wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Sinh Lý Bệnh MD K16

Total questions: 50

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Thầy thuốc dùng kỷ thuật nào sau đây để khám triệu chứng cơ năng:

a)

Sờ

b)

Nhìn

c)

Hỏi

d)

2.

Bệnh lý nào sau đây gây thiếu máu của cơ chế liên quan đến yếu tố kích thích tủy xương (erythropoteine) sản sinh hồng cầu:

a)

Suy tim

b)

Giun móc

c)

Sốt rét

d)

Suy thận mạn

3.

Các lớp globulin miễn dịch có trên niêm mạc, dịch nhầy, dịch vị, sữa là:

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgE

4.

Sắc tố mật có màu vàng là do:

a)

Hồng cầu vỡ phóng thích Bilirubin tự do

b)

Xác hồng cầu già chết tích lũy

c)

Thành phần chất béo xấu

d)

Tất cả đúng

5.

Nồng độ thành phần lipid nào sau đây cao giúp hạn chế nguy cơ xơ vữa động mạch:

a)

HDL - C

b)

VLDL

c)

LDL

d)

TG huyết tương

6.

Phân biệt đúng/sai các câu sau về khái niệm bệnh nguyên và bệnh sinh:

1. Bệnh nguyên là tất cả nguyên nhân có vai trò gây ra bệnh

2. Cùng một bệnh nguyên sẽ gây ra cùng một tên bệnh

3. Bệnh sinh chịu ảnh hưởng rất rõ của bệnh nguyên

a)

1S 2Đ 3Đ

b)

1Đ 2S 3S

c)

1Đ 2S 3Đ

d)

1Đ 2Đ 3S

7.

Phát biểu đúng về nguồn axitamin nội sinh:

a)

Truyền đạm

b)

Ăn nhiều protid

c)

Gan sản xuất

d)

Thoái biến protid tổ chức

8.

Phát biểu nào sau đây là "Chẩn đoán điều dưỡng":

a)

Liên cầu xâm nhập cư trú ở họng gây viêm họng

b)

Hen phế quản mạn tính

c)

Khó thở liên quan đường thở tắc nghẽn

d)

Viêm phổi do vi rut

9.

Phát biểu nào sau đây là triệu chứng cơ năng:

a)

Đau bụng

b)

Phù

c)

Huyết áp cao

d)

Gan to

10.

Tốc độ tổng hợp Hb phụ thuộc vào:

a)

Khả năng hoạt động tủy xương

b)

Khả năng thận sản sinh erythropoteine

c)

Tốc độ sinh trưởng cơ thể

d)

Khả năng cung cấp chất sắt

11.

Dấu hiệu nào sau đây là triệu chứng lâm sàng:

a)

Tắc nghẽn mạch máu

b)

Giảm số lượng hồng cầu

c)

Gan to

d)

Phổi mờ

12.

Khả năng cơ thể tạo ra một đáp ứng mạnh hơn khi phân tử xâm nhập trở lại thuộc đặc tính nào sau đây của miễn dịch đặc hiệu:

a)

Trí nhớ

b)

Không thuộc các đặc tính miễn dịch

c)

Tính phân biệt

d)

Tính đặc hiệu

13.

Mối quan hệ giữa miễn dịch tự nhiên và miễn dịch thu được thể hiện qua vai trò tế bào nào sau đây:

a)

Bạch cầu trung tính

b)

Lympho B

c)

Đại thực bào

d)

Tế bào NK

14.

Kháng nguyên có cấu trúc hóa học nào sau đây là kháng nguyên mạnh:

a)

Các lipid

b)

Các polysaccharide

c)

Các polypeptide

d)

Các đại phân tử protein

15.

Thiếu hụt lipoprotein lipase làm tăng chủ yếu:

a)

HDL

b)

LDL

c)

VLDL

d)

Chylomicron

16.

