wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4 Lịch Sử

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành ở khu vực nào?

a)

Tây Âu

b)

Đông Âu

c)

Nam Á

d)

Mỹ Latinh

2.

Liên Xô bắt đầu công cuộc khôi phục kinh tế sau chiến tranh vào năm:

a)

1945

b)

1946

c)

1950

d)

1953

3.

Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất của Liên Xô sau chiến tranh được thực hiện trong các năm:

a)

1945–1948

b)

1946–1950

c)

1951–1955

d)

1950–1953

4.

Quốc gia đi đầu trong công cuộc khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:

a)

Trung Quốc

b)

Đức

c)

Liên Xô

d)

Ba Lan

5.

Năm 1949, nước nào tuyên bố thành lập nước Cộng hòa Nhân dân?

a)

Triều Tiên

b)

Cuba

c)

Trung Quốc

d)

Việt Nam

6.

Sự kiện đánh dấu Trung Quốc bước vào thời kỳ xây dựng CNXH là:

a)

Cải cách ruộng đất

b)

Đại nhảy vọt

c)

Chiến tranh Triều Tiên

d)

Thành lập nước CHND Trung Hoa năm 1949

7.

Tổ chức tương trợ kinh tế giữa các nước XHCN có tên viết tắt là:

a)

NATO

b)

ASEAN

c)

SEV

d)

EU

8.

SEV được thành lập vào năm:

a)

1947

b)

1949

c)

1951

d)

1955

9.

Tổ chức Hiệp ước quân sự giữa Liên Xô và các nước Đông Âu là:

a)

NATO

b)

Vácxava

c)

SEV

d)

Liên hợp quốc

10.

Hiệp ước Warszawa được thành lập năm:

a)

1949

b)

1952

c)

1955

d)

1960

11.

Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên năm:

a)

1955

b)

1957

c)

1961

d)

1965

12.

Người đầu tiên bay vào vũ trụ thuộc quốc gia:

a)

Mỹ

b)

Trung Quốc

c)

Liên Xô

d)

Anh

13.

Sau chiến tranh, Liên Xô phát triển chủ yếu dựa trên ngành:

a)

Công nghiệp nhẹ

b)

Dịch vụ

c)

Công nghiệp nặng

d)

Nông nghiệp xuất khẩu

14.

Cách mạng Cuba thành công vào:

a)

1956

b)

1957

c)

1958

d)

1959

15.

Sau chiến tranh, mục tiêu hàng đầu của Liên Xô là:

a)

Chuẩn bị chiến tranh mới

b)

Khôi phục kinh tế

c)

Tăng dân số

d)

Tự do hóa thương mại

16.

Thành tựu nổi bật của Liên Xô trong KHKT sau 1945 là:

a)

Đi đầu công nghệ in 3D

b)

Chế tạo ô tô hiện đại

c)

Thành tựu vũ trụ

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng

17.

Trung Quốc bắt đầu cải cách mở cửa từ năm:

a)

1976

b)

1978

c)

1980

d)

1982

18.

Quốc gia Mỹ Latinh đầu tiên theo con đường XHCN là:

a)

Argentina

b)

Chile

c)

Cuba

d)

Brazil

19.

Chủ trương phát triển của SEV là gì?

a)

Tự do hóa thương mại

b)

Hợp tác kinh tế – kỹ thuật

c)

Tự do hàng hải

d)

Phát triển nông nghiệp

20.

Chiến tranh Lạnh khiến các nước XHCN phải làm gì?

a)

Mở cửa mạnh mẽ

b)

Thu hẹp hợp tác nội bộ

c)

Tăng cường đoàn kết

d)

Tập trung phát triển du lịch

21.

Năm 1961, Liên Xô đưa người đầu tiên vào vũ trụ là ai?

a)

Gagarin

b)

Titov

c)

Tereshkova

d)

Leonov

22.

