wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TVD-Y2K20-ver4

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

“Rutaceae” là tên Latin của họ thực vật của cây thuốc nào sau đây?

a)

Sa nhân

b)

Bạch cập

c)

Ý dĩ

d)

Xuyên tiêu

2.

Cây thuốc nào sau đây thuộc họ “Zingiberaceae”?

a)

Ngải cứu

b)

Nhân sâm

c)

Gừng

d)

Đinh lăng

3.

Phần nào trong tên khoa học của cây thuốc thường có nghĩa chỉ tác dụng của cây?

a)

Tên họ thực vật

b)

Tên tác giả

c)

Tên chi

d)

Tên loài

4.

Các vị thuốc Vông nem, Dâm dương hoắc đều có bộ phận dùng là gì? (Viết tên bằng tiếng Latin)

(a)  

5.

Họ thực vật của cây Tam thất là gì? (Viết tên bằng tiếng Latin)

(a)  

6.

Hoạt chất chủ yếu được sử dụng làm thuốc của cây Rau má là gì?

a)

Caffein

b)

Asiaticosid

c)

Arecolin

d)

Berberin

7.

Hoạt chất chính trong cây Quisqualis indica Combretaceae có tác dụng chủ yếu nào sau đây?

a)

Hạ áp

b)

Diệt sán

c)

Chống viêm

d)

Kháng khuẩn

8.

Khi thu hái dược liệu, sài đất hay bị nhầm lẫn với cây nào sau đây?

a)

Chè xanh

b)

Chè rừng

c)

Húng trám

d)

Chè đắng

9.

Hoạt chất chính trong cây Tô mộc có tác dụng kháng khuẩn và cải thiện tuần hoàn máu là gì?

(a)  

10.

Hoạt chất chủ yếu có trong Nhân sâm là các saponin triterpenoid thuộc nhóm nào?

(a)  

11.

Vị thuốc nào sau đây theo đông y càng để lâu càng tốt?

a)

Quả cam chua đã già nhưng chưa chín

b)

Vỏ quả quýt chín

c)

Vỏ quả quýt xanh

d)

Quả cam chua còn non

12.

Rễ Bồ công anh nên thu hái lúc nào?

a)

Cuối mùa thu

b)

Mùa đông

c)

Giữa mùa hè

d)

Mùa xuân

13.

Chọn cụm từ còn thiếu điền vào câu sau: "GACP là thực hành tốt...."

a)

Trồng trọt và thu hái cây thuốc

b)

Trồng cây thuốc

c)

Thu hái cây thuốc

d)

Thu hái cây thuốc hoang dã

14.

Dược liệu có màu sắc đẹp, thành phần hóa học và tác dụng dược lý giống như dược liệu tươi là ưu điểm của phương pháp ổn định dược liệu nào sau đây?

a)

Phương pháp ổn định bằng hơi cồn

b)

Phương pháp ổn định bằng nhiệt độ khô

c)

Phương pháp ổn định bằng hơi nước

d)

Phương pháp ổn định bằng cồn sôi

15.

Lá chè nên được thu hái vào lúc nào thì có chứa nhiều tanin và cafein nhất?

a)

Lá không già quá, không non quá

b)

Lá non

c)

Lá bánh tẻ

d)

Lá già

16.

Trong cây thuốc phiện, chất độc chủ yếu tập trung ở đâu?

a)

b)

Quả chín

c)

Quả xanh

d)

Hạt

17.

Phản ứng hoá học quan trọng nhất dùng trong định tính flavonoid trong dược liệu là gì?

(a)  

18.

Crotin trong hạt Ba đậu là một chất độc thuộc nhóm nào?

(a)  

19.

Thành phần chất nhầy trong Sâm bố chính chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

a)

Khoảng 5%

b)

Khoảng 15%

c)

Khoảng 30%

d)

Khoảng 40%

20.

Tinh dầu nào sau đây KHÔNG ở thể lỏng ở nhiệt độ thường?

a)

Eugenol

b)

Camphor

c)

Geraniol

d)

Aldehyd cinnamic

21.

Tính chất của tinh dầu là KHÔNG TAN trong dung môi nào sau đây?

a)

Cồn 45%

b)

Dung môi phân cực

c)

Dung môi kém phân cực

d)

Benzen

22.

Phương pháp nào sau đây thường hay được dùng để điều chế tinh dầu từ vỏ quả các loài chi Citrus?

a)

Phương pháp chiết bằng dung môi hữu cơ

b)

Phương pháp ướp bằng dầu mỡ

c)

Phương pháp ép

d)

Phương pháp cất kéo hơi nước

23.

