NEW
Font size
WorksheetsDL1106-1148
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Thuốc có nguy cơ hạ đường huyết ở phụ nữ mang thai bị sốt rét là:
Dihydroartemisinin
Piperaquin
Quinin
Cloroquin
Đặc điểm của quinin là:
Được chiết xuất từ cây thanh hao hoa vàng
Hiện nay ít dùng vì độc tính cao
Chỉ hấp thu được qua đường uống
Có tác dụng tốt với ký sinh trùng sốt rét đã kháng cloroquin
Chỉ định chính của quinin là:
Cắt cơn sốt rét
Chống sốt rét tái phát
Phòng sốt rét
Chống lây truyền sốt rét
Thuốc phòng - chống sốt rét còn có tác dụng điều trị viêm khớp dạng thấp là:
Cloroquin
Primaquin
Artesunat
Quinin
Thuốc vừa có tác dụng chống tái phát vừa chống lan truyền sốt rét là:
Quinin
Primaquin
Artemisinin
Pyrimethamin
Thuốc không dùng dạng tiêm do gây hạ huyết áp là:
Quinin
Artesunat
Primaquin
Cloroquin
Chống chỉ định dùng metronidazol trong trường hợp nào:
Lỵ trực khuẩn
Lỵ amip cấp và mạn tính
Nhiễm trùng roi âm đạo
Viêm loét dạ dày - tá tràng do Helicobacter pylori
Thuốc gây tác dụng không mong muốn trên thần kinh cơ là:
Emetin, metronidazol
Mebendazol, dehydroemetin
Dehydroemetin, gentamicin
Tetracyclin, dehydroemetin
Thuốc có tác dụng điều trị tiệt căn trong trường hợp bị nhiễm p. vivax là:
Cloroquin
Arlesunat
Primaquin
Pyrimethamin
Fansidar không được dùng để cắt cơn sốt rét là do:
Không diệt được thể vô tính trong hồng cầu
Không diệt được thể giao bào
Không diệt được thể ngủ
Diệt được thể vô tính trong hồng cầu nhưng tác dụng chậm
Đặc điểm của các thuốc dẫn xuất của 5 - nitroimidazol thế hệ 2 so với thế hệ 1 là:
Dung nạp tốt hơn
Hiệu lực mạnh hơn
Không gây rối loạn đông máu
Thời gian bán thải dài hơn
Thuốc để phòng bệnh cho người chuẩn bị đi công tác vào vùng có dịch sốt rét là:
Quinin sulfat
Artemisinin
Primaquin
Fansidar
Chọn cặp thuốc có tác dụng diệt thể vô tính trong hồng cầu của ký sinh trùng sốt rét là:
Quinin và primaquin
Cloroquin và pyrimethamin
Quinocid và artemisinin
Cloroquin và primaquin
Thuốc thường phối hợp với primaquin để cắt cơn sốt rét là:
Artemisinin
Arlesunat
Quinin
Quinidin
Chọn một thuốc để điều trị trùng roi âm đạo (nhiễm Trichomonas vaginalis):
Loperamid
Dehydroemetin
Biosubtyl
Metronidazol
Lựa chọn đặc điểm của artesunat:
Artesunat thải trừ chậm hơn so với artemisinin
Artesunat độc tính cao hơn so với artemisinin
Artesunat chỉ dùng được đường uống
Artesunat có thể làm thuốc dự phòng sốt rét
Khái niệm đúng về carcinoma là:
Ung thư biểu mô
Ung thư mô liên kết
U lympho bào
Ung thư bạch cầu
Khái niệm đúng về lymphoma là:
U hắc tố
Ung thư mô liên kết
U lympho bào
Ung thư bạch cầu
Khái niệm đúng về sarcoma là:
Ung thư mô liên kết
U lympho bào
Ung thư bạch cầu
Ung thư biểu mô
Năng lượng được sử dụng trong xạ trị để loại bỏ tế bào ung thư có nguồn gốc từ:
Tia X
Tia gama
Tia hồng ngoại
Sóng siêu âm
Nhóm thuốc có thể được sử dụng hỗ trợ điều trị ung thư là:
Giảm đau, chống nôn
Kháng sinh, kháng virus
Các vitamin
Kháng histamin H1
Các dẫn xuất alkyl thuộc nhóm thuốc điều trị ung thư nào:
Gây độc tế bào
Kháng chuyển hóa
Phức hợp platin
Hormon và kháng hormon
Các thuốc phức hợp platin thuộc nhóm thuốc điều trị ung thư nào:
Gây độc tế bào
Kháng chuyển hóa
Điều hòa miễn dịch
Hormon và kháng hormon
Thuốc có tác dụng không đặc hiệu trên quá trình phân bào là:
Các phức hợp platin
Nhóm thuốc kháng chuyển hóa
Các thuốc ức chế topoisomerase
Các alcaloid của cây dừa cạn
Thuốc có tác dụng không đặc hiệu trên quá trình phân bào là:
Các dẫn xuất alkyl
Nhóm thuốc kháng chuyển hóa
Các thuốc ức chế topoisomerase
Các dẫn xuất taxan
Các thuốc tác dụng đặc hiệu trên quá trình phân bào là:
Các thuốc kháng chuyển hóa
Các dẫn xuất alkyl
Các phức hợp platin
Các hormon và kháng hormon
Các thuốc tác dụng đặc hiệu trên quá trình phân bào là:
Các thuốc ức chế Topoisomerase
Các dẫn xuất alkyl
Các phức hợp platin
Các hormon và kháng hormon
Khái niệm đúng về bệnh ung thư là:
Sự phân chia tế bào một cách vô tổ chức
Tế bào có tính chất di căn và ác tính
Các tế bào hoại tử đồng loạt
Thường gây đau, chảy máu và/hoặc loét, giảm cân
Tamoxifen được sử dụng điều trị ung thư vú ở phụ nữ là nhờ tác dụng nào sau đây?