Đặc điểm của hệ thống XHCN sau 1945 là gì?

a)

Cách mạng khoa học yếu

b)

Kinh tế lạc hậu

c)

Đồng loạt ra đời tại châu Á, Âu, Mĩ

d)

Được Mỹ hỗ trợ

23.

Khối SEV gồm chủ yếu các nước thuộc khu vực nào?

a)

Tây Âu

b)

Châu Á – Phi

c)

Mỹ Latinh

d)

Liên Xô và Đông Âu

24.

Vì sao Liên Xô khôi phục kinh tế nhanh sau chiến tranh?

a)

Nhờ viện trợ của Mỹ

b)

Nhờ lao động rẻ

c)

Nhờ nhân dân đoàn kết, kế hoạch hóa tập trung

d)

Nhờ phát triển du lịch

25.

Sự ra đời các nước XHCN ở Đông Âu đã dẫn tới điều gì?

a)

Sự hình thành trật tự hai cực

b)

Hoà bình Đông Âu

c)

Chiến tranh nóng xảy ra

d)

Mỹ suy yếu hoàn toàn

26.

Việc thành lập nước CHND Trung Hoa có ý nghĩa gì?

a)

Chấm dứt chế độ phong kiến Trung Quốc

b)

Mở đầu kỉ nguyên độc lập – phát triển theo XHCN

c)

Giải phóng hoàn toàn châu Á

d)

Tạo mối đe dọa mới cho thế giới

27.

Cuba lựa chọn con đường XHCN chủ yếu vì lý do nào?

a)

Vị trí gần Mỹ

b)

Mong muốn thoát khỏi sự thống trị thực dân – độc tài

c)

Muốn trở thành cường quốc

d)

Do dân số đông

28.

Sự thành lập SEV nhằm mục đích gì?

a)

Lôi kéo các nước vào chiến tranh

b)

Hỗ trợ kinh tế giữa các nước XHCN

c)

Phá hoại kinh tế phương Tây

d)

Tăng buôn bán vũ khí

29.

Vacxava ra đời để làm gì?

a)

Đối trọng NATO

b)

Giúp phương Tây chống XHCN

c)

Hỗ trợ các nước Trung Đông

d)

Xây dựng quân đội toàn cầu

30.

Thành tựu KHKT của Liên Xô có tác động gì đến thế giới?

a)

Gây suy thoái kinh tế

b)

Thúc đẩy cách mạng KHKT toàn cầu

c)

Làm chiến tranh bùng nổ

d)

Chỉ ảnh hưởng riêng Liên Xô

31.

Điểm khác biệt của Cuba so với Liên Xô và Đông Âu là:

a)

Ở châu Mỹ

b)

Theo XHCN bằng con đường đấu tranh vũ trang lật đổ độc tài

c)

Kinh tế mạnh

d)

Phụ thuộc Mỹ

32.

Sự phát triển của chủ nghĩa xã hội sau 1945 thể hiện rõ nhất ở:

a)

Liên Xô vượt Mỹ mọi mặt

b)

Hệ thống XHCN hình thành trên phạm vi rộng

c)

Đông Âu giàu mạnh

d)

Chiến tranh thế giới thứ ba

33.

Việc các nước XHCN hợp tác trong SEV cho thấy:

a)

Họ muốn đối đầu quân sự

b)

Xu thế liên kết kinh tế trong hệ thống

c)

Cạnh tranh kinh tế gay gắt

d)

Muốn gia nhập NATO

34.

Nguyên nhân khiến Liên Xô đạt nhiều thành tựu KHKT sau 1945 là:

a)

Áp dụng cơ chế thị trường tự do

b)

Chú trọng giáo dục – nghiên cứu khoa học

c)

Nhận viện trợ Mỹ

d)

Mở rộng thương mại

35.

