wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về bệnh lý và sinh lý

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Giảm glucose máu không xảy ra đối với trường hợp nào sau đây:

a)

Thiếu cung cấp

b)

Suy tụy nội tiết

c)

Suy gan

d)

Tăng insulin chức năng

2.

Bệnh lý nào sau đây gây nhiễm toan lactic:

a)

Đái tháo đường

b)

Ngộ độc ethylic cấp với nhiễm mỡ gan

c)

Thiếu oxy cấp và nặng

d)

Tăng thông khí

3.

Bốn bệnh nhân A, B, C, D có kết quả xét nghiệm máu như sau, bệnh nhân nào đái tháo đường:

a)

HbA1c: 6,6%

b)

Đường máu lúc đói: Go = 6,2 mmol/ L

c)

Nghiệm pháp dung nạp glucose, đường máu 2 giờ: G2 =10,1 mmol/L.

d)

Đường máu bất kỳ: 11 mmol/L

4.

Khi bị rối loạn hấp thu lipid sẽ ảnh hưởng đến sự hấp thu các vitamin, ngoại trừ:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin D

d)

Vitamin K

5.

Rối loạn nào sau đây không quan sát thấy trong hạ glucose máu giai đoạn đầu:

a)

Rối loạn hoạt động của hệ thần kinh trung ương

b)

Hệ giao cảm bị kích thích gây tăng tiết cathécholamin

c)

Giảm nồng độ glucose 6 phosphat trong tế bào

d)

Cảm giác đói

6.

Tăng áp lực thủy tĩnh mao mạch là cơ chế gây phù chính trong bệnh lý nào sau đây:

a)

Viêm cầu thận cấp

b)

Hội chứng thận hư

c)

Suy gan

d)

Suy tim

7.

Trong giai đoạn sốt tăng, biểu hiện nào sau đây không xảy ra:

a)

Rùng mình, ớn lạnh

b)

Vã mồ hôi

c)

Rét run

d)

Co mạch ngoại vi

8.

Chườm lạnh và dùng thuốc hạ nhiệt không có tác dụng trong giai đoạn:

a)

Sốt tăng

b)

Sốt đứng

c)

Sốt lui

d)

Cả 3 giai đoạn trên

9.

Tiêu chuẩn chẩn đoán tiền đái tháo đường:

a)

Glucose máu đói > 7 mmol/l

b)

Glucose máu đói 7,8 - 11 mmol/l

c)

Glucose máu đói 5,6 -6,9 mmol/l

d)

Glucose máu đói >11 mmol/l

10.

Tế bào nào sau đây là dấu ấn tiêu chuẩn của viêm cấp:

a)

Bạch cầu đơn nhân

b)

Bạch cầu ái toan

c)

Bạch cầu đa nhân trung tính

d)

Bạch cầu ái kiềm

11.

Nồng độ glucose máu nào sau đây vượt quá ngưỡng tái hấp thu của ống thận?

a)

5,5 mmol/l

b)

8,8 mmol/l

c)

1,1 mmol/l

d)

6,6 mmol/l

12.

Phospholipid và cholesterol được vận chuyển trong máu dưới dạng:

a)

triglycerid

b)

lipoprotein

c)

FFA

d)

chylomicron

13.

Dịch rỉ viêm trong các nốt phỏng do bỏng độ 2 là:

a)

Dịch rỉ thanh huyết

b)

Dịch rỉ tơ huyết

c)

Dịch giả màng

d)

Dịch máu

14.

Dịch rỉ viêm trong viêm khớp dạng thấp là:

a)

Dịch rỉ thanh huyết

b)

Dịch rỉ tơ huyết

c)

Dịch giả màng

d)

Dịch máu

15.

Trong giai đoạn còn bù, hệ phó giao cảm sẽ tác dụng làm chậm nhịp tim và tăng nhu động ruột khi glucose máu giảm:

a)

Dưới 0,05 g/l

b)

Dưới 0,5 mg/l

c)

Dưới 0,5 g/l

d)

Dưới 0,05 mg/l

16.