Thời kỳ nào sau đây có đầy đủ triệu chứng điển hình của bệnh:

a)

Toàn phát

b)

Khởi phát

c)

Ủ bệnh

d)

Kết thúc

17.

Thu nhặt cholesterol dư trên thành mạch nhờ vai trò của:

a)

LDL

b)

VLDL

c)

IDL

d)

HDL

18.

Bệnh thuyên tắc mạch phổi làm tăng áp tuần hoàn phổi dẫn đến:

a)

Tăng lưu lượng khí đến phế nang

b)

Tắc nghẽn thông khí

c)

Rối loạn hiệu số khuếch tán

d)

Giảm tưới máu phế nang

19.

Triệu chứng ăn nhiều trong tiểu đường là do:

a)

Bệnh nhân uống nhiều

b)

Cơ thể đòi hỏi nhiều năng lượng

c)

Tế bào không sử dụng được glucose

d)

Bệnh nhân tiểu nhiều

20.

Vi sinh vật không bị tác động trực tiếp của kháng thể lưu động trong máu, sự đề kháng chống lại qua cơ chế miễn dịch:

a)

Miễn dịch dịch thể

b)

Miễn dịch qua trung gian tế bào

c)

Miễn dịch không đặc hiệu

d)

Miễn dịch tự nhiên

21.

Sinh lý bệnh là:

a)

Mô tả bản chất, cơ chế tác động của các nguyên nhân gây bệnh

b)

Mô tả những hậu quả của những bất thường sinh lý do bệnh nguyên gây ra

c)

Mô tả sự thay đổi về chức năng của một cơ quan, hệ thống cơ quan

d)

Mô tả những tổn thương về hình thái và cơ chế gây

22.

Sự giống nhau của 2 con đường đông máu nội sinh và ngoại sinh:

a)

Sự thiếu hụt đều ảnh hưởng trầm trọng đến sự chảy máu

b)

Được hoạt hóa khi máu đến tiếp xúc thành mạch

c)

Hoạt hóa yếu tố X

d)

Thời gian hoạt hóa đều bằng nhau

23.

Các hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của đáp ứng MD:

1. Hiện tượng viêm

2. Chóang phản vệ do tiêm penicillin

3. Chóang do xuất huyết

4. Phản vệ với lao tố

5 Tiêm chủng phòng uốn ván tạo được đề kháng

a)

1d 2d 3s 4d 5d

b)

1s 2s 3d 4d 5s

c)

1s 2d 3s 4d 5s

d)

1d 2s 3d 4s 5d

24.

CM tàn dư có Apo E được chuyển về:

a)

Tế bào cơ

b)

Tế bào thận

c)

Tế bào mỡ

d)

Gan bắt giữ

25.

Giãm số lượng tiểu phân HDL là do:

a)

Béo phì, hút thuốc

b)

Ăn nhiều tinh bột

c)

Ăn nhiều mỡ bão hòa

d)

Uống rượu

26.

Trong quá trình hô hấp bình thường:

1. Cổ chướng làm giảm chức năng hô hấp vì giảm cử động hô hấp

2 Trong thì hít vào, thể tích lồng ngực tăng lên chủ yếu nhờ vào sự di động cơ

hoành

3 Thì thở ra là thì thụ động vì thì này yếu hơn thì hít vào

4 Thì thở ra là thì thụ động vì thì này không tiêu hao năng lượng

5. Khẩu kính của tiểu phế quản trong thì thở ra nhỏ hơn trong thì hít vào

a)

1s 2s 3d 4d 5s

b)

1d 2d 3s 4d 5s

c)

1s 2d 3s 4d 5s

d)

1d 2s 3d 4s 5d

27.

Tế bào dư thừa cholesteron gây nên bệnh lý tim mạch do cơ địa thiếu hụt men:

a)

Hepatic triglyceride lipase (HTGL)

b)

Cholesterol ester transfer protein (CETP)

c)

Lecithin cholesterol acyl transferase (LCAT)

d)

Lipoprptein lipase (LPL)

28.

