wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Lãnh Đạo Cấp Phòng

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Lãnh đạo cấp phòng là?

a)

Người được bầu, làm việc theo nhiệm kỳ ở đơn vị cấp phòng

b)

Người được bổ nhiệm vị trí lãnh đạo ở đơn vị cấp phòng

c)

Người được tuyển dụng vào đơn vị cấp phòng

d)

Người được luân chuyển vào đơn vị cấp phòng

2.

Lãnh đạo cấp phòng chịu trách nhiệm về nội dung công việc của đơn vị nào?

a)

Cấp phòng

b)

Cấp huyện

c)

Cấp xã

d)

Cấp vụ

3.

Người lãnh đạo cấp phòng có vai trò đại diện cho ai trong các hoạt động công vụ:

a)

Đại diện cho nhân viên trong phòng

b)

Đại diện cho phòng

c)

Đại diện cho bản thân

d)

Đại diện cho công đoàn

4.

Người lãnh đạo cấp phòng có năng lực là người như thế nào?

a)

Có chuyên môn và kỹ thuật

b)

Có chuyên môn và kỹ năng

c)

Có kỹ thuật và kỹ năng

d)

Có kỹ thuật và trình độ

5.

Cấp phòng là bộ phận có chức năng gì?

a)

Thực hiện tham mưu và truyền thông

b)

Thực hiện truyền thông và chuyên môn

c)

Thực hiện giám sát và tham mưu

d)

Thực hiện chuyên môn và tham mưu

6.

Người lãnh đạo, quản lý đối với nhân viên là người...

a)

Biết giao, kiểm tra công việc của nhân viên và biết đánh giá kết quả công việc của nhân viên

b)

Không chịu trách nhiệm trước công việc của nhân viên

c)

Làm việc thay nhân viên

d)

Tất cả 3 ý trên đều đúng

7.

Nhiệm vụ chủ yếu của cấp phòng trong các cơ quan nhà nước là...

a)

Tổ chức thực hiện nhiệm vụ được cấp trên giao

b)

Thực hiện công việc hành chính trong phạm vụ hoạt động của phòng

c)

Tham mưu và giúp việc cho lãnh đạo về công tác chuyên môn

d)

Bao gồm A,B và C

8.

Kỹ năng tư duy biểu hiện ở

a)

Năng lực xét đoán

b)

Khả năng khái quát

c)

Sự nhạy bén nhận dạng vấn đề

d)

Tất cả các ý tên đều đúng

9.

Các nhà quản lý và lãnh đạo cần có

a)

Kỹ năng lãnh đạo nhóm

b)

Kỹ năng giao tiếp

c)

Kỹ năng tổ chức và điều hành cuộc họp

d)

Bao gồm A,B và C

10.

Phương pháp SWOT nhằm:

a)

Giúp nhà nghiên cứu và lập kế hoạch nhìn ở 4 góc độ: mạnh, yếu, cơ hội, thách thức nhằm đề ra chính sách quản lý phù hợp

b)

Phân tích những mặt mạnh, mặt yếu,những cơ hội và thách thức giúp người lập kế hoạch tập trung các hoạt động vào lĩnh vực mà cơ quan mạnh và tận dụng cơ hội một cách tối đa nhất.

c)

Cả A,B đều đúng

d)

Cả A,B đều sai

11.

Năng lực lãnh đạo, quản lý cấp phòng sẽ phản ánh điều gì?

a)

Dấu ấn cá nhân, gắn bó với tổ chức, sự sáng tạo

b)

Dấu ấn cá nhân, vai trò của tổ chức, sự quan sát

c)

Dấu ấn thời gian, vai trò cá nhân, sự học hỏi

d)

Dấu ấn thời gian, vai trò tập thể và sự lắng nghe

12.

Nhà lãnh đạo, quản lý cấp phòng giỏi là người như thế nào?

a)

Xác định và dẫn dắt tầm nhìn

b)

Xác định và dẫn dắt mục tiêu

c)

Xác định và dẫn dắt mục đích

d)

Xác định và dẫn dắt cá nhân

13.

Tầm nhìn trong lãnh đạo, quản lý cấp phòng trong giao việc cho nhân viên được thể hiện ở?

a)

Định hướng và có niềm tin ở tương lai

b)

Lựa chọn và sử dụng nhân sự hiệu quả

c)

Chọn người giỏi của phòng

d)

Chọn người có thâm niên

14.

Con đường hình thành năng lực lãnh đạo, quản lý cấp phòng là gì?

a)

Đào tạo, bồi dưỡng

b)

Luân chuyển

c)

Tăng lương

d)

Điều động

15.

Theo thuyết đường dẫn tới mục tiêu. Phong cách hỗ trợ là?

a)

Đối xử công bằng với người dưới quyền

b)

Tham vấn với người dưới quyền

c)

Người lãnh đạo đưa ra những chỉ dẫn, luật lệ

d)

Người lãnh đạo đặt ra những mục tiêu cao mang tính thách thức

16.

Phong cách mang lại hiệu quả nhất và là phong cách của người lãnh đạo thành công đó là:

a)

phong cách tự do

b)

phong cách dân chủ

c)

phong cách độc đoán

d)

phong cách chỉ đạo

17.