Phản ứng Baljet là phản ứng xác định phần nào sau đây?

a)

Phần đường

b)

Glycosid

c)

Vòng lacton 5 cạnh

d)

Khung steroid

24.

Nhóm hoạt chất chính trong Hà thủ ô đỏ là gì?

(a)  

25.

Tên của phản ứng hoá học dùng thuốc thử có thành phần gồm Natri nitroprusiat 0,5% và 2 giọt NaOH 10% là gì?

(a)  

26.

Hoạt chất chính có trong Lô hội là chất nào sau đây?

a)

Rhein

b)

Chrysophanon

c)

Barbaloin

d)

Epicatechin

27.

Khương hoạt có tác dụng nào sau đây?

a)

Tân ôn giải biểu

b)

Tân lương giải biểu

c)

Ôn lý trừ hàn

d)

Giải uất, giảm đau

28.

Ứng dụng lớn nhất của flavonoid là khả năng nào sau đây?

a)

Chữa ung thư

b)

Chống lão hóa

c)

Bắt gốc tự do

d)

Chống viêm

29.

Rutin có hoạt tính của vitamin nào sau đây?

a)

Vitamin C

b)

Vitamin PP

c)

Vitamin D

d)

Vitamin B6

30.

Coumarin chính trong dược liệu Sài đất là gì?

(a)  

31.

Gôm arabic là dược liệu chứa các hợp chất thuộc nhóm chất nào?

(a)  

32.

Đâu là phát biểu đúng về ứng dụng của dược liệu chứa carbohydrat trong ngành dược?

a)

Dùng với tác dụng bổ dưỡng như Bạch cập

b)

Dùng với tác dụng kích thích tiêu hóa như Sâm bố chính

c)

Dùng làm lành vết thương, vết loét như thạch

d)

Làm thuốc nhuận tràng chữa táo bón như Mã đề

33.

Đâu là phát biểu đúng về ứng dụng của gôm và chất nhầy?

a)

Chất nhầy dùng làm chất nhũ hóa các kem, thuốc mỡ

b)

Dược liệu chứa gôm thường có tác dụng làm lành vết thương, vết loét

c)

Một số dược liệu chứa chất nhầy có tác dụng chữa ho

d)

Trong bào chế, chất nhầy dùng làm tá dược rã, tá dược dính

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng về ảnh hưởng của cây độc lên con người và động vật?

a)

Quá trình tiêu hoá trong dạ cỏ của trâu bò làm tăng độc tính của các chất độc trong thực vật.

b)

Ăn chất độc cùng với thức ăn dễ bị ngộ độc hơn do các chất độc được hấp thu tốt cùng thức ăn.

c)

Các toxalbumin không có khả năng diệt tế bào ở nồng độ thấp.

d)

Lá cà độc dược không độc với thỏ.

35.

Trong vị thuốc Đương quy, phần nào chứa nhiều tinh dầu nhất?

a)

Rễ phụ lớn (quy thân)

b)

Rễ phụ nhỏ (quy vĩ)

c)

Toàn rễ (toàn quy)

d)

Cổ rễ và rễ chính (quy đầu)

36.

Đâu là hằng số vật lý thường được dùng để đánh giá chất lượng dược liệu có chứa hoạt chất là tinh dầu và chất béo?

a)

Độ hòa tan

b)

Góc quay cực riêng

c)

Tỷ trọng

d)

Nhiệt độ đông đặc

37.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của cây thuốc?

a)

Là loại hàng hóa đặc biệt

b)

Có thị trường hạn hẹp

c)

Thường sống trong điều kiện hoang dại

d)

Thường là cây ngắn ngày

38.

Hoạt chất chủ yếu được sử dụng làm thuốc của cây nghệ vàng là gì?

a)

Camphor

b)

Curcumin

c)

Rotundin

d)

Codein

39.

Chất protein bị đông vón, tinh dầu bị bay hơi, đường bị chuyển thành caramen là các nhược điểm có thể gặp phải khi ổn định dược liệu bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp ổn định bằng nhiệt độ khô

b)

Phương pháp ổn định bằng hơi nước

c)

Phương pháp ổn định bằng hơi cồn

d)

Phương pháp ổn định bằng cồn sôi

40.

Glycosid tim chính có trong lá Trúc đào là gì?

a)

Neriolin

b)

Gitoxin

c)

Thevetin

d)

Neriantin