Nhận định nào sau đây đúng về lipoprotein:

a)

Hạt có tỉ trọng càng cao càng chứa nhiều triglycerid và nhiều protein thì có kích thước càng nhỏ

b)

Hạt có tỉ trọng càng cao càng chứa ít triglycerid và nhiều protein thì có kích thước càng nhỏ

c)

Hạt có tỉ trọng càng cao càng chứa ít triglycerid và ít protein thì có kích thước càng nhỏ

d)

Hạt có tỉ trọng càng cao càng chứa ít triglycerid và nhiều protein thì có kích thước càng lớn

17.

Cơ chế chính hình thành dịch rỉ viêm là:

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh

b)

Tăng tính thấm thành mạch

c)

Giảm áp lực thẩm thấu

d)

Giảm tính thấm thành mạch

18.

Trong giảm thân nhiệt do tiếp xúc với môi trường lạnh, Adrenaline góp phần giảm thải nhiệt bằng cách:

a)

Tăng chuyển hóa

b)

Tăng hô hấp

c)

Sởn gai ốc

d)

Run cơ

19.

Tế bào nào sau đây đóng vai trò khởi phát quá trình viêm?

a)

Nguyên bào sợi

b)

Đại thực bào

c)

Dưỡng bào

d)

Bạch cầu đa nhân trung tính

20.

Khi thân nhiệt giảm do tiếp xúc với môi trường lạnh, Adrenalin có vai trò giảm thải nhiệt bằng cách:

a)

Tăng chuyển hóa

b)

Run cơ

c)

Tăng hô hấp

d)

Co mạch

21.

Các triệu chứng thường gặp trong giai đoạn sốt lui:

a)

Co mạch

b)

Tăng tiết niệu

c)

Tăng chuyển hóa

d)

Ớn lạnh

22.

" Sự gia tăng nhu động ruột làm giảm thời gian tiếp xúc giữa tế bào niêm mạc và dịch ruột" là cơ chế của:

a)

Tiêu chảy thẩm thấu

b)

Tiêu chảy tiết dịch

c)

Tiêu chảy do rối loạn nhu động ruột

d)

Tiêu chảy do tổn thương niêm

23.

Yếu tố nào sau đây ức chế tế bào viền tiết acid dịch vị?

a)

Histamin

b)

Somatostatin

c)

Gastrin

d)

Acetylchlin

24.

Tiêu chảy tiết dịch thường hay gặp trong:

a)

Sử dụng thuốc nhuận tràng

b)

Nhiễm E.Coli

c)

Hội chứng đại tràng kích thích

d)

Bệnh Celiac

25.

Tăng billirubin toàn phần, phân nhạt màu gặp trong:

a)

Vàng da sau gan

b)

Vàng da tại gan do rối loạn quá trình liên hợp billirubin

c)

Vàng da tại gan do rối loạn tiếp nhận billirubin tự do

d)

Vàng da trước gan

26.

Dịch viêm có những tính chất nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Phản ứng Rivalta (-)

b)

Nồng độ Protid > 30g/L

c)

Nhiều bạch cầu hạt trung tính

d)

PH thấp hơn PH của máu

27.

Giảm glucose máu không xảy ra đối với trường hợp nào sau đây:

a)

Thiếu cung cấp

b)

Suy tụy nội tiết

c)

Suy gan

d)

Tăng insulin chức năng

28.

Rối loạn nào sau đây không gây nhiễm mỡ gan?

a)

Tăng lượng acid béo đến gan

b)

Giảm oxy hóa acid béo

c)

Tăng alpha glycerol photphat

d)

Tăng tổng hợp apoprotein

29.

Rối loạn vận mạch tại ổ viêm:

a)

Chất dãn mạch trong viêm chủ yếu là histamine

b)

Hiện tượng sung huyết động mạch và tĩnh mạch là do các chất gây dãn mạch

c)

Ứ trệ tuần hoàn trong viêm là do các mạch máu bị tổn thương, đông máu, tắc mạch

d)

Dãn mạch và ứ trệ tuần hoàn là phản ứng có lợi trong viêm

30.

Cơ chế tác dụng của Metformin trong điều trị đái tháo đường type 2 không phải là:

a)

Ức chế sản xuất glucose từ gan

b)

Tăng tính nhạy của insulin ngoại vi

c)

Kích thích tụy tiết insulin

d)

Giảm lipid máu

31.

