wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi kiểm tra chương 1,2,3 - Lý sinh y học

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt độ cơ thể tăng lên khi

a)

Giãn mạch ngoại vi

b)

Co mạch ngoại vi

c)

Truyền nhiệt

d)

Co cơ

2.

Khi đo thân nhiệt cho một em bé bị sốt nhiệt kế chỉ 104 °F (Fahrenheit), vậy em bé sốt bao nhiêu độ °C (Celsius)

a)

38,5 °C

b)

40 °C

c)

39 °C

d)

40,5 °C

3.

Nhiệt lượng được định nghĩa như thế nào?

a)

Là phần nhiệt năng mà vật nhận được (thu vào) trong quá trình truyền nhiệt

b)

Là phần nhiệt năng mà vật mất đi trong quá trình truyền nhiệt

c)

Các câu trả lời trên đều không đúng

d)

Là phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt

4.

Khi hệ không sinh công với môi trường ngoài, tổng nhiệt lượng do cơ thể sinh ra được tính như thế nào?

a)

Gần bằng công mà cơ thể chống lại lực của môi trường ngoài

b)

Gần bằng nhiệt lượng sinh ra từ thức ăn- uống

c)

Gần bằng năng lượng dự trữ dưới dạng hóa năng

d)

Gần bằng năng lượng mất mát vào môi trường xung quanh

5.

Theo Hiệp hội đái tháo đường châu Á (IDI&WPRO), chỉ số khối cơ thể (BMI) đối với béo phì độ I ở châu Á là bao nhiêu:

a)

18,5-22,9

b)

<18,5

c)

23-24,9

d)

25-29,9

6.

Chỉ số khối cơ thể BMI của một nữ giới có chiều cao 160 cm và cân nặng 45 000 g là:

a)

28,1

b)

23

c)

12,7

d)

17,6

7.

Theo công thức Mifflin St Jeor, xác định tốc độ chuyển hóa cơ bản (BMR) đối với nam giới 20 tuổi có cân nặng 60 kg, chiều cao 170 cm

a)

1859,5 kcal

b)

1735,6 kcal

c)

1567,5 kcal

d)

1401,5 kcal

8.

Tổng mức tiêu thụ năng lượng cơ bản của cơ thể con người có cân nặng 70 kg trong 1 ngày là:

a)

6720 kJ

b)

6720 kcal

c)

1680 kcal

d)

1608 kJ

9.

Một ngày, tim tiếp nhận và giải phóng 7.500 lít máu. Nếu tính trung bình thì tim đẩy máu cao 1,6m1,6 m , hãy xác định công suất bơm của tim? Biết tỷ trọng của máu là 1,05×103kg/m31,05 \times 10^3 kg/m^3 , biết gia tốc trọng trường g=9,8m/s2g = 9,8 m/s^2 .

a)

1,35

b)

1,43

c)

1,53

d)

1,34

10.

Vận chuyển vật chất chủ động qua màng tế bào có đặc điểm sau:

a)

Từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp

b)

Ngược chiều gradient nồng độ

c)

Theo chiều gradient nồng độ

d)

Từ nơi có thế điện hóa cao xuống nơi có thế điện hóa thấp

11.

Vận chuyển thụ động qua màng tế bào có đặc điểm sau:

a)

Cần năng lượng ATP

b)

Nhờ bơm Na/K-ATPase

c)

Theo chiều gradient nồng độ

d)

Ngược chiều gradient nồng độ

12.

Nước được vận chuyển qua màng không theo cách nào

a)

Khuếch tán đơn giản

b)

Thẩm thấu

c)

Khuếch tán thuận lợi

d)

Bơm xuyên màng

13.

Phân tử phân cực được vận chuyển qua màng bằng cách

a)

Khuếch tán đơn giản qua lớp lipid kép

b)

Khuếch tán thuận lợi qua kênh protein

c)

Vận chuyển chủ động nguyên phát sử dụng bơm ion

d)

Ẩm bào

14.

Tính đàn hồi của thành động mạch có nhiệm vụ chính là:

a)

Giúp mạch máu không bị đứt vỡ

b)

Hạn chế tác động của ngoại lực vào tốc độ di chuyển của máu

c)

Duy trì dòng chảy liên tục và tăng thêm áp suất dòng chảy

d)

Giảm tốc độ chảy của máu

15.

Hầu hết O2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:

a)

Gắn với hemoglobin trong hồng cầu

b)

Gắn với Fe3+ trong huyết tương

c)

Gắn với Fe2+ trong huyết tương

d)

Hòa tan trong huyết tương

16.

Áp suất khoang màng phổi có đặc điểm nào sau đây:

a)

Được tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực

b)

Có giá trị thấp nhất ở thì hít vào thông thường

c)

Làm cho phổi luôn giãn sát với lồng ngực

d)

Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển ở cuối thì thở ra

17.

Áp suất âm trong màng phổi có liên quan gì với quá trình hô hấp và tuần hoàn:

a)

Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt giá trị tối đa

b)

Khiến máu về tim dễ dàng ở thì thở ra

c)

Làm cho máu lên phổi dễ dàng ở thì thở ra

d)

Tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực

18.

