Worksheetssử 10
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta dưới thời Lý có tên là
Hình luật.
Hình thư.
Quốc triều hình luật.
Hoàng Việt luật lệ.
Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?
Triều Tiền Lý.
Triều Ngô.
Triều Lê.
Triều Nguyễn.
Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế
Quân chủ lập hiến.
Chiếm hữu nô lệ.
Dân chủ chủ nô.
Quân chủ chuyên chế.
Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?
Thời Lý.
Thời Trần.
Thời Lê sơ.
Thời Hồ.
Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?
Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.
Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.
Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.
Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.
Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là
Cục Bách tác.
Quốc sử quán.
Quốc tử giám.
Hàn lâm viện.
Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là
Phố Hiến.
Thanh Hà.
Thăng Long.
Hội An.
Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?
Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.
Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).
Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.
Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.
“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?
Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.
Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.
Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.
Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.
Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm
văn học nhà nước và văn học dân gian.
văn học viết và văn học truyền miệng.
văn học nhà nước và văn học tự do.
văn học dân gian và văn học viết.
Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?
Nhà Lý.
Nhà Trần.
Lê sơ.
Tây Sơn.
Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?
Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.
Ghi danh những anh hùng có công với nước.
Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc
Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.
Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?
Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.
Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.
Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.
Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.
Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?
Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.
Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.
Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.
Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.
Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?
Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.
Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.
Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.
Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.
Đặc điểm của văn học viết ở Việt Nam thời kì phong kiến là
chủ yếu sáng tác bằng chữ Hán, Nôm.
Văn học chữ Nôm phát triển lấn át văn học chữ Hán.
Văn học chữ Hán và chữ Nôm suy tàn.
Phát triển văn học viết bằng chữ Quốc Ngữ.
Dưới triều đại phong kiến nhà Lê (thể kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?
Khuyến khích nhân tài.
Vinh danh hiền tài.
phát triển giáo dục.
Đề cao vai trò của nhà vua.
Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?
Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.
Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.
Thể hiện sự sáng tạo văn hóa của người Việt.
Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.
Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?
Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.
Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.
Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.
Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.
Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt là
Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.
Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.
Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.
Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là
trồng lúa nước.
trồng cây lúa mì.
trồng cây lúa mạch.
trồng cây lúa nương.
Người Khơ-me và người Chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu?
Đồng bằng sông Cửu Long.
Đồng bằng sông Hồng.
Đồng bằng duyên hải miền Trung.
Các sườn núi ở Tây Nguyên.
Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là
nghề dệt và nghề đan.
nghề rèn, đúc và nghề mộc.
nghề gốm và nghề rèn đúc.
nghề gốm và làm đồ trang sức.
Lễ hội có quy mô rộng lớn của vùng, quốc gia, quốc tế thường phổ biến ở
Người Khơ-me.
Người Kinh.
Người Chăm
Người Mường.
Lễ hội của tộc người thiểu số ở nước ta chủ yếu được tổ chức với quy mô
từng làng/bảng và tộc người.
nhiều làng/bảng hay cả khu vực.
tập trung ở các đô thị lớn.
theo từng dòng họ ruột thịt.
Về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh khác hầu hết các dân tộc thiểu số là liên quan
chu kì thời gian/ thời tiết.
chu kì vòng đời.
chu kì canh tác.
chu kì Mặt Trăng.
Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?
Trồng lúa trên ruộng bậc thang.
Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
Trồng lúa và cây lương thực khác.
Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là
cơm tẻ, rau, cá.
cơm nếp, rau, cá.
bánh mì, khoai tây.
cơm thập cẩm
Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là
thờ cúng tổ tiên.
thờ Thần linh.
thờ phồn thực.
thờ cúng Phật.
Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?
Từ thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.
Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.
Từ khi giành được nền độc lập tự chủ.
Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.
Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu
giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.
tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.
tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.
chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.
Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?
Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.
Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.
Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.
Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.
Khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây?
Măt trận nhân dân thống nhất Việt Nam.
Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam.
Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam.
Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.
Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam mới ra đời có tên gọi là gì?
Hội phản đế nhân dân.
Hội phản đế Việt Nam.
Hội phản đế Đồng minh.
Hội phản đế Đông Dương.
Trong lịch sử dựng nước và giữa nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?
Đặc biệt quan trọng.
Rất quan trọng.
Tương đối quan trọng
Tương đối đặc biệt.
Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử?
Khối Đại đoàn kết dân tộc.
Tinh thần đấu tranh anh dũng.
Nghệ thuật quân sự độc đáo.
Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?(1)
Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?(2)
Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.
Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?(3)
Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.
Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?(4)
Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.
Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
Nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối Đại đoàn kết dân tộc?
Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.
Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.
Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đòan kết dân tộc Việt Nam?
Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.
Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.
Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giạc ngoại xâm.
Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
Sức mạnh nào góp phần quyết định giúp dân tộc Việt Nam giành được những thắng lợi lớn trong công cuộc chống ngoại xâm?
Nghệ thuật quân sự độc đáo.
Khối Đại đoàn kết dân tộc.
Tinh thần đấu tranh anh dũng.
Truyền thống yêu nước.
Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối Đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?
Con Rồng Cháu Tiên.
Bánh Trưng, Bánh Dày.
Sự tích Trầu Cau.
Sơn Tinh Thủy Tinh.
Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giử gìn ỏn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?
Củng cố an ninh quốc phòng.
Bảo vê chủ quyền quốc gia.
Huy động sức mạnh toàn dân tộc.
Chống lại các thế lực thù địch.
Nội dung nào sau đây được quán triệt trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân nhằm xây dựng khối Đại đoàn kết dân tộc?
Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.
Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.
Điểm nổi bật nhất trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay được thể hiện trên các lĩnh vực nào sau đây?
Chính trị, quân sự, văn hóa, an sinh xã hôi.
Kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng.
Kinh tế, chính trị, xã hội, an ninh quốc phòng.
Chính trị, văn hóa, giáo dục, an ninh quốc phòng.
Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào sau đây?
Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.
Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.
Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.
Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.
Đảng và Nhà nước Việt Nam căn cứ vào đâu để thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?
Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
Kinh tế.
Văn hóa.
Xã hội.
Ngoại giao.
Yếu nào sau đây là nội dung bao trùm trong chính sách văn hóa dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?
Xây dựng nền văn hóa theo từng đặc điểm của vùng miền.
Xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.
Xây dựng nền văn hóa trên nên nền tảng dân tộc Kinh.
Xây dựng nền văn hóa hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
Phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống.
Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội.
Củng cố giử vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ.
Làm nền tảng trong qua trình hội nhập hiện nay.