Cơ chế tác dụng của Gliclazide trong điều trị đái tháo đường là:

a)

Ức chế sản xuất glucose từ gan

b)

Tăng tính nhạy của insulin ngoại vi

c)

Kích thích tụy tiết insulin

d)

Giảm lipid máu

32.

Trong giảm thân nhiệt do tiếp xúc với môi trường lạnh, Adrenaline góp phần giảm thải nhiệt bằng cách:

a)

Tăng chuyển hóa

b)

Tăng hô hấp

c)

Sởn gai ốc

d)

Run cơ

33.

Tụ cầu có thể gây tiêu chảy, nhiễm trùng huyết, áp xe da,... là ví dụ minh hoạ cho quy luật nhân quả nào sau đây?

a)

Nguyên nhân có trước, bệnh có sau

b)

Có nguyên nhân nhưng không phải bao giờ cũng có bệnh

c)

Một nguyên nhân có thể gây nhiều bệnh khác nhau

d)

Một bệnh có thể do nhiều nguyên nhân gây ra

34.

"HIV, viêm gan B chỉ lây truyền qua đường máu, tiêm chích không an toàn, đường tình dục không an toàn" là ví dụ minh hoạ cho đặc điểm nào của bệnh nguyên?

a)

Nguyên nhân là yếu tố quyết định gây ra bệnh.

b)

Nguyên nhân quyết định tính đặc hiệu của bệnh

c)

Nguyên nhân chỉ gây được bệnh khi có môi trường và điều kiện thuận lợi

d)

Nguyên nhân của bệnh này lại đóng vai trò là điều kiện của bệnh kia và ngược lại

35.

Dịch cổ trướng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là dịch thấm

b)

Màu vàng chanh, hơi sánh

c)

Lượng dịch nhiều có thể chèn ép cơ hoành

d)

Làm phản ứng Rivalta (+)

36.

Giảm protid huyết tương gây phù theo cơ chế:

a)

Tăng áp lực thuỷ tĩnh trong mao mạch.

b)

Tăng tính thấm thành mao mạch.

c)

Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào.

d)

Giảm áp lực keo máu

37.

Nhận định nào sau đây về protid là đúng:

a)

Mọi trường hợp cơ thể phải tăng đốt protid đều lãng phí hoặc bất đắc dĩ

b)

Không tham gia cấu trúc tế bào

c)

Tăng nhu cầu trong suy gan

d)

Protid thực vật chứa nhiều axit amin cần thiết hơn protid động vật

38.

Sốt là phản ứng có lợi vì:

a)

A. tăng sức đề kháng cơ thể do làm tăng số lượng bạch cầu, tăng sinh kháng thể, bổ thể

b)

B. ức chế hoạt động của vi khuẩn, virus

c)

C. tăng lượng sắt huyết thanh do hiện tượng thực bào

d)

câu A và B đúng

39.

Nhóm chất gây sốt nội sinh dưới đây, nhóm nào có tác dụng gây sốt mạnh nhất:

a)

IL1, IL6, IL8

b)

IL6, IL8, INF

c)

IL1, TNFß, MIF-1a

d)

IL1, TNFa, IL6

40.

Các thuốc hạ nhiệt không có corticoide (aspirine) làm giảm sốt bằng cơ chế:

a)

Tác động trực tiếp lên trung tâm điều nhiệt hoặc tác nhân gây sốt.

b)

Tác động làm giảm AMPc nội bào qua ức chế tổng hợp prostaglandin.

c)

Tác động giãn mạch,vã mồ hôi

d)

Trực tiếp tiêu diệt vi khuẩn gây sốt

41.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào là đúng về thái độ xử trí khi đứng trước một trường hợp sốt:

a)

(1) Dùng mọi phương tiện có được để nhanh chóng làm giảm cơn sốt hạn chế tác hại của nó.

b)

(2) Phải biết tôn trọng phản ứng sốt, dè dặt khi can thiệp.

c)

(3) Ưu tiên các biện pháp vật lý, kinh nghiệm dân gian, y học cổ truyền.

42.

Sốt gây rối loạn chuyển hóa của cơ thể, khi nhiệt độ cơ thể tăng 1oC thì chuyển hóa glucid tăng:

a)

2,3%

b)

3,3%

c)

4,2%

d)

4,5%

43.