Những người theo thuyết dẫn đường mục tiêu đưa ra những phong cách lãnh đạo

a)

Phong cách chỉ đạo

b)

Phong cách hỗ trợ, phong cách chỉ đạo

c)

Phong cách tham gia

d)

Cả b, c đều đúng

18.

Theo P.Hersey & Ken Blanchart cho rằng người lao động trong một tổ chức sẽ phát triển, trưởng thành trải qua những giai đoạn:

a)

Người bắt đầu nhiệt tình, người học việc vỡ mộng

b)

Người tham gia miễn cưỡng, người thực hiện tuyệt đỉnh

c)

Cả a, b đúng

d)

Cả a, b sai

19.

P. Hersey & Banchard cho rằng. Với người bắt đầu nhiệt tình thì người lãnh đạo nên có:

a)

Phong cách kèm cặp

b)

Phong cách hỗ trợ

c)

Phong cách chỉ đạo

d)

Phong cách ủy quyền

20.

Giải thích cho những người dưới quyền về những điều mà người lãnh đạo mong đợi ở họ thuộc phong cách lãnh đạo:

a)

phong cách hỗ trợ

b)

phong cách chỉ đạo

c)

phong cách tham gia

d)

phong cách định hướng thành tựu

21.

Hoạt động nào là của lãnh đạo?

a)

Giải quyết vấn đề

b)

Đưa ra chỉ dẫn

c)

Kiểm soát

d)

Tổ chức

22.

Quy phạm pháp luật được lựa chọn để làm căn cứ áp dụng pháp luật là ........

a)

Quy phạm pháp luật đang có hiệu lực pháp luật tại thời điểm quyết định áp dụng pháp luật

b)

Quy phạm pháp luật được ban hành trước thời điểm xảy ra vụ việc cần tiến hành pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật đang có hiệu lực pháp luật tại thời điểm tình huống cần áp dụng pháp luật xảy ra

d)

Quy phạm pháp luật được ban hành tại thời điểm xảy ra vụ việc cần tiến hành pháp luật

23.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì

a)

Áp dụng văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao hơn

b)

Áp dụng văn bản quy phạm pháp luật ban hành sau

c)

Áp dụng văn bản quy phạm pháp luật phù hợp với thực tế

d)

Áp dụng văn bản quy phạm pháp luật ban hành trước

24.

Dựa trên tiêu chí phân loại theo thời hạn có hiệu lực của quyết định, quyết định quản lý bao gồm:

a)

Quyết định tổ chức và quyết định nhân sự

b)

Quyết định tập thể và quyết định cá nhân

c)

Quyết định được ban hành để thực hiện các nhiệm vụ thường xuyên và quyết định được ban hành để thực hiện các nhiệm vụ không thường xuyên

d)

Quyết định không xác định thời hạn hiệu lực; quyết định có hiệu lực trong một khoảng thời gian nhất định và quyết định có hiệu lực một lần.

25.

Dựa trên tiêu chí phân loại theo mức độ ảnh hưởng của quyết định, quyết định quản lý bao gồm:...

a)

Quyết định tập thể và quyết định cá nhân

b)

Quyết định được ban hành để thực hiện các nhiệm vụ thường xuyên và quyết định được ban hành để thực hiện các nhiệm vụ không thường xuyên

c)

Quyết định chung, quyết định quy phạm và quyết định cá biệt

d)

Quyết định không xác định thời hạn hiệu lực; quyết định có hiệu lực trong một khoảng thời gian nhất định

26.

Quyết định quy phạm là........

a)

Loại quyết định mang tính chất chung, vạch ra chủ trương, đường lối để định hướng chung cho các hoạt động của toàn hệ thống

b)

Loại quyết định chứa đựng các quy phạm có tính chất xử sự chung, có khả năng áp dụng nhiều lần

c)

Loại quyết định áp dụng để giải quyết các trường hợp cụ thể, có tính chất cá biệt

d)

Loại quyết định lớn có tác động lâu dài và ảnh hưởng mạnh mẽ tới toàn bộ tổ chức

27.

Yêu cầu nào không phải là yêu cầu chủ yếu đặt ra của người quyết định quản lý

a)

Quyết định quản lý phải giúp người quản lý giải quyết được các vấn đề, đạt được mục tiêu mong muốn

b)

Quyết định quản lý phải bảo đảm tính khả thi

c)

Quyết định quản lý phải thể hiện bằng văn bản

d)

Quyết định quản lý phải bảo đảm hiệu lực hiệu quả

28.

Quyết định chiến thuật là

a)

Quyết định lớn có tác động lâu dài và ảnh hưởng mạnh mẽ tới toàn bộ tổ chức

b)

Quyết định để thực hiện hóa quyết định chiến lược, giải quyết những nhiệm vụ có tính ngắn hạn hơn, phạm vi tác động hẹp hơn

c)

Quyết định chỉ áp dụng một lần, cho một trường hợp cụ thể nhất định trong hoạt động quản lý

d)

Quyết định áp dụng để giải quyết các trường hợp cụ thể, có tính chất cá biệt

29.