Ức chế tác dụng của estrogen nội sinh
Đối kháng tác dụng của progesteron
Giảm tổng hợp hormon sinh dục nữ
Gây độc tế bào biểu mô tuyến vú
Cơ chế tác dụng của cisplatin là gì?
Ức chế sinh tổng hợp ADN và ARN
Phá hủy trực tiếp ADN và ức chế sửa chữa ADN
Can thiệp vào quá trình dịch mã và tổng hợp ARN
Can thiệp vào quá trình tổng hợp và hoạt động của các protein
Cơ chế tác dụng của cyclophosphamid là gì?
Ức chế sinh tổng hợp ADN và ARN
Phá hủy trực tiếp ADN và ức chế sửa chữa ADN
Can thiệp vào quá trình dịch mã và tổng hợp ARN
Can thiệp vào quá trình tổng hợp và hoạt động của các protein
Cơ chế tác dụng của doxorubicin là gì?
Ức chế sinh tổng hợp ADN và ARN
Phá hủy trực tiếp ADN và ức chế sửa chữa ADN
Can thiệp vào quá trình dịch mã và tổng hợp ARN
Can thiệp vào quá trình tổng hợp và hoạt động của các protein
Cơ chế tác dụng của etoposid là gì?
Ức chế sinh tổng hợp ADN và ARN
Phá hủy trực tiếp ADN và ức chế sửa chữa ADN
Can thiệp vào quá trình dịch mã và tổng hợp ARN
Can thiệp vào quá trình tổng hợp và hoạt động của các protein
Cơ chế tác dụng của methotrexat là gì?
Ức chế sinh tổng hợp ADN và ARN
Phá hủy trực tiếp ADN và ức chế sửa chữa ADN
Can thiệp vào quá trình dịch mã và tổng hợp ARN
Can thiệp vào quá trình tổng hợp và hoạt động của các protein
Đặc điểm của quá trình hình thành bệnh ung thư là gì?
Phân chia tế bào một cách vô tổ chức từ đó chèn ép và gây hoại tử các tế bào khác
Chảy máu bất thường, đau và/hoặc loét, ho kéo dài, giảm cân, thường dẫn đến tử vong
Sự đột biến gen gây tăng sản tế bào không kiểm soát và tạo thành khối u
Tế bào phát triển trực tiếp vào mô lân cận (khối u) hoặc di chuyển đến nơi xa (di căn)
Cơ chế tác dụng của methotrexat đối với chu kỳ tế bào là gì?
Ức chế phân bào đặc hiệu pha S
Ức chế phân bào đặc hiệu pha M
Ức chế phân bào đặc hiệu pha G2
Ức chế phân bào không đặc hiệu
Cơ chế tác dụng của cisplatin đối với chu kỳ tế bào là gì?
Ức chế phân bào đặc hiệu pha S
Ức chế phân bào đặc hiệu pha M
Ức chế phân bào đặc hiệu pha G2
Ức chế phân bào không đặc hiệu
Cơ chế tác dụng của cyclophosphamid đối với chu kỳ tế bào là gì?
Ức chế phân bào đặc hiệu pha S
Ức chế phân bào đặc hiệu pha M
Ức chế phân bào đặc hiệu pha G2
Ức chế phân bào không đặc hiệu
Cơ chế tác dụng của doxorubicin đối với chu kỳ tế bào là gì?
Ức chế phân bào đặc hiệu pha S
Ức chế phân bào đặc hiệu pha M
Ức chế phân bào đặc hiệu pha G2
Ức chế phân bào không đặc hiệu
Cơ chế tác dụng của etoposid đối với chu kỳ tế bào là gì?
Ức chế phân bào đặc hiệu pha S
Ức chế phân bào đặc hiệu pha M
Ức chế phân bào đặc hiệu pha G2
Ức chế phân bào không đặc hiệu
Cisplatin thường gây ra các tác dụng phụ rất nặng là do nguyên nhân nào?
Không có tác dụng đặc hiệu trên một pha nào của chu kỳ tế bào
Làm thay đổi cấu trúc của ADN và ức chế tổng hợp ADN
Ức chế các enzym cần thiết để sao chép và phiên mã ADN
Chỉ ức chế quá trình phân bào giai đoạn G2
Thuốc có nhiều độc tính nhất là thuốc nào?
Cyclophosphamid
Etoposid
Tamoxifen
Prednisolon