Thuốc hạ nhiệt tác động hiệu quả nhất vào giai đoạn:

a)

Sốt đang tăng

b)

Sốt đứng

c)

Sốt bắt đầu lui

d)

Sốt kéo dài

44.

Nhận định nào sau đây về sự thải nhiệt là đúng:

a)

Bằng đường mồ hôi là quan trọng nhất trong môi trường lạnh

b)

Bằng khuyếch tán là quan trọng nhất trong môi trường nóng

c)

Luôn cân bằng với sự sản nhiệt trong trường hợp bình thường

d)

Thải nhiệt tăng luôn luôn là hậu quả của sản nhiệt tăng

45.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố gây sốt nội sinh:

a)

Vi khuẩn

b)

Interleukin 1

c)

Phức hợp kháng nguyên- kháng thể

d)

Một số thuốc

46.

Biểu hiện của sốt còn đang tăng là:

a)

Co mạch ngoại vi

b)

Tăng bài tiết mồ hôi

c)

Hô hấp tăng

d)

Da bừng đỏ

47.

Khi tiếp xúc với môi trường lạnh, cơ thể sẽ rơi vào tình trạng suy sụp, mất khả năng điều nhiệt, liệt cơ hô hấp, khi thân nhiệt giảm đến:

a)

35oC

b)

34oC

c)

33oC

d)

30oC

48.

Trong các cơ chế gây nhiễm mỡ gan, cơ chế sau đây ít quan trọng nhất:

a)

Ăn nhiều mỡ.

b)

Tê bào gan bị ngộ độc.

c)

Thiếu các yếu tố hướng mỡ như cholin

d)

Giảm tổng hợp protein tại gan như trong suy dinh dưỡng

49.

Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của VLDL:

a)

Vận chuyển tryglycerid từ ruột đến gan.

b)

Vận chuyển tryglycerid từ gan vào máu.

c)

Vận chuyển cholésterol đến tê bào tiêu thụ.

d)

Vận chuyển cholesterol từ tế bào ngoại vi về gan

50.

Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của LDL:

a)

Vận chuyển triglycerid từ ruột đến gan.

b)

Vận chuyển triglycerid từ gan vào máu.

c)

Vận chuyển cholesterol đến tế bào ngoại vi tiêu thụ.

d)

Vận chuyển cholesterol từ tế bào ngoại vi về gan.

51.

Tăng loại lipoprotein nào sau đây dễ gây đục huyết nhất:

a)

Hạt dưỡng trấp

b)

VLDL

c)

IDL

d)

LDL

52.

Tăng thành phần nào sau đây trong lipoprotein máu dễ gây đục huyết thanh:

a)

Triglycerid.

b)

Phosholipid.

c)

Chlesterol.

d)

Protein

53.

Tăng loại lipoprotein nào sao đây có giá trị trong tiên lượng giảm nguy cơ xơ vữa động mạch là:

a)

Hạt dưỡng trấp.

b)

VLDL.

c)

HDL.

d)

LDL.

54.

Đái tháo đường sẽ không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây:

a)

Bệnh to cực

b)

Phẩu thuật cắt bỏ tụy

c)

Ưu năng vỏ thượng thận

d)

Thiểu năng tuyến giáp

55.

Trong giảm glucose máu giai đoạn mất bù, triệu chứng nào sau đây không do tổn thương vỏ não gây ra:

a)

Rối loạn cảm giác

b)

Rối loạn ngôn ngữ

c)

Rối loạn vận động

d)

Rối loạn tuần hoàn

56.

Trong giai đoạn xung huyết động mạch của viêm:

a)

Giảm lưu lượng tuần hoàn tại chỗ

b)

Giảm nhu cầu năng lượng

c)

Bạch cầu tới ổ viêm nhiều

d)

Chưa phóng thich histamin, bradykinin

57.

Tế bào mast (dưỡng bào) chứa nhiều hạt giàu chất?

a)

Acetylcholin

b)

Histadine

c)

Epinephrine

d)

Histamine

58.

Chất nào do bạch cầu ái toan tiết ra có tác dụng tiêu diệt ký sinh trùng?

a)

Perforin

b)

ECP (eosinophil cationic protein)

c)

Granzyme

d)

Granulysin

59.

