wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Giá trị hàng hóa

Total questions: 109

Worksheet time: 55hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn ý đúng trong các ý sau đây?

a)

Lao động của người qua đào tạo là lao động giản đơn

b)

Lao động của người không qua đào tạo là lao động trừu tượng

c)

Lao động của người qua đào tạo là lao động phức tạp

d)

Lao động của người không qua đào tạo là lao động cụ thể

2.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Tính chất phức tạp của lao động

b)

Cường độ lao động, tính chất phức tạp của lao động

c)

Năng suất lao động xã hội, cường độ lao động

d)

Năng suất lao động và tính chất phức tạp của lao động

3.

Giá trị trao đổi là?

a)

Giá cả hàng hóa

b)

Công dụng của vật phẩm

c)

Tỷ lệ trao đổi về lượng giữa các hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau

d)

Giá cả hàng hóa và công dụng của vật phẩm

4.

Quy luật giá trị là?

a)

Quy luật chung của mọi hình thái kinh tế xã hội

b)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản

c)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa xã hội

d)

Quy luật kinh tế cơ bản của kinh tế hàng hóa

5.

Lao động trừu tượng là?

a)

Là lao động không cụ thể của những nghề nghiệp, chuyên môn nhất định

b)

Là lao động có trình độ cao của những nghề nghiệp, chuyên môn nhất định

c)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể

d)

Là lao động phức tạp của những nghề nghiệp, chuyên môn nhất định

6.

Giá trị của hàng hóa bao gồm?

a)

c + v + m

b)

c + m

c)

c + v

d)

v + m

7.

Chọn đáp án đúng nhất của khái niệm hàng hóa:

a)

Là sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người trong trao đổi và mua bán

b)

Là sản phẩm của lao động, gắn liền với nền kinh tế hàng hóa

c)

Là sản phẩm của lao động, thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

d)

là sản phẩm của lao động trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

8.

Quy luật giá trị c�� yêu cầu gì?

(a)  

9.

Quy luật giá trị yêu cầu gì?

a)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá; Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Sản xuất và trao đổi hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá

d)

Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

10.

Cạnh tranh giữa các ngành là?

a)

Là cạnh tranh giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng giữa các ngành khác nhau

b)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành khác nhau

c)

Là cạnh tranh giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

d)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

11.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành là?

a)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành khác nhau

b)

Là cạnh tranh giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng giữa các ngành khác nhau

c)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

d)

Là cạnh tranh giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

12.

Lượng giá trị hàng hoá được đo bằng?

a)

Thời gian lao động từng ngành sản xuất lượng hàng hóa trên thị trường

b)

Thời gian lao động của tất cả mọi người để làm ra hàng hóa trên thị trường

c)

Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

13.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi?

a)

Sự hao phí sức lao động của con người trong quá trình sản xuất hàng hóa

b)

Sự khan hiếm của hàng hoá

c)

Công dụng của hàng hoá

14.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi?

a)

A.Sự hao phí sức lao động của con người trong quá trình sản xuất hàng hóa

b)

B.Sự khan hiếm của hàng hoá

c)

C.Công dụng của hàng hoá

d)

D.Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

15.

Tăng năng suất lao động (NSLĐ) và tăng cường độ lao động (CĐLĐ) khác nhau là?

a)

A.Tăng NSLĐ làm tăng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hóa

b)

B.Tăng NSLĐ làm giảm giá trị hàng hóa và tăng CĐLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hóa

c)

C.Tăng NSLĐ làm tăng lượng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

d)

D.Tăng NSLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

16.

Quy luật giá trị là?

a)

A.Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

b)

B.Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

c)

C.Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

d)

D.Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

17.

Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh?

a)

A.W.Petty

b)

B.D.Ricardo

c)

C.A.Smith

d)

D.R.T.Mathus

18.

Khi làm chức năng phương tiện thanh toán, tiền dùng để?

a)

A.Mua hàng

b)

B.Trả nợ, nộp thuế

c)

C.Đo lường giá trị các hàng hóa

d)

D.Dự trữ giá trị

19.

Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)

A.Ricardo

b)

B.R.T. Mathus

c)

C.A. Smith

d)

D.W. Petty

20.

Chọn đáp án đúng: Lao động cụ thể

a)

A.là biểu hiện của lao động trừu tượng

b)

B.là biểu hiện của lao động xã hội

c)

C.tạo ra giá trị của hàng hóa

d)

D.là biểu hiện của lao động tư nhân

21.

Thông thường thời gian lao động xã hội cần thiết?

a)

A.Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa cung cấp đại bộ phận hàng hóa đó trên thị trường

b)

B.Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng

22.

Cần thiết?

a)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa cung cấp đại bộ phận hàng hóa đó trên thị trường

b)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa trung bình

c)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ít hàng hóa nhất

d)

Trùng với thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa tốt nhất

23.

Khi tăng cường độ lao động thì?

a)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

b)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa giảm

c)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa thay đổi

d)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng

24.

Yêu cầu của quy luật giá trị?

a)

Giá cả bằng giá trị của hàng hóa

b)

Giá cả hình thành tự phát trên thị trường

c)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Giá cả lên xuống xoay quanh giá trị

25.

Cạnh tranh có vai trò gì?

a)

Thúc đẩy năng lực thoả mãn nhu cầu của xã hội, phát triển nền kinh tế hàng hóa

b)

Thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế thị trường và thỏa mãn nhu cầu của xã hội

c)

Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất, nền kinh tế thị trường và thúc đẩy năng lực thoả mãn nhu cầu của xã hội

d)

Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất và nền kinh tế hàng hóa

26.

Lao động cụ thể là?

a)

Lao động giống nhau giữa các loại lao động

b)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nghiệp nhất định

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động chân tay

27.

Thế nào là năng suất lao động (NSLĐ)?

a)

NSLĐ được tính bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

NSLĐ được tính bằng số lượng sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian

c)

NSLĐ là mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động trong sản xuất

d)

Là hiệu quả, khả năng của lao động trừu tượng

28.

Khi năng suất lao động tăng lên, giá trị 1 đơn vị hàng hóa sẽ?

4 lines
29.

Khi năng suất lao động tăng lên, giá trị 1 đơn vị hàng hóa sẽ?

a)

Tăng lên

b)

Giữ nguyên

c)

Giảm xuống

d)

Không đổi

30.

Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động gồm?

a)

Cường độ lao động

b)

Trình độ khéo léo trung bình của người lao động

c)

Thời gian lao động xã hội

d)

Mức độ cạnh tranh

31.

Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì?

a)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

b)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động có ích

c)

Lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

d)

Cường độ lao động bằng nhau

32.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá thay đổi?

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động và cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

d)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

33.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

b)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c)

Là lao động tạo ra các sản phẩm tốt

d)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

34.

Sản xuất hàng hóa ra đời khi nào?

a)

Tư liệu sản xuất là của chung, có sự phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất

b)

Có sự phân công lao động xã hội và có sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

c)

Có sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

d)

Có sự phân công lao động xã hội và tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất

35.

D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ công trường thủ công

b)

Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

c)

Thời kỳ hiệp tác giản đơn

d)

Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ TBCN

36.

D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ công trường thủ công

b)

Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

c)

Thời kỳ hiệp tác giản đơn

d)

Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ TBCN

37.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của chính sách kinh tế?

a)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

b)

Mang tính khách quan

c)

Mang tính chủ quan

d)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động xã hội của con người

38.

Thực chất của quan hệ trao đổi hàng hoá là?

a)

Trao đổi hai lượng hàng hoá khác nhau

b)

Trao đổi hai lượng hàng hoá bằng nhau

c)

Quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất hàng hoá

d)

Trao đổi hai giá trị sử dụng khác nhau với hai lượng giá trị bằng nhau

39.

Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật cạnh tranh; Quy luật cung cầu; Quy luật thặng dư

b)

Quy luật giá trị; Quy luật cung cầu; Quy luật thặng dư

c)

Quy luật giá trị; Quy luật cạnh tranh; Quy luật cung cầu; Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ; Quy luật giá trị thặng dư

40.

Chọn đáp án đúng nhất: Giá trị sử dụng của hàng hóa

a)

chỉ có trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

chỉ có trong nền kinh tế tự nhiên

c)

là phạm trù lịch sử

d)

là phạm trù vĩnh viễn

41.

Đâu là vai trò của thị trường?

a)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển. Kích thích sự sáng tạo của các thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả. Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

b)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới. Thúc đẩy sản xuất hàng hóa phát triển

c)

Kích thích sự sáng tạo của các thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả. Thúc đẩy sản xuất hàng hóa phát triển

42.

Giá trị của hàng hóa?

a)

Là phạm trù vĩnh viễn

b)

Là phạm trù lịch sử

c)

Chỉ có trong nền kinh tế tự nhiên

d)

Không có trong nền sản xuất hàng hóa

43.

Thế nào là cung hàng hoá?

a)

Là toàn bộ khả năng cung cấp hàng hoá cho thị trường

b)

Toàn bộ hàng hoá có thể đưa đến thị trường ở một mức giá nhất định

c)

Là toàn bộ số hàng hoá đem bán trên thị trường

d)

Là số lượng hàng hoá xã hội sản xuất ra

44.

Mục đích cuối cùng của sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa là?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Phát triển kinh tế - văn hoá - xã hội

c)

Tối đa hóa giá trị thặng dư

d)

Đáp ứng tốt nhất nhu cầu người tiêu dùng

45.

Chọn đáp án đúng nhất: Quy luật giá trị có tác động

a)

điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa trong nền kinh tế thị trường

b)

điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất; thực hiện sự lựa chọn tự nhiên và phân hóa người sản xuất

c)

kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, phân hóa giàu nghèo

d)

thực hiện sự lựa chọn tự nhiên và phân hóa người sản xuất thành người giàu, người nghèo

46.

Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đâu?

a)

Từ phân phối

b)

Từ sản xuất, phân phối và trao đổi

c)

Từ sản xuất

d)

Từ trao đổi

47.

Vai trò của lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa là?

a)

Nâng cao năng suất và chất lượng hàng hóa

b)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Tạo ra giá trị hàng hóa

d)

Tạo ra tính hữu ích của sản phẩm làm cho sản phẩm có giá trị

48.

hàng hóa là?

a)

Nâng cao năng suất và chất lượng hàng hóa

b)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Tạo ra giá trị hàng hóa

d)

Tạo ra tính hữu ích của sản phẩm làm cho sản phẩm có giá trị

49.

Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Kéo dài thời gian lao động

d)

Tăng số người lao động

50.

Lượng giá trị của hàng hóa là?

a)

Thời gian của người lao động

b)

Thời gian lao động cá biệt

c)

Lượng lao động đã hao phí và thời gian lao động cá biệt.

d)

Lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa

51.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ?

a)

Lưu thông hàng hoá

b)

Sản xuất giá trị thặng dư

c)

Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá

d)

Sản xuất của cải vật chất

52.

Giá cả nhỏ hơn giá trị khi nào?

a)

Cung nhỏ hơn cầu

b)

Cung bằng cầu

c)

Cung và cầu không đổi

d)

Cung lớn hơn cầu

53.

Khuyết tật của nền kinh tế thị trường là?

a)

Không tự khắc phục được hiện tượng phân hoá sâu sắc trong xã hội và xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội

b)

Không tự khắc phục được xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội

c)

Luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng. Không tự khắc phục được hiện tượng phân hoá sâu sắc trong xã hội

d)

Luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng. Không tự khắc phục được hiện tượng phân hoá sâu sắc trong xã hội và xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội

54.

