wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn thi vi sinh đại cương

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Ở sinh sản đơn tính;

a)

Giai đoạn 2n dài nhất

b)

Giai đoạn n dài nhất

c)

Giai đoạn 2n và n bằng nhau

d)

Tất cả đều sai

2.

Chức năng của thành tế bào nấm men:

a)

Duy trì hình thái của tế bào

b)

Duy trì áp suất thẩm thấu của tế bào

c)

Cả hai câu a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

3.

Chức năng của ty thể (mytochondria):

a)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa giải phóng điện tử và thực hiện các quá trình tổng hợp protein

b)

Tham gia tổng hợp ATP

c)

Tham gia giải phóng năng lượng từ ATP

d)

Cả ba đều đúng

4.

NST của nấm men có khả năng

a)

Phân chia theo kiểu gián phân

b)

Phân chia theo kiểu trực phân

c)

a, b đều sai

d)

a, b đều đúng

5.

TB nấm men sinh sản bằng bào tử:

a)

Do 2 tế bào tiếp hợp với nhau

b)

Từ một tế bào không tham gia tiếp hợp

c)

Cả hai câu đều đúng

d)

Cả hai câu đều sai

6.

Ở nấm men, không bào có ở:

a)

Tế bào non

b)

Tế bào già

c)

Cả hai câu đều đúng

d)

Cả hai câu đều sai

7.

Không bào được hình thành từ:

a)

Ty thể

b)

Bộ máy golgi hay mạng lưới nội chất

c)

Nhân

d)

Bào quan

8.

Tiếp hợp đồng giao là phương thức:

a)

Hai tế bào nấm men có hình dạng kích thước khác nhau tiếp hợp nhau

b)

Hai tế bào nấm men có hình dạng kích thước giống nhau tiếp hợp nhau

c)

Cả hai câu đều sai

d)

Cả hai câu đều đúng

9.

Ribosome của nấm men:

a)

Chỉ có 70s

b)

Chỉ có 80s

c)

Chứa cả hai loại 70s và 80s

d)

Tất cả đều sai

10.

Kích thước của tế bào nấm men:

a)

Thay đổi theo điều kiện ngoại cảnh

b)

Thay đổi theo từng giống, từng loài

c)

Thay đổi theo tuổi, giống

d)

Tất cả đều đúng.

11.

Nấm men có đặc điểm:

a)

Có cấu tạo đơn bào

b)

Có cấu tạo đa bào và không có vá

c)

Kích th ớc ƣ th ờng ƣ nhỏ hơn nấm mốc

d)

Cả ba câu trên

12.

Nấm men có đặc điểm:

a)

Có cấu tạo đơn bào

b)

Có cấu tạo đa bào và không có vách ngăn

c)

Kích thước thường nhỏ hơn nấm mốc

d)

Cả ba câu trên

13.

Ribosome của tế bào nấm men chứa:

a)

60-40% ARN, 40-60% protein

b)

40-60% ARN, 60-40% protein

c)

70-30% ARN, 30-70% protein

d)

70-60% ARN, 40-30% protein

14.

Thành tế bào nấm men chiếm khoảng

a)

25-30% tế bào

b)

30-35% tế bào

c)

35-40% tế bào

d)

45-50% tế bào

15.

Lớp đảm bảo tính cứng trong thành nấm men là:

a)

Lipoprotein

b)

Glucan

c)

Manan protein

d)

b và c

16.

Chất nào thường nằm ở phần nảy chồi, không bị enzyme phân hủy, có tác dụng bảo vệ chồi non:

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Kitin

d)

Cả ba đều sai

17.

Cấu tạo ty thể gồm mấy lớp:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Sinh sản bằng cách phân đôi tế bào thường gặp ở giống nấm men:

a)

Candida, Torulopsis

b)

Schizosacharomyces, Endomyces

c)

Debaryomyces, zygosaccharomyces

d)

Brullera, Spocliobolus

19.