Trung Quốc sau 1949 ưu tiên nhiệm vụ nào?

a)

Phát triển công nghiệp nhẹ

b)

Hoàn thành thống nhất đất nước – cải cách kinh tế xã hội

c)

Tự do hóa thương mại

d)

Tăng dân số

36.

Cách mạng Cuba 1959 thành công tạo ảnh hưởng lớn vì:

a)

Là nước đầu tiên châu Mỹ theo XHCN

b)

Giúp Mỹ tăng ảnh hưởng

c)

Chấm dứt chiến tranh Lạnh

d)

Tăng trưởng thương mại

37.

Việc ra đời hàng loạt nước XHCN ở Đông Âu sau chiến tranh cho thấy:

a)

Sự lan rộng của phong trào cộng sản

b)

Sự sụp đổ của chủ nghĩa tư bản toàn cầu

c)

Trật tự đa cực hình thành

d)

Chiến tranh thế giới thứ ba sắp nổ ra

38.

Sự kiện nào chứng minh ưu thế KHKT của Liên Xô?

a)

Sản xuất nhiều lúa mì

b)

Chế tạo bom nguyên tử

c)

Phóng vệ tinh Sputnik

d)

Liên minh quân sự với Đông Âu

39.

Vacxava mang tính chất là:

a)

Khối kinh tế

b)

Liên minh quân sự phòng thủ

c)

Tổ chức thương mại

d)

Tổ chức tài chính

40.

Cuộc cải cách ở Trung Quốc từ năm 1978 nhằm:

a)

Xóa bỏ CNXH

b)

Từng bước hiện đại hóa kinh tế

c)

Tham gia NATO

d)

Thống nhất với Đài Loan

41.

Ý nghĩa lớn nhất của việc Liên Xô khôi phục kinh tế nhanh là:

a)

Trở thành nước giàu nhất thế giới

b)

Củng cố vai trò lãnh đạo hệ thống XHCN

c)

Chiến thắng trong Chiến tranh Lạnh

d)

Kiểm soát thị trường thế giới

42.

Sự ra đời các nước XHCN ở châu Á và Mỹ Latinh chứng tỏ:

a)

CNXH chỉ phù hợp với châu Âu

b)

Sự phát triển đa dạng của phong trào giải phóng dân tộc

c)

Sự suy yếu của phương Tây

d)

Mỹ mất hết ảnh hưởng

43.

Cuba lựa chọn con đường XHCN vì nhận thức rằng:

a)

Đó là lựa chọn duy nhất để chống Mỹ

b)

Chỉ CNXH mới đáp ứng quyền lợi đại đa số nhân dân

c)

Muốn quan hệ với Liên Xô

d)

Muốn sớm công nghiệp hóa

44.

Thành tựu vũ trụ Liên Xô tạo ảnh hưởng thế nào với phương Tây?

a)

Khiến phương Tây bỏ nghiên cứu khoa học

b)

Thúc đẩy “Cuộc chạy đua vũ trụ”

c)

Làm NATO giải thể

d)

Khiến Mỹ giảm đầu tư giáo dục

45.

Việc thành lập SEV giúp các nước XHCN:

a)

Hạn chế phụ thuộc phương Tây

b)

Mở cửa toàn diện

c)

Chấm dứt bất bình đẳng xã hội

d)

Xây dựng quân đội chung

46.

Sự gắn kết giữa các nước XHCN sau 1945 chủ yếu dựa trên:

a)

Lợi ích quân sự

b)

Tính tương đồng chế độ chính trị – kinh tế

c)

Buôn bán vũ khí

d)

Động lực thị trường chung

47.

Việc Liên Xô phục hồi kinh tế nhanh cho thấy bài học gì cho các quốc gia?

a)

Cần tập trung vào xuất khẩu hàng tiêu dùng

b)

Cần có đường lối đúng và sự đồng thuận xã hội

c)

Phải dựa hoàn toàn vào viện trợ

d)

Phải đóng cửa nền kinh tế

48.