Phản ứng chéo giữa 2 kháng nguyên xảy ra khi:

a)

Chúng chia sẻ với nhau một số đặc hiệu epitope

b)

Khi chúng cùng trình diện bởi đơn nhân thực bào

c)

Chúng có các epitope hoàn toàn giống nhau

d)

khi chúng có cùng khả năng hoạt bỏ tế bào

29.

Câu 29. Rối loạn giai đoạn vận chuyển do bất thường ở máu gặp ở bệnh lý:

a)

A. Bệnh Methomoglobin

b)

B. Hồng cầu liềm

c)

C. Thiếu máu địa trung hải

d)

D. Tất cả đúng

30.

Câu 30. Thời gian hiện tượng co mạch xảy ra sau khi mạch máu bị tổn thương

a)

A. > 5 phút

b)

< 2 phút

c)

30 - 60 phút

d)

>60 phút

31.

Câu 31. Phát biểu đúng về sinh lý bệnh hen phế quản:

a)

A. Khó thở do hạn chế thông khí

b)

B. Hạn chế thông khí do rối loạn cử động hô hấp

c)

C. Tắc nghẽn thông khí do co thắt tạm thời cơ trơn tiểu phế quản

d)

D. Sức cản đường thở tăng do cơ phế quản bị phì đại

32.

Câu 32. Phân biệt đúng/sai các câu sau về đặc điểm tổng quat của hệ thống bổ thể:

1. Có mặt bình thường trong huyết tương ở dạng không hoạt động

2. Thuộc thành phần đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

3. Chỉ được hoạt hóa khi kết hợp kháng nguyên - kháng thể

4. Bổ thể được kích hoạt ngay khi mầm bệnh vừa xâm nhập vào cơ thể

a)

1d 2s 3s 4d

b)

1d 2s 3s 4d

c)

1d 2s 3d 4s

d)

1s 2d 3s 4d

33.

Câu 33. Phát biểu đúng về đáp ứng miễn dịch đặc hiệu và miễn dịch không đặc hiệu:

a)

A. Không có đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu vẫn hình thành đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

b)

B. Đáp ứng miễn dịch đặc hiệu ngày càng hòan hảo trong tiến hóa

c)

C. Đáp ứng miễn dịch đặc hiệu có trước đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu

d)

D. Đáp ứng miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu hoạt động độc lập với nhau

34.

Câu 34. Phát biểu đúng về tăng bạch cầu có hồi phục:

1. Tăng bạch cầu trung tính gặp trong trường hợp nhiễm khuẩn

2. Tăng bạch cầu ái toan gặp trong trường hợp nhiễm ký sinh trùng, dị ứng

3. Tăng bạch cầu ái kiềm gặp trong trường hợp bệnh ác tính

a)

1s 2s 3d

b)

1s 2d 3s

c)

1d 2s 3d

d)

1d 2d 3s

35.

Câu 35. Triglyceride máu tăng đơn thuần là do tăng

a)

LDL

b)

VLDL

c)

HDL

d)

IDL

36.

Trung tâm hô hấp gồm nhóm neuron nằm đối xứng ở:

a)

Thùy chẫm

b)

Hành tủy, cầu não

c)

Thùy thái dương

d)

Vỏ não

37.

Kháng nguyên hoàn chỉnh thường:

a)

Có khả năng trực tiếp hoạt tác lympho T ở nguyên trạng

b)

Chỉ có 1 epitop cho mỗi phân tử kháng nguyên

c)

Có nhiều epitope đặc hiệu khác nhau

d)

Có nhiều epitope giống nhau trên một phân tử

38.

Loại thiếu máu huyết tán nào sau đây do bẩm sinh:

a)

Thalassemie

b)

Huyết tán do thiếu PIG-A

c)

Sốt trét

d)

Tiểu huyết sắc tố về đêm

39.

