wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược liệu công dụng

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Bình vôi

a)

trị ho nhiều đờm, mụn nhọt

b)

nhuận tràng tẩy xổ

c)

an thần giảm đau đau lưng nhức mỏi

d)

điều hòa kinh nguyệt, trị đau bụng kinh

2.

Cau

a)

trị tiêu chảy, kiết lỵ trừ giun sán

b)

trị phong thấp nhức mỏi chân tay, đau dây thần kinh

c)

bổ máu, bổ gan, thận

d)

nhuận tràng lợi tiểu

3.

Ích mẫu

a)

nhuận tràng lợi tiểu hạ huyết áp nhẹ

b)

làm bền mao mạch, trị thiểu năng tuần hoàn não

c)

điều hòa kinh nguyệt, trị đau bụng kinh

d)

trị sỏi niệu đạo bàng quang túi mật

4.

Mã tiền

a)

trị tiêu chảy, kiết lỵ, trừ giun sán

b)

trị phong thấp nhức mỏi chân tay, đau dây thần kinh

c)

trừ đàm trị viêm họng, viêm amidan, trị sốt

d)

bổ mạnh gân cốt, chữa đau lưng nhức xương

5.

Vàng đắng

a)

kích thích tiêu hóa, chữa đau bụng

b)

trị tiêu chảy lị

c)

trị ho chữa loét dạ dày, giải độc

d)

chữa kinh nguyệt không đều bế kinh đau bụng kinh

6.

Thầu dầu

a)

nhuận tràng tẩy xổ

b)

trị ho, long đờm

c)

trị sỏi niệu đạo bàng quang túi mật

d)

trị cảm đau bụng

7.

Đại phong tử

a)

trị ho nhiều đờm, mụn nhọt

b)

nhuận tràng lợi tiểu

c)

bổ máu, bổ gan, thận

d)

chữa hủi lao da

8.

Hà thủ ô

a)

điều hòa kinh nguyệt, trị đau bụng kinh

b)

chữa hủi lao da

c)

bổ máu, bổ gan, thận

d)

trị tiêu chảy, kiết lỵ, trừ giun sán

9.

Lô hội

a)

trừ đàm trị viêm họng, viêm amidan, trị sốt

b)

nhuận tràng thông mật

c)

trị đau nhức xương khớp phong thấp

d)

trị tiêu chảy kiết lỵ

10.

Lựu

a)

trị tiêu chảy, kiết lỵ, trừ giun sán

b)

kích thích tiêu hóa trợ hô hấp và tuần hoàn

c)

kích thích tiêu hóa, giảm đau

d)

trị đầy bụng, ăn không tiêu

11.

Nhàu

a)

trị tiêu chảy kiết lỵ

b)

nhuận tràng lợi tiểu hạ huyết áp nhẹ

c)

chữa hủi lao da

d)

trị phong thấp nhức mỏi chân tay, đau dây thần kinh

12.

Thảo quyết minh

a)

nhuận tràng lợi tiểu

b)

trị tiêu chảy, kiết lỵ, trừ giun sán

c)

trị ho chữa loét dạ dày, giải độc

d)

bổ mạnh gân cốt, chữa đau lưng nhức xương

13.

Măng cụt

a)

chữa kinh nguyệt không đều bế kinh đau bụng kinh

b)

trị ho, long đờm

c)

trị tiêu chảy kiết lỵ

d)

nhuận tràng thông mật

14.

Ngũ bội tử

a)

làm bền mao mạch, trị thiểu năng tuần hoàn não

b)

trị tiêu chảy, kiết lỵ

c)

trừ đàm trị viêm họng, viêm amidan, trị sốt

d)

trị sỏi niệu đạo bàng quang túi mật

15.

Tô mộc

a)

trị cảm sát trùng

b)

bổ mạnh gân cốt, chữa đau lưng nhức xương

c)

trị ho nhiều đờm, mụn nhọt

d)

trị tiêu chảy kiết lỵ

16.

Bồ kết

a)

trị ho nhiều đờm, mụn nhọt

b)

trị cảm đau bụng

c)

trị đầy bụng, ăn không tiêu

d)

trị ho trúng thực đầy bụng

17.

Cam thảo

a)

trị đau nhức xương khớp phong thấp

b)

trị ho chữa loét dạ dày, giải độc

c)

trị tiêu chảy kiết lỵ

d)

bổ mạnh gân cốt, chữa đau lưng nhức xương

18.

