wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DL1106-1148

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc có nguy cơ hạ đường huyết ở phụ nữ mang thai bị sốt rét là:

a)

Dihydroartemisinin

b)

Piperaquin

c)

Quinin

d)

Cloroquin

2.

Đặc điểm của quinin là:

a)

Được chiết xuất từ cây thanh hao hoa vàng

b)

Hiện nay ít dùng vì độc tính cao

c)

Chỉ hấp thu được qua đường uống

d)

Có tác dụng tốt với ký sinh trùng sốt rét đã kháng cloroquin

3.

Chỉ định chính của quinin là:

a)

Cắt cơn sốt rét

b)

Chống sốt rét tái phát

c)

Phòng sốt rét

d)

Chống lây truyền sốt rét

4.

Thuốc phòng - chống sốt rét còn có tác dụng điều trị viêm khớp dạng thấp là:

a)

Cloroquin

b)

Primaquin

c)

Artesunat

d)

Quinin

5.

Thuốc vừa có tác dụng chống tái phát vừa chống lan truyền sốt rét là:

a)

Quinin

b)

Primaquin

c)

Artemisinin

d)

Pyrimethamin

6.

Thuốc không dùng dạng tiêm do gây hạ huyết áp là:

a)

Quinin

b)

Artesunat

c)

Primaquin

d)

Cloroquin

7.

Chống chỉ định dùng metronidazol trong trường hợp nào:

a)

Lỵ trực khuẩn

b)

Lỵ amip cấp và mạn tính

c)

Nhiễm trùng roi âm đạo

d)

Viêm loét dạ dày - tá tràng do Helicobacter pylori

8.

Thuốc gây tác dụng không mong muốn trên thần kinh cơ là:

a)

Emetin, metronidazol

b)

Mebendazol, dehydroemetin

c)

Dehydroemetin, gentamicin

d)

Tetracyclin, dehydroemetin

9.

Thuốc có tác dụng điều trị tiệt căn trong trường hợp bị nhiễm p. vivax là:

a)

Cloroquin

b)

Arlesunat

c)

Primaquin

d)

Pyrimethamin

10.

Fansidar không được dùng để cắt cơn sốt rét là do:

a)

Không diệt được thể vô tính trong hồng cầu

b)

Không diệt được thể giao bào

c)

Không diệt được thể ngủ

d)

Diệt được thể vô tính trong hồng cầu nhưng tác dụng chậm

11.

Đặc điểm của các thuốc dẫn xuất của 5 - nitroimidazol thế hệ 2 so với thế hệ 1 là:

a)

Dung nạp tốt hơn

b)

Hiệu lực mạnh hơn

c)

Không gây rối loạn đông máu

d)

Thời gian bán thải dài hơn

12.

Thuốc để phòng bệnh cho người chuẩn bị đi công tác vào vùng có dịch sốt rét là:

a)

Quinin sulfat

b)

Artemisinin

c)

Primaquin

d)

Fansidar

13.

Chọn cặp thuốc có tác dụng diệt thể vô tính trong hồng cầu của ký sinh trùng sốt rét là:

a)

Quinin và primaquin

b)

Cloroquin và pyrimethamin

c)

Quinocid và artemisinin

d)

Cloroquin và primaquin

14.

Thuốc thường phối hợp với primaquin để cắt cơn sốt rét là:

a)

Artemisinin

b)

Arlesunat

c)

Quinin

d)

Quinidin

15.

Chọn một thuốc để điều trị trùng roi âm đạo (nhiễm Trichomonas vaginalis):

a)

Loperamid

b)

Dehydroemetin

c)

Biosubtyl

d)

Metronidazol

16.

Lựa chọn đặc điểm của artesunat:

a)

Artesunat thải trừ chậm hơn so với artemisinin

b)

Artesunat độc tính cao hơn so với artemisinin

c)

Artesunat chỉ dùng được đường uống

d)

Artesunat có thể làm thuốc dự phòng sốt rét

17.

