Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế vi mô

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Giá cà phê trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cầu về cà phê trên thị trường giảm 5%. Điều này thuộc :

a)

Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc

b)

Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc

c)

Kinh tế học vi mô, thực chứng

d)

Kinh tế học vĩ mô, thực chứng

2.

Giá cà phê trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cầu về cà phê trên thị trường giảm 5%. Điều này thuộc :

a)

Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc

b)

Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc

c)

Kinh tế học vi mô, thực chứng

d)

Kinh tế học vĩ mô, thực chứng

3.

Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa 2 hàng hóa có thể sản xuất ra khi các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả

a)

Đường giới hạn năng lực sản xuất

b)

Đường cầu

c)

Đường đẳng lượng

d)

Tổng sản phẩm quốc gia (GNP)

4.

Một người dành một khoản thu nhập M = 600 ngàn đồng, chi tiêu hết cho 2 loại sản phẩm X và Y với Px = 10 ngàn đồng/sản phẩm ; Py = 30 ngàn đồng/ sản phẩm, hàm tổng lợi ích (x,y) = 2XY. Tại phương án tiêu dùng tối ưu, tổng hữu dụng là:

a)

TU(x,y) = 2400

b)

TU(x,y) = 1200

c)

TU(x,y) = 300

d)

TU(x,y) = 600

5.

Trong sản xuất ngắn hạn, sản lượng đầu ra Q phụ thuộc vào:

a)

Lao động

b)

Vốn

c)

Cả A,B đều sai

d)

Khồn yếu tố

6.

Nên miễn viện phí cho bệnh nhân nghèo. Phát biểu trên:

a)

Liên quan đến kinh tế vi mô

b)

Liên quan đến kinh tế vĩ mô

c)

Liên quan đến kinh tế thực chứng

d)

Liên quan đến kinh tế chuẩn tắc

7.

Giá trần theo quy định của Chính Phủ nhằm mục đích :

a)

Bảo vệ người tiêu dùng

b)

Bảo vệ nhà sản xuất

c)

Cả A,B đều sai

d)

Cả A,B đều

8.

Trong ngắn hạn, quy mô sản xuất của doanh nghiệp...

a)

Không thay đổi

b)

Dễ dàng thay đổi

c)

Cả A,B đều đúng

d)

Cả A,B đều sai

9.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn :

a)

Người bán là người" nhận giá"

b)

Người bán là người" quyết định giá"

c)

Cả A,B đều sai

d)

Cả A,B đều

10.

Chi phí kinh tế bao gồm nhứng thành phần nào?

a)

Chỉ bao gồm chi phí kế toán

b)

Bao gồm chi phí kế toán và chi phí ẩn

c)

Chỉ bao gồm chi phí nguyên vật liệu

d)

Bao gồm doanh thu trừ chi phí biến

11.

.................sử dụng các lý thuyết , mô hình để mô tả , phân tích , giải thích và dự báo các hiện tượng , sự kiện liên quan đến các vấn đề kinh tế.

a)

Kinh tế học vĩ mô

b)

Kinh tế học vi mô

c)

Kinh tế học thực chứng

d)

Kinh tế học chuẩn tắc

12.

Kinh tế học thực chứng nhằm

a)

Mô tả và giải thích các sự kiện, các vẫn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học

b)

Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân

c)

Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường

d)

Không có câu nào

13.

Đường giới hạn khả năng sản xuất cong lồi so với gốc tọa độ( có độ dốc tăng dần khi đi từ trên xuống dưới ) vì

a)

Nguồn lực khan hiếm

b)

Chi phí cơ hội

c)

Sản xuất chưa hiệu quả

d)

Lợi ích tăng dần

14.

Đường cung của sản phẩm X dịch chuyển do

a)

Giá sản phẩm X thay đổi

b)

Thu nhập tiêu dùng thay đổi

c)

Thuế thay đổi

d)

Giá sản phẩm thay thế

15.

Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vẫn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết

a)

Thông qua các kế hoạch của chính phủ

b)

Thông qua thị trường

c)

Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ

d)

Thông qua tập tục , truyền thống

16.

Nếu doanh nghiệp mở rộng sản xuất và cả vốn (K) và lao động (L) đều tưng nhưng sản lượng ít hơn tỷ lệ gia tăng đầu vào, doanh nghiệp đang trải qua

a)

Hiệu xuất tăng theo quy mô

b)

Hiệu xuất giảm theo quy mô

c)

Hiệu xuất không đổi theo quy mô

d)

Tăng năng xuất trung bình

17.

Dựa trên dữ liệu khảo sát, khi giá nước ép cam là 20.000 VND/Cốc, lượng cầu là 200 cốc/ngày. Khi giá giảm xuống còn 15.000 VND/Cốc, lượng cầu tăng lên 250 Cốc/ ngày

Yêu cầu:

Viết phương trình cầu đầy đủ?

Dự báo lượng cầu khi giá nước ép cam giảm xuống còn 10.000 VND/Cốc?

a)

QD = - 10P + 400

QD = 300

b)

QD = - 5P +300

QD = 500

c)

QD = - 10P + 500

QD = 400

d)

QD = - 15P +400

QD = 200

18.

Độ co giãn của cầu theo giá được bằng tỷ số

a)

giữ sự thay đổi của cầu và sự thay đổi giá cả

b)

giữ sự thay đổi giá cả và sự thay đổi lượng cầu

c)

giữ phần trăm thay đổi giá cả và phần trăm thay đổi lượng cầu

d)

giữ phần trăm thay đổi lượng cầu và phần trăm thay đổi giá cả

19.

Giả sự thị trường của một sản phẩm có hàm cung và hàm cầu như sau: Pd = 100 - Qd; Ps = 10 +0.5Qs. Khi giá trên thị trường là P = 50, trên thị trường xảy ra hiện tượng gì? Mức cụ thể là bao nhiêu?

a)

xảy ra hiện tưởng thiếu hụt, số lượng = 30

b)

xảy ra hiện tượng dư thừa, số lượng = 30

c)

xảy ra hiện tượng dư thừa, số lượng = 24

d)

xảy ra hiện tượng dư thừa, số lượng = 33

20.

Cung và cầu veef áo mưa được cho như sau: Qs = - 50 + 5P và Qd = 100 - 5P. Trời năm nay mưa nhiều khiến cho cầu tăng lên 30 đơn vị ở mọi mức giá. Giá và lượng cân bằng trên thị trường áo mưa là:

a)

P = 18, Q = 40

b)

P = 12, Q = 40

c)

P = 12, Q = 10

d)

P = 18, Q =

21.

Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không thay đổi thì:

a)

Sản phẩm tăng lên

b)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên

c)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống

d)

Phần chỉ tiêu sản phẩm X tăng

22.

Đường ngân sách của người tiêu dùng dịch chuyển khi

a)

Giá sản phẩm thay đổi

b)

Thu nhập thay đổi

c)

Cả A,B đều đúng

d)

Cả A,B đều sai

23.

Điểm khác biệt chính giữa thị trường độc quyền hoàn toàn và thị trường cạnh tranh hoàn toàn là gì?

a)

Số lượng người mua

b)

Số lượng nhà cung cấp

c)

Sự kiểm soát giá cả

d)

Cả B và C

24.

Tập hợp các phối hợp khác nhau giữa các YTSX cùng tạo ra một mức sản lượng Q, được gọi là:

a)

Đường đẳng ích

b)

Đường bảng quan

c)

Đường đẳng phí

d)

Đường đẳng lượng

25.

Trong ngắn hạn, yếu tố nào có thể được coi là yếu tố cố định

a)

Vốn ( K )

b)

Lao động ( L )

c)

Nguyên vật liệu

d)

Chi phí biên

26.

Các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết là

a)

Sản xuất sản phẩm gì?

b)

Sản xuất bằng phương pháp nào?

c)

Sản xuất cho ai?

d)

Các câu trên đều đúng

27.