Cát cánh

a)

trị sỏi niệu đạo bàng quang túi mật

b)

trị mụn nhọt, mẩn ngứa dị ứng

c)

chữa kinh nguyệt không đều bế kinh đau bụng kinh

d)

trị ho nhiều đờm, mụn nhọt

19.

Mạch môn

a)

nhuận tràng lợi tiểu

b)

trị ho, long đờm

c)

trị mụn nhọt, mẩn ngứa dị ứng

d)

trị tiêu chảy kiết lỵ

20.

Ngũ gia bì

a)

trị cảm sát trùng

b)

trị tiêu chảy kiết lỵ

c)

bổ mạnh gân cốt, chữa đau lưng nhức xương

d)

trị ho chữa loét dạ dày, giải độc

21.

Ngưu tất nam

a)

trừ đàm trị viêm họng, viêm amidan, trị sốt

b)

trị đau nhức xương khớp phong thấp

c)

chữa kinh nguyệt không đều bế kinh đau bụng kinh

d)

trị mụn nhọt, mẩn ngứa dị ứng

22.

Bạch quả

a)

làm bền mao mạch, trị thiểu năng tuần hoàn não

b)

trị sỏi niệu đạo bàng quang túi mật

c)

trị ho, long đờm

d)

bổ mạnh gân cốt, chữa đau lưng nhức xương

23.

Hồng hoa

a)

trị ho chữa loét dạ dày, giải độc

b)

trừ đàm trị viêm họng, viêm amidan, trị sốt

c)

chữa kinh nguyệt không đều bế kinh đau bụng kinh

d)

trị mụn nhọt, mẩn ngứa dị ứng

24.

Kim tiền thảo

a)

trị ho trúng thực đầy bụng

b)

trị sỏi niệu đạo bàng quang túi mật

c)

trừ đàm trị viêm họng, viêm amidan, trị sốt

d)

kích thích tiêu hóa, chữa đau bụng

25.

Kim ngân hoa

a)

chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh

b)

trị cảm đau bụng

c)

kích thích tiêu hóa, chữa đau bụng

d)

trị mụn nhọt, mẩn ngứa dị ứng

26.

Xạ can

a)

trị sỏi niệu đạo bàng quang túi mật

b)

trừ đàm trị viêm họng, viêm amidan, trị sốt

c)

trị đau bụng tiêu chảy

d)

kích thích tiêu hóa trợ hô hấp và tuần hoàn

27.

Bạc hà

a)

trị cảm sát trùng

b)

trị tiêu chảy kiết lỵ

c)

kích thích tiêu hóa

d)

chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh

28.

Đại hồi

a)

trị cảm sát trùng

b)

kích thích tiêu hóa, giảm đau

c)

trị đau bụng tiêu chảy

d)

trị ho trúng thực đầy bụng

29.

Đinh hương

a)

nhuận tràng lợi tiểu

b)

bổ mạnh gân cốt, chữa đau lưng nhức xương

c)

trị ho nhiều đờm, mụn nhọt

d)

kích thích tiêu hóa, chữa đau bụng

30.

Hương nhu tía

a)

trị ho, long đờm

b)

trị cảm đau bụng

c)

kích thích tiêu hóa trợ hô hấp và tuần hoàn

d)

kích thích tiêu hóa

31.

Hương phụ

a)

trị ho chữa loét dạ dày, giải độc

b)

chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh

c)

kích thích tiêu hóa

d)

trị đau nhức xương khớp phong thấp

32.

Quế

a)

trị tiêu chảy kiết lỵ

b)

trị đầy bụng, ăn không tiêu

c)

trị cảm sát trùng

d)

kích thích tiêu hóa trợ hô hấp và tuần hoàn

33.

Sa nhân

a)

trị đầy bụng, ăn không tiêu

b)

chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh

c)

trị mụn nhọt, mẩn ngứa dị ứng

d)

làm bền mao mạch, trị thiểu năng tuần hoàn não

34.

Thảo quả

a)

trị mụn nhọt, mẩn ngứa dị ứng

b)

kích thích tiêu hóa, giảm đau

c)

trị đau bụng tiêu chảy

d)

kích thích tiêu hóa trợ hô hấp và tuần hoàn

35.

Tiểu hồi

a)

kích thích tiêu hóa

b)

chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh

c)

trị cảm sát trùng

d)

chữa đau bụng

36.

Trần bì

a)

trị tiêu chảy, kiết lỵ trừ giun sán

b)

nhuận tràng thông mật

c)

bổ máu, bổ gan, thận

d)

trị ho trúng thực đầy bụng