Thành công của Trung Quốc giai đoạn đầu xây dựng CNXH giúp rút ra kinh nghiệm:

a)

Cải cách là yếu tố quyết định duy nhất

b)

Công nghiệp nặng luôn là trọng tâm ở mọi quốc gia

c)

Cải cách phải phù hợp điều kiện thực tế từng nước

d)

Phải áp dụng mô hình phát triển của Liên Xô

49.

Cuộc cách mạng Cuba 1959 góp phần chứng minh điều gì?

a)

CNXH chỉ phát triển bằng kinh tế

b)

Đấu tranh vũ trang có thể lật đổ chế độ độc tài, mở đường cho phát triển mới

c)

Mỹ có vai trò quyết định

d)

Châu Mỹ không ổn định

50.

Sự ra đời SEV cho thấy hệ thống XHCN đã như thế nào?

a)

Bước đầu liên kết kinh tế – kỹ thuật theo hướng tổ chức

b)

Khủng hoảng và chia rẽ

c)

Phụ thuộc kinh tế phương Tây

d)

Tập trung vào quân sự

51.

Vácxava tồn tại song song với NATO cho thấy trật tự thế giới khi đó mang đặc trưng gì?

a)

Đa cực linh hoạt

b)

Hai cực đối đầu

c)

Hòa bình bền vững

d)

Tư bản chủ nghĩa thắng thế

52.

Việc Liên Xô đạt thành tựu vũ trụ cho thấy điều gì?

a)

CNXH vượt trội hoàn toàn so với CNTB

b)

Đầu tư cho khoa học có thể mang tính chiến lược quốc gia

c)

Các nước cần chạy đua vũ khí

d)

Mở cửa là con đường duy nhất

53.

Trung Quốc cải cách mở cửa năm 1978 giúp ta thấy điều gì?

a)

Mọi mô hình đều phải thay đổi

b)

Cải cách là điều kiện quan trọng để phát triển

c)

Tư bản hóa toàn diện là xu hướng chung

d)

Hội nhập càng sâu càng tốt

54.

Sự kiện Đông Âu theo XHCN giúp khẳng định điều gì?

a)

Ảnh hưởng mạnh mẽ của Liên Xô

b)

Các nước đầu tư chuyển đổi

c)

Tây Âu bô mô hình tư bản

d)

Châu Phi phát triển mạnh

55.

Thành tựu KHKT của Liên Xô tác động đến Việt Nam trong kháng chiến chống Mỹ ở điểm nào?

a)

Việt Nam nhận viện trợ vũ khí, kỹ thuật

b)

Việt Nam trở thành cường quốc vũ trụ

c)

Việt Nam mở cửa mạnh

d)

Việt Nam phát triển thương mại tự do

56.

Cuba theo CNXH gợi ra bài học:

a)

Quốc gia nhỏ vẫn có thể theo đuổi con đường phù hợp với nhân dân mình

b)

Phải dựa vào Mỹ mới phát triển

c)

Chỉ cần đấu tranh văn hóa

d)

Không cần cải cách kinh tế

57.

Vì sao Liên Xô trở thành chỗ dựa của phong trào giải phóng dân tộc sau chiến tranh?

a)

Có dân số đông

b)

Có thành tựu vượt trội, khẳng định vị thế của hệ thống XHCN

c)

Chiếm nhiều thuộc địa

d)

Không ảnh hưởng đến kinh tế thế giới

58.

Hệ thống XHCN sau 1945 phát triển rộng khắp chứng tỏ yếu tố nào quan trọng nhất?

a)

Sự suy yếu của chủ nghĩa thực dân cũ

b)

Sức hút của tư tưởng giải phóng – độc lập dân tộc gắn với CNXH

c)

Chiến tranh Lạnh bùng nổ

d)

Sự mở cửa kinh tế quốc tế

59.