Khuẩn ty giả ở nấm men Candida, Endomycopsis:

a)

Gồm các tế bào hình dài, nối tiếp nhau dạng sợi

b)

Kết quả từ sự nảy mầm liên tục của tế bào mẹ

c)

Hình thành trong điều kiện không được cung cấp đầy đủ oxy

d)

Cả ba câu trên đều đúng

20.

Kỹ thuật PCR được phát hiện vào năm:

a)

1965

b)

1975

c)

1985

d)

1995

21.

Kỹ thuật PCR gồm mấy giai đoạn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Nhiệt độ dùng để tách hai sợi DNA dùng trong kỹ thuật:

a)

75

b)

64

c)

94 – 96

d)

72 – 75

23.

Kỹ thuật PCR được ứng dụng để:

a)

Tách dòng gen, gây đột biến điểm

b)

Xác định vân tay di truyền

c)

Xác định huyết thống, phân tích mẫu ADN cổ

d)

Tất cả đều đúng

24.

Kỹ thuật PCR được phát minh do:

a)
Flemin
b)

Kary Mullis

c)

Luis Pauster

d)

Anne Taylor

25.

PCR đ ợc ƣ ứng dụng để:

a)

Tách dòng gen, gây đột biến điểm

b)

Xác định vân tay di truyền

c)

Xác định huyết thống, phân tích mẫu ADN cổ

d)

Tất cả đều đúng

26.

Kỹ thuật PCR đ ợc ƣ phát minh do

a)

Fleming

b)

Kary Mullis

c)

Luis Pauster

d)

Anne Taylor

27.

Một đoạn ADN đ ợc ƣ xử lý bằng kỹ thuật PCR qua 30 chu kỳ tạo ra

a)

30 DNA

b)

60 DNA

c)

2^30 DNA

d)

2^60 DNA

28.

Thành phần dùng trong kỹ thuật:

a)

DNA mẫu chứa mảnh DNA cần khuếch đại

b)

Cặp mồi và DNA-polymerase

c)

Nucleotides và dung dịch đệm

d)

Tất cả đều đúng

29.

Kỹ thuật PCR dùng để;

a)

Cắt đoạn DNA mẫu

b)

Khuếch đại đoạn DNA mẫu

c)

Gây đột biến

d)

Tất cả đều đúng

30.

Vi khuẩn E.coli thuộc nhóm:

a)

Quang dị d ỡng ƣ hữu cơ

b)

Quang dị d ỡng ƣ vô cơ

c)

Hóa dị d ỡng ƣ hữu cơ

d)

Hóa dị d ỡng ƣ vô cơ

31.

Sự sinh tr ởng ƣ của vi sinh vật là:

a)

Gia tăng kích th ớc ƣ tế bào

b)

Gia tăng kích th ớc ƣ và khối l ợng ƣ tế bào

c)

Gia tăng khối l ợng ƣ tế bào

d)

Gia tăng sinh khối tế bào

32.

Vi rút gây nên hiện t ợng ƣ sinh tan

a)

Virion

b)

Virus ôn hòa

c)

Viroid

d)

Vegetative

33.

Kiểu virut xoắn điển hình có ở đâu

a)

Virut đốm thuốc lá

b)

Virut đ ờng ƣ hô hấp

c)

Virut đ ờng ƣ ruột

d)

Thực khuẩn thể

34.

Đặc điểm khác nhau giữa Mycoplasma và virut là :

a)

Mycoplasma không kí sinh nội bào

b)

Mycoplasma có kết th ớc lớn hơn virut

c)

Mycoplasma chứa 2 loại axit nucleic

d)

Cả a và c đúng

35.

Nhóm vi khuẩn đ ợc ƣ coi là trung gian giữa vi khuẩn và virut :

a)

Xạ khuẩn

b)

Mycolplasma

c)

Richetisia

d)

Niêm vi khuẩn

36.

Trong cấu tạo tế bào phần tử nào sau đây là không bắt buộc

a)

Vách tế bào

b)

Plasmid

c)

Meosome

d)

Ribosome

37.