Trong cơ co đẳng trường, giả thiết nào sau đây không phù hợp:

a)

Dải A ngắn lại

b)

Dải H ngắn lại

c)

Dải I ngắn lại

d)

Khoảng cách giữa 2 vạch Z của mỗi sarcomere ngắn lại

19.

Trong cơ co nhanh, các phân tử ATP được hình thành nhanh chóng nhờ quá trình nào:

a)

Thu nhận và oxy hóa các acid béo tự do từ máu

b)

Chuyển nhóm phosphate của phân tử phosphocreatine cho ADP

c)

Thu nhận và chuyển hóa glucose từ máu

d)

Phân giải glycogen

20.

Màng tế bào có tính thấm cao nhất đối với ion

a)

Ca2+

b)

Cl-

c)

Na+

d)

K+

21.

Nguyên nhân chủ yếu tạo ra điện thế nghỉ của màng tế bào:

a)

Bơm Na/K-ATPase

b)

Các ion (-) trong màng tế bào

c)

Khuếch tán ion K+

d)

Khuếch tán ion Na+

22.

Khi xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm của màng đối với ion Na+ giảm nhanh trong giai đoạn nào:

a)

Trong khi tái cực

b)

Trong khi quá phân cực

c)

Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

d)

Trong khi khử cực

23.

Điện thế hoạt động được lan truyền theo một hướng trên sợi trục tế bào thần kinh có bao myelin bằng cách nào

a)

Truyền qua cầu nối bám

b)

Nhảy cóc từ eo Ranvier này sang eo Ranvier khác

c)

Liên tục vùng này đến vùng khác

d)

Nhảy cóc từ bao myelin này sang bao myelin khác

24.

Bơm Na/K-ATPase hoạt động khi

a)

Enzyme ATPase được hoạt hóa

b)

3 K+ gắn ở mặt trong, 2 ion Na+ gắn ở mặt ngoài protein mang và enzyme ATPase được hoạt hóa

c)

3 Na+ gắn ở mặt trong, 2 ion K+ gắn ở mặt ngoài protein mang và enzyme ATPase được hoạt hóa

d)

3 ion K+ gắn ở mặt trong và 2 ion K+ gắn ở mặt ngoài protein mang

25.

Bơm Na/K-ATPase không có đặc điểm nào sau đây

a)

Sử dụng năng lượng từ phản ứng thủy phân ATP để hoạt động

b)

là protein trên màng tế bào

c)

Bơm 3 Na+ ra ngoài và 2 K+ vào trong

26.

Nồng độ ion Na+ phía trong và phía ngoài màng tế bào lần lượt là 12 mM và 145 mM, điện thế màng của Na+ ở 37°C theo phương trình Nernst là:

a)

+29 mV

b)

+3,5 mV

c)

-3,5 mV

d)

-29 mV

27.

Điện thế hoạt động tuân theo nguyên lý nào sau đây

a)

Nguyên lý Fick

b)

Nguyên lý có tất cả hoặc không

c)

Nguyên lý loại trừ Pauli

d)

Nguyên lý bất định Heisenberg

28.

Điện thế hoạt động diễn ra tuần tự các bước:

a)

Kích thích => Tái phân cực => Phân cực => Quá phân cực

b)

Kích thích => ngưỡng => Tái phân cực => Điện thế nghỉ

c)

Kích thích => Khử cực => Tái phân cực => Trạng thái nghỉ

d)

Kích thích => Khử cực => Tái phân cực => Quá phân cực

29.

Nồng độ ion K+, Na+, Cl- phía trong màng tế bào lần lượt là 155 mM, 12 mM, 5 mM và phía ngoài màng tế bào lần lượt là 4 mM, 145 mM, 100 mM; tỉ lệ tính thấm của màng P_K : P_Na : P_Cl = 1 : 0,05 : 0,45. Điện thế màng xác định theo phương trình Goldman-Hodgkin-Katz ở 37°C là:

a)

-72 mV

b)

+48 mV

c)

+50 mV

d)

-27 mV

30.

Hoạt động hô hấp diễn ra ở đâu:

a)

Xương sườn, cột sống và xương ức

b)

Cơ hoành, tuần hoàn máu, mô và tế bào

c)

Cơ quan hô hấp, tuần hoàn máu, mô và tế bào

d)

Cơ ngực, bụng, lưng và cơ hoành

31.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về quá trình hít vào:

a)

Khi hít vào xương ức và xương sườn nâng lên

b)

Cơ chế hít vào là chủ động

c)

Cơ chế hít vào có thể là thụ động

d)

Khi hít vào cơ hoành co

32.

Đòn bẩy loại 1 có đặc điểm nào sau đây:

a)

Có điểm tựa ở giữa, lực tác động và trở kháng ngược nhiều nhau

b)

Có điểm tựa ở giữa, lực tác động và trở kháng cùng phương nhau

c)

Có điểm tựa ở giữa, lực tác động và trở kháng cùng nhiều nhau

d)

Có điểm tựa ở giữa, lực tác động và trở kháng ngược phương nhau

33.

Các protein có trong sợi actin là:

a)

Actin, troponin, tropomyosin, nebulin, titin

b)

Actin, troponin, tropomyosin, nebulin

c)

Actin, troponin, nebulin

d)

Actin, troponin, nebulin, titin