính nội tại" tối đa của thuốc:
EA/EM = 0
EA/EM > 1
EA/EM < 1
EA/EM = 1
Thuốc A dùng uống có F = 50%, nghĩa là thuốc A:
Chuyển hóa 1/2 còn hoạt tính
Thải trừ 1/2 dạng nguyên vẹn
Hấp thu được 1/2 dạng nguyên vẹn
Chuyển hóa 1/2 mất hoạt tính
Giai đoạn đầu của sự chuyển hóa, các men gan làm cho thuốc trở nên…
Tan nhiều trong lipid
Ít tan trong lipid
Khó tan trong nước
Gia tăng kích thước phân tử
Thuốc thải trừ qua dịch phế quản:
Natri benzoat
Famotidin
Cimetidin
Ranitidin
Thuốc dùng chung có tác dụng làm gia tăng độc tính của Phenyltoin?
Ethambutol
Streptomycin
Isoniazid
PZA
Định nghĩa đúng về "chất chủ vận"?
Chất vận chuyển chủ động
Chất ngăn cản tác dụng của chất chủ vận
Chất gây đáp ứng sinh học giống như chất nội sinh
Chất không gây đáp ứng sinh học
Trong cơ thể, 80% Adrenalin được sinh tổng hợp từ:
Bào tương
Ngọn sợi sau hạch giao cảm
Tuyến thượng thận
Tuyến mồ hôi
Phản ứng liên hợp glutathion được thực hiện đối với thuốc có chứa dẫn chất:
Carboxyl
Phenol
Amid
Halogen
Thời gian tiềm tàng không phụ thuộc vào:
Thể tích phân bố
Thời gian bán thải của thuốc
Tốc độ chuyển hóa của thuốc
Vận tốc hấp thu thuốc
Thuốc đảo ngược tác động của Noradrenalin:
Thiopental
Clorpromazin
Diazepam
Lidocain
Thời gian tiềm tàng?
Thời gian từ khi đưa thuốc vào cơ thể đến khi thuốc hấp thu vào máu
Thời gian từ khi đưa thuốc vào cơ thể đến khi thuốc bắt đầu thải trừ
Thời gian từ khi đưa thuốc vào cơ thể đến khi thuốc phân bố đến mô
Thời gian từ khi đưa thuốc vào cơ thể đến khi xuất hiện tác dụng
Phát biểu đúng về "hiệu ứng vượt qua lần đầu":
Thuốc bị hao hụt một phần trong quá trình hấp thu
Thuốc ở dạng liên kết là một kho dự trữ trong máu
Thuốc bị chuyển hóa một phần bởi các enzym trong máu
Thuốc được phân bố hoàn toàn đến mô gây tác dụng
Phản ứng nào trong pha II cho ra sản phẩm bài tiết qua mật?
Glucuronic
Glutathion
Glycin
Sulfat
Cách xử trí đúng khi người bệnh bị ngộ độc cấp Morphin?
Giảm liều dần
Uống Naltrexon
Tiêm Naloxon
Ngừng thuốc
Sự chuyển hóa thuốc bắt đầu từ khi:
Thuốc được vận chuyển đến gan
Thuốc được vận chuyển đến lách
Thuốc hấp thu vào máu
Thuốc được vận chuyển đến phổi
Nguyên nhân chủ yếu làm cho hấp thu thuốc ở người cao tuổi giảm?
Tốc độ "rỗng" của dạ dày giảm
Sự bài tiết dịch vị giảm
Bề mặt hấp thu niêm mạc ruột non giảm
Cơ chế vận chuyển tích cực giảm
Lựa chọn cách dùng thuốc cho trẻ em an toàn, hiệu quả, hợp lý:
Tiêm thuốc vào bắp thịt
Thoa thuốc trên da
Đặt thuốc qua trực tràng
Tiêm thuốc qua tĩnh mạch
Vị trí thuốc được hấp thu ít nhất?
Niêm mạc mũi
Niêm mạc miệng
Trực tràng trên
Niêm mạc ruột già
Nhóm chức hóa học nào có "hệ số phân bố lipid/nước" lớn nhất?
Phenyl
Methyl
Propyl
Ethyl
Cơ chế hấp thu thuốc tại niêm mạc miệng?
Lọc
Khuếch tán thuận lợi
Khuếch tán đơn thuần
Vận chuyển tích cực
Thuốc có thể gây ngừng hô hấp khi dùng cho trẻ em:
Tramadol
Codein
Diazepam
Phenobarbital
Thuốc tác động trên Serotonin:
Diazepam
Phenobarbital
Zolpidem
Buspiron
Cơ chế tác dụng chính của Morphin:
Làm giảm giải phóng Acid Glutamid
Kích thích receptor kappa (k)
Kích thích receptor muy ()
Kích thích receptor delta ()
Thuốc có thời gian bán thải dài nhất?
Naloxon
Pentazocin
Nicotin
Morphin
Dựa vào tính chất lý hóa, chọn thuốc dễ hấp thu qua "hàng rào" máu não?
Thuốc có mức độ phân ly cao
Thuốc có mức độ phân ly thấp
Thuốc có hệ số phân bố lipid/nước thấp
Thuốc có hệ số phân bố lipid/nước cao
Lượng thuốc được hấp thu vào cơ thể sau khoảng thời gian nhất định?
Diện tích dưới đường cong
Độ thanh lọc
Thể tích phân bố biểu kiến
Thời gian bán thải
Loại enzyme thường gặp ở màng tế bào?
Protease
Phosphatase
Lipidase
Amidase
Thuốc làm tăng chuyển hóa thuốc tránh thai?
Diazepam
Phenobarbital
Aminazin
Ofloxacin
Chọn một liên kết không thuận nghịch giữa thuốc và protein huyết tương:
Liên kết lưỡng cực
Liên kết hydrogen
Liên kết đồng hóa trị
Liên kết ion
Phát biểu không đúng về vận mệnh của thuốc sau khi hấp thu:
Thuốc ở dạng liên kết bị chuyển hóa bởi các enzym trong máu
Sau khi hấp thu vào máu, thuốc bị gắn kết với albumin
Thuốc ở dạng tự do liên kết với mô
Sau khi hấp thu vào máu, thuốc được vận chuyển đến mô
Địa điểm nào trên đường tiêu hóa, thuốc hấp thu qua nhiều cơ chế?
Dạ dày
Ruột non
Ruột già
Miệng
Tác dụng nào dưới đây của Halothan làm cơ sở lý luận cho việc chống chỉ định gây mê trong sản khoa?
Giãn cơ vân
Co cơ vân
Co cơ trơn
Giãn cơ trơn
AUC ứng với phần hoạt chất tồn tại trong hệ tuần hoàn từ lúc thuốc bắt đầu:
Chuyển hóa đến khi thuốc bắt đầu có tác dụng
Chuyển hóa đến khi thải trừ hết
Hấp thu đến khi thuốc thải trừ hoàn toàn
Hấp thu đến khi thuốc có tác dụng
Hai thuốc gọi là tương đương sinh học khi:
Sinh khả dụng tương đối = 0,85
Sinh khả dụng tương đối = 0,90
Sinh khả dụng tương đối = 0,95
Sinh khả dụng tương đối = 0,80
Một cách vận chuyển thuốc qua màng cần năng lượng:
Vận chuyển tích cực
Khuếch tán đơn thuần
Lọc qua kênh
Khuếch tán thuận lợi
Halothan gây đáp ứng miễn dịch, nên khoảng cách giữa 2 lần sử dụng liên tiếp là:
3 tháng
2 tháng
1 tháng
4 tháng
