wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGOẠI - KHÁM BỤNG

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khi khám bụng, tư thế đúng của bệnh nhân là:

a)

Nằm sấp

b)

Nằm ngửa, hai tay xuôi theo thân, đầu hơi cao, bụng thả lỏng

c)

Ngồi

d)

Nằm nghiêng trái

2.

Mục đích của việc khám bụng là:

a)

Chẩn đoán nguyên nhân đau bụng

b)

Đánh giá tình trạng các tạng trong ổ bụng

c)

Phát hiện khối u, tràn dịch, viêm phúc mạc

d)

Tất cả đều đúng

3.

Khi khám bụng, nên bắt đầu từ:

a)

Vị trí đau nhất

b)

Vùng đối diện với vùng đau nhất

c)

Hạ vị

d)

Xương sườn phải

4.

Ánh sáng tốt nhất khi khám bụng là:

a)

Đèn pin

b)

Ánh sáng tự nhiên chiếu ngang

c)

Ánh sáng chiếu từ trên xuống

d)

Đèn mổ chiếu trực diện

5.

Trước khi sờ, cần:

a)

Làm ấm bàn tay

b)

Ấn mạnh ngay

c)

Dùng đầu ngón tay ấn sâu

d)

Không cần chuẩn bị

6.

Khi bệnh nhân đau bụng cấp, không nên:

a)

Ấn mạnh, sờ sâu

b)

Nhìn và gõ nhẹ trước

c)

Hỏi vị trí đau

d)

Theo dõi sắc mặt bệnh nhân

7.

Các vùng chia bụng theo đường giải phẫu gồm:

a)

6 vùng

b)

9 vùng

c)

12 vùng

d)

4 vùng

8.

Đường trắng giữa bụng là:

a)

Đường giữa cơ thẳng bụng

b)

Đường nối mỏm ức và rốn

c)

Đường giữa rốn và xương mu

d)

Tất cả đúng

9.

Dấu hiệu nào sau đây cần lưu ý khi quan sát bụng?

a)

Bụng trướng

b)

Sẹo mổ cũ

c)

Nhu động ruột

d)

Tất cả đúng

10.

Bụng hình “thuyền” thường gặp trong:

a)

Tắc ruột

b)

Viêm phúc mạc

c)

Lao màng bụng

d)

Xơ gan cổ trướng

11.

Khi sờ bụng, tay khám đặt ở tư thế:

a)

Ngón tay duỗi, ấn mạnh

b)

Bàn tay áp sát, di động nhẹ

c)

Chỉ dùng đầu ngón tay

d)

Nắm chặt để ấn

12.

Phản ứng thành bụng dương tính khi:

a)

Bụng mềm

b)

Thành bụng co cứng nhẹ khi sờ

c)

Co cứng khi chạm nhẹ

d)

Không có phản ứng

13.

Dấu hiệu Blumberg dương tính trong:

a)

Tắc ruột

b)

Viêm phúc mạc

c)

Thoát vị bẹn

d)

Viêm ruột thừa mạn

14.

Khi gõ bụng, âm vang thể hiện:

a)

Hơi

b)

Dịch

c)

Khối đặc

d)

Xương

15.

Dấu hiệu cục chắc, di động theo nhịp thở ở hạ sườn phải gợi ý:

a)

U dạ dày

b)

Gan to

c)

Lách to

d)

Thận to

16.

Khi gõ phát hiện dịch cổ trướng, ta dựa vào:

a)

Dấu hiệu đục vùng thấp

b)

Dấu hiệu thay đổi đục theo tư thế

c)

Dấu hiệu sóng vỗ

d)

Tất cả đúng

17.

Khi nghe bụng, tiếng “réo cao, tăng nhu động” thường gặp trong:

a)

Viêm phúc mạc

b)

Tắc ruột cơ năng

c)

Tắc ruột cơ học

d)

Liệt ruột sau mổ

18.

Dấu hiệu Murphy (+) có ở:

a)

Viêm ruột thừa

b)

Viêm túi mật cấp

c)

Loét dạ dày

d)

Viêm đại tràng

19.

Dấu hiệu Courvoisier-Terrier thường gặp trong bệnh lý nào sau đây?

a)

Ung thư đầu tụy

b)

Sỏi túi mật

c)

Tắc tá tràng

d)

Viêm gan

20.

Khi sờ thấy lách to, cứng, bờ không đều, có thể nghĩ đến những bệnh lý nào sau đây?

a)

Sốt rét

b)

U lách

c)

Xơ gan

d)

Tất cả đúng

21.

Hội chứng tắc ruột có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đau bụng quặn từng cơn

b)

Nôn

c)

Bí trung đại tiện

d)

Tất cả đúng

22.

Dấu hiệu “rắn bò” trên thành bụng là do nguyên nhân nào?

a)

Nhu động ruột tăng

b)

Dịch cổ trướng

c)

Căng cơ thành bụng

d)

Vỡ tạng rỗng

23.

Dấu hiệu rắn bò rõ nhất ở vị trí nào trên thành bụng?

a)

Hạ vị

b)

Quanh rốn

c)

Hạ sườn trái

d)

Mạn sườn

24.

Trong tắc ruột, bụng thường có đặc điểm gì?

a)

Phẳng

b)

Trướng

c)

Lõm

d)

Bất đối xứng

25.

Hội chứng chảy máu trong ổ bụng có triệu chứng nào sau đây?

a)

Mạch nhanh, huyết áp tụt

b)

Da niêm mạc nhợt

c)

Bụng chướng, phản ứng thành bụng

d)

Tất cả đúng

26.

Dấu hiệu cục máu trong ổ bụng có thể phát hiện bằng phương pháp nào?

a)

Chọc dò ổ bụng

b)

Siêu âm

c)

CT Scan

d)

Tất cả đúng

27.

Hội chứng viêm phúc mạc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đau liên tục

b)

Phản ứng thành bụng

c)

Dấu hiệu Blumberg (+)

d)

Tất cả đúng

28.

Trong viêm phúc mạc, bụng có đặc điểm gì?

a)

Cứng như gỗ

b)

Mềm

c)

Chướng đều

d)

Trắng bệch

29.

Hội chứng tắc mật gồm những triệu chứng nào?

a)

Vàng da

b)

Nước tiểu sẫm

c)

Phân bạc màu

d)

Tất cả đúng

30.

Tắc mật do sỏi thường có triệu chứng nào sau đây?

a)

Cơn đau quặn gan

b)

Sốt

c)

Vàng da

d)

Tất cả đúng

31.

Dấu hiệu Cullen (bầm quanh rốn) gợi ý:

a)

Viêm ruột thừa

b)

Viêm tuỵ hoại tử

c)

Tắc ruột

d)

Lao màng bụng

32.

Dấu hiệu Grey-Turner (bầm mạn sườn) cũng gặp trong:

a)

Viêm tuỵ cấp

b)

Vỡ gan

c)

Vỡ lách

d)

Tất cả đúng

33.

Trong tắc ruột, âm ruột có đặc điểm:

a)

Mất hoàn toàn

b)

Réo cao, tăng sớm

c)

Bình thường

d)

Giảm dần

34.

Viêm ruột thừa cấp có điểm đau điển hình là:

a)

Hạ vị

b)

Điểm Mac Burney

c)

Hố chậu trái

d)

Mạn sườn phải

35.

Dấu hiệu Rovsing (+) khi:

a)

Ấn hố chậu phải đau

b)

Ấn hố chậu trái đau hố chậu phải

c)

Ấn vùng thượng vị đau

d)

Ấn hạ sườn phải đau

36.

Dấu hiệu co cứng thành bụng khu trú gợi ý:

a)

Viêm phúc mạc khu trú

b)

Viêm tuỵ cấp

c)

Cổ trướng

d)

Tắc ruột

37.

Trong viêm phúc mạc toàn thể, phản ứng thành bụng như thế nào?

a)

Chỉ ở vùng đau

b)

Lan khắp bụng

c)

Không có

d)

Mất khi gây mê

38.

Dấu hiệu sóng vỡ được làm khi nào?

a)

Nghi có dịch ở bụng

b)

Nghi có hơi

c)

Nghi có máu

d)

Nghi có khối u

39.

Khi chọc dò ở bụng thấy dịch máu không đông, nghĩ đến điều gì?

a)

Máu mạch máu rỉ ra

b)

Máu trong ổ bụng

c)

Máu mới chảy

d)

Không ý nghĩa

40.

Khi gõ vùng thấp dục, vùng cao trong tư thế nằm nghiêng, nghĩ tới điều gì?

a)

Dịch cổ trướng tự do

b)

Dịch khu trú

c)

Hơi tự do

d)

U nang