wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3-4

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Xuất khẩu hàng hoá là một trong các đặc điểm của giai đoạn sản xuất nào?

a)

Sản xuất hàng hoá giản đơn.

b)

Giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

c)

Giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền.

d)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

2.

V.I. Lênin đã phân tích chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng các đặc điểm kinh tế cơ bản nào?

a)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính; xuất khẩu tư bản; phân chia thế giới về kinh tế giữa các tổ chức độc quyền.

b)

Tích tụ và tập trung tư bản; sự chi phối của hệ thống tài phiệt; xuất khẩu tư bản; phân chia thị trường thế giới; sự phân định lãnh thổ giữa các cường quốc đế quốc.

c)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính; xuất khẩu tư bản.

d)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính.

3.

Tư bản giả là tư bản tồn tại dưới hình thức nào?

a)

Trái phiếu có giá.

b)

Chứng khoán có giá.

c)

Mệnh giá trái phiếu.

d)

Công trái có giá.

4.

Quy luật giá trị thặng dư biểu hiện như thế nào trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền?

a)

Biểu hiện thành quy luật giá cả sản xuất.

b)

Biểu hiện thành quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân.

c)

Biểu hiện thành quy luật lợi nhuận độc quyền cao.

d)

Biểu hiện thành quy luật giá cả độc quyền cao.

5.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Đầu tư tư bản trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

b)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

c)

Trung gian tín dụng trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

d)

Trung gian thanh toán trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

6.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh với nhau trên thị trường quốc tế sẽ dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế.

b)

Sẽ có tổ chức độc quyền bị phá sản, còn lại những tổ chức độc quyền mạnh.

c)

Các tổ chức độc quyền sẽ thôn tính nhau.

d)

Đấu tranh không khoan nhượng.

7.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của nền kinh tế giai đoạn nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản giai đoạn độc quyền.

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Chủ nghĩa tư bản giai đoạn tự do cạnh tranh.

d)

Phương thức sản xuất phong kiến.

8.

Về bản chất lợi nhuận và giá trị thặng dư giống nhau ở điểm nào?

a)

Lao động trừu tượng của công nhân.

b)

Lao động phức tạp của công nhân.

c)

Lao động cụ thể của công nhân.

d)

Lao động không công của công nhân.

9.

Chỉ rõ hai hình thức tiền công cơ bản?

a)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm.

b)

Tiền công theo giờ và tiền công theo sản phẩm.

c)

Tiền công theo tháng và tiền công theo sản phẩm.

d)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo lao động.

10.

Thị trường chứng khoán là gì?

a)

Thị trường mua bán các loại chứng khoán chưa niêm yết trên sàn.

b)

Thị trường mua bán các loại hàng hóa.

c)

Thị trường mua bán các loại công trái.

d)

Thị trường mua bán các loại chứng khoán.

11.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước thuộc tổ chức nào?

a)

Một cơ chế điều tiết của Nhà nước tư sản.

b)

Một kiểu tổ chức kinh tế -xã hội.

c)

Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội.

d)

Một chính sách trong giai đoạn độc quyền.

12.

Các hình thức độc quyền phát triển từ thấp đến cao, từ lưu thông đến sản xuất và tái sản xuất. Hãy xác định trình tự phát triển của các hình thức độc quyền đó?

a)

Xanhđica - Cácten - Tơrớt -Công xoóc xiom -Cônggolômêrát.

b)

Cácten - Tơrớt -Côngxoócxiom - Xanhđica.

c)

Cácten - Xanhđica - Torớt -Côngxoócxiom Cônggôlômêrát.

d)

Tơrớt - Cácten - Xanhđica -Côngxoócxiom.

13.

Tỷ suất lợi tức (z') được xác định như thế nào?

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư bản cho vay.

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tổng số tư bản cho vay.

14.

Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Giá cả của lao động.

b)

Giá cả của hàng hóa lao động.

c)

Giá cả của hàng hóa sức lao động.

d)

Giá cả của hàng hóa.

15.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Cấu tạo giá trị của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.

b)

Cấu tạo giá trị thặng dư của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.

c)

Cấu tạo sản xuất của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.

d)

Cấu tạo giá trị sử dụng của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.

16.

Công thức chung của tư bản phản ánh những gì?

a)

Mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị thặng dư.

b)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư.

c)

Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư.

d)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sửdụng và giá trị thặng dư.

17.

Tiền công (tiền lương) tính theo thời gian là gì?

a)

Tiền lương được trả căn cứ vào thời gian làm việc của người công nhân.

b)

Tiền lương được trả căn cứ vào cường độ làm việc của người công nhân.

c)

Tiền lương được trả căn cứ vào năng suất làm việc của người công nhân.

d)

Tiền lương được trả căn cứ vào hiệu quả làm việc của người công nhân.

18.

Chỉ rõ công thức chung của tư bản?

a)

H-T-H'.

b)

T-SX-T'.

c)

H-T-H.

d)

T-H-T'

19.