Quy định giá sàn của chính phủ nhằm mục đích

a)

Bảo vệ nhà sản xuất

b)

Chống bán phá giá

c)

Cả A,B đều đúng

d)

Cả A, B đều

28.

Nếu thu nhập của người tiêu dùng tăng gấp đôi, đường ngân sách sẽ

a)

Không thay đổi

b)

Dịch chuyển song song sang phải

c)

Dịch chuyển song song sang trái

d)

Xoay quanh một điểm cố định

29.

Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thóng kinh tế được giải quyết

a)

Thông qua các kế hoạch của chính phủ

b)

Thông qua thị trường

c)

Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ

d)

Thông qua tập tục, truyền thống

30.

Chi phí cơ hội được hiểu là

a)

khoản chỉ phí bằng tiền để mua hàng hóa

b)

Giá trị của lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi ra quyết định

c)

Tổng chi phí sản xuất hàng hóa

d)

chi phí vận hành của một doanh nghiệp

31.

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện

a)

Độ dốc của đường tổng sản lượng

b)

Độ dốc của đường đẳng phí

c)

Độ dốc của đường đẳng lượng

d)

Độ dốc của đường ngân sách

32.

Một nhà hàng  trong khu du lịch nổi tiếng định giá cao nhưng vẫn có khách mua do ít lựa chọn. Đây là thị trường gì?

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn toàn

b)

Thị trường độc quyền nhóm

c)

Thị trường độc quyền hoàn toàn

d)

Thị trường cạnh tranh không hoàn toàn

33.

Một hàng hóa được gọi là hàng hóa cấp thấp khi:

a)

Khi thu nhập tăng, lượng cầu đối với hàng hóa đó giảm

b)

Khi thu nhập tăng, lượng cầu đối với hàng hóa đó tăng

c)

Khi giá bán hàng đó tăng, lượng cầu tăng

d)

Không có sự thay đổi trong tiêu dùng

34.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là: TC = Q2 + 20Q +5000. Khi doanh nghiệp sản xuất sản lượng Q = 100, thì chi phí biên là:

a)

MC = 220

b)

MC = 50

c)

MC = 120

d)

MC = 170

35.

Trong sản xuất ngắn hạn, sản lượng Q đầu ra thay đổi phụ thuộc vào:

a)

Vốn

b)

Lao động

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

36.

Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là:

a)

Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi

b)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX

c)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đồng chi phí của các YTSX biến đổi

d)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX biến đổi, các YTSX còn lại giữ nguyên

37.

Khi năng suất biên MP>năng suất trung bình AP

a)

AP sẽ tăng

b)

AP sẽ giảm

c)

AP cực đại

d)

Cả A, B, C đều sai

38.

Đường cầu của bột giặt OMO chuyển dịch sang phải là do:

a)

Giá bột giặt OMO giảm

b)

Giá hóa chất nguyên liệu giảm

c)

Giá của các loại bột giặt khác nhau

d)

Giá các loại bột giặt khác tăng

39.

Hữu dụng biên mang tính:

a)

Chủ quan, vì sở thích mỗi người khác nhau

b)

Khác quan, vì dựa vào thị trường

c)

Cả A,B đều đúng

d)

Cả A,B đều sai

40.

Một người tiêu dùng một khoản tiền là 2000 USD để mua hai sản phẩm X và Y, với Px = 200 USD/sản phẩm và Py =500 USD/sản phẩm. Phương trình đường ngân sách có dạng

a)

Y = 4 – (2/5)X

b)

Y = 10 -2.5X

c)

Y = 10 – (2/5)X

d)

Y = 4 – 2.5X

41.

Trong thị trường cạnh tranh không hoàn toàn, điều gì khiến doanh nghiệp có thể tăng giá mà không mất toàn bộ khách hàng?

a)

Sự khác biệt hóa sản phẩm

b)

Chính phủ kiểm soát giá cả

c)

Rào cản nhập ngành cao

d)

Thiếu sự cạnh tranh

42.

