wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DTH BAI 2

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

“Sức khỏe thể chất (Physical health)” theo bài là:

a)

Không mắc bệnh truyền nhiễm

b)

Cơ thể khỏe mạnh, không có bệnh tật hay rối loạn chức năng sinh lý

c)

Cảm xúc ổn định, không lo âu

d)

Có quan hệ xã hội tốt

2.

“Sức khỏe tinh thần (Mental health)” đúng nhất là:

a)

Không bị tăng huyết áp

b)

Tâm trí minh mẫn, suy nghĩ rõ ràng, cảm xúc ổn định, không có rối loạn tâm thần như trầm cảm/lo âu

c)

Có việc làm ổn định

d)

Không mắc bệnh mạn tính

3.

“Sức khỏe xã hội (Social well-being)” đúng nhất là:

a)

Không có rối loạn chức năng sinh lý

b)

Không bị stress

c)

Có mối quan hệ xã hội tích cực, có khả năng làm việc, sống hài hòa trong cộng đồng

d)

Không bị trầm cảm

4.

(Phân biệt) Một người có thể không bệnh, nhưng trầm cảm nặng và cách ly xã hội → kết luận hợp lý nhất:

a)

Được xem là “sức khỏe hoàn hảo”

b)

Chỉ thiếu sức khỏe thể chất

c)

Thiếu sức khỏe tinh thần và xã hội dù thể chất có thể tốt

d)

Chỉ thiếu sức khỏe xã hội

5.

“Mới mắc (Incidence)” phản ánh:

a)

Số trường hợp đang mắc bệnh tại 1 thời điểm

b)

Số trường hợp mới mắc bệnh trong một khoảng thời gian nhất định

c)

Số trường hợp tử vong do bệnh trong 1 năm

d)

Tỷ lệ khỏi bệnh trong 1 năm

6.

Trong ví dụ của bài, khoảng thời gian tính mới mắc được nêu là:

a)

1 ngày

b)

1 tuần

c)

1 Jan – 31 Dec

d)

1 Jul – 31 Dec

7.

“Hiện mắc (Prevalence)” phản ánh:

a)

Số ca mới mắc trong năm

b)

Số ca tử vong do mọi nguyên nhân

c)

Số trường hợp hiện đang mắc bệnh

d)

Số người có yếu tố nguy cơ

8.

Hiện mắc điểm (Point prevalence) là hiện mắc tại:

a)

Một khoảng thời gian

b)

Một thời điểm xác định

c)

Một nhóm tuổi

d)

Một nguyên nhân tử vong

9.

Theo bài, hiện mắc điểm tại 1 Jan là:

a)

(d) + (e)

b)

(b) + (c)

c)

(c) + (e)

d)

(b) + (c) + (d) + (e)

10.

Theo bài, hiện mắc điểm tại 31 Dec là:

a)

(d) + (e)

b)

(b) + (c)

c)

(c) + (e)

d)

(b) + (c) + (d) + (e)

11.

Hiện mắc khoảng (Period prevalence) từ 1 Jan – 31 Dec theo bài là:

a)

(b) + (c)

b)

(c) + (e)

c)

(d) + (e)

d)

(b) + (c) + (d) + (e)

12.

Trong ví dụ của bài, các trường hợp mới mắc trong khoảng 1 Jan – 31 Dec là:

a)

(b) + (c)

b)

(c) + (e)

c)

(d) + (e)

d)

(b) + (d)

13.

Một bệnh có thời gian mắc kéo dài (mạn tính), nếu số ca mới mắc không đổi, thì thường:

a)

Incidence tăng, Prevalence giảm

b)

Incidence không đổi, Prevalence có xu hướng tăng

c)

Incidence giảm, Prevalence giảm

d)

Cả 2 luôn bằng nhau

14.

Một can thiệp làm giảm tử vong nhưng không làm giảm số ca mới mắc ngay lập tức → Prevalence thường:

a)

Giảm ngay

b)

Tăng (vì bệnh nhân sống lâu hơn với bệnh)

c)

Không đổi tuyệt đối

d)

Bằng 0

15.