Thế nào là cầu hàng hóa?

a)

Là nhu cầu của người mua hàng hoá

b)

Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng

c)

Là nhu cầu của thị trường về hàng hoá

d)

Là nhu cầu của xã hội về hàng hoá được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định

55.

Ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp?

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp bản chất là lao động cụ thể

c)

Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

56.

Lao động trừu tượng tạo ra thuộc tính nào của hàng hóa?

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá cả

c)

Giá trị

d)

Giá trị trao đổi

57.

Quy luật giá trị yêu cầu:

a)

trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

sản xuất phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

sản xuất phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt

58.

Giá trị hàng hóa là gì?

a)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Biểu hiện của giá trị trao đổi

c)

Lao động tư nhân của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa

59.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế?

a)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

b)

Mang tính khách quan

c)

Mang tính chủ quan

d)

Mang tính khách quan và chủ quan

60.

Thuật ngữ "kinh tế chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1615

b)

1618

c)

1612

d)

1610

61.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm việc đơn giản

b)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

c)

Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao

d)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có

62.

Lao động trừu tượng là?

a)

Lao động trí óc, có tay nghề cao, kỹ năng thành thạo

b)

Sự hao phí sinh lực thần kinh, cơ bắp của con người không kể đến các hình thức cụ thể

c)

Lao động thành thạo, có chuyên môn kĩ thuật cao

d)

Lao động có trình độ cao, được đào tạo chuyên sâu

63.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn là?

a)

Giữa lao động tư nhân với lao động xã hội

b)

Giữa giá trị với giá trị sử dụng

c)

Giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng

d)

Giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp

64.

Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

Điều kiện tự nhiên và chuyên môn hoá sản xuất

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Chuyên môn hoá sản xuất

65.

Tăng năng suất lao động là?

a)

Tăng hiệu quả hay hiệu suất của lao động

b)

Tăng số lượng lao động tạo ra trong một đơn vị thời gian

c)

Tăng giá trị của một đơn vị sản phẩm

d)

Tăng thời gian lao động

66.

Sản xuất hàng hoá tồn tại dựa trên điều kiện nào?

a)

Trong mọi xã hội có giai cấp và nhà nước

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa, cộng sản chủ nghĩa

c)

Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Chỉ có trong nền kinh tế tự nhiên, có sự phân công lao động xã hội

67.

Ưu thế của nền kinh tế thị trường là?

a)

Thực hiện phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các vùng miền cũng như lợi thế quốc gia trong quan hệ với thế giới. Tạo ra động lực mạnh mẽ cho sự hình thành ý tưởng mới của các chủ thể kinh tế

b)

Thực hiện phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các v

68.

Phương pháp trừu tượng hoá khoa học là gì?

a)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

b)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

c)

Gạt bỏ những bộ phận đơn giản của đối tượng nghiên cứu

d)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

69.

Chức năng thước đo giá trị của tiền tệ là?

a)

Trả nợ, cất trữ

b)

Phương tiện mua bán

c)

Nộp thuế, tích lũy

d)

Đo lường giá trị của các hàng hóa

70.

Lao động cụ thể phản ánh?

a)

Tính chất trừu tượng của lao động sản xuất hang hoá

b)

Tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa

c)

Tính chất tư nhân và tính chất xã hội của sản xuất hàng hóa

d)

Tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

71.

Khi tăng cường độ lao động thì?

a)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giảm xuống

c)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian không thay đổi

72.

g độ lao động thì?

a)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giảm xuống

c)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian không đổi

d)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giữ nguyên

73.

Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị là nhằm?

a)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế. Tìm ra các quy luật kinh tế khách quan

b)

Chỉ ra sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng. Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế

c)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế. Chỉ ra sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng. Tìm ra các quy luật kinh tế

d)

Tìm ra các quy luật kinh tế. Chỉ ra sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

74.

"Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào". Câu hỏi nói trên là của ai?

a)

D.Ricardo

b)

Ph.Ăngghen

c)

A.Smith

d)

C.Mác

75.