Thành phần protid huyết tương liên quan nhiều nhất với phù là:

a)

Albumin.

b)

Alpha-1- globulin.

c)

Alpha-2-globulin.

d)

Bêta-globulin.

60.

Thành phần protid huyết tương thường tăng trong hội chứng thận hư là:

a)

Albumin.

b)

Alpha-1- globulin.

c)

Alpha-2-globulin.

d)

Bêta-globulin

61.

Các chất gây sốt nội sinh (EP) sau đây không có nguồn gốc từ đại thực bào:

a)

TNFα

b)

TNFβ

c)

IL1

d)

IL6

62.

Thông số về máu có giá trị lâm sàng lớn nhất trong tiên lượng tăng nguy cơ xơ vữa động mạch là:

a)

Tăng triglycerid .

b)

Tăng cholesterol.

c)

Tăng LDL.

d)

Tăng cholesterol trong LDL

63.

Các rối loạn nào sau đây là do hậu quả của béo phì :

a)

Tăng nhạy cảm của receptor đối với insulin có thể dẫn đến bệnh đái đường.

b)

Đau khớp do vi chấn thương.

c)

Giảm androgen ở nữ giới gây rối loạn nội tiết.

d)

Giảm quá trình thông khí như trong hội chứng Pickwick.

64.

Tích mỡ cục bộ chủ yếu do rối loạn sự phân bố mỡ thường gặp hơn trong loại béo phì:

a)

Xảy ra từ nhỏ.

b)

Mới xảy ra ở người trưởng thành.

c)

Do di truyền.

d)

Do rối loạn nội tiết.

65.

Nhận định nào sau đây là đúng về béo phì:

a)

Mỡ tích lại chủ yếu dưới dạng triglycerid

b)

Do tăng hoạt giao cảm

c)

Béo mông nguy hiểm hơn béo bụng

d)

Được đánh giá theo công thức không phụ thuộc lâm sàng

66.

Nhận định nào sau đây là đúng về vai trò của lipid:

a)

Mọi trường hợp cơ thể phải tăng đốt lipid đều lãng phí .

b)

Cung cấp 60-65% năng lượng cơ thể

c)

Là nguồn năng lượng dự trử lớn nhất trong cơ thể.

d)

Tỷ lệ mỡ không tăng theo tuổi

67.

Định nghĩa nào sau đây không phù hợp với đái đường:

a)

Đái đường là bệnh chuyển hóa có liên quan với rối loạn sử dụng glucose ở tế bào

b)

Nguyên nhân do thiếu tương đối insulin

c)

Nguyên nhân do thiếu tuyệt đối insulin

d)

Hết thảy đều do di truyền

68.

Trong giảm glucose máu giai đoạn mất bù có biểu hiện tổn thương thần kinh trung ương, cụ thể là tổn thương vỏ não. Cơ chế là do vỏ não:

a)

A. Ở xa tim nhất

b)

B. Dễ bị tổn thương nhất

c)

C. Nhạy cảm với giảm glucose máu hơn các vùng não khác

d)

D. Có vai trò quan trọng nhất

69.

Thiểu năng (Rối loạn) tuyến nội tiết nào sau đây không gây hạ glucose máu:

a)

A. Thiểu năng tuyến yên

b)

B. Thiểu năng vỏ thượng thận

c)

C. Cường vỏ thượng thận

d)

D. Thiếu hụt tế bào alpha của tụy

70.

Trong giai đoạn xung huyết tĩnh mạch của viêm:

a)

A. Tăng tốc độ tuần hoàn tại chỗ

b)

B. Tiếp tục tăng nhiệt độ tại ổ viêm

c)

C. Các mao tĩnh mạch co lại

d)

D. Tồn tại các chất gây đau như prostaglandin, serotonin

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của các tế bào trong viêm?

a)

A. Bạch cầu đa nhân trung tính có nhiệm vụ thực bào tác nhân gây viêm

b)

B. Tế bào mast giải phóng các sản phẩm chuyển hóa cần cho quá trình viêm, điều hòa tính thấm thành mạch và trương lực cơ trơn huyết quản

c)

C. Tiểu cầu là nguồn của các chất trung gian gây viêm

d)

D. Bạch cầu ái toan giúp tiêu diệt ấu trùng ký sinh trùng

72.