Khái niệm đúng về carcinoma là:

a)

Ung thư biểu mô

b)

Ung thư mô liên kết

c)

U lympho bào

d)

Ung thư bạch cầu

18.

Khái niệm đúng về lymphoma là:

a)

U hắc tố

b)

Ung thư mô liên kết

c)

U lympho bào

d)

Ung thư bạch cầu

19.

Khái niệm đúng về sarcoma là:

a)

Ung thư mô liên kết

b)

U lympho bào

c)

Ung thư bạch cầu

d)

Ung thư biểu mô

20.

Năng lượng được sử dụng trong xạ trị để loại bỏ tế bào ung thư có nguồn gốc từ:

a)

Tia X

b)

Tia gama

c)

Tia hồng ngoại

d)

Sóng siêu âm

21.

Nhóm thuốc có thể được sử dụng hỗ trợ điều trị ung thư là:

a)

Giảm đau, chống nôn

b)

Kháng sinh, kháng virus

c)

Các vitamin

d)

Kháng histamin H1

22.

Các dẫn xuất alkyl thuộc nhóm thuốc điều trị ung thư nào:

a)

Gây độc tế bào

b)

Kháng chuyển hóa

c)

Phức hợp platin

d)

Hormon và kháng hormon

23.

Các thuốc phức hợp platin thuộc nhóm thuốc điều trị ung thư nào:

a)

Gây độc tế bào

b)

Kháng chuyển hóa

c)

Điều hòa miễn dịch

d)

Hormon và kháng hormon

24.

Thuốc có tác dụng không đặc hiệu trên quá trình phân bào là:

a)

Các phức hợp platin

b)

Nhóm thuốc kháng chuyển hóa

c)

Các thuốc ức chế topoisomerase

d)

Các alcaloid của cây dừa cạn

25.

Thuốc có tác dụng không đặc hiệu trên quá trình phân bào là:

a)

Các dẫn xuất alkyl

b)

Nhóm thuốc kháng chuyển hóa

c)

Các thuốc ức chế topoisomerase

d)

Các dẫn xuất taxan

26.

Các thuốc tác dụng đặc hiệu trên quá trình phân bào là:

a)

Các thuốc kháng chuyển hóa

b)

Các dẫn xuất alkyl

c)

Các phức hợp platin

d)

Các hormon và kháng hormon

27.

Các thuốc tác dụng đặc hiệu trên quá trình phân bào là:

a)

Các thuốc ức chế Topoisomerase

b)

Các dẫn xuất alkyl

c)

Các phức hợp platin

d)

Các hormon và kháng hormon

28.

Khái niệm đúng về bệnh ung thư là:

a)

Sự phân chia tế bào một cách vô tổ chức

b)

Tế bào có tính chất di căn và ác tính

c)

Các tế bào hoại tử đồng loạt

d)

Thường gây đau, chảy máu và/hoặc loét, giảm cân

29.

Tamoxifen được sử dụng điều trị ung thư vú ở phụ nữ là nhờ tác dụng nào sau đây?

a)

Ức chế tác dụng của estrogen nội sinh

b)

Đối kháng tác dụng của progesteron

c)

Giảm tổng hợp hormon sinh dục nữ

d)

Gây độc tế bào biểu mô tuyến vú

30.

Cơ chế tác dụng của cisplatin là gì?

a)

Ức chế sinh tổng hợp ADN và ARN

b)

Phá hủy trực tiếp ADN và ức chế sửa chữa ADN

c)

Can thiệp vào quá trình dịch mã và tổng hợp ARN

d)

Can thiệp vào quá trình tổng hợp và hoạt động của các protein

31.

Cơ chế tác dụng của cyclophosphamid là gì?

a)

Ức chế sinh tổng hợp ADN và ARN

b)

Phá hủy trực tiếp ADN và ức chế sửa chữa ADN

c)

Can thiệp vào quá trình dịch mã và tổng hợp ARN

d)

Can thiệp vào quá trình tổng hợp và hoạt động của các protein

32.