. Trong nền sản xuất hàng hóa, tiền tệ có bao nhiêu chức năng?

a)

4 chức năng

b)

5 chức năng

c)

2 chức năng

d)

3 chức năng

76.

họn đáp án đúng: Lao động trừu tượng

a)

là biểu hiện của lao động cụ thể

b)

tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

là biểu hiện của lao động xã hội

d)

là biểu hiện của lao động tư nhân

77.

Phạm trù giá trị hàng hóa xuất hiện khi nào?

a)

Trong mọi nền sản xuất

b)

Trong nền kinh tế tự nhiên

c)

Trong nền sản xuất hàng hóa

d)

Trong chủ nghĩa tư bản

78.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là?

a)

Mốt thời trang của hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Giá trị của hàng hoá

79.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là?

a)

Mốt thời trang của hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Giá trị của hàng hoá

80.

Vai trò của thị trường?

a)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

b)

Kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế

c)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với với nền kinh tế thế giới

d)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển; Kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế; Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với với nền kinh tế thế giới.

81.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây?

a)

Lao động phức tạp bản chất là lao động cụ thể

b)

Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

c)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể

d)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

82.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết tích luỹ tư sản

b)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

c)

Học thuyết giá trị lao động

d)

Học thuyết giá trị thặng dư

83.

Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: khi cường độ lao động tăng lên thì?

a)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi

b)

Số lượng hàng hoá làm ra giảm đi

c)

Số lượng hàng hoá làm ra tăng lên

d)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

84.

Giá cả lớn hơn giá trị khi?

a)

Cung và cầu không đổi

b)

Cung bằng cầu

c)

Cung lớn hơn cầu

d)

Cung nhỏ hơn cầu

85.

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hoá là thời gian?

4 lines
86.

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hoá là thời gian?

a)

Sản xuất được cả ở điều kiện tốt và xấu của xã hội

b)

Sản xuất ở điều kiện trung bình của xã hội

c)

Sản xuất ở điều kiện xấu của xã hội

d)

Sản xuất ở điều kiện tốt của xã hội

87.

Lao động cụ thể là:

a)

những việc làm cụ thể của các hình thức lao động cụ thể

b)

lao động ở các ngành nghề cụ thể, có chuyên môn cụ thể

c)

lao động có mục đích cụ thể, đối tượng cụ thể, hình thức cụ thể

d)

lao động ngành nghề có mục đích riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng.

88.

Sản xuất hàng hóa tồn tại ở những xã hội nào?

a)

Chỉ có trong CNTB

b)

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ, phong kiến, TBCN, XHCN

c)

Trong điều kiện có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Trong mọi xã hội

89.

Lao động trừu tượng phản ánh?

a)

Tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

b)

Tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa

c)

Tính chất tư nhân, tính chất xã hội và tính chất tập thể của sản xuất hàng hoá

d)

Tính chất tư nhân và tính chất xã hội của sản xuất hàng hóa

90.

Chọn đáp án đúng nhất: Nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động?

a)

Trình độ chuyên môn của người lao động; Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất; Các điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ chuyên môn của người lao động; Trình độ tay nghề của người lao động

c)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất; Các điều kiện tự nhiên

d)

Các điều kiện tự nhiên; Trình độ tay nghề của người lao động

91.

Mục đích của nền sản xuất hàng hoá là?

a)

Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất và người tiêu dùng

b)

Thoả mãn nhu cầu của người khác, của thị trường

c)

Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất

d)

Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất và gia đình người sản xuất

92.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "Kinh tế chính trị"?

a)

Tomas Mun

b)

William Petty

c)

Francois Quesney

d)

Antoine Montchretien

93.

Giá cả bằng giá trị khi?

a)

Cung nhỏ hơn cầu

b)

Cung và cầu không đổi

c)

Cung lớn hơn cầu

d)

Cung bằng cầu

94.

