NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐặc điểm hệ tuần hoàn ở trẻ em
Total questions: 44
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Đặc điểm hệ tuần hoàn bào thai: Khoảng 50% máu từ tĩnh mạch rốn qua ống
tĩnh mạch
a)
Đúng
b)
Sai
2.
Đặc điểm hệ tuần hoàn bào thai:Bắt đầu hình thành từ tuần thứ 6 của phôi
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Đặc điểm hệ tuần hoàn bào thai:Nửa dưới cơ thể nhận máu giàu oxy hơn nửa
trên
a)
Đúng
b)
Sai
4.
Đặc điểm hệ tuần hoàn bào thai: Từ rau thai, máu với PO2 30 – 35 mmHg trở
về tĩnh mạch chủ dưới
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Các vị trí trộn máu trong hệ tuần hoàn nhau
thai: Ống tĩnh mạch
a)
Đúng
b)
Sai
6.
Các vị trí trộn máu trong hệ tuần hoàn nhau
thai: Nhĩ trái
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Các vị trí trộn máu trong hệ tuần hoàn nhau
thai: Thất trái
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Các vị trí trộn máu trong hệ tuần hoàn nhau
thai: Tĩnh mạch chủ dưới
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Đặc điểm của hệ tuần hoàn bào thai: Máu từ tĩnh mạch chủ trên chủ yếu qua lỗ
bầu dục sang tâm nhĩ trái
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Đặc điểm của hệ tuần hoàn bào thai: Hỗn hợp máu ở tâm nhĩ phải với PO2 26 – 28
mmHg phần lớn sang tâm nhĩ trái
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Đặc điểm của hệ tuần hoàn bào thai: Máu từ động mạch phổi chủ yếu sẽ nuôi phần
dưới cơ thể
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Đặc điểm của hệ tuần hoàn bào thai: 80% máu từ động mạch chủ xuống trở về rau
thai qua động mạch rốn
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Đặc điểm giải phẫu của tim và hệ mạch: Ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, tổng đường kính
động mạch chủ và động mạch phổi là không
đổi
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Đặc điểm giải phẫu của tim và hệ mạch: Càng lớn, tỷ lệ đường kính động mạch và
tĩnh mạch càng giảm
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Đặc điểm giải phẫu của tim và hệ mạch:Sau 1 tuổi, động mạch chủ lớn hơn động
mạch phổi
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Đặc điểm giải phẫu của tim và hệ mạch: Hệ mao mạch ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ rất
phong phú
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Đặc điểm hệ tuần hoàn sau sinh ở trẻ em: Tăng sức cản hệ đại tuần hoàn do cắt bỏ bánh
rau
a)
Đúng
b)
Sai
18.
Đặc điểm hệ tuần hoàn sau sinh ở trẻ em:Tâm thất trái dày hơn tâm thất phải ở trẻ sơ
sinh
a)
Đúng
b)
Sai
19.
Đặc điểm hệ tuần hoàn sau sinh ở trẻ em: Cung lượng tim trên cân nặng tăng dần theo
tuổi
a)
Đúng
b)
Sai
20.
Đặc điểm hệ tuần hoàn sau sinh ở trẻ em: Ở thời kì sơ sinh, trục điện tim của trẻ là trục
phải
a)
Đúng
b)
Sai
21.
Nguyên tắc đo và đặc điểm huyết áp ở trẻ
em:Bình thường, huyết áp ở chi dưới cao hơn chi
trên
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Nguyên tắc đo và đặc điểm huyết áp ở trẻ
em: Chọn băng huyết áp quá nhỏ, huyết áp sẽ
giảm so với thực tế
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Nguyên tắc đo và đặc điểm huyết áp ở trẻ
em: Cần chọn băng đo có bề dài bằng vòng cánh
tay
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Nguyên tắc đo và đặc điểm huyết áp ở trẻ
em: Cần chọn băng đo có bề rộng từ 1/2 – 2/3
chiều dài cánh tay
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Tốc độ tuần hoàn trong một chu kỳ ở trẻ sơ sinh là:
a)
10 giây
b)
12 giây
c)
15 giây
d)
22 giây
26.
Đặc điểm hệ mạch của trẻ em, TRỪ:
a)
Hoạt động hệ thần kinh giao cảm ở trẻ em chưa
trưởng thành
b)
Tần số tim giảm dần theo tuổi
c)
Nhịp tim trẻ em dễ bị ảnh hưởng bởi tâm lý, gắng
sức,…
d)
Sau tuổi dậy thì, mạch trẻ trai nhanh hơn trẻ
gái nhưng không đáng kể
27.
