wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3. Mol và tỉ khối chất khí (KHTN 8)

Total questions: 20

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Khối lượng nguyên tử carbon là

a)

6 amu

b)

8 amu

c)

12 amu

d)

16 amu

2.

Thể tích mol của các chất khí bất kì bằng nhau nếu được đo ở

a)

cùng nhiệt độ

b)

cùng áp suất

c)

cùng nhiệt độ và khác áp suất 

d)

cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất

3.

Ở điều kiện chuẩn (25 oC và 1 bar) thì 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm thể tích là

a)

2,479 lít

b)

24,79 lít

c)

22,79 lít

d)

22,40 lít

4.

Tỉ lệ giữa khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB) được gọi là

a)

khối lượng mol.

b)

thể tích mol.

c)

mol.

d)

tỉ khối của khí A đối với khí B

5.

Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là

a)

dA/kk = MA.29

b)


dA/kk = MA29\frac{M_A}{29}

c)

dA/kk = 29MA\frac{29}{M_A}

d)

dA/kk = MA2M_A^2 .29

6.

Hai chất khí có thể tích bằng nhau (đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì:

a)

Khối lượng của 2 khí bằng nhau

b)

Số mol của 2 khí bằng nhau

c)

Số phân tử của 2 khí bằng nhau

d)

Số mol và số phân tử của 2 khí bằng nhau

7.

Biết 0,02 mol chất X có khối lượng là 0,48 gam. Khối lượng mol phân tử của chất X là

a)

24

b)

56

c)

64

d)

65

8.

Khí NO2 nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

a)

Nặng hơn không khí 1,6 lần

b)

Nhẹ hơn không khí 2,1 lần

c)

Nặng hơn không khí 3 lần

d)

Nhẹ hơn không khí 4,2 lần

9.

Số mol tương đương với 1,5.1023 phân tử CO2

a)

0,20 mol

b)

0,25 mol

c)

0,30 mol

d)

0,35 mol

10.

Thể tích của 2 mol khí oxygen ở điều kiện chuẩn là

a)

49,58 lít

b)

24,79 lít

c)

74,37 lít

d)

99,16 lít

11.

Số nguyên tử Al có trong 1 mol Al2O3

a)

6,022.1023

b)

18,066.1023

c)

12,044.1023

d)

24,088.1023

12.

Lượng chất nào sau đây chứa số mol nhiều nhất?

a)

16 gam O2

b)

8 gam SO2

c)

16 gam CuSO4

d)

32 gam Fe2O3

13.

Số nguyên tử iron có trong 28 gam iron là

a)

2,10.1023

b)

2,51.1023

c)

3,01.1023

d)

3,51.1023

14.

Dãy các chất khí đều nặng hơn không khí là

a)

SO2, Cl2, H2S.

b)

N2, CO2, H2.

c)

CH4, H2S, O2.

d)

Cl2, SO2, N2.

15.

Khối lượng mol của một chất là gì?

a)

Là khối lượng ban đầu của chất đó.

b)

Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học.

c)

Bằng 6.1023

d)

Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

16.

Điều kiện chuẩn có giá trị nhiệt độ và áp suất như thế nào?

a)

Nhiệt độ 0 oC, áp suất 1 bar

b)

Nhiệt độ 25 oC, áp suất 1 bar

c)

Nhiệt độ 0 oC, áp suất 1 atm

d)

Nhiệt độ 25 oC, áp suất 1 atm

17.

Số Avogadro có giá trị khoảng?

a)

6,02.1023

b)

6,02.10-22

c)

6,02.10-23

d)

6,02.1022

18.

Đơn vị của khối lượng mol là

a)

gam/mol

b)

gam

c)

lít

d)

mol

19.

Khối lượng mol nguyên tử oxygen là bao nhiêu?

a)

12 g/mol

b)

32 g/mol

c)

8 g/mol

d)

16 g/mol

20.

Chọn đáp án sai?

a)

Khối lượng của N phân tử CO2 là 18 g.

b)

MH2O = 18M_{H_2O}\ =\ 18 g/mol

c)

1 mol O2 ở điều kiện chuẩn có thể tích là 24,79 lít

d)

Thể tích mol của các chất khí bằng nhau khi ở cùng nhiệt độ và áp suất.