wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược liệu ảnh

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
a)

Đại phong tử

b)

Hà thủ ô

c)

Bình vôi

d)

Cát cánh

2.

Trần bì

a)

b)

c)

d)

3.

Hà thủ ô

a)

b)

c)

d)

4.
a)

Tiểu hồi

b)

Thảo quả

c)

Ích mẫu

d)

Hương phụ

5.
a)

Đinh hương

b)

Cau

c)

Hương nhu tía

d)

Mã tiền

6.
a)

Quế

b)

Sa nhân

c)

Đại hồi

d)

Vàng đắng

7.

Măng cụt

a)

b)

c)

d)

8.

Quế

a)

b)

c)

d)

9.

Sa nhân

a)

b)

c)

d)

10.
a)

Đại phong tử

b)

Bạch quả

c)

Xạ can

d)

Bạc hà

11.
a)

Thầu dầu

b)

Lựu

c)

Đinh hương

d)

Mã tiền

12.
a)

Hà thủ ô

b)

Lựu

c)

Ngũ gia bì

d)

Mạch môn

13.
a)

Ngũ bội tử

b)

Ngưu tất nam

c)

Nhàu

d)

Tiểu hồi

14.
a)

Bồ kết

b)

Thầu dầu

c)

Thảo quả

d)

Bạch quả

15.
a)

Xạ can

b)

Kim ngân

c)

Kim tiền thảo

d)

Lựu

16.
a)

Ích mẫu

b)

Hương phụ

c)

Mạch môn

d)

Đinh hương

17.
a)

Quế

b)

Ngưu tất nam

c)

Cam thảo

d)

Bồ kết

18.
a)

Kim tiền thảo

b)

Kim ngân hoa

c)

Hồng hoa

d)

Cát cánh

19.
a)

Nhàu

b)

Lô hội

c)

Tô mộc

d)

Bình vôi

20.
a)

Trần bì

b)

Ngũ gia bì

c)

Bồ kết

d)

Bạc hà

21.
a)

Mạch môn

b)

Tiểu hồi

c)

Hương nhu tía

d)

Lô hội

22.
a)

Mạch môn

b)

Sa nhân

c)

Tô mộc

d)

Thảo quả

23.
a)

Bồ kết

b)

Lô hội

c)

Hà thủ ô

d)

Trần bì

24.
a)

Hồng hoa

b)

Hương phụ

c)

Xạ can

d)

Ngũ gia bì

25.
a)

Ngũ bội tử

b)

Thầu dầu

c)

Thảo quyết minh

d)

Đại phong tử

26.
a)

Ngũ bội tử

b)

Ngũ gia bì

c)

Tô mộc

d)

Măng cụt

27.

Cam thảo

a)

b)

c)

d)

28.
a)

Cát cánh

b)

Cam thảo

c)

Quế

d)

Kim ngân hoa

29.
a)

Hồng hoa

b)

Xạ can

c)

Ngũ gia bì

d)

Ngưu tất nam

30.
a)

Thảo quả

b)

Bạch quả

c)

Sa nhân

d)

Cau

31.
a)

Đinh hương

b)

Bạc hà

c)

Hồng hoa

d)

Kim ngân hoa

32.
a)

Cam thảo

b)

Tô mộc

c)

Bạc hà

d)

Quế

33.
a)

Tiểu hồi

b)

Đại hồi

c)

Đinh hương

d)

Thầu dầu

34.
a)

Hương phụ

b)

Hương nhu tía

c)

Quế

d)

Thảo quả

35.
a)

Hương phụ

b)

Hương nhu tía

c)

Mạch môn

d)

Bạch quả

36.
a)

Đại phong tử

b)

Trần bì

c)

Thảo quả

d)

Sa nhân

37.
a)

Tiểu hồi

b)

Đại hồi

c)

Đinh hương

d)

Thảo quyết minh

38.
a)

Bạc hà

b)

Kim ngân hoa

c)

Trần bì

d)

Kim tiền thảo