So với Liên Xô và Đông Âu, sự lựa chọn XHCN của Cuba có điểm khác biệt quan trọng là:

a)

Không liên minh với Liên Xô

b)

Xuất phát từ nhu cầu giải phóng dân tộc và chống chủ nghĩa độc tài

c)

Không có chiến tranh

d)

Không cần cải tạo xã hội

60.

Sự kiện Liên Xô phóng vệ tinh Sputnik đã làm thay đổi cán cân thế giới như thế nào?

a)

Phương Tây ngừng phát triển KHKT

b)

Tạo lợi thế chiến lược và thúc đẩy Mỹ tăng tốc chạy đua công nghệ

c)

Trung Quốc vượt Mỹ

d)

Chuyển sang hòa bình tuyệt đối

61.

Sự phát triển CNXH ở Trung Quốc có điểm nổi bật nào?

a)

Kết hợp mô hình XHCN với đặc điểm quốc gia → tạo mô hình “xã hội chủ nghĩa đặc sắc Trung Quốc”

b)

Sao chép hoàn toàn mô hình Liên Xô

c)

Tách biệt hoàn toàn thế giới

d)

Chỉ phát triển nông nghiệp

62.

Khi SEV và Vacxava cùng tồn tại, điều đó chứng tỏ điều gì?

a)

Hệ thống XHCN đã tổ chức được cả hợp tác kinh tế lẫn liên minh quân sự

b)

Châu Âu hỗn loạn

c)

Các nước XHCN không đoàn kết

d)

Sự phát triển bị đình trệ

63.

Sự lựa chọn mô hình CNXH của Trung Quốc và Cuba đều có điểm chung nào?

a)

Đều xuất phát từ bối cảnh bị xâm lược và chế độ cũ không phù hợp

b)

Đều tự nguyện gia nhập NATO

c)

Đều không thông qua cách mạng

d)

Đều dựa vào Mỹ

64.

Sự mở rộng hệ thống XHCN có tác động gì đến trật tự hai cực?

a)

Làm trật tự hai cực suy yếu

b)

Khiến cạnh tranh Mỹ – Liên Xô trở nên quyết liệt hơn

c)

Kết thúc nhanh Chiến tranh Lạnh

d)

Khiến các tổ chức quốc tế tan rã

65.

Việc Liên Xô ưu tiên công nghiệp nặng thay vì hàng tiêu dùng là do nguyên nhân nào?

a)

Công nghiệp nặng là nền tảng của xây dựng CNXH và quốc phòng

b)

Không cần hàng tiêu dùng

c)

Có nhiều vốn đầu tư tư nhân

d)

Liên Xô muốn xuất khẩu hàng nặng

66.

Thành tựu KHKT của Liên Xô và sự ra đời các nước XHCN ảnh hưởng thế nào đến phong trào cách mạng Việt Nam?

a)

Củng cố niềm tin vào con đường cách mạng vô sản

b)

Khiến Việt Nam từ bỏ đấu tranh

c)

Làm Việt Nam lệ thuộc hoàn toàn

d)

Khiến Việt Nam ngừng cải cách

67.

Năm 1959, cách mạng Cuba thành công dưới sự lãnh đạo của:

a)

 Che Guevara

b)

Raúl Castro

c)

Fidel Castro

d)

Martí

68.

Khối quân sự Vacxava giải thể vào:

a)

 1989

b)

1990

c)

1991

d)

1992

69.

Trung Quốc tiến hành cải cách mở cửa nhằm:

a)

Tăng dân số

b)

Xây dựng kinh tế thị trường XHCN

c)

Mở rộng lãnh thổ

d)

Nhập khẩu công nghệ

70.

Trung Quốc coi công nghiệp nặng là trọng tâm vì:

a)

Muốn cạnh tranh với Nhật

b)

Cần xây dựng cơ sở vật chất ban đầu của CNXH

c)

Có nguồn dầu khí lớn

d)

Nhận viện trợ của Mỹ