Phân biệt đúng/sai các câu sau về miễn dịch:

1. Hệ thống miễn dịch là hệ thống bảo vệ cơ thể chống lại các vi sinh vật xâm nhập

gây bệnh

2. Cơ thể chỉ hình thành đáp ứng miễn dịch đối với vi sinh vật bên ngoài xâm nhập

cơ thể

3. Bệnh tự miễn, quá mẫn cảm là hậu quả của đáp ứng miễn dịch của cơ thể

a)

1Đ 2S 3S

b)

1Đ 2Đ 3S

c)

1S 2S 3Đ

d)

1Đ 2S 3Đ

40.

Tỷ lệ FEV1/FVC đánh giá:

a)

Giãm diện tích khuếch tán

b)

Sự tắc nghẽn của đường hô hấp

c)

Giãm tưới máu phế nang

d)

Sự phân phối khí

41.

Tế bào nào sau đây chịu ảnh hưởng đầu tiên khi hạ đường huyết:

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào mô mỡ

c)

Tế bào thận

d)

Tế bào não

42.

Giãm dị hóa các lipoprotein giàu cholesterol làm tăng:

a)

VLDL

b)

HDL- Cholesterol

c)

Cholesteron toàn phần/huyết tương

d)

Triglyceride/huyest tương

43.

Thuốc thông thường không có khả năng sinh miễn dịch vì có khối lượng phân tử:

a)

< 10000 Da

b)

20000 Da

c)

50000 Da

d)

100000 Da

44.

Miễn dich không đặc hiệu có đặc điễm nào sau đây:

a)

Tạo ra phản ứng đầu tiên khi tiếp xúc vi sinh vật

b)

Chỉ hình thành đáp ứng đối với một số vi sinh vật đã xâm nhập

c)

Tạo ra trí nhớ khi vi sinh vật xâm nhập trở lại

d)

Luôn luôn phân biệt được tế bào của bản thân và tế bào của vi sinh vật bên ngoài

45.

Bệnh tiểu đường tybe 1 (thiếu insulin) gây giảm hoạt tính men chuyển hóa nào sau đây:

a)

Lecithin cholesterol acyl transferase (LCAT)

b)

Hepatic triglyceride lipase (HTGL)

c)

Lipoprptein lipase (LPL)

d)

Cholesterol ester transfer protein (CETP)

46.

Xét nghiệm thường được dùng để đánh giá sự tắc nghẽn của đường dẫn khí là:

a)

Khí máu động mạch

b)

Đo dung lượng carbon monoxide

c)

Đo lưu lượng khí tối đa trong một dung tích sống gắng sức

d)

X quang phổi

47.

V/Q tăng có ý nghĩa:

a)

Khoảng chết sinh lý sẽ lớn hơn khỏang chết cơ thể

b)

Tưới máu phế nang kém trong bệnh thuyên tắc phổi

c)

Rối loạn giai đoạn trao đổi khí phế nang-mao mạch

d)

Tất cả đúng

48.

Trẻ bị phù do mẹ chỉ cho trẻ ăn bột, thiếu đạm trầm trọng. Khái niệm nào sau đây đúng:

a)

Bệnh sinh

b)

Sinh lý bệnh

c)

Giải phẫu bệnh

d)

Bệnh nguyên

49.

Chọn phát biểu đúng/ sai các câu sau về miễn dịch đặc hiệu:

1. Miễn dịch dịch thể có tác dụng với vi sinh vật ngoại bào

2. Miễn dịch trung gian tế bào có tác dụng với vi sinh vật nội bào nhân bản

3. Vi sinh vật bị đại thực bào nuốt sẽ bị tế bào B tiết kháng thể tiêu diệt

a)

1d 2d 3s

b)

1d 2s 3s

c)

1s 2d 3s

d)

1s 2s 3d

50.

Tăng bạch cầu không hồi phục gặp trong trường hợp:

a)

Bệnh mãn tính như lao, viêm gan

b)

Bệnh Leukemia

c)

Bệnh viêm nhiễm virut

d)

Bệnh ác tính