wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHÁM VÀ LƯỢNG GIÁ TRONG CHUYÊN NGÀNH PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phục hồi chức năng (PHCN) quan tâm đến khả năng thực hiện chức năng nào?

a)

Khả năng thực hiện chức năng hiện tại tiếp theo là tại gia đình và cộng đồng của người bệnh.

b)

Khả năng phục hồi hoàn toàn các chức năng sinh lý của cơ thể.

c)

Khả năng sử dụng thuốc để điều trị bệnh.

d)

Khả năng thực hiện các hoạt động thể thao chuyên nghiệp.

2.

Lượng giá là bước đầu tiên của quá trình PHCN.

a)

True

b)

False

3.

PHCN là một quá trình phức tạp với nhiều bước liên quan với nhau và tác động qua lại với nhau. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Mức độ độc lập trong PHCN được chia thành các mức nào sau đây?

a)

Phụ thuộc hoàn toàn

b)

Phụ thuộc ít

c)

Phụ thuộc một phần

d)

Không phụ thuộc

5.

Khả năng vận động là gì trong chuyên ngành PHCN?

a)

Là khái niệm chỉ các vận động nói chung, tùy theo trạng thái hoặc bệnh lý mà người bệnh có đáp ứng về cử động khác nhau như vận động trên giường, các tư thế khác nhau như đứng, ngồi...

b)

Là khả năng phục hồi hoàn toàn chức năng của các cơ quan nội tạng.

c)

Là quá trình điều trị bằng thuốc để giảm đau cho người bệnh.

d)

Là phương pháp sử dụng thiết bị hỗ trợ để thay thế hoàn toàn vận động của người bệnh.

6.

Sinh hoạt hàng ngày (SHHN) là gì?

a)

Là những hoạt động hàng ngày liên quan đến những công việc tự chăm sóc bản thân như ăn uống, tắm rửa vệ sinh, mặc cởi quần áo, giao tiếp...

b)

Là các hoạt động giải trí như xem phim, chơi game, đi du lịch.

c)

Là các hoạt động học tập tại trường lớp.

d)

Là các hoạt động thể thao chuyên nghiệp.

7.

Tự thực hiện là khả năng tự mình thực hiện được hết các chức năng mà không cần sự trợ giúp của người khác. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Định nghĩa của đo tầm vận động khớp là gì?

a)

Đo tầm vận động khớp là phương pháp lượng giá tầm vận động của khớp.

b)

Đo tầm vận động khớp là phương pháp xác định vị trí của các cơ.

c)

Đo tầm vận động khớp là phương pháp kiểm tra sức mạnh của xương.

d)

Đo tầm vận động khớp là phương pháp đánh giá chức năng của dây chằng.

9.

Mục tiêu của đo tầm vận động khớp là gì?

a)

Đánh giá chức năng vận động của khớp xem khả năng vận động khớp.

b)

Xác định mức độ đau của bệnh nhân.

c)

Kiểm tra huyết áp của bệnh nhân.

d)

Đánh giá khả năng hô hấp của bệnh nhân.

10.

Có mấy loại mặt phẳng trong các mặt phẳng vận động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Mặt phẳng nào đi từ trước ra sau, chia cơ thể thành 2 phần trái-phải?

a)

Mặt phẳng đứng

b)

Mặt phẳng ngang

c)

Mặt phẳng dọc

d)

Mặt phẳng trán

12.

Mặt phẳng trán đi từ phải sang trái, chia cơ thể thành 2 phần trước-sau.

a)

True

b)

False

13.

Phương pháp đo phương pháp zero nghĩa là gì?

a)

Là ở vị trí giải phẫu, mọi khớp được qui định là 00 1.4.1. Dụng cụ đo: thước đo góc 00 – 3600 hoặc 00 – 1800, một cạnh cố định, một cạnh di chuyển, nới với nhau ở tâm thước.

b)

Là phương pháp đo chiều dài của xương bằng thước dây.

c)

Là phương pháp đo lực cơ bằng máy đo lực.

d)

Là phương pháp đo nhiệt độ cơ thể bằng nhiệt kế.

14.

Định nghĩa mặt phẳng ngang là gì?

a)

Mặt phẳng ngang: mặt phẳng nằm ngang, chia cơ thể thành hai phần trên-dưới.

b)

Mặt phẳng ngang: mặt phẳng chia cơ thể thành hai phần trái-phải.

c)

Mặt phẳng ngang: mặt phẳng chia cơ thể thành hai phần trước-sau.

d)

Mặt phẳng ngang: mặt phẳng chia cơ thể thành nhiều phần nhỏ.

15.