Phát biểu nào sau đây là không hợp lý về ý nghĩa sinh học của sốt đối với cơ thể?

a)

A. Sốt là phản ứng thích nghi toàn thân mang tính chất bảo vệ

b)

B. Sốt không giúp theo dõi hiệu quả việc điều trị

c)

C. sốt ở cơ thể suy yếu làm tăng nguy cơ suy kiệt và tử vong

d)

D. Sốt giúp hạn chế sự sinh sản của vi khuẩn

73.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng về các rối loạn chuyển hoá trong sốt?

a)

A. Khi sốt có sự giảm thông khí

b)

B. Giảm thoái hóa protein cơ

c)

C. Giảm bài tiết nước tiểu và vã mồ hôi ở giai đoạn sốt lui

d)

D. Thân nhiệt tăng 10C thì chuyển hóa năng lượng tăng 3,3%, tiêu thụ oxy tăng 13%

74.

Trong điều hòa thể tích, receptor nhận cảm áp lực không có ở đâu?

a)

A. Bộ máy cạnh cầu thận

b)

B. Vùng dưới đồi

c)

C. Tiểu nhĩ

d)

D. Xoang cảnh

75.

Đối với điều hòa thẩm thấu, receptor nhận cảm áp lực thẩm thấu có ở nơi nào sau đây?

a)

Bộ máy cạnh cầu thận

b)

Vùng dưới đồi

c)

Động mạch thận

d)

Xoang cảnh

76.

Biểu hiện nào sau đây là đúng trong giai đoạn sốt lui là?

a)

Rét run

b)

Tăng bài tiết mồ hôi

c)

Da tái

d)

Co mạch dưới da

77.

Dịch viêm có những tính chất nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Phản ứng Rivalta (-)

b)

Nồng độ Protid > 30g/L

c)

Nhiều bạch cầu hạt trung tính

d)

PH thấp hơn PH của máu

78.

Protein viêm nào sau đây tăng sớm nhất trong viêm cấp:

a)

CRP

b)

Haptoglobin

c)

PCT

d)

MBP.

79.

Giảm glucose máu không xảy ra đối với trường hợp nào sau đây:

a)

Thiếu cung cấp

b)

Suy tụy nội tiết

c)

Suy gan

d)

Tăng insulin chức năng

80.

Trong bệnh lý viêm, các chất Prostaglandin và Leucotrien được tạo ra từ:

a)

Hệ thống Kinine huyết tương

b)

Sự thoái biến của các Phospholipid màng tế bào

c)

Hệ thống bổ thể

d)

Hệ thống protein viêm

81.

Môn học nghiên cứu về nguyên nhân gây bệnh, điều kiện phát sinh bệnh là (1) Bệnh nguyên học. (2) Bệnh sinh học. (3) Có vai trò quan trọng quyết định sự chính xác của phương pháp điều trị và sự đặc hiệu của biện pháp ngăn ngừa

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (3)

82.

Hậu quả của ỉa lỏng mãn là: (1) Mất nước và điện giải, (2) Suy dinh dưỡng, (3) có thể bị thiếu máu, còi xương.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (3)

83.

Hạ glucose máu nguyên nhân từ gan là do (1) Giảm dự trữ glycogène trong gan. (2) Giảm tiết glucose từ gan vào máu. (3) Giảm tạo glucose từ các nguồn khác.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (3)

e)

(1), (2) và (3)

84.

Triệu chứng của hạ glucose máu trong giai đoạn đầu chủ yếu là do (1) Rối loạn hoạt động của hệ thần kinh trung ương. (2) Hệ giao cảm bị kích thích gây tăng tiết catécholamine. (3) vì giảm nồng độ glucose 6 phosphate trong tế bào.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (3

85.

Hệ phó giao cảm sẽ bị kích thích khi glucose máu (1) Giảm dưới 0.5g/l. (2) Giảm dưới 0.3g/l. (3) Khi đó sẽ gây tăng nhịp tim và loạn nhịp.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (3)

86.

Biểu hiện của hạ glucose máu trong giai đoạn mất bù là do: (1) Tổn thương hành não. (2) Tổn thương vỏ não. (3) Dẫn đến những rối loạn về cảm giác, ngôn ngữ, vận động.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (3)

87.

