wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kỹ Năng Nghe và Ngửi

Total questions: 44

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Triệu chứng chính của mê sảng là gì?

a)

Lời nói không mạch lạc, mạnh mẽ, ồn ào và không thể hiểu được

b)

Lời nói không hiểu, những từ lặp đi lặp lại, giọng nói mơ hồ và yếu ớt

2.

Triệu chứng kèm theo của mê sảng là gì?

a)

Sốt cao, khó chịu

b)

Không có sức, mạch yếu

3.

Nguyên nhân gây mê sảng là gì?

a)

Dương, thực, nhiệt

b)

Âm, hư

4.

Hơi thở bất thường có thể do nguyên nhân nào?

a)

Đàm, Huyết ứ, Khí trệ

b)

Tắc trở Phế

5.

Âm thanh hơi thở có thể xác định nguyên nhân nào?

a)

To, ồn ào, nhanh

b)

Yếu, sâu, chậm

6.

Nguyên nhân triệu chứng Phong hàn phạm Phế

a)

Khởi phát tái phát mạn tính, ho với âm thanh lớn. Ho đàm, tệ hơn vào buổi sáng và sau bữa ăn

b)

Khởi phát tái phát mạn tính, ho với âm thanh lớn. Ho nặng, ho bùng phát

c)

Khởi phát cấp tính, ho khan và ho lớn, ban ngày nặng hơn ban đêm. Ho khan với âm thanh rõ ràng, sắc nét

d)

Khởi phát cấp tính, ho khan và ho lớn, ban ngày nặng hơn ban đêm. Nghẹt thở với âm thanh thô

e)

Khởi phát cấp tính, ho khan và ho lớn, ban ngày nặng hơn ban đêm. Âm thanh thô và lớn

7.

Nguyên nhân nôn ói Hàn thấp phạm Vị

a)

Nôn với âm thanh lớn, nôn ói ra đầu tiên là chất lỏng, tiếp theo là thức ăn, đau bụng dữ dội sau khi nôn, thường xảy ra sau khi ăn quá nhiều thực phẩm sống hoặc lạnh

b)

Nôn với âm thanh to và mạnh, chất nôn có vị chua và mùi hôi, thường xảy ra sau khi tiêu thụ quá nhiều thực phẩm

8.

Nôn với âm thanh to và mạnh, chất nôn có vị chua và mùi hôi, thường xảy ra sau khi tiêu thụ quá nhiều thực phẩm là biểu hiện của bệnh gì?

a)

Thực phẩm sống hoặc lạnh

b)

Can Vị bất hòa

c)

Vị / Tiểu trường dương hư

d)

Vị âm hư

9.

Nấc khởi phát cấp tính với âm thanh to, rõ, mạnh mẽ và liên tục là biểu hiện của nguyên nhân nào?

a)

Hàn tà phạm

b)

Can Vị bất hòa

c)

Vị nhiệt

d)

Vị âm hư

10.

Triệu chứng ợ hơi với tiếng nặng và không rõ ràng, mùi hôi mạnh mẽ, làm nặng thêm do ăn quá nhiều là do nguyên nhân gì?

a)

Hàn/Nhiệt tà phạm Vị

b)

Thực phẩm sống

c)

Căng thẳng cảm xúc

d)

Thức ăn cay nóng

11.

Nguyên nhân Ợ hơi Hàn/Nhiệt tà phạm Vị Tiếng nặng và không rõ ràng với mùi hôi mạnh mẽ, làm nặng thêm do ăn quá nhiều Triệu chứng kèm theo: Đau bụng, đau nhiều hơn khi ấn, sợ với thực phẩm

4 lines
12.

Nguyên nhân Tiếng trung tiện Hàn phạm trung tiêu Âm thanh như sấm sét, liên tục Triệu chứng kèm theo: Đau và lạnh bụng, phân lỏng, nôn ra chất lỏng trong, chân tay lạnh

4 lines
13.

Thực Đàm thấp Tỳ Vị Âm thanh như tiếng nước chảy trong chai, nếu người bệnh đứng lên hoặc ấn bụng, âm thanh giảm xuống Triệu chứng kèm theo: Chóng mặt, nôn, buồn nôn, mạch hoạt và lưỡi nhầy

4 lines
14.