Cơ chế tác dụng của doxorubicin là gì?

a)

Ức chế sinh tổng hợp ADN và ARN

b)

Phá hủy trực tiếp ADN và ức chế sửa chữa ADN

c)

Can thiệp vào quá trình dịch mã và tổng hợp ARN

d)

Can thiệp vào quá trình tổng hợp và hoạt động của các protein

33.

Cơ chế tác dụng của etoposid là gì?

a)

Ức chế sinh tổng hợp ADN và ARN

b)

Phá hủy trực tiếp ADN và ức chế sửa chữa ADN

c)

Can thiệp vào quá trình dịch mã và tổng hợp ARN

d)

Can thiệp vào quá trình tổng hợp và hoạt động của các protein

34.

Cơ chế tác dụng của methotrexat là gì?

a)

Ức chế sinh tổng hợp ADN và ARN

b)

Phá hủy trực tiếp ADN và ức chế sửa chữa ADN

c)

Can thiệp vào quá trình dịch mã và tổng hợp ARN

d)

Can thiệp vào quá trình tổng hợp và hoạt động của các protein

35.

Đặc điểm của quá trình hình thành bệnh ung thư là gì?

a)

Phân chia tế bào một cách vô tổ chức từ đó chèn ép và gây hoại tử các tế bào khác

b)

Chảy máu bất thường, đau và/hoặc loét, ho kéo dài, giảm cân, thường dẫn đến tử vong

c)

Sự đột biến gen gây tăng sản tế bào không kiểm soát và tạo thành khối u

d)

Tế bào phát triển trực tiếp vào mô lân cận (khối u) hoặc di chuyển đến nơi xa (di căn)

36.

Cơ chế tác dụng của methotrexat đối với chu kỳ tế bào là gì?

a)

Ức chế phân bào đặc hiệu pha S

b)

Ức chế phân bào đặc hiệu pha M

c)

Ức chế phân bào đặc hiệu pha G2

d)

Ức chế phân bào không đặc hiệu

37.

Cơ chế tác dụng của cisplatin đối với chu kỳ tế bào là gì?

a)

Ức chế phân bào đặc hiệu pha S

b)

Ức chế phân bào đặc hiệu pha M

c)

Ức chế phân bào đặc hiệu pha G2

d)

Ức chế phân bào không đặc hiệu

38.

Cơ chế tác dụng của cyclophosphamid đối với chu kỳ tế bào là gì?

a)

Ức chế phân bào đặc hiệu pha S

b)

Ức chế phân bào đặc hiệu pha M

c)

Ức chế phân bào đặc hiệu pha G2

d)

Ức chế phân bào không đặc hiệu

39.

Cơ chế tác dụng của doxorubicin đối với chu kỳ tế bào là gì?

a)

Ức chế phân bào đặc hiệu pha S

b)

Ức chế phân bào đặc hiệu pha M

c)

Ức chế phân bào đặc hiệu pha G2

d)

Ức chế phân bào không đặc hiệu

40.

Cơ chế tác dụng của etoposid đối với chu kỳ tế bào là gì?

a)

Ức chế phân bào đặc hiệu pha S

b)

Ức chế phân bào đặc hiệu pha M

c)

Ức chế phân bào đặc hiệu pha G2

d)

Ức chế phân bào không đặc hiệu

41.

Cisplatin thường gây ra các tác dụng phụ rất nặng là do nguyên nhân nào?

a)

Không có tác dụng đặc hiệu trên một pha nào của chu kỳ tế bào

b)

Làm thay đổi cấu trúc của ADN và ức chế tổng hợp ADN

c)

Ức chế các enzym cần thiết để sao chép và phiên mã ADN

d)

Chỉ ức chế quá trình phân bào giai đoạn G2

42.

Thuốc có nhiều độc tính nhất là thuốc nào?

a)

Cyclophosphamid

b)

Etoposid

c)

Tamoxifen

d)

Prednisolon