Trong trường hợp nào giá bia sẽ tăng:

a)

Đường cầu bia dịch chuyển sang phải

b)

Đường cung bia dịch chuyển sang trái

c)

Không có trường hợp nào

d)

Cả 2 trường hợp đều đúng

43.

Kinh tế học chuẩn tắc là:

a)

Mô tả khác quan các mối quan hệ kinh tế

b)

Dựa trên các số liệu thống kê

c)

Nêu ra các ý kiến cá nhân về những gì nên làm

d)

Không xó tính khoa học

44.

Nếu tổng hữu dụng biên  TU = X (Y-3), thì:

a)

MUx = Y – 3, MUy = X

b)

MUx = X, MUy = Y – 3

c)

MUx = 2X, MUy = 2Y

d)

MUx = 2Y, MUy = 2X

45.

Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là:

a)

Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi

b)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX

c)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đồng chi phí của các YTSX biến đổi

d)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX biến đổi, các YTSX còn lại giữ nguyên

46.

Viết phương trình của cầu nước ép cam khi:

Giá 20.000 đồng: lượng cầu 200 cốc

Giá 15.000 đồng : lượng cầu 250 cốc

a)

Qd= -10P+400

b)

Qd= -5P+300

c)

Qd= -10P+500

d)

Qd= -15P+400

47.

Hữu dụng biên là sự thay đổi trong tổng hữu dụng khi:

a)

Trên cùng một đơn vị hàng hóa trong mỗi đơn vị thời gian

b)

Bán ra thêm một sản phẩm

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

48.

Khi nào thì đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) dịch chuyển sang phải?

a)

Khi công nghệ sản xuất lạc hậu

b)

Khi nền kinh tế suy thoái

c)

Khi có sự gia tăng trong nguồn lực sản xuất

d)

Khi giá cả thị trường tăng mạnh

49.

Một nền kinh tế tổ chức có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:

a)

Giá tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm mặt hàng kia

b)

Không thể gia tăng sản lượng mặt hàng này nếu không giảm mặt hàng khác

c)

Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất

d)

Cả 3 đều đúng

50.

Khi chính phủ đánh thuế vào nhà sản xuất, điều gì xảy ra?

a)

Giá tăng, lượng giảm

b)

Giá giảm, lượng tăng

c)

Giá không đổi

d)

Không ảnh hưởng

51.

Một nhà hàng ở khu du lịch giá cao hơn so với mặt bằng chung nhưng vẫn có khách . Đây là:

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn toàn

b)

Thị trường độc quyền nhóm

c)

Thị trường độc quyền hoàn toàn

d)

Thị trường cạnh tranh không hoàn toàn

52.

Vấn đề nào sau dây thuộc kinh tế chuẩn tắc:

a)

Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 2015 là 6,68%

b)

Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2008 là 22%

c)

Giá đầu thế giới đạt kỷ lục vào ngày 11/7/2008 là 147$ /thùng, nhưng đến ngày 10/8/2006 chỉ còn khoảng 45,72 USD/ thùng

d)

Phải có hiệu thuốc miễn phí phục vụ người già  và trẻ em

53.

Quyết định lựa chọn của người tiêu dùng bị ảnh hưởng bởi các yếu tố:

a)

Sở thích của người tiêu dùng

b)

Thu nhập

c)

Giá sản phẩm

d)

Tất cả đều đúng

54.

Đường cầu và cung về hàng hóa A là Pd=20-2Q và Ps=5+Q. Nếu đặt giá là 12USD thì khi đó thị trường sẽ:

a)

Dư cầu 3 đơn vị

b)

Cân bằng

c)

Dư cầu 4 đơn vị

d)

Dư cung 3 đơn vị

55.

Đường cầu sản phẩm X dịch chuyển khi:

a)

Giá sản phẩm X thay đổi

b)

Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi

c)

Thu nhập của người tiêu thụ thay đổi

d)

Các câu trên đều đúng

56.

