wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về gây tê thần kinh

Total questions: 38

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây ĐÚNG với cơ chế thuốc tê:

a)

Tác dụng thuốc tê lên sợi thần kinh theo thứ tự: sợi vận động - sợi thực vật - sợi cảm giác, và sự phục hồi theo chiều ngược lại.

b)

Tác dụng thuốc tê lên sợi thần kinh theo thứ tự: sợi cảm giác - sợi thực vật - sợi vận động, và sự phục hồi theo chiều ngược lại.

c)

Tác dụng thuốc tê lên sợi thần kinh theo thứ tự: sợi thực vật - sợi cảm giác - sợi vận động, và sự phục hồi theo chiều ngược lại.

d)

Tác dụng thuốc tê lên sợi thần kinh theo thứ tự: sợi vận động - sợi cảm giác, và sự phục hồi theo chiều ngược lại.

2.

Một bệnh nhân suy thận mạn, có chỉ định mổ làm cầu nối động - tĩnh mạch quay để lọc máu. Phương pháp gây tê phù hợp nhất là:

a)

Gây tê đám rối thần kinh quay tại khuỷu tay

b)

Gây tê đám rối cánh tay đường nách

c)

Gây tê đám rối cánh tay đường trên đòn

d)

Gây tê đám rối cánh tay đường liên cơ bậc thang

3.

Mục đích của gây tê:

a)

Giảm đau trong quá trình phẫu thuật.

b)

Giảm đau sau mổ nhưng không trong suốt quá trình mổ.

c)

Tăng cường sức đề kháng cho cơ thể.

d)

Giảm đau hồi phục sau mổ cho bệnh nhân.

4.

Thuốc tê nào sau đây thuộc nhóm amino amide:

a)

Prilocaine

b)

Lidocaine

c)

Procaine

d)

Chloroprocaine

5.

Đám rối thần kinh cánh tay được cấu tạo bởi:

a)

Nhánh trước của dây thần kinh gai sống từ cổ IV đến ngực II, đôi khi có nhánh phụ thêm của ngực III

b)

Nhánh trước của dây thần kinh gai sống từ cổ IV đến ngực II, đôi khi có nhánh phụ thêm của ngực II

c)

Nhánh trước của dây thần kinh gai sống từ cổ IV đến ngực V, đôi khi có nhánh phụ thêm của ngực II

d)

Nhánh trước của dây thần kinh từ cổ IV đến ngực II, không có nhánh phụ thêm của ngực II

6.

Dây thần kinh bị cánh tay trong chi phối cảm giác ở đâu?

a)

Phần mặt dưới trong cánh tay

b)

Phần mặt trước trong cánh tay

c)

Cánh tay

d)

Tất cả ý trên

7.

Chống chỉ định của gây tê thần kinh chi trên:

a)

Người bệnh suy hô hấp nặng

b)

Bị viêm thần kinh chi trên

c)

Chỉ trên thiếu máu gây cảm giác đau

d)

Cả 3 ý trên

8.

Đáp ứng khi gây tê thần kinh giữa ở khuỷu tay thành công:

a)

Gấp ngón tay và sấp bàn tay

b)

Chỉ sấp cổ tay

c)

Chỉ sấp bàn tay

d)

Duỗi ngón tay và sấp bàn tay

9.

Bệnh nhân A, 67 tuổi sau khi gây tê vùng cánh tay qua ngã liên cơ bậc thang thì xảy ra hội chứng Claude - Bernard - Horner do tổn thương hạch giao cảm gây ra triệu chứng nào sau đây?

a)

Sụp mi, co đồng tử, lõm mắt

b)

Tăng tiết mồ hôi

c)

Giãn đồng tử

d)

Tăng huyết áp

10.

Gây tê đám rối cánh tay đường liên cơ bậc thang thường KHÔNG phong bế được:

a)

Thần kinh cơ bì

b)

Thần kinh quay

c)

Thần kinh giữa

d)

Thần kinh trụ

11.

Thần kinh ngồi chi phối phần lớn cảm giác ở vùng:

a)

Mặt sau cẳng chân

b)

Mặt trước cẳng chân

c)

Đùi ngoài

d)

Đùi trong

12.

Khi có sự kích thích xung điện lan truyền dọc theo sợi trục tới màng trước khớp thần kinh cơ vân vỡ các túi chứa chất dẫn truyền thần kinh nào?

a)

Adrenaline

b)

Noradrenaline

c)

Dopamine

d)

Acetylcholine

13.

Gây tê thần kinh đùi, chọn câu SAI:

a)

Có thể phẫu thuật khớp gối mở.

b)

Gây tê vùng da sau mổ khớp gối.

c)

Có thể giảm đau sau mổ khớp háng.

d)

Có thể khâu vết thương mặt trước đùi.

14.

Để phẫu thuật khớp gối, cần phong bế các thần kinh nào?

a)

Thần kinh đùi, thần kinh bì, thần kinh bì ngoài

b)

Thần kinh đùi, thần kinh bì, thần kinh hông to

c)

Thần kinh đùi, thần kinh bì, thần kinh bít

d)

Thần kinh đùi, thần kinh chày, thần kinh bì sau

15.

Biến chứng do đặt garo trong gây tê tĩnh mạch vùng bao gồm những đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Garo có thể gây tổn thương thần kinh, mạch máu và thiếu máu không hồi phục của chi nếu để quá lâu.

b)

Khi tháo garo có thể có các biến chứng nhược đầu nhẹ thoáng qua, co giật do quá liều thuốc tê.

c)

Nếu tháo garo quá sớm sau khi tiêm thuốc tê có thể làm giãn các cơ mạch máu ngoại vi, hạ huyết áp, mạch nhanh, hơn nữa xung huyết phản ứng sau thiếu máu có thể làm nặng thêm biến chứng này.

d)

Biến chứng nhược đầu nhẹ thoáng qua, co giật do thời gian phẫu thuật quá lâu.

16.

Gây tê tĩnh mạch vùng mang lại hiệu quả cao hơn trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Bệnh nhân C, 35 tuổi, bị chấn thương phần đầu gối (P) do chơi thể thao, chẩn đoán “Đứt dây chằng chéo trước gối (P)”, điều trị bằng phẫu thuật “Tái tạo dây chằng chéo trước gối (P)”.

b)

Bệnh nhân N, 82 tuổi, bị chấn thương ở ngón trỏ bàn tay (T) do té ngã, chẩn đoán “Đứt gân gấp”, điều trị bằng phẫu thuật “Nối gân gấp ngón trỏ bàn tay (T)”.

c)

Bệnh nhân T, 44 tuổi, bị chấn thương ở ngón trỏ bàn tay (P) do bất cẩn

17.

Chọn phát biểu ĐÚNG về gây tê tĩnh mạch vùng:

a)

Trong gây tê tĩnh mạch vùng, thuốc tê phong bế từ ngoại biên đi vào trong trung tâm thần kinh

b)

Trong gây tê tĩnh mạch vùng, thuốc tê phong bế từ trung tâm thần kinh trước khi đi ra ngoại biên

c)

Trong gây tê tĩnh mạch vùng, thuốc tê phong bế những dây thần kinh nhỏ trước sau đó đến những dây thần kinh lớn

d)

Trong gây tê tĩnh mạch vùng, thuốc tê phong bế những dây thần kinh có ít mạch máu hơn sau đó mới đến những dây thần kinh có nhiều mạch máu.

18.

Biến chứng thường gặp của gây tê tĩnh mạch vùng:

a)

Nhiễm trùng.

b)

Phù do thương tổn thành mạch.

c)

Dị ứng thuốc tê.

d)

Tê kéo dài.

19.