Các cử động cơ bản của khớp gồm những loại nào?

a)

Gấp, duỗi.

b)

Xoay, trượt.

c)

Nghiêng, lắc.

d)

Co, giãn.

16.

Cử động gấp là gì?

a)

Cử động ra trước (mặt phẳng đứng ngang) của đầu, cổ, thân, chi trên, và hông và cử động đưa ra sau (mặt phẳng đứng ngang) của gối, cổ chân, và ngón chân.

b)

Cử động xoay tròn các khớp của chi trên và chi dưới.

c)

Cử động duỗi thẳng các khớp của cơ thể.

d)

Cử động nghiêng sang bên trái hoặc bên phải của thân và cổ.

17.

Có mấy cách khái quát cử động của khớp?

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

4 cách

18.

Quy trình đo tầm vận động khớp gồm những bước nào?

a)

1. Đo cả tầm vận động thụ động và chủ động. 2. Đặt bệnh nhân nằm ngửa ở tư thế Zero. 3. Giải thích và làm cử động mẫu, yêu cầu bệnh nhân cử động thử. 4. Đánh dấu 3 điểm mốc: tâm khớp, phần gần của trục khớp, phần xa của trục khớp. 5. Đặt thước đo trùng với 3 điểm được đánh dấu. 6. Một tay thầy thuốc cố định phần gần của khớp bệnh nhân. 7. Yêu cầu bệnh nhân cử động hết tầm vận động của khớp. 8. Di chuyển nhánh di động của thước theo trục. 9. Đo góc ngoài của cử động khớp. 10. Ghi số đo của tầm vận động vào bảng kết quả.

b)

1. Đo tầm vận động chủ động, không cần đo thụ động. 2. Đặt bệnh nhân ngồi ở tư thế bất kỳ. 3. Không cần giải thích cho bệnh nhân trước khi đo. 4. Đặt thước đo ở bất kỳ vị trí nào trên khớp. 5. Không cần ghi số đo vào bảng kết quả.

c)

1. Đo tầm vận động thụ động, không cần đo chủ động. 2. Đặt bệnh nhân nằm sấp. 3. Không cần đánh dấu điểm mốc. 4. Đặt thước đo chỉ ở phần xa của trục khớp. 5. Không cần cố định phần gần của khớp.

d)

1. Đo cả tầm vận động thụ động và chủ động. 2. Đặt bệnh nhân đứng ở tư thế Zero. 3. Giải thích và làm cử động mẫu, không cần yêu cầu bệnh nhân cử động thử. 4. Đánh dấu 2 điểm mốc: tâm khớp và phần xa của trục khớp. 5. Đặt thước đo trùng với 2 điểm được đánh dấu. 6. Không cần ghi số đo vào bảng kết quả.

19.

Thử cơ bằng tay là gì?

a)

Thử cơ bằng tay là phương pháp lượng giá cơ bằng cách dùng tay người khám xác định khả năng vận động hay cơ lực của một cơ hoặc một nhóm cơ cụ thể của người bệnh.

b)

Thử cơ bằng tay là phương pháp sử dụng máy móc để đo sức mạnh của cơ.

c)

Thử cơ bằng tay là kỹ thuật kiểm tra phản xạ của cơ bằng dụng cụ chuyên dụng.

d)

Thử cơ bằng tay là phương pháp điều trị phục hồi chức năng cho cơ bị yếu.

20.

Mục tiêu của thử cơ bằng tay là gì?

a)

Chẩn đoán, tiên lượng trong quá trình điều trị, là phương pháp để đánh giá chức năng, làm cơ sở để lập kế hoạch phục hồi cơ thần kinh đặc biệt trong vận động.

b)

Đánh giá mức độ đau của bệnh nhân trong quá trình vận động.

c)

Xác định loại thuốc phù hợp cho điều trị cơ thần kinh.

d)

Kiểm tra phản xạ của các cơ quan nội tạng.

21.

Chỉ định nẹp trong thử cơ bằng tay gồm những trường hợp nào?

a)

Trong phẫu thuật chỉnh hình, để quyết định trong phẫu thuật chuyển gân.

b)

Khi bệnh nhân bị cảm lạnh.

c)

Trong trường hợp đau đầu.

d)

Khi bệnh nhân bị sốt cao.

22.

Theo tiêu chí đánh giá bậc cơ, bậc cơ 5 là gì? Điền vào chỗ trống:

a)

Người bệnh co cơ thực hiện hết tầm vận động khớp ở tư thế kháng trọng lực, thắng được lực đề kháng tối đa từ phía người khám.

b)

Người bệnh co cơ thực hiện một phần tầm vận động khớp ở tư thế kháng trọng lực.

c)

Người bệnh không co cơ được ở bất kỳ tư thế nào.

d)

Người bệnh co cơ thực hiện hết tầm vận động khớp nhưng không thắng được lực đề kháng từ phía người khám.