Cần phải có điều kiện nào để tiền biến thành tư bản?

a)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.

b)

Phải tích lũy được một lượng hàng hóa lớn; hàng hóa phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.

c)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền không được đưa vào kinh doanh với mục đích thu giá trị thặng dư.

d)

Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn; máy móc phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.

20.

Giá trị thặng dư siêu ngạch còn được gọi là gì?

a)

Hình thức biến tướng của giá trị tương đối.

b)

Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư tương đối.

c)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối.

d)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối.

21.

V.I. Lênin đưa ra luận điểm: “Hôm nay là bộ trưởng, ngày mai là chủ ngân hàng; hôm nay là chủ ngân hàng, ngày mai là bộ trưởng” là muốn nhấn mạnh về điều gì?

a)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng, tổ chức độc quyền công nghiệp và chính phủ.

b)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng với chính phủ.

c)

Liên minh giữa cá nhân tổ chức độc quyền ngân hàng với tổ chức độc quyền công nghiệp.

d)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền công nghiệp với chính phủ.

22.

Xuất khẩu tư bản là gì?

a)

Đầu tư tư bản sang các nước kém phát triển và đang phát triển.

b)

Mang hàng hoá ra nước ngoài để thực hiện giá trị.

c)

Đầu tư tư bản ra nước ngoài nhằm bóc lột giá trị tiêu dùng ở nước nhập khẩu.

d)

Đầu tư tư bản sang các nước phát triển.

23.

Biện pháp cạnh tranh mà tổ chức độc quyền áp dụng đối với các xí nghiệp ngoài độc quyền là biện pháp nào?

a)

Độc chiếm nguồn nguyên liệu, nhân công, v.v.

b)

Thương lượng.

c)

Chia nguồn nguyên liệu, nhân công... theo tỷ lệ nhất định.

d)

Áp dụng vũ lực.

24.

Mục đích cạnh tranh giữa các nhà tư bản trong nội bộ tổ chức độc quyền là gì?

a)

Thôn tính lẫn nhau để tranh giành thị trường tiêu thụ hàng hóa.

b)

Giành thị trường để tiêu thụ hàng hóa nhằm thu được lợi nhuận cao hơn.

c)

Giành tỷ lệ cao hơn trong quá trình sản xuất hàng hóa để thu được giá trị cao hơn.

d)

Giành những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ hàng hóa để thu được lợi nhuận cao hơn.

25.

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước thể hiện như thế nào?

a)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng, tổ chức độc quyền công nghiệp và chính phủ.

b)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền công nghiệp với chính phủ.

c)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng với chính phủ.

d)

Liên minh giữa cá nhân tổ chức độc quyền ngân hàng với tổ chức độc quyền công nghiệp.

26.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là gì?

a)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi ở các nước nhập khẩu tư bản.

b)

Tạo mối quan hệ tốt đẹp với các nước khác.

c)

Chiếm đoạt giá trị và các nguồn lợi ở các nước nhập khẩu tư bản.

d)

Tạo điều kiện phát triển cho các nước khác.

27.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

b)

Một phương thức sản xuất.

c)

Một hình thái kinh tế - xã hội.

d)

Giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

28.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?

a)

Một kiểu tổ chức kinh tế -xã hội.

b)

Một phương thức sản xuất mới.

c)

Giai đoạn đầu của phương thức sản xuất sau Công nguyên.

d)

Một giai đoạn của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

29.

Cấu tạo giá trị phản ánh điều gì?

a)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản cố định và giá trị tư bản lưu động.

b)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản khả biến.

c)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản cố định.

d)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản cố định và giá trị tư bản khả biến.

30.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Phần giá trị cá biệt ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản.

b)

Phần giá trị ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản.

c)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản.

d)

Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản.

31.

Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng yếu tố nào?

a)

Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.

b)

Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động.

c)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.

d)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản.

32.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức nào?

a)

M = m'xC

b)

M = m'xV

c)

M = m'xK

d)

M = mxV

33.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là gì?

a)

Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội.

b)

Các tư bản thương nghiệp và công nghiệp trong xã hội.

c)

Các tư bản công nghiệp trong xã hội.

d)

Tư bản cá biệt của các nước

34.

Chỉ rõ mâu thuẫn công thức chung của tư bản?

a)

T'<T.

b)

T'>H.

c)

T'>T.

d)

T'=T.

35.

Sức lao động là gì?

a)

Toàn bộ sức thể lực tồn tại trong mỗi con người.

b)

Toàn bộ sức thể lực và trílực tồn tại không có khả năng đem ra sử dụng.

c)

Toàn bộ sức trí lực tồn tại trong mỗi con người.

d)

Toàn bộ sức thể lực và trílực tồn tại trong mỗi con người.

36.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập thông qua yếu tố nào?

a)

Yêu cầu hành chính của các tổ chức độc quyền công nghiệp.

b)

Yêu cầu hành chính của các ngân hàng.

c)

Quyết định hành chính của nhà nước.

d)

Số cổ phiếu khống chế để nắm công ty mẹ, con, cháu...

37.

Sự phát triển của trình độ xã hội hoá lực lượng sản xuất đòi hỏi điều gì?

a)

Nhà nước can thiệp vào kinh tế ở cấp độ vĩ mô.

b)

Nhà nước không nên can thiệp vào kinh tế.

c)

Nhà nước chỉ can thiệp với vai trò "người gác cổng".

d)

Nhà nước can thiệp vào kinh tế với vai trò quản lý chung.

38.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị biểu hiện thành quy luật nào?

a)

Quy luật giá cả sản xuất.

b)

Quy luật lợi nhuận bình quân.

c)

Quy luật giá cả độc quyền.

d)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân.

39.

Ngày nay, sự can thiệp của nhà nước tư sản thể hiện như thế nào?

a)

Vào khâu sản xuất - tiêu dùng.

b)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng.

c)

Vào khâu phân phối - trao đổi.

d)

Vào khâu sản xuất.

40.

Ngày nay, sự can thiệp của nhà nước tư sản thể hiện như thế nào?

a)

Vào khâu sản xuất - tiêu dùng.

b)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng.

c)

Vào khâu phân phối - trao đổi.

d)

Vào khâu sản xuất.

41.

Khi chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời đã có những tác động gì đến nền kinh tế?

a)

Làm cho các quy luật kinh tế của nền sản xuất hàng hoá và của chủ nghĩa tư bản có biểu hiện mới.

b)

Không làm thay đổi các quy luật của nền sản xuất hàng hoá và của chủ nghĩa tư bản.

c)

Phủ định các quy luật trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

d)

Phủ định các quy luật của nền sản xuất hàng hoá.

42.

Trong các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lênin, ai là người khái quát về nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng câu: “Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển tới một mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền”?

a)

Ph.Ăngghen.

b)

V.I.Lênin.

c)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

d)

C.Mác.

43.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở nào?

a)

Sản xuất nhỏ phân tán.

b)

Phát triển khoa học - kỹ thuật.

c)

Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

Tích tụ và tập trung sản xuất.

44.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

Thế kỷ XVI - XVII.

b)

Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.

c)

Giữa thế kỷ XX.

d)

Thế kỷ XVIII - ΧΙΧ.

45.

Kết quả cạnh tranh nội bộ ngành như thế nào?

a)

Hình thành giá trị xã hội (giá trị thị trường).

b)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân.

c)

Hình thành giá cả sản xuất.

d)

Hình thành giá cả độc quyền.

46.

Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc

diễn ra mạnh mẽ vào thời gian nào?

a)

Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.

b)

Cuối thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ XIX.

c)

Thế kỷ XVII.

d)

Thế kỷ XVIII.

47.

Bản chất của tích lũy tư bản được thể hiện như thế nào?

a)

Là chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm.

b)

Là quá trình điều chỉnh giá trị trao đổi của nhà tư bản.

c)

Là tăng giá trị của hàng hóa sức lao động.

d)

Là quá trình tăng liên tục lợi nhuận bình quân.

48.

Chỉ rõ điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối?

a)

Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư.

b)

Có nguồn gốc từ giá trị.

c)

Có nguồn gốc từ giá trị trao đổi.

d)

Tư bản bất biến.

49.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sửdụng sẽ tạo ra cái gì?

a)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó.

b)

Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.

c)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó.

50.

Giá trị thặng dư tương đối được tạo ra bởi những yếu tố nào?

a)

Tăng cường độ lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết.

b)

Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cá biệt.

c)

Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết.

d)

Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết.

51.

Tiền công danh nghĩa được biểu hiện như thế nào?

a)

Biểu hiện ở số lượng hàng tiêu dùng mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

b)

Biểu hiện ở chất lượng tiền tệ mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

c)

Biểu hiện ở số lượng tiền tệ mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

d)

Biểu hiện ở số lượng hàng hóa mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

52.

Giá trị thặng dư siêu ngạch được tạo ra bởi những yếu tố nào?

a)

Giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội.

b)

Giá cả cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội.

c)

Giá trị xã hội của hàng hóa thấp hơn giá trị cá biệt.

d)

Giá trị cá biệt của hàng hóa bằng giá trị xã hội.

53.

Chỉ rõ các hình thức cơ bản của địa tô tư bản chủ nghĩa?

a)

Địa tô chênh lệch 1; địa tô chênh lệch II.

b)

Địa tô chênh lệch; địa tô tuyệt đối.

c)

Địa tô chênh lệch; địa tô độc quyền.

d)

Địa tô tuyệt đối; địa tô độc quyền.

54.

Tích tụ tư bản là gì?

a)

Quá trình tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

b)

Quá trình tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

c)

Quá trình giảm quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

d)

Quá trình tăng giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

55.

Công ty cổ phần là gì?

a)

Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của một số người thông qua phát hành trái phiếu.

b)

Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành cổ phiếu.

c)

Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành công trái.

d)

Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của một người thông qua phát hành cổ phiếu.

56.

Chỉ rõ vai trò của tư bản khả biến?

a)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng.

b)

Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư.

c)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư.

d)

Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm.