wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi thực hành kiểm nghiệm: Đề 1

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Giới hạn khi thử độ đồng đều khối lượng của viên nang Paracetamol 500 mg là bao nhiêu?

a)

+7.5% so với khối lượng trung bình viên thuốc.

b)

+7.5% so với khối lượng trung bình của bột thuốc trong viên thuốc.

c)

+5% so với khối lượng trung bình của bột thuốc trong viên thuốc.

d)

+5% so với khối lượng trung bình viên thuốc.

2.

Mức chất lượng của chỉ tiêu mất khối lượng do làm khô của thuốc bột Aspartam là bao nhiêu?

a)

4.0%

b)

9.0%

c)

3.0%

d)

5.0%

3.

Độ mịn của thuốc bột được kiểm bằng phương pháp nào?

a)

Mất khối lượng do làm khô.

b)

SKLM.

c)

Rây và cân.

d)

UV-Vis.

4.

Chỉ tiêu độ đồng đều hàm lượng áp dụng đối với chế phẩm nào?

a)

Chế phẩm rắn, đơn liều, hàm lượng hoạt chất dưới 2 mg hoặc 2% * (kl / k * l)

b)

Chế phẩm rắn, đơn liều.

c)

Chế phẩm rắn, đơn liều, hàm lượng hoạt chất dưới 2 mg hoặc 2% * (kl / k * l) không quy định thử độ đồng đều khối lượng.

d)

Chế phẩm rắn.

5.

Kích cỡ rây dùng cho xác định độ mịn của bột rất mịn khi dùng 2 rây là

a)

125/75

b)

254/90

c)

257/254

d)

125/90

6.

Phương pháp kiểm giới hạn acid salicylic khi kiểm nghiệm viên nén Aspirin pH8 500 mg là gì

a)

Phương pháp so màu với ống mẫu.

b)

Phương pháp chuẩn độ acid - base.

c)

Phương pháp sắc ký lớp mỏng

d)

Phương pháp đo hấp thu UV-Vis

7.

Câu 7: trong phần định tính paracetamol hiện tượng đúng là gì:

a)

Dung dịch màu tím

b)

Dung dịch màu đỏ không chuyển tím

c)

Có tủa xám đen xuất hiện

d)

Dung dịch màu tím không chuyển đỏ

8.

bước sóng tiến hành định lượng paracetamol là bao nhiêu:

a)

257nm

b)

275nm

c)

258nm

d)

254nm

9.

bước sóng tiến hành định lượng Aspatam là bao nhiêu:

a)

275nm

b)

254nm

c)

257nm

d)

258nm

10.

Giới hạn khi thử độ đồng đều khối lượng của bột Aspartam 35mg/1g trong bài thực tập là bao nhiêu?

a)

+-5% so với khối lượng trung bình của bột thuốc trong gói.

b)

+-7.5% so với khối lượng trung bình gói.

c)

+- 7.5% so với khối lượng trung bình của bột thuốc trong gói thuốc.

d)

+-5% so với khối lượng trung bình viên gói.

11.

Phương pháp kiểm giới hạn acid salicylic khi kiểm nghiệm viên nén Aspirin pH8 500 mg là gì?

a)

Phương pháp do độ hấp thu UV-Vis

b)

Phương pháp chuẩn độ acid base

c)

Phương pháp sắc ký lớp mỏng.

d)

Phương pháp so màu với ống mẫu

12.

Kích cỡ rây dùng cho xác định độ mịn của bột rất mịn khi dùng 2 rây là

a)

125/75

b)

257/254

c)

125/90

d)

254/90

13.

Giới hạn khi thử độ đồng đều khối lượng của viên bột Aspartam 35mg/1g trong bài thực tập là bao nhiêu?

a)

± 5% so với khối lượng trung bình gói.

b)

± 7,5% so với khối lượng trung bình của bột thuốc trong gói

c)

± 5% so với khối lượng trung bình của bột thuốc trong gói.

d)

± 7.5% so với khối lượng trung bình gói

14.

Chế độ đo của máy quang phổ khi định lượng là?

a)

Chế độ spectrum

b)

Chế độ kinetic.

c)

Chế độ photometry

d)

Chế độ soi UV

15.

Trong phần định tính Paracetamol, hiện tượng Đúng là gì?

a)

Dung dịch màu tím.

b)

Dung dịch máu tím không chuyển đỏ.

c)

Dung dịch màu đỏ không chuyển tím.

d)

Có tủa xám đen xuất hiện.

16.

Bước sóng tiến hành kiểm chi tiêu màu sắc trong bài thực tập thuốc tiêm vitamin C là bao nhiêu?

a)

254 nm.

b)

257 nm.

c)

258 nm.

d)

420 nm.

17.

A là gì?

a)

Độ hấp thu của dung dịch có nồng độ 1%.

b)

Độ hấp thu của dung dịch có nồng độ 0,1%

c)

Độ hấp thu của dung dịch có nồng độ IM

d)

Độ hấp thu của dung dịch có nồng độ BIM

18.

Chỉ tiêu độ đồng đều hàm lượng áp dụng đối với chế phẩm nào:

a)

Chế phẩm tán, đơn liều.

b)

Chế phẩm rắn

c)

Chế phẩm rắn, đơn liều, hàm lượng hoạt chất dưới 2mg hoặc 2%kl/kl không quy định thử độ đồng đều khối lượng.

d)

Chế phẩm rắn, đơn liều, hàm lượng hoạt chất dưới 2 mg hoặc 2% kl/kl

19.

Để thực hiện chỉ tiêu định lượng của viên nén Aspirin thì phải sử dụng ít nhất hao nhiêu viên?

a)

20 viên.

b)

15 viên.

c)

6 viên

d)

10 viên

20.

Phương pháp định tính acid ascorbic đã áp dụng trong thực tập là gì?

a)

Phản ứng hóa học và sắc ký lớp mỏng.

b)

Sắc ký lớp mỏng

c)

Phản ứng hóa học.

d)

Quang phổ UV-Vis

21.

Bước sóng tiến hành kiểm chi tiêu màu sắc trong bài thực tập thuốc tiêm vitamin C là bao nhiêu?

a)

254 nm.

b)

257 nm.

c)

258 nm.

d)

420 nm.

22.

Điểm kết thúc chuẩn độ trong bài định lượng vitamin C là gì?

a)

Dung dịch có màu hồng nhạt bên.

b)

Dung dịch chuyển từ màu đỏ sang vàng.

c)

Dung dịch mất màu hồng.

d)

Dung dịch chuyển sang màu xanh đen bền vững.

23.

Để xác định độ đồng đều khối lượng của viên nang Paracetamol thì phải sử dụng ít nhất bao nhiêu viên?

a)

6 viên.

b)

10 viên.

c)

20 viên.

d)

15 viên.

24.

Chế độ của máy quang phổ khi định lượng

a)

Chế độ spectrum

b)

Chế độ photometry

c)

Chế độ kinetic

d)

Chế dộ soi UV

25.

cốc đo có thể sử dụng trong phần định lượng paracetamol là loại cốc đo nào?

a)

Cốc đo thạch anh

b)

Cốc đo thuỷ tinh

c)

Cốc đo nhựa, cốc đo thuỷ tinh

d)

Cốc đo nhựa, thạch anh, thuỷ tinh

26.

Để thực hiện chỉ tiêu định lượng của viên nén Aspirin thì phải sử dụng ít nhất hao nhiêu viên?

a)

20 viên.

b)

15 viên.

c)

6 viên

d)

10 viên

27.

trong bài kiểm nghiệm thuốc tiêm vitamin C 500mg/5ml để thu được dung dịch có nồng độ 50mg/ml cần pha loãng chế phẩm mấy lần:

a)

5 lần

b)

3 lần

c)

2 lần

d)

20 lần

28.

trong chỉ tiêu mất khối lượng do làm khô của thuốc bột Aspartam sai số cho phép khi cân là bao nhiêu?

a)

4.0%

b)

9,0%

c)

3.0%

d)

5.0%

29.

Phương pháp định tính acid ascorbic đã áp dụng trong thực tập là gì?

a)

Phản ứng hóa học và sắc ký lớp mỏng.

b)

Sắc ký lớp mỏng

c)

Phản ứng hóa học.

d)

Quang phổ UV-Vis

30.

A là gì?

a)

Độ hấp thu của dung dịch có nồng độ 1%.

b)

Độ hấp thu của dung dịch có nồng độ 0,1%

c)

Độ hấp thu của dung dịch có nồng độ IM

d)

Độ hấp thu của dung dịch có năng BIM

31.

Phương pháp chuẩn độ trong phần định lượng vitamin C trong thuốc tiêm là phương pháp nào?

a)

Phương pháp acid - base.

b)

Phương pháp kết tủa.

c)

Phương pháp oxy hoá - khử.

d)

Phương pháp tạo phức.

32.

Chế độ đo của máy quang phổ khi định lượng là?

a)

Chế độ soi UV.

b)

Chế độ photometry.

c)

Chế độ kinetic.

d)

Chế độ spectrum.

33.

Độ mịn của thuốc bột được kiểm bằng phương pháp nào?

a)

UV-Vis.

b)

Mất khối lượng do làm khô.

c)

Rây và cân.

d)

SKLM.

34.

Bước sóng tiến hành đo độ hấp thụ dung dịch acid ascorbic trong chỉ tiêu màu sắc là bao nhiêu?

a)

258 nm.

b)

420 nm.

c)

257 nm.

d)

240 nm.

35.

Mức giới hạn hàm lượng của aspirin trong chỉ tiêu định lượng là bao nhiêu % so với lượng ghi trên nhãn?

a)

95%-105%

b)

90%-110%

c)

92,5%-107,5%

d)

85%-115%

36.

Trong phần định tính Paracetamol, hiện tượng Đúng là gì?

a)

Có tủa xám đen xuất hiện.

b)

Dung dịch màu đỏ không chuyển tím.

c)

Dung dịch màu tím không chuyển đỏ.

d)

Dung dịch màu tím.

37.

Định tính acid ascorbic. Sau khi triển khai sắc ký lớp mỏng, vết chính của dung dịch thử và dung dịch đối chiếu được quan sát dưới đèn tử ngoại ở bước sóng nào?

a)

254 nm

b)

365 nm

c)

257 nm

d)

247 nm

38.

Dung dịch chỉ thị sử dụng trong phần định lượng aspirin là dung dịch nào?

a)

Dung dịch pholphtalein

b)

Dung dịch đỏ phenol

c)

Dung dịch bột tinh bột

d)

Dung dịch methy da cam

39.

Các cốc đo có thể sử dụng trong phần định lượng paratamol là loại cốc đo nào?

a)

Cốc đo thạch anh

b)

cốc đo nhựa, cốc đo thuỷ tinh

c)

Cốc đo thuỷ tinh

d)

cốc đo nhựa, thuỷ tinh, thạch anh