Can Vị bất hòa Tiếng trung tiện gây ra nặng thêm bởi căng thẳng cảm xúc và giảm khi vui, đau bụng nhẹ Đau bụng, thường xuyên thở dài, gắt gỏng, mạch huyền

4 lines
15.

Thấp nhiệt Trường Vị Âm lượng lớn, cấp tính, thường xảy ra vào mùa hè hoặc cuối mùa hè, có thể được gây ra bởi chế độ ăn uống không phù hợp Triệu chứng kèm theo: Tiêu chảy hoặc kiết, trong miệng có vị đắng

4 lines
16.

Tiểu trường / Thận dương hư Âm thanh bồn chồn như đói, đau bụng kinh niên, triệu chứng giảm khi gặp nhiệt và trầm trọng hơn do hàn Triệu chứng kèm theo: Tiêu lỏng vào buổi sáng, đau lưng mỏi gối

4 lines
17.

Hư Tỳ Vị khí hư Âm thanh yếu, ăn no thì giảm và trầm trọng hơn do đói Triệu chứng kèm theo: Mệt mỏi, đầy hơi, tiêu lỏng

4 lines
18.

Triệu chứng kèm theo: Tiêu lỏng vào buổi sáng, đau lưng mỏi gối

4 lines
19.

Âm thanh yếu, ăn no thì giảm và trầm trọng hơn do đói

4 lines
20.

Thở dài vì đau ngực mà bị nặng thêm do căng thẳng cảm xúc

4 lines
21.

Thở dài, âm thanh yếu; khó thở, đau ngực, nặng hơn khi gắng sức

4 lines
22.

Đánh giá mùi cơ thể: miệng (hơi thở), mũi, tai và mắt

4 lines
23.

Đánh giá mùi chất tiết: mồ hôi, nước tiểu, phân, máu kinh nguyệt và dịch âm đạo, nôn mửa, ợ hơi và đầy hơi

4 lines
24.

Đánh giá mùi không khí trong phòng bệnh

4 lines
25.

Mùi hôi thối

4 lines
26.

Mùi hôi biến mất sau khi đánh răng

4 lines
27.

Mùi hôi với nướu nóng, sưng; hoặc loét ở miệng và lưỡi; khát uống nước lạnh, lưỡi đỏ với lớp phủ màu vàng

4 lines
28.

Mũi chảy nước, dính màu vàng, với mùi hôi, ho có đàm

4 lines
29.

Mũi chảy nước, dính màu vàng, với mùi hôi, chán ăn, người khó chịu và đầy hơi

4 lines
30.

Mùi thối với vết loét trong mũi

4 lines
31.

Mùi táo thối

4 lines
32.

Triệu chứng: hôi, mùi tanh phát ra từ tai với mủ đục và tiết dịch

4 lines
33.

Triệu chứng: mắt đỏ và sưng với nước mắt đục kèm theo mùi hôi, tanh hoặc loét quanh mắt

4 lines
34.

Nôn hoặc ợ hơi hôi với thích uống nước mát

4 lines
35.

Mùi hôi thối hoặc ói mửa với thức ăn khó tiêu

4 lines
36.

Nôn ra mủ/máu và mùi hôi tanh

4 lines
37.

Nôn mà không có mùi hoặc mùi tanh nhẹ, thích chất lỏng ấm

4 lines
38.

Ợ hơi, đau lạnh bụng, buồn nôn

4 lines
39.

Nôn ra mủ/máu và mùi hôi tanhNhiệt độc tại vị

4 lines
40.

Nôn mà không có mùi hoặc mùi tanh nhẹ, thích chất lỏng ấm

4 lines
41.

Đi tiểu thường xuyên, tiểu gấp, đau, nóng rát; nước tiểu vàng đục, có mùi hôi

4 lines
42.

Mùi hôi thối, tiêu chảy có mủ hoặc máu, đầy hơi

4 lines
43.

Mùi tanh hôi với dịch tiết âm đạo dính màu vàng

4 lines
44.

Mùi máu và tanh

4 lines