Tiêm thuốc tê là bước thứ mấy trong gây tê tĩnh mạch vùng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Cấu trúc theo thứ tự từ ngoài vào trong của khoang ngoài màng cứng:

a)

Dây chằng trên gai - dây chằng liên gai - dây chằng vàng - khoang ngoài màng cứng

b)

Dây chằng trên gai - dây chằng liên gai - dây chằng vàng - khoang ngoài màng cứng (correct)

c)

Khoang ngoài màng cứng - dây chằng vàng - dây chằng liên gai - dây chằng trên gai

d)

Khoang ngoài màng cứng - dây chằng vàng - dây chằng trên gai - dây chằng liên gai

21.

Đâu là phương pháp xác định kim nằm đúng khoang ngoài màng cứng nhờ áp lực âm:

a)

Rút piston của ống tiêm kiểm tra không có máu

b)

Chọc kim thủng màng cứng cho dịch não tuỷ chảy ra rồi từ từ rút kim ra đến khi dịch não tuỷ ngừng chảy ra nữa

c)

Nhỏ một giọt nước treo ở đuôi kim Tuohy, đẩy kim từ từ vào trong đến khi giọt nước bị hút vào

d)

Lắp ống tiêm chứa nước vào kim Tuohy, tác dụng trên đầu piston một lực liên tục và đẩy vào từ từ đến khi mất sức cản, piston nhẹ hẳn đi

22.

Trong gây tê ngoài màng cứng bệnh nhân A cao 1m8 nặng 60kg và bệnh nhân B cao 1m65 nặng 70kg. Khi gây tê liều thuốc của bệnh nhân nào nhiều hơn?

a)

Bệnh nhân A vì cao hơn

b)

Bệnh nhân B vì nặng hơn

c)

Bệnh nhân A vì nhẹ hơn

d)

Bệnh nhân B vì thấp hơn

23.

Rối loạn đông máu là chống chỉ định tuyệt đối của kỹ thuật nào?

a)

Gây tê ngoài màng cứng

b)

Gây mê nội khí quản

c)

Gây tê đục dịch não tuỷ

d)

Siêu âm ổ bụng

24.

Xương cùng của cơ thể được tạo bởi bao nhiêu đốt sống?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Một bệnh nhân nam 40 tuổi, sau khi gây tê khoang xương cùng 2 giờ, xuất hiện các triệu chứng tê bì vùng bìu và khó tiểu. Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị:

a)

Hội chứng ngựa đuôi

b)

Gây tê quá cao

c)

Tổn thương thần kinh ngoại vi

d)

Nhiễm trùng

26.

Bệnh nhân A, nam, 3 tuổi, chẩn đoán lỗ tiểu thấp, chọn phương pháp vô cảm phù hợp:

a)

Mê NKQ dòng 4.0 - 4.5 không bóng

b)

Mê mask + cho giảm đau nhóm opioid

c)

Mê mask + tê xương cùng

d)

Tê xương cùng

27.

Chống chỉ định của kỹ thuật gây tê khoang xương cùng, NGOẠI TRỪ:

a)

Người bệnh có tiền căn dị ứng với thuốc tê

b)

Thoát vị lẹn - bất thường xương cùng

c)

Tăng áp lực nội sọ

d)

Bất thường đông máu

28.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dây chằng liên gai?

a)

Dày cứng, rộng 1,2 cm, nối dính 2 gai sống liên tiếp, kéo dài suốt cột sống

b)

Là dây mỏng, nối bờ dưới của 1 gai sống với bờ trên của 1 gai sống liền cận

c)

Gồm những sợi đàn hồi, tạo nên thành phần chính của thành sau kênh sống, dày nhất ở vùng thắt lưng

d)

Khi di qua dây chằng liên gai là vào khoang ngoài màng cứng

29.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tính lan rộng của sự vô cảm, NGOẠI TRỪ:

a)

Tốc độ và lực bơm thuốc tê tương ứng với mức độ vô cảm

b)

Trẻ người bệnh trong và ngay sau khi bơm thuốc tê vào tủy sống

c)

Tỷ trọng của dung dịch thuốc tê so với dịch não tủy

d)

Mức độ hấp thu một số lượng thuốc tê nhất định, sau khi tê sẽ được hấp thụ vào tế bào thần kinh

30.

Cách xử trí tụt huyết áp khi gây tê tủy sống, NGOẠI TRỪ:

a)

Nằm đầu thấp

b)

Tiêm Ephedrine 3-6 mg

c)

Bù dịch

d)

Nằm nghiêng trái với phụ nữ có thai

31.

Tác dụng phụ nào có thể xảy ra sau khi thực hiện kỹ thuật CSE:

a)

Đau đầu do tiểu chích

b)

Mất cảm giác tạm thời

c)

Tăng huyết áp

d)

Huyết áp cao

32.

Trình tự thực hiện kỹ thuật tê tủy sống:

4 lines
33.

Rửa da bằng povidine 4% -> trải khăn lỗ -> sát khuẩn bằng povidine 10% -> lau sạch povidine 10% bằng NaCl 0,9% -> lau khô -> tê tại chỗ bằng lidocain 1% -> chọc kim vào khoang dưới màng cứng, DNT chảy ra trong, đều giọt. Đâu là quy trình đúng?

a)

Rửa da bằng povidine 4% -> trải khăn lỗ -> sát khuẩn bằng povidine 10% -> lau sạch povidine 10% bằng NaCl 0,9% -> lau khô -> tê tại chỗ bằng lidocain 1% -> chọc kim vào khoang dưới màng cứng, DNT chảy ra trong, đều giọt (đúng)

b)

Rửa da bằng povidine 4% -> trải khăn lỗ -> sát khuẩn bằng povidine 10% -> lau sạch povidine 10% bằng NaCl 0,9% -> lau khô -> tê tại chỗ bằng lidocain 1% -> chọc kim vào khoang dưới màng cứng, DNT chảy ra trong, đều giọt

c)

Trải khăn lỗ -> sát khuẩn bằng povidine 10% -> lau sạch povidine 10% bằng NaCl 0,9% -> lau khô -> tê tại chỗ bằng lidocain 1% -> chọc kim vào khoang dưới màng cứng, DNT chảy ra trong, đều giọt

d)

Khử trùng bằng povidine 10% -> lau sạch povidine 10% bằng NaCl 0,9% -> lau khô -> tê tại chỗ bằng lidocain 1% -> chọc kim vào khoang dưới màng cứng, DNT chảy ra trong, đều giọt

34.

So với gây tê ngoài màng cứng thì gây tê tuỷ sống có nhược điểm là:

a)

Thời gian vô cảm bị giới hạn

b)

khó xác định mức độ lan lên của phong bế cảm giác.

c)

Nguy cơ ngộ độc thuốc tê cao

d)

Tỷ lệ tụt huyết áp cao

35.

Biến chứng nguy hiểm nhất khi dùng thuốc gây tê là gì?

a)

Phản ứng dị ứng

b)

Suy hô hấp

c)

Phun thuốc nhịp tim

d)

Co giật

36.

Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến đột thương động mạch khi gây tê ngoài màng cứng?

a)

Tổn thương mạch máu và dây thần kinh trong quá trình dẫn trát catheter

b)

Sự thay đổi tư thế của bệnh nhân (đúng)

c)

Sự thay đổi tư thế của bệnh nhân (đúng)

d)

Chất lượng ống thông kém

37.

Biến chứng hội chứng đuôi ngựa thường xảy ra trong bối cảnh nào?

a)

Gây tê tuỷ sống

b)

Gây mê toàn thân

c)

Gây tê cục bộ vùng tay

d)

Gây tê cho phẫu thuật ngoài

38.

Trong quá trình gây tê toàn thân, bệnh nhân có dấu hiệu sốt cao, co cứng cơ và tăng nhịp tim. Đây có thể là biến chứng gì?

a)

Sốc phản vệ

b)

Nhiễm độc thuốc mê

c)

Sốt cao ác tính

d)

Đột quỵ do thuốc gây mê