Trong những câu dưới đây, câu nào không đúng:

a)

quyền lực là năng lực của chủ thể trong việc quản lý đối tượng

b)

quyền lực chỉ được sử dụng có hiệu quả và mang lại những điều tốt đẹp một khi nó phù hợp với phong cách của người lãnh đạo

c)

quyền lực biến tiềm năng thành hiện thực

d)

quyền lực có giới hạn

30.

"Tham mưu" có thể được hiểu như thế nào?

a)

Là các phát biểu

b)

Là các chia sẻ kinh nghiệm

c)

Là việc đề xuất các phương án giải quyết vấn đề

d)

Là những góp ý

31.

Tham mưu là ............có cơ sở khoa học cho cấp trên

a)

Thiết kế các chương trình kế hoạch biện pháp

b)

Hiến kế, kiến nghị, đề xuất, đưa ra các ý tưởng, sáng tạo

c)

Xây dựng cơ chế, chính sách

d)

Ra các quyết định quản lý

32.

Khi nào thì cần tiến hành hoạt động tham mưu?

a)

Khi có một vấn đề mới nảy sinh

b)

Khi cần tiến hành một công việc

c)

Khi triển khai kế hoạch

d)

Cả 3 ý kiến trên

33.

Những người thực hiện công tác tham mưu cần có trách nhiệm gì?

a)

Phát hiện và chỉ ra những hạn chế hoặc rủi ro có thể xảy ra để cấp trên có biện pháp ứng phó và giải quyết…

b)

Triển khai các hoạt động của đơn vị

c)

Giải quyết các vướng mắc khi thực hiện kế hoạch

d)

Thực hiện công tác phối hợp

34.

Công tác tham mưu có tầm quan trọng như thế nào đối với hoạt động quản lý, lãnh đạo?

a)

Giúp đạt được mục tiêu một cách hiệu quả

b)

Tạo nên sự thống nhất

c)

Đảm bảo tính khả thi

d)

Giúp tạo thuận lợi cho hoạt động phối hợp

35.

Lãnh đạo cấp phòng làm công tác tham mưu để giúp:

a)

Việc ra quyết định của phòng thuận lợi

b)

Nhân viên tự ra quyết định công việc của họ tốt nhất

c)

Việc ra quyết định của cấp trên có cơ sở khoa học

d)

Việc ra quyết định của phòng, của nhân viên và cấp trên

36.

Để cấp trên có quyết định quản lý hợp lý và thực thi quyết định quản lý hiệu quả, cán bộ lãnh đạo cấp phòng phảo tham mưu cho cấp trên các nội dung sau......

a)

Phân tích, đánh giá thực trạng và xây dựng kế hoạch

b)

Phân tích, đánh giá thực trạng; dự thảo kế hoạch, chính sách; phương án tổ chức thực hiện và chương trình, biện pháp kiểm soát việc thực hiện kế hoạch

c)

Xây dựng kế hoạch, trực tiếp tổ chức, điều khiển việc thực hiện kế hoạch và kiểm tra đánh giá

d)

Tổng kết đánh giá và đề xuất phương hướng kế hoạch hành động

37.

Các nguyên tắc cần đảm bảo đối với hoạt động tham mưu?

a)

Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức;

b)

Dựa trên cơ sở khoa học, khách quan, công tâm và tính khả thi;

c)

Vì lợi ích chung.

d)

Cả ba ý kiến trên

38.

Những phẩm chất, năng lực cần thiết đối với người làm công tác tham mưu?

a)

Có tư tưởng chính trị đúng đắn

b)

Có tầm nhìn, có khả năng phát hiện vấn đề

c)

Có sự nhiệt tình với công việc

d)

Có khả năng kết nối với mọi người khi cần phối hợp

39.

Quy trình tham mưu gồm mấy bước thực hiện?

a)

4 bước thực hiện

b)

5 bước thực hiện

c)

7 bước thực hiện

d)

8 bước thực hiện

40.

Thông tin nào trong số các thông tin dưới đây cần thu thập để phục vụ công tác tham mưu?

a)

Các nội dung hoạt động của đơn vị

b)

Tình hình thực tế của đơn vị

c)

Quy trình thực hiện công việc

d)

Hệ thống các tiêu chí đánh giá

41.

Thông tin trong tham mưu phải đảm bảo các tiêu chuẩn sau:

a)

Đúng về lượng, đủ về chất; kịp về thời gian;hiệu lực và khả thi;

b)

Đủ về lượng; đúng về chất; kịp thời về thời gian; phải sử dụng được, có sức thuyết phục; thực tế; logic khoa học

c)

Đầy đủ và toàn diện; đúng và thực tế; logic và dùng dược

d)

Đủ về chất, đúng về lượng, kịp thời gian, thực tế và khoa học.

42.

Để tiến hành bước dự báo tình hình, người tham mưu cần phải có khả năng gì?

a)

Suy đoán logic

b)

Nhạy bén, sáng suốt

c)

Nhìn xa, trông rộng

d)

Cả ba ý kiến trên

43.

Để thuyết phục lãnh đạo, cán bộ tham mưu cần phải đảm bảo yêu cầu nào trong số các yêu cầu dưới đây?

a)

Sử dụng ngôn từ thích hợp

b)

Tuân thủ về mặt thời gian

c)

Chuẩn bị tốt các phương án trình bày

d)

Nội dung tham mưu phù hợp

44.