Khi nào doanh nghiệp nên lựa chọn phương án sản xuất tối ưu?

a)

Khi năng suất biên của các yếu tố đầu vào bằng nhau

b)

Khi chi phí biên (MC) lớn hơn chi phí trung bình (AC)

c)

Khi tổng chi phí lớn hơn tổng doanh thu

d)

Khi đường đẳng lượng cắt đường ngân sách

57.

Kinh tế học vi mô nghiên cứu

a)

Hành vi ứng xử của tế bào kinh tế trong các loại thị trường

b)

Các hành động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế

c)

Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hóa thỏa mãn

d)

Mức giá chung của một quốc gia

58.

Quy định giá sàn của chính phủ nhằm mục đích:

a)

Bảo vệ nhà sản xuất

b)

Chống bán phá giá

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

59.

Hàm số cầu và hàm số cung của một loại hàng hóa như sau : (D): P = - Q+50, (S): P=Q+10. Nếu chính phủ quy định giá tối đa P=20, thị trường hàng hóa sẽ:

a)

Thừa 20 sản phẩm

b)

Thừa 30 sản phẩm

c)

Thiếu hụt 20 sản phẩm

d)

Thiếu hụt 30 sản phẩm

60.

Mỗi quan hệ giữa chi phí biên (MC) và chi phí trung bình (AC) là gì?

a)

Khi MC < AC thì AC giảm

b)

Khi MC > AC thì AC giảm

c)

Khi MC = AC thì AC đạt cực đại

d)

Khi MC > AC thì AC không đổi

61.

Khi sử dụng ngày càng nhiều một loại sản phẩm nào đó trong khi số lượng các sản phẩm khác được giữ nguyên thì:

a)

Hữu dụng biên sẽ tăng dần

b)

Hữu dụng biên sẽ giảm dần

c)

Hữu dụng biên không thay đổi

d)

Cả A, B, C đều sai

62.

Hữu dụng biên (MU) là gì?

a)

Tổng mức thỏa mãn khi tiêu dùng một số lượng sản phẩm nhất định

b)

Mức thỏa mãn giảm dần khi tiêu dùng ngày càng nhiều sản phẩm

c)

Mức thỏa mãn tăng thêm khi tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa

d)

Giá trị hàng hóa trên thị trường

63.

Nếu X, Y là hai sản phẩm bổ sung thì:

a)

MRS của X cho Y không xác định

b)

MRS của X cho Y là hằng số

c)

MRS của X cho Y bằng 0

d)

Không đáp án nào đúng

64.

Khi năng suất biên MP=0, thì sản lượng đầu ra Q:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Đạt cực đại

d)

Cả A, B, C đều sai

65.

Trợ cấp của chính phủ cho người sản xuất làm:

a)

Làm giá hàng hóa tăng cao hơn

b)

Giảm lượng cung hàng hóa

c)

Không ảnh hưởng đến cung

d)

Tăng lượng cung hàng hóa

66.

Giá thị trường là:

a)

Mức giá mà tại đó lượng cung bằng lượng cầu

b)

Mức giá mà chính phủ quy định

c)

Giá thấp nhất mà doanh nghiệp có thể chấp nhận

d)

Giá cao nhất mà người tiêu dùng sẵn sàng trả

67.

Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế chuẩn tắc

a)

Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 2015 là 6,68%

b)

Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2008 là 22%

c)

Giá dầu thế giới đạt kỷ lục ngày 11/7/2008 là 147$/ thùng, nhưng đến ngày 10/8/2016 chỉ còn khoảng 45,72USD/ thùng

d)

Phải có hiệu thuốc miễn phí phục vụ người già và trẻ em

68.

Giả sử thị trường của một ngành sản phẩm có hàm cung và hàm cầu như sau: Pd = 100 – Qd; Ps = 10 + 0.5Qs. Đơn vị tính Q là triệu sản phẩm, đơn vị tính P là ngàn đồng/sản phẩm. Giá và lượng cân bằng trên thị trường của sản phẩm là:

a)

Q = 180, P = 100

b)

Q = 60, P = 40

c)

Q = 180, P = 80

d)

Q = 73.33, P = 46.66

69.

