Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

take on responsibility /teɪk ɒn rɪsˌpɒnsəˈbɪlɪti/ (v.phr)

a)

chịu trách nhiệm

b)

tránh né trách nhiệm

c)

đổ lỗi cho người khác

d)

không quan tâm đến trách nhiệm

2.

amazing /əˈmeɪzɪŋ/ (adj)

a)

tuyệt vời

b)

thú vị

c)

đáng kinh ngạc

d)

tuyệt đẹp

3.

water plants /ˈwɔːtə plɑːnts/ (v.phr)

a)

tưới cây

b)

cắt cỏ

c)

bón phân

d)

trồng cây

4.

collecting teddy bears /kəˈlektɪŋ ˈted.i /berz/ (n.phr)

a)

sưu tầm gấu bông

b)

sưu tầm đồ chơi

c)

sưu tầm thú nhồi bông

d)

sưu tầm gấu bông nhồi

5.

outdoor activity /ˈaʊtdɔːr/ /ækˈtɪvɪti/ (n.phr)

a)

hoạt động ngoài trời

b)

hoạt động trong nhà

c)

thể thao mạo hiểm

d)

du lịch sinh thái

6.

make model /meɪk ˈmɒdl/ (v.phr)

a)

làm mô hình

b)

tạo mẫu

c)

thiết kế sản phẩm

d)

xây dựng kế hoạch

7.

insect and bug /ˈɪnˌsɛkt ænd bʌg/ (n)

a)

côn trùng và bọ

b)

cá và tôm

c)

chim và thú

d)

cây và hoa

8.

take it up /teɪk ɪt ʌp/ (phr.v)

a)

bắt đầu một thói quen, sở thích

b)

ngừng lại một thói quen

c)

tìm kiếm một sở thích mới

d)

bỏ qua một thói quen cũ

9.

play basketball /pleɪ ˈbæskətˌbɔl/ (v.phr)

a)

chơi bóng rổ

b)

đá bóng

c)

chơi cầu lông

d)

bơi lội

10.

rise /raɪz/ (v)

a)

mọc, nhô lên (mặt trời)

b)

xuống (mặt trời)

c)

biến mất (mặt trời)

d)

che khuất (mặt trời)

11.

do yoga /duːˈjoʊgə/ (v.phr)

a)

tập yoga

b)

học thể dục

c)

ngủ trưa

d)

đi bộ

12.

discuss /dɪˈskʌs/ (v)

What is the meaning of 'discuss'?

a)

thảo luận.

b)

argue.

c)

ignore.

d)

debate.

13.

listen to music /ˈlɪsn/ /tuː/ /ˈmjuːzɪk/ (v.phr)

a)

nghe nhạc

b)

play music

c)

sing songs

d)

dance to music

14.

start /stɑːt/ = begin /bɪˈɡɪn/ (v)

What is the meaning of 'start' in Vietnamese?

a)

bắt đầu

b)

kết thúc

c)

tiếp tục

d)

dừng lại

15.

share /ʃeə(r)/ (v,n)

a)

chia sẻ

b)

tặng quà

c)

mua sắm

d)

đi dạo

16.

make it yourself /meɪk ɪt jɔːˈself/ (v.phr)

a)

tự làm lấy

b)

làm cho người khác

c)

mua sắm sẵn

d)

học cách làm

17.

go camping /goʊ ˈkæmpɪŋ/ (v.phr)

a)

cắm trại

b)

đi dạo

c)

ngủ ngoài trời

d)

cắm trại ở nhà

18.

be interested in /bi ˈɪntrəstəd ɪn/ (phr)

a)

hứng thú về việc gì

b)

không quan tâm đến điều gì

c)

thích làm việc gì đó

d)

cảm thấy buồn về điều gì

19.

keep fit /kip fɪt/ (v.phr)

a)

giữ dáng

b)

tăng cân

c)

ăn kiêng

d)

tập thể dục

20.

learn how to V /lɜrn haʊ tu du ˈsʌmθɪŋ/ (v.phr)

a)

học cách làm việc gì

b)

học cách nghỉ ngơi

c)

học cách ăn uống

d)

học cách chơi thể thao