Vai trò của kế hoạch đối với hoạt động của tổ chức?

a)

Là cơ sở để ban hành văn bản quản lý

b)

Là cơ sở để ban hành quyết định cá biệt

c)

Là cơ sở để thực hiện mục tiêu quản lý

d)

Là cơ sở để thực hiện mục tiêu của nhà quản lý

45.

Kế hoạch của tổ chức mang tính chất gì sau đây?

a)

Tính chất động

b)

Tính chất tĩnh

46.

Một bản kế hoạch của tổ chức gồm những thành phần nào?

a)

Mục tiêu, giải pháp, con người, cách thức tổ chức thực hiện

b)

Mục tiêu, giải pháp, nguồn lực, cách thức tổ chức thực hiện

c)

Mục tiêu, giải pháp, tài chính, cách thức tổ chức thực hiện

d)

Mục tiêu, giải pháp, nhân sự, cách thức tổ chức thực hiện

47.

Theo phạm vi áp dụng, có những loại kế hoạch của tổ chức nào?

a)

Chiến lược, Cụ thể

b)

Chiến lược, Tổng thể

c)

Chiến lược, Tác nghiệp

d)

Chiến lược, nhân sự

48.

Lập kế hoạch của tổ chức được hiểu như thế nào?

a)

Là một quá trình nhằm xác định chủ thể của tổ chức, cùng các phương thức thích hợp và các nguồn lực để đạt mục tiêu.

b)

Là một quá trình nhằm xác định mục tiêu của tổ chức, cùng các công cụ thích hợp và các nguồn lực để đạt mục tiêu.

c)

Là một quá trình nhằm xác định mục tiêu của chủ thể, cùng các phương thức thích hợp và các nguồn lực để đạt mục tiêu.

d)

Là một quá trình nhằm xác định mục tiêu của tổ chức, cùng các phương thức thích hợp và các nguồn lực để đạt mục tiêu.

49.

Lập kế hoạch có vai trò quan trọng trong việc?

a)

Giúp tổ chức chủ động ứng phó với những thay đổi trong ngắn hạn

b)

Giúp tổ chức chủ động ứng phó với những thay đổi trong nội bộ và từ bên ngoài

c)

Giúp tổ chức chủ động ứng phó với những thay đổi về nhân sự

d)

Giúp tổ chức chủ động ứng phó với những thay đổi từ bên ngoài

50.

Nguyên tắc hiệu quả trong lập kế hoạch của tổ chức được thể hiện bằng phép so sánh nào sau đây?

a)

Kết quả với Mong muốn

b)

Kết quả với Đóng góp

c)

Kết quả với Mục tiêu

d)

Kết quả với Chi phí

51.

Lập kế hoạch của tổ chức dựa trên căn cứ nào là?

a)

Căn cứ vào tình hình thực tế thực thi trong nước, và các nguồn lực hiện có của tổ chức

b)

Căn cứ vào tình hình thực tế thực thi công vụ, và các nguồn lực hiện có của tổ chức

c)

Căn cứ vào tình hình thực tế thực thi nước ngoài, và các nguồn lực hiện có của tổ chức

d)

Căn cứ vào tình hình thực tế thực thi của cơ quan cấp trên, và các nguồn lực hiện có của tổ chức

52.

Quy trình lập kế hoạch tổ chức gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Kỹ thuật phân tích SWOT dựa trên đánh giá những tiêu chí nào?

a)

Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức

b)

Điểm mạnh, điểm yếu, con người, tài chính

c)

Con người, tài chính, cơ hội, thách thức

d)

Không phải 3 đáp án trên

54.

Nếu muốn thông tin thu nhập để phân tích công việc không bị sai lệch hoặc mang ý muốn chủ quan, cần sử dụng phương pháp:

a)

Phỏng vấn

b)

Phiếu điều tra

c)

Quan sát

d)

Cả A, B, C đều đúng

55.

Chúng ta sử dụng phương pháp sơ đồ xương cá khi...

a)

Cần nghiên cứu một vấn đề để xác định nguyên nhân gốc

b)

Cần nghiên cứu tất cả các lý do có thể để giải thích vì sao một quá trình đang gặp khó khăn, những vấn đề, sự thất bại.

c)

Cần xác định các lĩnh vực cần thu thập dữ liệu

d)

Cả 3 đáp án trên

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Lập kế hoạch cho khoảng thời gian càng dài thì độ chính xác càng cao

b)

Lập kế hoạch cho khoảng thời gian càng dài thì độ chính xác càng giảm.

c)

Chỉ nên lập kế hoạch trong thời gian ngắn.

d)

Chỉ nên lập kế hoạch trong thời gian dài.

57.

Hoạt động nào không nằm trong quy trình lập kế hoạch công tác

a)

Xác định các rủi ro có thể xẩy ra

b)

Viết văn bản.

c)

Trình lãnh đạo và ban hành chính thức để tổ chức thực hiện.

d)

Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch công tác

58.

Các yếu tố nào dưới đây là đặc tính quan trọng cần có của một người lập kế hoạch giỏi:

a)

Có óc sáng tạo

b)

Có tính khách quan

c)

Có học vấn và kinh nghiệm

d)

Tất cả A,B và C

59.