23.

Theo tiêu chí đánh giá bậc cơ, bậc cơ 4 là gì?

a)

Người bệnh co cơ thực hiện hết tầm vận động khớp ở tư thế kháng trọng lực, thắng được lực đề kháng tương đối mạnh từ phía người khám.

b)

Người bệnh co cơ thực hiện một phần tầm vận động khớp ở tư thế không kháng trọng lực.

c)

Người bệnh không thể co cơ, không có bất kỳ vận động nào.

d)

Người bệnh co cơ thực hiện hết tầm vận động khớp ở tư thế không kháng trọng lực.

24.

Theo tiêu chí đánh giá bậc cơ, bậc cơ 3 là gì? Điền vào chỗ trống:

a)

Người bệnh co cơ thực hiện hết tầm vận động khớp ở tư thế kháng trọng lực, không có lực đề kháng từ phía người khám.

b)

Người bệnh co cơ thực hiện một phần tầm vận động khớp ở tư thế kháng trọng lực.

c)

Người bệnh co cơ thực hiện hết tầm vận động khớp ở tư thế không kháng trọng lực.

d)

Người bệnh không thể co cơ dù có kích thích.

25.

Theo tiêu chí đánh giá bậc cơ, bậc cơ 2 là gì? Điền vào chỗ trống:

a)

Người bệnh co cơ thực hiện hết tầm vận động khớp ở tư thế loại bỏ trọng lực tác động lên chi thể.

b)

Người bệnh co cơ thực hiện một phần tầm vận động khớp ở tư thế có trọng lực.

c)

Người bệnh không thể co cơ dù có kích thích.

d)

Người bệnh co cơ thực hiện hết tầm vận động khớp ở tư thế có trọng lực.

26.

Theo tiêu chí đánh giá bậc cơ, bậc cơ 1 là gì?

a)

Người bệnh chỉ co nhẹ nhói hoặc sờ thấy sự co cơ nhưng không có sự vận động nào của khớp.

b)

Người bệnh có thể vận động khớp hoàn toàn bình thường.

c)

Người bệnh không có bất kỳ sự co cơ nào.

d)

Người bệnh có thể thực hiện vận động chống lại lực cản tối đa.

27.

Theo tiêu chí đánh giá bậc cơ, bậc cơ 0 là gì?

a)

Không sờ/nhìn thấy sự co cơ nào.

b)

Co cơ nhẹ khi vận động thụ động.

c)

Co cơ rõ khi vận động chủ động.

d)

Co cơ khi có kích thích điện.

28.

Các yếu tố nào ảnh hưởng đến khả năng vận động của khớp?

a)

Tuổi tác, tình trạng sức khỏe.

b)

Tất cả các yếu tố trên.

c)

Thời tiết, chế độ ăn uống.

d)

Thói quen sinh hoạt, mức độ hoạt động thể chất.

29.

Để đánh giá chức năng vận động của khớp, cần thực hiện những xét nghiệm nào?

a)

Đánh giá tầm vận động khớp.

b)

Xét nghiệm hình ảnh như X-quang, MRI.

c)

Thử nghiệm sức mạnh cơ bắp.

d)

Tất cả các xét nghiệm trên.

30.

Phục hồi chức năng có vai trò gì trong việc điều trị bệnh nhân sau phẫu thuật?

a)

Giúp bệnh nhân phục hồi nhanh chóng các chức năng vận động.

b)

Giảm thiểu cơn đau sau phẫu thuật.

c)

Ngăn ngừa các biến chứng sau phẫu thuật.

d)

Tất cả các vai trò trên.

31.

Các yếu tố nào ảnh hưởng đến khả năng phục hồi chức năng của người bệnh?

a)

Tuổi tác, tình trạng sức khỏe, và mức độ hoạt động thể chất.

b)

Chế độ ăn uống và thói quen sinh hoạt.

c)

Thời tiết và môi trường sống.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

32.

Mặt phẳng nào chia cơ thể thành hai phần trên-dưới?

a)

Mặt phẳng đứng

b)

Mặt phẳng ngang

c)

Mặt phẳng dọc

d)

Mặt phẳng trán

33.

Định nghĩa của phục hồi chức năng là gì?

a)

Quá trình giúp người bệnh phục hồi khả năng vận động và chức năng sinh hoạt.

b)

Quá trình điều trị bằng thuốc để giảm đau cho người bệnh.

c)

Quá trình phẫu thuật để sửa chữa các tổn thương.

d)

Quá trình chăm sóc sức khỏe tổng quát cho người bệnh.