Acid dipicolinic có trong :

a)

Virut

b)

Bòa tử nấm

c)

Bào tử vi khuẩn

d)

Tảo lam

38.

Hình thức sinh sản quan trọng nhất của nấm mốc:

a)

Sinh sản hữu tính

b)

Sinh sản vô tính

c)

Sinh sản sinh d ỡng

d)

Cả 3 hình thức trên

39.

Nấm mốc sinh sản vô tính bằng cách hình thành

a)

Bào tử kín, bào tử noãn

b)

Bào tử đỉnh, túi , đâm

c)

Bào tử túi , noãn

d)

Bào tử kín,bào tử đính

40.

Acid dipicolinic có trong :

a)

Virut

b)

Bòa tử nấm

c)

Bào tử vi khuẩn

d)

Tảo lam

41.

Hình thức sinh sản quan trọng nhất của nấm mốc:

a)

Sinh sản hữu tính

b)

Sinh sản vô tính

c)

Sinh sản sinh dưỡng

d)

Cả 3 hình thức trên

42.

Nấm mốc sinh sản vô tính bằng cách hình thành:

a)

Bòa tử kín, bào tử noãn

b)

Bào tử đỉnh, túi , đâm

c)

Bào tử túi , noãn

d)

Bòa tử kín,bào tử đính

43.

Các hình thức sinh sản hữu tính ở nấm mốc:

a)

Bào tử noãn,đảm. tiếp hợp

b)

Bào tử kín, tiếp hợp

c)

Bào tử noãn, tiếp hợp

d)

Bào tử đính , noãn , tiếp hợp

44.

Ribosome của tế bào nấm men:

a)

70S và 50S

b)

70S và 80S

c)

30S và 50S

d)

80S và 30S

45.

Nhân của tế bào nấm men:

a)

Chứa ADN, ribosome,không chứa protein

b)

Chứa ribosome,protein,không chứa axit nucleic, các hệ men

c)

Chứa axit nucleic,các hệ men,ribosome, protein

d)

Chứa axit nucleic ,các hệ men,ribosome

46.

Một trong những chức năng của ty thể:

a)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa khử

b)

Thực hiện quá trình phân giải protein

c)

Tham gia tổng hợp ATP

d)

Tham gia tổng hợp acid amin

47.

Quá trình hô hấp nào sinh nhiều năng lượng nhất:

a)

Hô hấp hiếu khí theo con đường EMP

b)

Hô hấp hiếu khí không hoàn toàn

c)

Hô hấp kị khí

d)

Hô hấp hiếu khí theo con đường ED

48.

Các vi sinh vật sử dụng nitrat làm chất nhận H+ cuối cùng là:

a)

Vi sinh vật hiếu khí

b)

VSV kị khí

c)

VSV kị khí tùy ý

d)

VSV kị khí bắt buộc

49.

VSV gây bệnh thường có hình thức dinh dưỡng nào:

a)

Quang tự dưỡng

b)

Háo tự dưỡng

c)

Quang dị dưỡng

d)

Hoá dị dưỡng

50.

Trong các hình thức sinh sản của nấm mốc hình thức nào là quan trọng nhất:

a)

Sinh sản vô tính

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản sinh dưỡng

d)

Cả ba đáp án trên

51.

Hình thức sinh sản của nấm mốc hình thức nào là quan trọng nhất

a)

Sinh sản vô tính(X)

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản sinh dưỡng ƣ

d)

Cả ba đáp án trên

52.