Tỷ suất tử vong thô (CDR) là:

a)

Số chết do một bệnh cụ thể / dân số

b)

Số chết do mọi nguyên nhân trong quần thể trong 1 khoảng thời gian, tính trên 1.000 hoặc 100.000 dân

c)

Số chết ở trẻ <1 tuổi / số trẻ sinh sống

d)

Số ca mắc mới / dân số nguy cơ

16.

Tử số của CDR là:

a)

Số người chết do 1 nguyên nhân xác định

b)

Tổng số người chết do mọi nguyên nhân trong cộng đồng đó trong năm

c)

Dân số trung bình của cộng đồng

d)

Số người mắc bệnh trong năm

17.

Mẫu số của CDR là:

a)

Dân số tại 1 thời điểm duy nhất

b)

Dân số trung bình của quần thể trong năm báo cáo

c)

Số người mắc bệnh trong năm

d)

Số người chết do bệnh

18.

Ý nghĩa chính của CDR:

a)

Đo mức độ nghiêm trọng của một bệnh cụ thể

b)

Phản ánh mức độ tử vong tổng thể, ước lượng gánh nặng tử vong cộng đồng

c)

Chỉ dùng để so sánh nguyên nhân tử

d)

Chỉ dùng trong nghiên cứu can thiệp

19.

Tỷ suất tử vong đặc hiệu là:

a)

Số chết do mọi nguyên nhân / dân số

b)

Số chết do một nguyên nhân cụ thể trong quần thể trong 1 thời gian nhất định / dân số

c)

Số chết do một nguyên nhân cụ thể / số ca mắc bệnh đó

d)

Số ca mới mắc / dân số nguy cơ

20.

Ý nghĩa của tỷ suất tử vong đặc hiệu:

a)

Chỉ phản ánh tử vong chung, không so sánh được

b)

Giúp xác định gánh nặng tử vong theo từng nguyên nhân/nhóm tuổi, giúp ưu tiên YTCC và so sánh tốt hơn giữa cộng đồng/quốc gia

c)

Dùng thay thế CDR

d)

Chỉ dùng cho ung thư

21.

Phân loại tỷ suất tử vong đặc hiệu theo bài không bao gồm:

a)

Theo loại bệnh/nguy cơ/nhân (tim mạch, ung thư, HIV/AIDS, liên quan thai sản...)

b)

Theo độ tuổi (sơ sinh, <1 tuổi, <5 tuổi)

c)

Theo nhóm máu ABO

d)

Theo nguyên nhân tử vong

22.

Vì sao cần chuẩn hóa tỷ suất tử vong?

a)

Vì CDR luôn sai

b)

Vì tử vong phụ thuộc nhiều yếu tố (tuổi, giới, nguyên nhân...), chuẩn hóa giúp so sánh công bằng hơn giữa vùng/quốc gia

c)

Vì tử vong không liên quan tuổi

d)

Vì chỉ dùng trong bệnh viện

23.

Theo bài, chuẩn hóa tỷ suất tử vong thường theo:

a)

Nhóm máu

b)

Chiều cao

c)

Độ tuổi theo quy định của WHO

d)

Mùa trong năm

24.

Muốn tính tỷ suất tử vong chuẩn hóa, cần có:

a)

Chỉ tổng số chết chung

b)

Chỉ dân số tổng

c)

Dữ liệu chi tiết về độ tuổi và số tử vong theo từng độ tuổi

d)

Chỉ số BMI trung bình

25.

CFR là:

a)

Số chết do mọi nguyên nhân / dân số

b)

Số chết do một bệnh / tổng số ca đã được chẩn đoán mắc bệnh đó trong cùng thời kỳ

c)

Số ca mới mắc / dân số nguy cơ

d)

Số ca đang mắc / dân số

26.

CFR đo lường tốt nhất:

a)

Mức độ nghiêm trọng của một bệnh và gián tiếp đánh giá hiệu quả điều trị/cấp cứu

b)

Tình trạng lưu hành bệnh trong cộng đồng

c)

Tần suất ca mới mắc

d)

Nguy cơ phơi nhiễm

27.

(Tính CFR) Trong 1 tháng có 200 người được chẩn đoán bệnh X, có 10 người chết vì X. CFR (%) =

a)

0,5%

b)

5%

c)

10%

d)

20%

28.

(Bẫy phân biệt) Chỉ số nào không dùng mẫu số là “dân số cộng đồng”?

a)

CDR

b)

Tử vong đặc hiệu

c)

Tử vong chuẩn hóa

d)

CFR

29.

DALY là:

a)

Số năm sống tăng thêm nhờ điều trị

b)

Số năm sống khỏe mạnh bị mất do bệnh tật và tử vong

c)

Số ca mới mắc trong năm

d)

Tỷ lệ tử vong thô

30.

DALY được cấu thành bởi:

a)

YLL + YLD

b)

Incidence + Prevalence

c)

RR + OR

d)

CDR + CFR

31.

YLL (Years of Life Lost) là:

a)

Số năm sống mất đi do tàn tật

b)

Số năm sống mất đi do tử vong sớm

c)

Số năm sống điều chỉnh theo chất lượng

d)

Số năm sống trung bình

32.

YLD (Years Lived with Disability) là:

a)

Số năm sống mất đi do bệnh, tật hoặc tàn tật

b)

Số năm sống mất đi do tử vong sớm

c)

Số ca tử vong trong năm

d)

Số năm sống khỏe mạnh tăng thêm

33.

Ý nghĩa dụng của DALY theo bài:

a)

Chỉ dùng trong lâm sàng

b)

Đo gánh nặng tổng thể bệnh tật & tử vong; so sánh giữa bệnh/giữa quốc gia; hỗ trợ ưu tiên YTCC và phân bổ nguồn lực

c)

Chỉ dùng để tính CFR

d)

Chỉ dùng trong bệnh truyền nhiễm

34.

QALY đo lường:

a)

Số năm sống bị mất do bệnh tật và tử vong

b)

Số năm sống được điều chỉnh theo chất lượng cuộc sống

c)

Tỷ suất tử vong chuẩn hóa

d)

Tỷ lệ hiện mắc

35.

Trong QALY, trọng số chất lượng sống của mỗi năm nằm trong khoảng:

a)

-1 đến 1

b)

0 đến 2

c)

0 (tử vong) đến 1 (sức khỏe hoàn hảo)

d)

1 đến 100

36.

QALY thường dùng trong:

a)

Phân tích chi phí – hiệu quả can thiệp y tế

b)

Tính tỷ lệ mới mắc

c)

Tính tỷ lệ tử vong thô

d)

Mô tả ổ dịch

37.

(Tính QALY đơn giản) Một điều trị giúp bệnh nhân sống thêm 4 năm với chất lượng sống trung bình 0,75. QALY tăng thêm là:

a)

3 QALY

b)

4 QALY

c)

0,75 QALY

d)

5,33 QALY

38.

Chỉ số phù hợp nhất để ước lượng gánh nặng tử vong chung của 1 tỉnh trong năm:

a)

CFR

b)

CDR

c)

QALY

d)

Incidence

39.

Chỉ số phù hợp nhất để đánh giá mức độ nặng/khả năng chết của một bệnh cụ thể sau khi chẩn đoán:

a)

CDR

b)

Tử vong đặc hiệu

c)

CFR

d)

Prevalence

40.

Chỉ số phù hợp nhất để so sánh tử vong giữa 2 quốc gia có cơ cấu tuổi rất khác nhau:

a)

CDR

b)

Tử vong chuẩn hóa theo tuổi

c)

Prevalence

d)

Incidence

41.

Nếu mục tiêu là “tính số ca mới trong năm”, chỉ số phù hợp nhất:

a)

Incidence

b)

Prevalence điểm

c)

Prevalence khoảng

d)

DALY

42.

Nếu mục tiêu là “tại ngày 1/1 có bao nhiêu người đang mắc”, chỉ số phù hợp nhất:

a)

Incidence

b)

Point prevalence

c)

Period prevalence

d)

CDR

43.

Chỉ số tổng hợp thể hiện gánh nặng bệnh tật và tử vong của cộng đồng là gì?

a)

QALY

b)

DALY

c)

CDR

d)

CFR

44.

Chỉ số giúp so sánh các phương án điều trị dựa trên "số năm sống chất lượng tăng thêm" là gì?

a)

DALY

b)

QALY

c)

CDR

d)

Incidence