Tần số mạch theo tuổi trẻ em nào dưới đây là chính
xác:
a)
Trẻ sơ sinh: 100 – 120 lần/ phút
b)
Trẻ 1 tuổi: 100 lần/ phút
c)
Trẻ 5 tuổi: 60 – 80 lần/ phút
d)
Trẻ 10 tuổi: 80 – 85 lần/ phút
28.
Chỉ số tim ngực trên phim XQ tim phổi trẻ sơ sinh
thường lớn hơn người lớn do:
a)
Tim trẻ sơ sinh tròn, nằm ngang
b)
Kích thước lồng ngực nhỏ
c)
Xương sườn bè ngang và cơ hoành hạ thấp
d)
Khối cơ thất phải dày
29.
Đặc điểm hình thể và khối lượng tim, phát biểu sai:
a)
Trong những năm đầu, tim phát triển mạnh về
khối lượng
b)
Ở trẻ sơ sinh, tim nặng 20 – 25 g
c)
Cơ tim phát triển mạnh trong giai đoạn sau
sinh và sau tuổi dậy thì
d)
Đến năm 1 – 2 tuổi, khối lượng cơ tim tăng gấp 3
lần
30.
Sự tồn tại của ống động mạch và lỗ bầu dục có thể
cứu sống đứa trẻ có dị tật bẩm sinh, NGOẠI TRỪ:
a)
Teo van động mạch phổi
b)
Hẹp eo động mạch chủ
c)
Chuyển gốc động mạch
d)
Rò cửa sổ chủ - phế
31.
Ống động mạch đóng chức năng sau sinh:
a)
Ngay sau sinh
b)
6 – 8 giờ
c)
10 – 15 giờ
d)
3 tuần
32.
Lỗ bầu dục đóng hoàn toàn về mặt giải phẫu trong
khoảng thời gian:
a)
1 đến 3 tháng
b)
3 đến 12 tháng
c)
12 tháng đến 2 tuổi
d)
3 đến 5 tuổi
33.
Đặc điểm về hệ tuần hoàn sau sinh nào dưới đây
không chính xác:
a)
Ở trẻ đẻ non, suy hô hấp có sự mở lại ống động
mạch
b)
Trẻ sơ sinh có thể thích nghi được với nồng độ
SpO2 thấp, thậm chí < 70 %.
c)
Hẹp eo động mạch chủ có thể xảy ra ở trẻ sơ sinh
do lượng máu qua eo trong thời kì bào thai chỉ 10%
d)
Ống động mạch thường đóng sớm trong các
bệnh lý tim bẩm sinh có tím
34.
Trọng lượng tim của trẻ sơ sinh so với trọng lượng
cơ thể:
a)
0.007
b)
0.008
c)
0.009
d)
0.01
35.
Đặc điểm của tiếng tim trẻ em ứng dụng trên lâm
sàng, NGOẠI TRỪ:
a)
Nghe rõ và dài hơn người lớn
b)
Tiếng T1 luôn nghe rõ hơn tiếng T2 ở mỏm tim
c)
Trẻ < 1 tuổi nghe được tiếng T2 mạnh hơn T1 ở
đáy tim cần nghi ngờ tăng áp động mạch phổi
d)
Có thể nghe thấy tiếng T2 tách đôi sinh lý ở trẻ
em
36.
Khối lượng tuần hoàn ở trẻ sơ sinh:
a)
50 – 90 ml/ kg
b)
75 – 100 ml/ kg
c)
150 ml/ kg
d)
350 ml/ kg
37.
Ở trẻ em, mạch nảy mạnh, chìm sâu có thể gặp trong
trường hợp dị tật bẩm sinh nào, NGOẠI TRỪ
a)
Thông động – tĩnh mạch( AVM)
b)
Hở van động mạch chủ
c)
Hở van hai lá
d)
Còn ống động mạch
38.
Đặc điểm vị trí và kích thước của tim, NGOẠI
TRỪ:
a)
Bất kì tâm thất nào phì đại cũng đầy thành ngực
bên trái ra phía trước
b)
Ở trẻ sơ sinh, tim dễ chuyển sang bên phía trẻ
nằm nghiêng
c)
Chiều rộng của tim tương ứng 7 – 8 % chiều cao
cơ thể
d)
Trẻ 1 tuổi, tim nằm ở KLS 4 trái, ngoài đường
vú trái 1 – 2 cm
39.
Mạch quay ở một bên rõ hơn bên còn lại là đặc điểm
trong thăm khám ở trẻ có dị tật:
a)
Hẹp eo động mạch chủ
b)
Bệnh Kawasaki
c)
Bệnh Takayasu
d)
Còn ống động mạch
40.
Thời điểm đo SpO2 tầm soát dị tật tim bẩm sinh ở
trẻ:
a)
Ngay sau sinh
b)
12 giờ sau sinh
c)
24 giờ sau sinh
d)
48 giờ sau sinh
41.
Bé Vân Anh, 1 tuổi, được mẹ đưa đi khám
vì quấy khóc, kém chơi. Khám thấy trẻ tỉnh, da
niêm mạc hồng. Mỏm tim nằm ở KLS 5, ngoài
đường vú trái 0,5 – 1cm, nhịp tim đều, 156 chu
kỳ/ phút, tiếng thổi tâm thu 3/6 vùng bả vai trái,
huyết áp của trẻ đo được chi trên: 96/ 60
mmHg, chi dưới: 81/76 mmHg. Dấu hiệu lâm sàng bất thường có thể thấy ở trẻ,
TRỪ:
a)
Nhịp tim 156 chu kỳ/ phút
b)
Huyết áp chi trên 96/ 60 mmHg, chi dưới 81/
76 mmHg
c)
Tiếng thổi tâm thu 3/6 vùng bả vai trái
d)
Mỏm tim nằm ở KLS 5 trái, cách đường vú trái 0,5 – 1 cm
42.
Bé Vân Anh, 1 tuổi, được mẹ đưa đi khám
vì quấy khóc, kém chơi. Khám thấy trẻ tỉnh, da
niêm mạc hồng. Mỏm tim nằm ở KLS 5, ngoài
đường vú trái 0,5 – 1cm, nhịp tim đều, 156 chu
kỳ/ phút, tiếng thổi tâm thu 3/6 vùng bả vai trái,
huyết áp của trẻ đo được chi trên: 96/ 60
mmHg, chi dưới: 81/76 mmHg. Trẻ có thể mắc dị tật bẩm sinh nào dưới đây:
a)
Hẹp eo động mạch chủ
b)
Hở van động mạch chủ
c)
Thiểu sản phổi
d)
Hẹp van động mạch phổi đơn thuần
43.
Bé Sơn, 7 ngày tuổi được đua đến khám vì
mẹ thấy có biểu hiện tím ở lưỡi. Khám thấy trẻ
tỉnh, có tím nhẹ ở đầu lưỡi, vùng môi, huyết áp
74/ 48 mmHg, nhịp tim đều, 128 chu kỳ/ phút,
có tiếng thổi tâm thu 2/6 ở KLS 3 cạnh ức trái.
Tiến hành đo SpO2 cho trẻ, tay phải: 88%( lần 1
và lần 2), chân trái và chân phải: 92 %( lần 1),
91%( lần 2). Mạch ngoại biên bắt rõ, nảy mạnh.
Kết quả điện tim tại giường có hình ảnh nhịp
xoang, 131 chu kỳ phút, trục phải, không tăng
gánh các buồng tim. Hướng xử trí tiếp theo dưới đây là thích hợp
nhất:
a)
Trẻ bị dị tật tim bẩm sinh, cần tiến hành siêu
âm tim ngay cho trẻ
b)
Thực hiện đo SpO2 chi trên và dưới 1 lần
đo nữa
c)
Cho trẻ về nhà, dặn khám lại sau 1 tuần
d)
Tiến hành đo huyết áp chi dưới của trẻ
44.
Bé Sơn, 7 ngày tuổi được đua đến khám vì
mẹ thấy có biểu hiện tím ở lưỡi. Khám thấy trẻ
tỉnh, có tím nhẹ ở đầu lưỡi, vùng môi, huyết áp
74/ 48 mmHg, nhịp tim đều, 128 chu kỳ/ phút,
có tiếng thổi tâm thu 2/6 ở KLS 3 cạnh ức trái.
Tiến hành đo SpO2 cho trẻ, tay phải: 88%( lần 1
và lần 2), chân trái và chân phải: 92 %( lần 1),
91%( lần 2). Mạch ngoại biên bắt rõ, nảy mạnh.
Kết quả điện tim tại giường có hình ảnh nhịp
xoang, 131 chu kỳ phút, trục phải, không tăng
gánh các buồng tim. Với chẩn đoán tim bẩm sinh có tím, trẻ có thể
mắc dị tật nào dưới đây, TRỪ:
a)
Tứ chứng Fallot
b)
Teo van ba lá
c)
Vỡ phình xoang Valsava
d)
Tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn
Reset