Quy luật năng suất biên giảm dần nói về điều gì?

a)

Quy luật sử dụng nhiều một yếu tố đầu vào, sản lượng biên sẽ luôn tăng

b)

Khi sản lượng tăng tổng chi phí luôn tăng theo

c)

Khi tăng dần một yếu tố đầu vào trong khi các yếu tố khác cố định, năng suất biên của các yếu tố đó sẽ giảm

d)

Khi số lượng lao động giảm, năng suất biên sẽ tăng

70.

Khi chính phủ đánh thuế vào một hàng hóa:

a)

Không ảnh hưởng đến giá cả thị trường

b)

Giá bản giảm và lượng bán tăng

c)

Giá bán tăng và lượng bán giảm

d)

Tăng lượng hàng hóa bán ra

71.

Tổng hữu dụng (TU) đạt giá trị cự đại khi:

a)

Hữu dụng biên (MU)>0

b)

Hữu dụng biên (MU)<0

c)

Hữu dụng biên (MU)=0

d)

Cả A, B, C đều đúng

72.

Thị trường cạnh tranh hoàn toàn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Doanh nghiệp có thể kiểm soát giá bán

b)

Có rào cản gia nhập ngành cao

c)

Sản phẩm đồng nhất và nhiều người bán

d)

Người tiêu dùng không có thông tin đầy đủ

73.

Chi phí đầu vào để sản suất ra hàng hóa X tăng lên, giả định các yếu tố khác không đổi, sẽ làm cho:

a)

Đường cầu hàng hóa X dịch chuyển sang phải

b)

Đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái

c)

Đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải

d)

Cả đường cung và đường cầu hàng hóa X dịch chuyển sang trái

74.

Khi chi phí sản xuất giảm:

a)

Đường cung dịch chuyển sang trái

b)

Đường cung dịch chuyển sang phải

c)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

d)

Không ảnh hưởng đến đườn cung

75.

Đường ngân sách của người tiêu dùng thể hiện:

a)

Các kết hợp hai loại hàng hóa cùng đem lại mức thỏa mãn như nhau

b)

Các kết hợp hai loại hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua dần khi thu nhập tăng

c)

Các kết hợp hai loại hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua nếu dùng hết thu nhập

d)

Số lượng hàng hóa người tiêu dùng có thể mua cho từng mặt hàng

76.

X và Y là hai sản phẩm bổ sung cho nhau. Khi giá sản phẩm tăng Y tăng, sẽ làm đường cầu sản phẩm X:

a)

Dịch chuyển sang trái

b)

Dịch chuyển sang phải

c)

Không thay đổi

d)

Cả A, B, C đều sai

77.

Phương trình đường ngân sách khi thu nhập là 600, Px = 20, Py = 30:

a)

20X + 30Y = 600

b)

X + Y = 600

c)

600 = 20Y + 30X

d)

30X + 20Y = 600

78.

Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hóa:

a)

Giá hàng hóa liên quan

b)

Thị hiếu, sở thích

c)

Giá các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa

d)

Thu nhập

79.

Tổng số hữu dụng là tổng mức thỏa mãn đạt được khi ta tiêu thụ một số lượng sản phẩm nhất định:

a)

Trong mỗi đơn vị thời gian

b)

Trong suốt cuộc đời

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

80.

Kinh tế học vi mô nghiên cứu về:

a)

Hành động của nền kinh tế quốc gia

b)

Hành vi của cá nhân và doanh nghiệp trong nền kinh tế

c)

Chính sách tiền tệ và tài khóa

d)

Quan hệ thương mại quốc tế

81.

Thị trường độc quyền hoàn toàn:

a)

Chỉ có một người bán nhưng có nhiều người mua

b)

Sản phẩm riêng biệt, không có sản phẩm thay thế

c)

Người bán là người quyết định giá

d)

Cả A, B, C đều đúng

82.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

a)

Sản phẩm đồng nhất và dễ dàng thay thế cho nhau

b)

Sản phẩm khác biệt và không thể thay thế cho nhau

c)

Sản phẩm độc nhất

d)

Cả A, B, C đều sai

83.