Khung trách nhiệm theo dõi báo cáo bao gồm các nội dung nào: (i) Phương pháp thu thập thông tin, (ii) Tần xuất đo lường, (iii) Thời gian nộp báo cáo, (iv) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm thu thập thông tin, (v) Cấp/cá nhân có trách nhiệm phê duyệt báo cáo, (vi) người phối hợp

a)

(i),(ii),(iii),(iv)

b)

(i),(ii),(iii),(iv),(v)

c)

(ii),(iii),(iv),(v),(vi)

d)

(i),(ii),(iv)

60.

Những yếu tố bên trong ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch là những yếu tố nào?

a)

Bố trí, phân bổ các nguồn lực chưa kịp thời và hợp lý; công tác chỉ đạo, điều hành chưa có tính thống nhất.

b)

Năng lực và thái độ của cán bộ, công chức, viên chức, thái độ với công việc còn hạn chế.

c)

Cơ sở vật chất không phù hợp; nội dung kế hoạch không phù hợp với điều kiện thực tế.

d)

Cả 3 yếu tố trên

61.

Những yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch là những yếu tố nào?

a)

Văn bản, chủ trương của cấp trên có sự thay đổi.

b)

Chi phí thực hiện, giá cả thị trường có sự thay đổi so với dự toán

c)

Cả 2 yếu tố trên

62.

Ngoài ảnh hưởng đến thực hiện kế hoạch là những yếu tố nào?

a)

Văn bản, chủ trương của cấp trên có sự thay đổi.

b)

Chi phí thực hiện, giá cả thị trường có sự thay đổi so với dự toán

c)

Cả 2 yếu tố trên

63.

Áp dụng pháp luật......................

a)

Được tiến hành trong một số trường hợp nhất định, trong đó có trường hợp cần áp dụng biện pháp cưỡng chế nhà nước

b)

Được tiến hành trong tất cả các trường hợp để các quy phạm pháp luật được thực hiện trên thực tế

c)

Chỉ được tiến hành trong trường hợp cần áp dụng các biện pháp cưởng chế nhà nước

d)

Chỉ được tiến hành khi có hành vi vi phạm pháp luật xảy ra.

64.

Giải thích pháp luật chính thức ..............

a)

Do chủ thể có thẩm quyền theo quy định của pháp luật tiến hành

b)

Do chủ thể có khả năng giải thích pháp luật tiến hành

c)

Do những người am hiểu về pháp luật tiến hành

d)

Do mọi tổ chức cá nhân tiến hành

65.

Trong các hành vi dưới đây hành vi nào thể hiện áp dụng pháp luật?

a)

Người tham gia giao thông không vượt qua nga tư khi có tín hiệu đèn đỏ

b)

Công dân A gửi đơn khiếu nại lên cơ quan nhà nước

c)

Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm

d)

Anh A chị B đến UBND phường đăng ký kết hôn

66.

Quá trình thực hiện pháp luật chỉ đạt hiệu quả khi các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật thực hiện

a)

Đúng đắn các quyền của mình theo Hiến pháp và pháp luật

b)

Đúng đắn các quyền và nghĩa vụ của mình theo Hiến pháp và pháp luật

c)

Đầy đủ nghĩa vụ của mình theo Hiến pháp và pháp luật

d)

Đầy đủ các quyền và nghĩa vụ của mình theo Hiến pháp và pháp luật

67.

Hành vi nào thể hiện công dân sử dụng pháp luật?

a)

Người kinh doanh trốn thế phải nộp phạt

b)

Anh A chị B đến UBND phường đăng ký kết hôn

c)

Các bên tranh chấp phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình theo qui định của pháp luật

d)

Công ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp luật

68.

Hoạt động áp dụng pháp luật đòi hỏi tính sáng tạo:

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Áp dụng pháp luật tuân thủ nguyên tắc

a)

Nguyên tắc pháp chế

b)

Nguyên tắc công bằng

c)

Nguyên tắc khách quan

d)

Cả A, B, C đều đúng

70.

Các cá nhân, tổ chức kiềm chế để không làm những điều mà pháp luật cấm là:

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật

71.

Trách nhiệm pháp lý được áp dụng đối với người vi phạm pháp luật nhằm:

a)

Giáo dục, răn đe, hành hạ

b)

Kiềm chế những việc làm trái luật

c)

Xử phạt hành chính

d)

Phạt tù hoặc tử hình

72.

Dấu hiệu cơ bản của vi phạm pháp luật là?

a)

Là hành vi trái pháp luật

b)

Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện

c)

Vi phạm pháp luật phải có lỗi

d)

Cả A, B, C đều đúng

73.

Nhà nước đưa ra trách nhiệm pháp lý là nhằm:

a)

Phạt tiền người vi phạm.

b)

Buộc chủ thể vi phạm chấm dứt hành vi trái pháp luật, phải chịu những hậu quả nhất định; giáo dục răn đe những người khác.

c)

Lập lại trật tự xã hội.

d)

Ngăn chặn người vi phạm có thể có vi phạm mới.

74.

Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là:

a)

Công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau.

b)

Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật.

c)

Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật.

d)

Công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý.