Đa số các VSV phân giải hợp chất hữu cơ theo con đường ƣ

a)

EMP

b)

PP

c)

ED

d)

A VÀ B(X)

53.

các yếu tố giúp bào tử chống chịu với điều kiện ngoại cảnh:

a)

phức hợp acid dipicolinic-calcium.

b)

nước trong bào tử ở dạng liên kết.

c)

các enzyme và chất hoạt động sinh học ở trạng thái không hoạt động.

d)

tất cả đều đúng

54.

trong giai đoạn bào tử, phức hợp acid dipicolinic-calcium:

a)

tác động làm nước ƣ trong bào tử ở trạng thái liên kết.

b)

ngăn chặn sự biến tính của protein.

c)

ổn định thành phần acid nucleic của bào tử.

d)

bất hoạt enzyme

55.

bào tử của vi khuẩn và nấm men:

a)

xuất hiện trong những giai đoạn giống nhau của quá trình sinh tr ởng, ƣ phát triển.

b)

có chức năng hoàn toàn giống nhau.

c)

mỗi tế bào vi khuẩn chỉ có một bào tử, mỗi tế bào nấm men thì có nhiều bào tử.

d)

tất cả đều sai.

56.

trong chuỗi thức ăn vsv là:

a)

nhân tố khởi đầu.

b)

nhân tố trung gian

c)

nhân tố kết thúc

d)

tất cả đều đúng.

57.

có thể phân biệt bào tử và tế bào sinh dưỡng ƣ của vi khuẩn bằng phương pháp nhuộm Gram.

a)

đúng

b)

sai

58.

vị trí thể nhân ở tế bào vi khuẩn:

a)

lơ lửng trong TBC

b)

nằm chính giữa TBC

c)

xuất phát từ mesosome

d)

tất cả đều sai

59.

chất có ở trung tâm diệp lục của vi khuẩn là:

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

60.

capsule của vk cấu tạo từ;

a)

polysaccharide

b)

phospholipid

c)

peptidoglycan

d)

lipoprotein

61.

hạch nấm không có:

a)

melanin

b)

tiết diện tròn

c)

khả năng phát triển thành khuẩn ti mới

d)

bộ phận sinh sản

62.

một số hình thái đặc biệt đ ợc ƣ tìm thấy ở khuẩn ti nấm mốc:

a)

vòi hút, thể stroma

b)

sợi lòng t

63.

bào tử không có ở nấm mốc:

a)

BT túi

b)

BT bắn

c)

BT đảm

d)

BT noãn

64.

trong tr ờng ƣ hợp bào tử đính đ ợc ƣ sinh ra từ tế bào sinh bào tử thì khoảng cách bào tử đ ợc ƣ sinh ra tr ớc ƣ so với thể bình:

a)

xa hơn

b)

mọi khoảng cách đều nhƣ nhau

c)

gần hơn

d)

tất cả đều sai

65.

quá trình hình thành bào tử trực tiếp từ một tế bào riêng lẻ không thông qua tiếp hợp:

a)

sự sinh sản theo lối trực phân

b)

nảy chồi

c)

tạo bào tử túi

d)

sinh sản đơn tính

66.

lớp trong của thành tế bào nấm men cấu tạo từ:

a)

glucan

b)

manan protein

c)

lipoprotein

d)

peptidoglucan

67.

thành tb nấm men có chức năng:

a)

duy trì hình thái và áp suất thẩm thấu của tb

b)

tổng hợp ATP

c)

thực hiện các phản ứng oxy hóa khử

d)

tất cả đều đúng

68.

Trong môi tr ờng ƣ mạch nha, nấm men hình thành bào tử:

a)

ngay sau khi nuôi cấy

b)

5 ngày sau khi nuôi

c)

sau 5-10 ngày sau khi nuôi

d)

sau 10-15 ngày

69.

loại sinh sản nào quan trọng ở nấm mốc do sản xuất ra một l ợng ƣ lớn cá thể và xảy ra nhiều lần trong mùa sinh sản:

a)

sinh sản vô tính

b)

sinh sản hữu tính

c)

sinh sản sinh d ỡng ƣ

d)

tất cả đều quan trọng

70.

tảo lam di động nhờ:

a)

tr ờn, ƣ bò hoặc tr ợt ƣ trên giá thể

b)

tảo lam không có khả năng di động

c)

tiên mao

d)

tất cả đều đúng