34.

Phương pháp đo tầm vận động khớp có vai trò gì trong phục hồi chức năng?

a)

Giúp xác định mức độ tổn thương của khớp.

b)

Đánh giá khả năng phục hồi chức năng của người bệnh.

c)

Tất cả các vai trò trên.

d)

Kiểm tra sức mạnh cơ bắp của người bệnh.

35.

Các yếu tố nào có thể ảnh hưởng đến tầm vận động khớp?

a)

Chấn thương, tuổi tác, và tình trạng sức khỏe.

b)

Chế độ ăn uống và thói quen sinh hoạt.

c)

Thời tiết và môi trường sống.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

36.

Định nghĩa của phục hồi chức năng sau phẫu thuật là gì?

a)

Quá trình giúp người bệnh phục hồi khả năng vận động và chức năng sinh hoạt sau phẫu thuật.

b)

Quá trình điều trị bằng thuốc để giảm đau cho người bệnh sau phẫu thuật.

c)

Quá trình chăm sóc sức khỏe tổng quát cho người bệnh sau phẫu thuật.

d)

Quá trình phẫu thuật để sửa chữa các tổn thương.

37.

Các phương pháp nào thường được sử dụng để đánh giá tầm vận động khớp?

a)

Không cần sử dụng bất kỳ thiết bị nào.

b)

Chỉ dựa vào cảm giác của bệnh nhân.

c)

Chỉ sử dụng thước dây để đo chiều dài.

d)

Đo bằng thước đo góc và quan sát trực quan.

38.

Để cải thiện tầm vận động khớp, bệnh nhân nên thực hiện những bài tập nào?

a)

Bài tập kéo giãn và tăng cường sức mạnh.

b)

Chỉ cần nghỉ ngơi và không vận động.

c)

Chỉ thực hiện các bài tập aerobic.

d)

Không cần thực hiện bất kỳ bài tập nào.

39.

Yếu tố nào là quan trọng nhất trong việc phục hồi chức năng sau phẫu thuật?

a)

Thời gian phục hồi và sự kiên nhẫn của bệnh nhân.

b)

Chỉ cần sử dụng thuốc giảm đau.

c)

Không cần sự hỗ trợ từ chuyên gia.

d)

Chỉ cần nghỉ ngơi hoàn toàn.

40.

Phục hồi chức năng có thể giúp bệnh nhân cải thiện những kỹ năng nào trong cuộc sống hàng ngày?

a)

Kỹ năng tham gia các hoạt động thể chất.

b)

Kỹ năng tự chăm sóc bản thân.

c)

Tất cả các kỹ năng trên.

d)

Kỹ năng giao tiếp và tương tác xã hội.

41.

Để đánh giá khả năng vận động của khớp, bác sĩ thường sử dụng phương pháp nào?

a)

Thực hiện các bài kiểm tra sức mạnh cơ bắp.

b)

Đo tầm vận động bằng thước đo góc.

c)

Chỉ dựa vào cảm giác của bệnh nhân.

d)

Chụp X-quang để xác định tình trạng khớp.

42.

Khả năng phục hồi chức năng có thể bị ảnh hưởng bởi những yếu tố nào?

a)

Chế độ dinh dưỡng và thói quen sinh hoạt.

b)

Yếu tố tâm lý và môi trường sống.

c)

Tất cả các yếu tố trên.

d)

Tuổi tác và tình trạng sức khỏe.

43.

Các yếu tố nào có thể ảnh hưởng đến khả năng phục hồi chức năng của người bệnh sau phẫu thuật?

a)

Chế độ dinh dưỡng, tâm lý và sự hỗ trợ từ gia đình.

b)

Chỉ cần sự chăm sóc y tế.

c)

Chỉ cần thời gian phục hồi.

d)

Không có yếu tố nào ảnh hưởng.

44.

Để đánh giá sức mạnh cơ bắp, bác sĩ thường sử dụng phương pháp nào?

a)

Kiểm tra chức năng hô hấp.

b)

Đo huyết áp.

c)

Thử cơ bằng tay.

d)

Chụp X-quang.

45.

Các bài tập nào là cần thiết để duy trì khả năng vận động của khớp?

a)

Chỉ cần nghỉ ngơi.

b)

Không cần thực hiện bất kỳ bài tập nào.

c)

Bài tập kéo giãn và tăng cường sức mạnh.

d)

Thực hiện các bài tập thể dục nhịp điệu.