75.

Lợi ích của phân công công việc đối với người được phân công là những lợi ích nào?

a)

Cơ hội phát triển chuyên môn và phát triển các kỹ năng;

b)

Tạo cho nhân viên sự hài lòng về bản thân khi hoàn thành công việc;

c)

Cơ hội thử thách và chinh phục thử thách;

d)

Cả 3 lợi ích trên

76.

Lợi ích của phân công công việc đối với người phân công là những lợi ích nào?

a)

Phân tích được đặc điểm, xác định được điểm mạnh, điểm yếu của tổ chức

b)

Xác định được mục tiêu cải thiện cơ cấu tổ chức để điều chỉnh phù hợp.

c)

Điều hòa được công việc của phòng ban.

d)

Cả 3 yếu tố trên

77.

Lợi ích của phân công công việc đối với cơ quan, tổ chức là những lợi ích nào?

a)

Tăng hiệu quả công việc; tiết kiệm chi phí.

b)

Thúc đẩy tinh thần làm việc nhóm.

c)

Thể hiện tập thể có năng lực và hoạt động hiệu quả.

d)

Cả 3 lợi ích trên

78.

Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc phân công công việc?

a)

Cân bằng về chức năng nghiệp vụ.

b)

Phân chia chức năng nghiệp vụ đồng nhất.

c)

Dụng nhân như dụng mộc

d)

Tạo điều kiện cho nhân viên trẻ làm nhiều hơn

79.

Ưu điểm của hình thức phân công theo chuyên môn hóa là gì

a)

Người thừa hành cần hiểu biết rộng.

b)

Người làm việc có khả năng nâng cao năng suất lao động

c)

Mỗi người chỉ chuyên biệt 1 công việc

d)

Tất cả đều sai

80.

Gặp gỡ định kỳ giữa cán bộ quản lý trực tiếp và nhân viên để cùng nhau đánh giá mức độ thực hiện công việc là phương pháp:

a)

Quan sát hành vi

b)

Quản lý theo mục tiêu

c)

So sánh cấp

d)

Xếp hạng luân phiên

81.

Kết hợp trong tổ chức thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động đối với quản lý nhà nước theo ngành và theo lĩnh vực nhằm mục đích gì?

a)

Phát hiện và triển khai kịp thời những vướng mắc giữa các bên trong quá trình quản lý nhà nước

b)

Phát hiện và tố cáo kịp thời những vướng mắc giữa các bên trong quá trình quản lý nhà nước

c)

Phát hiện và tháo gỡ kịp thời những vướng mắc giữa các bên trong quá trình quản lý nhà nước

d)

Phát hiện và che dấu kịp thời những vướng mắc giữa các bên trong quá trình quản lý nhà nước

82.

Đánh giá thực thi công vụ là đánh giá những nội dung nào của cán bộ công chức?

a)

Kết quả thực thi công vụ, năng lực chuyên môn, phẩm chất

b)

Kết quả thực thi công vụ, thái độ, năng lực chuyên môn, phẩm chất

c)

Kết quả thực thi công vụ, thái độ, phẩm chất

d)

Kết quả thực thi công vụ, thái độ, năng lực chuyên môn,

83.

Kết quả đánh giá thực thi công vụ hướng tới những chủ thể?

a)

Người lãnh đạo, nhân viên

b)

Người lãnh đạo, tổ chưc

c)

Cá nhân, tổ chức

d)

Cá nhân, người lãnh đạo

84.

Vai trò của đánh giá thực thi công vụ đối với tổ chức là căn cứ để đưa ra các quyết định về lĩnh vực nào sau đây?

a)

Sử dụng nhân viên

b)

Sử dụng cán bộ

c)

Sử dụng nhân sự

d)

Sử dụng nguồn nhân lực xã hội

85.

Thời điểm để đánh giá thực thi công vụ là khi nào?

a)

Khi chuẩn bị được tuyển dụng mới

b)

Khi chuẩn bị nghỉ hưu

c)

Khi chuẩn bị đi đào tạo, bồi dưỡng

d)

Khi có cơ hội thăng tiến, bổ nhiệm

86.

Yêu cầu quan trọng nhất của bộ tiêu chí đánh giá thực thi công vụ cần đảm bảo là gì?

a)

Sự phụ thuộc vào cấp trên, khách quan và khoa học

b)

Sự công bằng, chủ quan và khoa học

c)

Sự công bằng, khách quan và khoa học

d)

Sự công bằng, kịp thời và khá

87.

Chủ thể tham gia đánh giá thực thi công vụ gồm những ai sau đây?

a)

Cá nhân tự đánh giá

b)

Bộ phân nhân sự

c)

Thủ trưởng trực tiếp

d)

Cả 3 chủ thể trên

88.

Câu nào sau đây thuộc hoạt động của quản trị:

a)

giải quyết vấn đề

b)

đưa ra các chỉ dẫn

c)

bố trí lực lượng lao động

d)

động viên nhân viên

89.

Các kỹ năng về quản trị như kỹ năng về kỹ thuật, kỹ năng quan hệ, kỹ năng hiện thực lần lượt có liên quan tới:

a)

con người, đồ vật, ý tưởng và khái niệm

b)

ý tưởng và khái niệm, đồ vật, con người

c)

đồ vật, con người, ý tưởng và khái niệm

d)

con người, khái niệm

90.

Các yêu cầu như đưa ra thông tin ủng hộ, giải thích những lý do, các vấn đề phải được trình bày một cách logic là thuộc:

a)

chiến lược quyết đoán

b)

chiến lược đưa ra lý do

c)

chiến lược thân thiện

d)

chiến lược mặc cả

91.

Khi một nỗ lực ảnh hưởng đang thực hiện thì sẽ tạo ra kết cục:

a)

Sự tích cực nhiệt tình tham gia

b)

Sự tuân thủ, sự phục tùng

c)

Sự kháng cự chống đối

d)

a,b,c đúng

92.

Chiến lược ảnh hưởng nhằm:

a)

Đạt được sự giúp đỡ

b)

Giao việc cho người khác

c)

Để hoàn thiện việc thực hiện nhiệm vụ

d)

Cả 3 câu đều đúng

93.

Chiến lược đưa ra lý do là:

a)

Việc làm cho mọi người nhìn bạn như là " một người bạn tốt"

b)

Thể hiện ra là "hai bên cùng có lợi" hay "có đi, có lại"

c)

Là việc đưa ra các thông tin, dữ liệu, chứng cứ để ủng hộ cho ý kiến của mình

d)

Cả 3 câu đều đúng

94.

Quản lý nguồn nhân lực nhằm tới các mục tiêu:

a)

Sử dụng hợp lý lao động

b)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức

c)

Tạo điều kiện cho nhân viên phát triển

d)

A, B, C đều đúng

95.

Quản lý nguồn nhân lực nhằm tới các mục tiêu:

a)

Sử dụng hợp lý lao động

b)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức

c)

Tạo điều kiện cho nhân viên phát triển

d)

A, B, C đều đúng

96.

Phát triển nguồn nhân lực gồm các hoạt động cơ bản là:

a)

Giáo dục

b)

Đào tạo

c)

Phát triển nghề nghiệp

d)

Cả A, B, C đều đúng

97.

Khái niệm quản lý nhân sự và quản lý nguồn nhân lực được sử dụng thay thế cho nhau vì chúng hoàn toàn giống nhau

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Hoạt động nào của quản trị nguồn nhân lực liên quan đến nhu cầu về nhân sự của tổ chức trong tương lai?

a)

Hội nhập

b)

Hoạch định

c)

Quan hệ lao động

d)

Khen thưởng

99.

Chức năng thu hút nguồn nhân lực:

a)

Trả lương và kích thích, động viên

b)

Hoạch định và tuyển dụng

c)

Đào tạo và huấn luyện

d)

Cả A, B. C đều sai

100.

Bản mô tả công việc phải có nội dung sau:

a)

Chức danh của vị trí việc làm

b)

Chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm

c)

Yêu cầu công việc, điều kiện làm việc

d)

Tất cả A,B,C

101.

Phát biểu nào sau đây về bản mô tả công việc là đúng:

a)

Bản mô tả công việc được sử dụng để thông báo với công chức, nhân viên trong cơ quan về vị trí nhiệm vụ quyền hạn trách nhiệm mối quan hệ trong giải quyết công việc vai trò của họ và làm căn cứ đánh giá kết quả thực hiện công việc của họ. Ngoài ra bản mô tả công việc còn mô tả các kỹ năng tối thiểu phải có trình độ học vấn và các yêu cầu cần thiết khác để thực hiện công việc.

b)

Cho chúng ta biết về những yêu cầu năng lực, kỹ năng, kinh nghiệm hay đặc điểm của một người để thực hiện tốt công việc

c)

là bản liệt kê các đòi hỏi của công việc đối với người thực hiện về các kiến thức kỹ năng kinh nghiệm hay đặc điểm của một người để thực hiện tốt nhiệm vụ.

d)

Một hệ thống các chỉ tiêu phản ánh các yêu cầu về số lượng và chất lượng lượng của sự hoàn thành các nhiệm vụ đ

102.

Tìm đáp án sai trong số những đáp án dưới đây:

a)

Bản mô tả công việc được suy ra từ bản tiêu chuẩn nhân viên

b)

Chiến lược nguồn nhân lực phải hỗ trợ cho kế hoạch thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan.

c)

Giảm biên chế không phải là biện pháp luôn luôn đúng khi dư thừa lao động

d)

Quản lý nguồn nhân lực là nhiệm vụ của phòng nhân sự và quản trị viên các cấp

103.

Yếu tố nào dưới đây không có trong bảng mô tả công việc:

a)

Chức danh công việc

b)

Nhiệm vụ cần làm

c)

Tiêu chuẩn thực hiện công việc

d)

Trình độ của người thực hiện công việc

104.

Những yêu cầu đặt ra cho người thực hiện công việc được liệt kê trong:

a)

Bản mô tả công việc

b)

Quy trình tuyển dụng nhân viên

c)

Bản tiêu chuẩn nhân viên

d)

Nội quy lao động

105.

Mỗi người sẽ hoàn thành tốt công việc khi:

a)

Nắm vững công việc cần làm

b)

Có đủ những phẩm chất và kỹ năng cần thiết

c)

Có môi trường làm việc thuận lợi

d)

Cả A,B,C

106.

Xây dựng kế hoạch nhân sự của tổ chức là một quá trình bao gồm nhiều nội dung liên quan đến ..........để bảo đảm cho tổ chức có đủ số lượng người lao động bố trí đúng nơi, đúng lúc nhằm bảo đảm cho tổ chức đi đến mục tiêu đề ra

a)

Phân tích, đánh giá, dự báo nhu cầu;

b)

Phân tích, đánh giá, thu hút nguồn nhân lực;

c)

Tìm kiếm nhân tài, tuyển dụng, đào tạo nguồn nhân lực

d)

Phân tích, dự báo nhu cầu, tìm kiếm nguồn nhân tài

107.

Kế hoạch nguồn nhân lực bao ghồm một hệ thống các kế hoạch để...........(1)....nguồn nhân lực, xác định được ......(2)......nguồn nhân lực cần có đẻ phù hợp và hiệu quả hơn

a)

(1) Tìm kiếm nhu cầu; (2) kế hoạch tuyển dụng, đào tạo;

b)

(1) Giữ chân; (2) nhu cầu đào tạo ;

c)

(1) Tìm kiếm; (2) số lượng chất lượng

d)

(1) Giữ chân; (2) số lượng chất lượng

108.

Tổ chức hội thảo hay các cuộc tư vấn về định hướng nghề nghiệp là những hoạt động để:

a)

Hội nhập nhân viên

b)

Phát triển nhân viên

c)

Động viên nhân viên

d)

A, B, C đều đúng

109.

Nhân viên muốn trong tổ chức, ai làm nhiều hưởng nhiều, làm ít hưởng ít, tức là họ muốn có:

a)

Công bằng cá nhân

b)

Công bằng trong nội bộ

c)

Công bằng với bên ngoài

d)

Không câu nào đúng

110.

Để nhân viên đáp ứng được yêu cầu công việc, tổ chức cần:

a)

Đánh giá đúng khả năng của nhân viên

b)

Hội nhập nhân viên nhanh chóng

c)

Đào tạo và phát triển nhân viên

d)

Cả A, B, C đều đúng.

111.

Hoạt động nào của quản lý nguồn nhân lực giúp cho nhân viên thích ứng được với tổ chức:

a)

Đào tạo

b)

Phát triển

c)

Hội nhập

d)

A, B, C đều đúng

112.

Quản lý nhân lực là trách nhiệm của:

a)

Cán bộ quản lý các cấp

b)

Phòng Tổ chức cán bộ

c)

A và B

d)

A hoặc B

113.

Tại sao phân tích công việc được coi là công cụ của quản lý nhân sự của tổ chức.

a)

Phân tích công việc giúp người quản lý xác định được kỳ vọng của mình đối với người lao động

b)

Phân tích công việc giúp người lao động hiểu được các nhiệm vụ và trách nhiệm của mình đối với tổ chức

c)

Phân tích công việc giúp người quản lý có thể đưa ra các quyết định về nhân sự không dựa vào các tiêu chuẩn mơ hồ, chủ quan

d)

Tất cả A,B,C

114.

Nguyên nhân ra đi nào dưới đây khó có thể dự đoán khi hoạch định nhân sự:

a)

Nghỉ hưu

b)

Tự động nghỉ việc

c)

Hết hạn hợp đồng

d)

Cả A, B, C đều sai

115.

Tuyển dụng nhân viên từ nguồn nội bộ có nhược điểm là:

a)

Tổ chức biết rõ điểm mạnh, yếu của từng ứng viên

b)

Tiết kiệm chi phí tuyển mộ

c)

Đỡ mất thời gian hội nhập người mới

d)

Có thể tạo nên một nhóm ứng viên không thành công, dễ bất mãn và không hợp tác

116.

Theo quy định của Luật sửa đổi, bổ sung Luật cán bộ, công chức, Luật viên chức năm 2019, viên chức được tuyển dụng kể từ ngày 01/7/2020 ký hợp đồng làm việc với thời hạn:

a)

Từ 12 tháng đến 36 tháng

b)

Từ 12 tháng đến 50 tháng

c)

Từ 12 tháng đến 60 tháng

d)

Hợp đồng vô thời hạn

117.

Hậu quả nào dưới đây không phải là do tuyển dụng kém:

a)

Phát sinh nhiều mâu thuẫn trong công việc

b)

Kết quả làm việc kém

c)

Giảm chi phí đào tạo

d)

Mức thuyên chuyển công tác cao

118.

Công việc nào dưới đây không thuộc công tác tuyển dụng:

a)

Giám sát quá trình thực hiện công việc

b)

Phân tích công việc

c)

Thẩm tra

d)

Thu hút ứng viên

119.

Theo mức độ phức tạp và tiềm năng của sự kháng cự có thể có các loại kháng cự nào?

a)

Thay đổi phát triển, thay đổi chuyển dạng, thay đổi cơ cấu

b)

Thay đổi về chất, thay đổi về lượng, thay đổi phát triển

c)

Thay đổi phát triển, thay đổi chuyển dạng, thay đổi về chất

d)

Thay đổi phát triển, thay đổi chuyển dạng