Trong sản xuất, khi năng suất biên (MP)<0 thì sản lượng Q đầu ra:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Đạt cực đại

d)

Cả A,B,C đều sai

84.

Hàm sản xuất thể hiện điều gì?

a)

Mối quan hệ giữa sản lượng đầu ra và các yếu tố đầu vào

b)

Chi phí sản xuất của doanh nghiệp

c)

Tổng doanh thu của doanh nghiệp

d)

Số lượng lao động tối ưu cần thiết

85.

Trong sản xuất dài hạn, sản lượng Q đầu ra thay đổi phụ thuộc vào:

a)

Yếu tố lao động

b)

Yếu tố vốn

c)

Cả A, B đều sai

d)

Cả A, B đều đúng

86.

Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:

a)

Những kết hợp hàng hóa mà nền kinh tế mong muốn

b)

Chi phí cơ hội tăng dần

c)

Những kết hợp hàng hóa hiệu quả, khả thi nền kinh tế

d)

Lợi ích của người tiêu dùng

87.

Nếu X, Y là 2 sản phẩm bổ sung thì:

a)

MRS của X cho Y không xác định

b)

MRS của X cho Y là hằng số

c)

MRS của X cho Y bằng 0

d)

Không đáp án nào đúng

88.

Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lý giải được đường giới hạn khả năng sản xuất:

a)

Khái niệm chi phí cơ hội

b)

Khái niệm cung cầu

c)

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

d)

 

Ý tưởng về sự khan hiếm

89.

Nếu tổng hữu dụng TU = X2 + 5X, hãy tính hữu dụng biên MU khi X = 3:

a)

5

b)

10

c)

11

d)

14

90.

Khi chính phủ đặt giá trần thấp hơn giá cân bằng:

a)

Tạo ra tình trạng thiếu hụt hàng hóa

b)

Tạo ra tình trạng dư thừa hàng hóa

c)

Không ảnh hưởng đến thị trường

d)

Làm giá hàng hóa tăng

91.

Trả lời cho câu hỏi: là gì? Là bao nhiêu? Là như thế nào? thuộc:

a)

Kinh tế học chuẩn tắc

b)

Kinh tế học thực chứng

c)

Kinh tế học vi mô

d)

Kinh tế học vĩ mô

92.

Khi sử dụng ngày càng nhiều một loại sản phẩm nào đó trong khi số lượng các sản phẩm khác được giữ nguyên trong mỗi đơn vị thời gian thì:

a)

Hữu dụng biên của sản phẩm đó sẽ tăng dần

b)

Hữu dụng biên của sản phẩm đó sẽ giảm dần

c)

Hữu dụng biên của sản phẩm đó sẽ không đổi

d)

Cả A, B, C đều sai

93.

Quy luật cung chỉ ra rằng :

a)

Sự gia tăng trực tiếp dẫn đến sự gia tăng của cung

b)

Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mực giá cao hơn

c)

Có mỗi quan hệ nghịch biến giữa lượng cung và giá cả của nó

d)

Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn khi mức giá tăng

94.

Thị trường cạnh tranh hoàn toàn

a)

Có nhiều người bán và thị phần đáng kể

b)

Có nhiều người bán và thị phần không đáng kể

c)

Có ít người bán nên thị phần đáng kể

d)

Có một người bán nên thị phần đáng kể

95.

Tỷ lệ thay thế biên ( MRS ) giữa hai hàng hóa phản ánh:

a)

A. Mực độ hài lòng của người tiêu dùng đối với một hàng hóa

b)

B. Số lượng hàng hóa này mà người tiêu dùng sẵn sàng đánh đổi để có thêm một đơn vị hàng hóa khác mà mức thỏa mãn không đổi

c)

C. Sự thay đổi thu nhập của người tiêu dùng

d)

D. Cả A và C