Triệu chứng đái nhiều trong đái đường là (1) Do đa niệu thẩm thấu. (2) Do hậu quả của tăng glucose máu trường diễn. (3) gây mất nước và điện giải.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (3)

e)

(1),(2),(3)

88.

Biến chứng nhiễm trùng trong đái đường là do (1) Giảm sức đề kháng. (2) Giảm khả năng tạo kháng thể và thực bào. (3) thường gặp là lao phổi.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (3)

e)

(1),(2),(3)

89.

Các nhận định sau đây về hậu quả của béo phì là đúng, ngoại trừ:

a)

Tăng nguy cơ bị đái tháo đường týp 2

b)

Có nguy cơ bị tăng huyết áp

c)

Dễ đau khớp do vi chấn thương

d)

Giảm tỷ lệ bị sỏi mật

e)

Tăng dự trử năng lượng

90.

Thông số về máu có giá trị lâm sàng lớn nhất trong tiên lượng tăng nguy cơ xơ vữa động mạch là:

a)

Tăng triglycerid

b)

Tăng cholesterol.

c)

Tăng cholesterol trong HDL

d)

Tăng cholesterol trong LDL.

91.

Các nhận định về phù do giảm protid huyết tương sau đây là đúng, trừ:

a)

Phù toàn thân.

b)

Phù tím rõ.

c)

Phù có dấu ấn lõm rõ.

d)

Phù không theo tư thế.

92.

Trong giai đoạn sốt lui thường có mất nước (1) Qua đường hô hấp, (2) Qua đường mồ hôi, (3) do tăng thông khí.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (3)

93.

Phù do cản trở tuần hoàn bạch huyết (1) Thường là phù cục bộ, (2) Có thể gây phù toàn thân, (3) là cơ chế gây phù thường gặp hơn cả.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (3)

94.

Ap lực cơ học trong các mô (1) Quyết định sự xuất hiện và phân bổ của phù, (2) Góp phần quan trọng trong sự xuất hiện sớm và phân bổ của phù, (3) nên thường thấy trước ở mí mắt, mặt trước xương chày.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (3)

e)

(1), (2) và (3)

95.

Quan niệm nào sau đây không phù hợp:

a)

Loét dạ dày - tá tràng là một bệnh cục bộ, thường gặp

b)

Loét dạ dày - tá tràng là một bệnh toàn thể, thường gặp

c)

Loét dạ dày - tá tràng là một bệnh có tính chất mãn

d)

Loét dạ dày - tá tràng gặp ở mọi giới.

96.

Cân bằng trong sự bài tiết dịch vị là cân bằng giữa 2 nhóm chất:

a)

Pepsine và HCl

b)

NaHCO3 và Mucine

c)

HCl và NaHCO3

d)

Pepsine và Mucine

e)

Hủy hoại và bảo vệ niêm mạc.

97.

Mất cân bằng tiết dịch trong loét dạ dày thể hiện với :

a)

Yếu tố hủy hoại tăng , bảo vệ giảm

b)

Yếu tố hủy hoại tăng , bảo vệ bình thường

c)

Yếu tố hủy hoại bình thường , bảo vệ giảm

d)

Yếu tố hủy hoại tăng , bảo vệ tăng

e)

Yếu tố hủy hoại giảm , bảo vệ giảm

98.

Mất cân bằng tiết dịch trong loét tá tràng thể hiện với :

a)

A. Yếu tố hủy hoại tăng , bảo vệ giảm

b)

B. Yếu tố hủy hoại tăng , bảo vệ bình thường

c)

C. Yếu tố hủy hoại bình thường , bảo vệ giảm

d)

A và B đúng

e)

A và C đúng

99.

Bilirubin liên hợp xuất hiện trong nước tiểu:

a)

Là bình thường

b)

Khi có tan huyết

c)

Khi có thiếu hụt glucuronyl transferase

d)

Khi có tắc nghẽn đường dẫn mật

100.

Cơ chế dẫn đến loét nào sau đây không do Hélicobacter pylori gây ra:

a)

Ngăn cản cơ chế feed back của H+

b)

Tăng gastrin trong máu kéo dài làm tăng tiết acide

c)

Dị sản niêm mạc tá tràng

d)

Xâm nhập tạo thuận cho H+ khuyếch tán ngược