wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trạng nguyên TV 5

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

những chiếc lá bàng trong câu Những chiếc lá bàng to bằng cái mẹt bún của bà bún ốc được so sánh với điều gì?

a)

Mẹt bún

b)

Bà bún ốc

c)

ốc

d)

bún

2.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu: Buổi sáng ở quê nội Núi đồi ngủ trong mây Mặt trời như trái chín Treo lủng lẳng vòng cây?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Điệp ngữ

d)

Nhân hóa và so sánh

3.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống: (Gốc, chuyển) Từ "Ăn" trong câu "Bé thích ăn cháo" là từ mang nghĩa …

(a)  

4.

Từ ngữ nào dưới đây chứa tiếng Hoa được dùng với nghĩa gốc?

a)

Hoatay

b)

Hoa văn

c)

Nụ hoa

d)

Hoa Hậu

5.

Tìm câu văn có từ Chạy Mang nghĩa gốc:

a)

Thỏ thi chạy với rùa

b)

Đồng hồ chạy chậm

c)

Tàu hỏa chạy rất nhanh

d)

Bác ấy chạy chữa khắp nơi mà không khỏi bệnh.

6.

Đáp án nào dưới đây chứa các từ nhiều nghĩa?

a)

Số ba, con baba

b)

Núi đá, đá bóng

c)

Răng miệng, răng cưa

d)

Câu hỏi, cần câu

7.

Đáp án nào dưới đây không chứa các từ nhiều nghĩa?

a)

Cánh hoa, cánh chim

b)

Lưng lúi, tấm lưng

c)

Cổ áo, cổ chai

d)

Tính toán, tính nết

8.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ Thưa thớt?

a)

Im ắng

b)

Lác đác

c)

Yên tĩnh

d)

Hiu hắt

9.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

a)

Vạm vỡ- Gầy gò

b)

Cao- Thấp

c)

Hèn nhát

10.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ"Thưa thớt"?

a)

Im ắng

b)

Lác đác

c)

Yên tĩnh

d)

Hiu hắt

11.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Bạn Vinh có nước da đen …

a)

Đen đủi

b)

Đen kịt

c)

Đen sì

d)

Đen giòn

12.

Điền từ bắt đầu bằng tiếng " xanh" thích hợp vào chỗ trống: Người bệnh có nước da…

a)

Xanh biếc

b)

Xanh ngắt

c)

Xanh lè

d)

Xanh xao

13.

Từ nào dưới đây có tiếng chứa âm đệm ?

a)

Kiên cường

b)

Lực lưỡng

c)

Thoải mái

d)

Minh mẫn

14.

Từ ngữ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại ?

a)

Vạm vỡ

b)

Lực Lưỡng

c)

Cường tráng

d)

Hùng vĩ

15.

Từ nào dưới đây là t�� ghép?

a)

Thênh thang

b)

Học hỏi

c)

Buồn bã

d)

Tất bật

16.

Đáp án nào dưới đây chỉ các động từ?

a)

Tuyên bố,rành mạch

b)

Cầu nguyện, tin tức

c)

Mong đợi,dáng vẻ

d)

phán,ca ngợi

17.

Từ nào dưới đây có nghĩa là" Nơi tập trung người,dụng cụ,máy móc,…Để thực hiện việc xây dựng hoặc khai thác "?

a)

Công bố

b)

Công nghệ

c)

Công nhân

d)

Công trường

18.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Lung linh,ốm yếu

b)

Rộng rãi,rõ ràng

c)

Mềm mại,lụt lội

d)

mênh mông, luồn lách

19.

Đ��p án nào dưới đây có chứa cặp từ đồng âm?

a)

Hoa tay- Hoa văn

b)

Gốc cây- nguồn gốc

c)

Đàn bầu- Bình bầu

d)

Mũi đất- Mũi dao

20.

Tìm tiếng bắt đầu bằng "n"hoăc."L" Là vật dùng để thắp sáng,hình trụ làm bằng sáp,ở giữa có bấc.

a)

Nồi

b)

Nến

c)

Loa

d)

Nón

21.

Tiếng" Khôi" ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành các danh từ ?

a)

Phục, kì

b)

Hoa,Á

c)

Ngô,hài

d)

Tinh,Cừ

22.

Tiếng "Bảo: Trong từ nào dưới đây khác nghĩa với tiếng "Bảo" trong các từ còn lai?

a)

Dạy bảo

b)

Bảo ban

c)

Bảo bối

d)

Chỉ bảo

23.

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ người?

a)

Trí thức

b)

Trí khôn

c)

Trí nhớ

d)

Trí tuệ

24.

Điền "S" hoặc "X" vào chỗ trống

a)

x….en kẽ

b)

s…uốt

25.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả ?

a)

Tranh giành

b)

Co kéo

c)

Ngốc Ngếch

d)

Ghê gớm

26.

Từ nào là từ ghép phân loại ?

a)

Bạn đường

b)

Gắn bó

c)

Anh em

d)

Học hỏi

27.

Từ nào là danh từ ?

a)

Tươi đẹp

b)

Vẻ đẹp

c)

Đẹp đẽ

d)

Xinh đẹp

28.

Từ nào không cùng nghĩa với các từ còn lại ?

a)

Chăm chỉ

b)

Siêng năng

c)

Ngoan ngoãn

d)

Chuyên cần