Trong hình thái giản đơn của giá trị, ví dụ: 1m vải = 10 kg thóc thì?

a)

1m vải là hình thái ngang giá

b)

1m vải là hình thái vật tương đối và 10kg thóc là hình thái vật ngang giá

c)

10kg thóc là hình thái tương đối

d)

1m vải là hình thái chênh lệch

95.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau là?

a)

Đều làm tăng số lượng sản phẩm được sản xuất ra

b)

Đều làm giảm lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

c)

Đều làm tăng giá trị hàng hóa

d)

Đều làm giảm giá trị hàng hoá

96.

Tiền làm chức năng phương tiện lưu thông là?

a)

Thanh toán việc mua bán chịu

b)

Môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa.

c)

Trao đổi quốc tế

d)

Đo lường giá trị các hàng hóa

97.

Phương pháp quan trọng nhất để nghiên cứu Kinh tế chính trị Mác - Lênin là?

a)

Điều tra thống kê

b)

Trừu tượng hoá khoa học

c)

Phân tích và tổng hợp

d)

Mô hình hoá

98.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian sẽ?

a)

Giảm xuống

b)

Giữ nguyên

c)

Tăng lên

d)

Không đổi

99.

Chức năng tư tưởng của kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện ở?

a)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Góp phần xây dựng nền tảng tư tưởng mới cho những người lao động tiến bộ, biết quý trọng thành quả lao động của bản th

100.

Khi tăng cường độ lao động thì?

a)

Lượng lao động hao phí trong cùng một đơn vị thời gian cũng giảm xuống

b)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng

c)

Lượng sản phẩm được tạo ra giảm

d)

Lượng sản phẩm được tạo ra tăng

101.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là?

a)

Quan hệ xã hội giữa người với người trong nền kinh tế thị trường

b)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

c)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng trong nền kinh tế hàng hóa

d)

Sản xuất của cải vật chất, các quy luật kinh tế trong nền kinh tế thị trường

102.

Sở dĩ hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị vì:

a)

lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

đó là đặc trưng riêng có của nền kinh tế hàng hoá

c)

mục đích của sản xuất hàng hoá là để trao đổi hoặc để bán

d)

lao động sản xuất hàng hoá có hai loại: lao động giản đơn và lao động phức tạp

103.

Chọn đáp án đúng nhất: Biện pháp để tăng năng suất lao động là gì?

a)

Tăng cường ứng dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất

b)

Nâng cao trình độ khéo léo của người lao động

c)

Nâng cao trình độ tay nghề của người lao động; Tăng cường ứng dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất; Tăng hiệu quả của tư liệu sản xuất và các điều kiện tự nhiên.

d)

Có sự kết hợp xã hội hoá của sản xuất, hiệu quả của tư liệu

104.

Giá cả hàng hoá là?

a)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

b)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

c)

Giá trị của hàng hoá

d)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

105.

Chức năng tiền tệ thế giới của tiền là?

a)

Phương tiện mua bán, thanh toán quốc tế giữa các nước với nhau

b)

Đo lường giá trị các hàng hóa giữa các nước với nhau

c)

Trung gian, môi giới trong trao đổi hàng hóa giữa các nước với nhau

d)

Thanh toán việc mua bán chịu hàng hóa giữa các nước với nhau

106.

Để giảm lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa xuống?

a)

Cần giảm cường độ lao động

b)

Cần tăng cường độ lao động

c)

Cần giảm năng suất lao động xã hội

d)

Cần tăng năng suất lao động xã hội

107.

Bản chất khoa học và cách mạng của Kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện ở chức năng nào?

a)

Nhận thức, thực tiễn

b)

Phương pháp luận, tư tưởng, nhận thức

c)

Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận

d)

Tư tưởng, nhận thức, thực tiễn

108.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

d)

Kinh tế - chính trị tầm thường

109.

Chức năng của Kinh tế chính trị Mác - Lênin gồm:

a)

Nhận thức, thực tiễn

b)

Tư tưởng, nhận thức, thực tiễn

c)

Phương pháp luận, tư tưởng, nhận thức

d)

Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận