WorksheetsUNIT 1
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
take on responsibility /teɪk ɒn rɪsˌpɒnsəˈbɪlɪti/ (v.phr)
chịu trách nhiệm
tránh né trách nhiệm
đổ lỗi cho người khác
không quan tâm đến trách nhiệm
amazing /əˈmeɪzɪŋ/ (adj)
tuyệt vời
thú vị
đáng kinh ngạc
tuyệt đẹp
water plants /ˈwɔːtə plɑːnts/ (v.phr)
tưới cây
cắt cỏ
bón phân
trồng cây
collecting teddy bears /kəˈlektɪŋ ˈted.i /berz/ (n.phr)
sưu tầm gấu bông
sưu tầm đồ chơi
sưu tầm thú nhồi bông
sưu tầm gấu bông nhồi
outdoor activity /ˈaʊtdɔːr/ /ækˈtɪvɪti/ (n.phr)
hoạt động ngoài trời
hoạt động trong nhà
thể thao mạo hiểm
du lịch sinh thái
make model /meɪk ˈmɒdl/ (v.phr)
làm mô hình
tạo mẫu
thiết kế sản phẩm
xây dựng kế hoạch
insect and bug /ˈɪnˌsɛkt ænd bʌg/ (n)
côn trùng và bọ
cá và tôm
chim và thú
cây và hoa
take it up /teɪk ɪt ʌp/ (phr.v)
bắt đầu một thói quen, sở thích
ngừng lại một thói quen
tìm kiếm một sở thích mới
bỏ qua một thói quen cũ
play basketball /pleɪ ˈbæskətˌbɔl/ (v.phr)
chơi bóng rổ
đá bóng
chơi cầu lông
bơi lội
rise /raɪz/ (v)
mọc, nhô lên (mặt trời)
xuống (mặt trời)
biến mất (mặt trời)
che khuất (mặt trời)
do yoga /duːˈjoʊgə/ (v.phr)
tập yoga
học thể dục
ngủ trưa
đi bộ
discuss /dɪˈskʌs/ (v)
What is the meaning of 'discuss'?thảo luận.
argue.
ignore.
debate.
listen to music /ˈlɪsn/ /tuː/ /ˈmjuːzɪk/ (v.phr)
nghe nhạc
play music
sing songs
dance to music
start /stɑːt/ = begin /bɪˈɡɪn/ (v)
What is the meaning of 'start' in Vietnamese?bắt đầu
kết thúc
tiếp tục
dừng lại
share /ʃeə(r)/ (v,n)
chia sẻ
tặng quà
mua sắm
đi dạo
make it yourself /meɪk ɪt jɔːˈself/ (v.phr)
tự làm lấy
làm cho người khác
mua sắm sẵn
học cách làm
go camping /goʊ ˈkæmpɪŋ/ (v.phr)
cắm trại
đi dạo
ngủ ngoài trời
cắm trại ở nhà
be interested in /bi ˈɪntrəstəd ɪn/ (phr)
hứng thú về việc gì
không quan tâm đến điều gì
thích làm việc gì đó
cảm thấy buồn về điều gì
keep fit /kip fɪt/ (v.phr)
giữ dáng
tăng cân
ăn kiêng
tập thể dục
learn how to V /lɜrn haʊ tu du ˈsʌmθɪŋ/ (v.phr)
học cách làm việc gì
học cách nghỉ ngơi
học cách ăn uống
học cách chơi thể thao
