wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Tài Chính Tiền Tệ- chương 1

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để thực hiện trao đổi hàng hóa trực tiếp:

a)

Các bên phải có sự trùng kép với nhau về nhu cầu trao đổi

b)

Phải có một vật trung gian trong trao đổi

c)

Phải có một chủ thể môi giới việc trao đổi

d)

Phải có tiền vàng trong trao đổi

2.

Tiền đề quyết định sự ra đời của tiền tệ:

a)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa

b)

Sự tan rã của các bộ tộc

c)

Sự phân công lao động xã hội

d)

Tất cả các phương án trên

3.

Loại tiền nào sau đây là tiền có đủ giá trị:

a)

Tiền giấy

b)

Tiền chuyển khoản

c)

Tiền đúc lẻ

d)

Tiền vàng

4.

Loại tiền nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử của tiền tệ:

a)

Tiền hàng hóa

b)

Tiền điện tử

c)

Tiền giấy

d)

Tiền chuyển khoản

5.

Loại tiền tệ nào đang được sử dụng phổ biến hiện nay:

a)

Tiền dấu hiệu

b)

Tiền vàng

c)

Tiền bạc

d)

Tiền đồng

6.

Định nghĩa tiền tệ theo quan điểm của các nhà kinh tế học hiện đại:

a)

Tiền là vật ngang giá được chấp nhận chung trong trao đổi

b)

Tiền là hàng hóa có giá trị đặc biệt

c)

Tiền là bất kỳ một phương tiện nào được xã hội chấp nhận làm phương tiện trao đổi với mọi hàng hoá, dịch vụ và các khoản thanh toán khác trong nền kinh tế

d)

Tiền là phương tiện trao đổi với mọi hàng hoá, dịch vụ và các khoản thanh toán khác trong nền kinh tế

7.

Theo quan điểm của C.Mác, quá trình ra đời của tiền tệ trải qua các hình thái giá trị theo thứ tự:

a)

Hình thái giản đơn hay ngẫu nhiên, hình thái mở rộng, hình thái chung, hình thái tiền tệ

b)

Hình thái giản đơn hay ngẫu nhiên, hình thái tiền tệ

c)

Hình thái giản đơn, hình thái chung, hình thái tiền tệ

d)

Hình thái ngẫu nhiên

8.

Chế độ lưu thông tiền vàng là chế độ lưu thông tiền tệ ổn định nhất trong lịch sử phát triển sản xuất và trao đổi hàng hóa vì:

a)

Vàng dễ khai thác

b)

Sử dụng tiền vàng để trao đổi hàng hóa thuận tiện hơn tiền giấy

c)

Bản thân tiền vàng có đầy đủ giá trị nội tại

d)

Vàng được tự do luân chuyển giữa các quốc gia

9.

Chế độ lưu thông tiền vàng là chế độ lưu thông tiền tệ ổn định nhất trong lịch sử phát triển sản xuất và trao đổi hàng hóa vì:

a)

Lưu thông tiền vàng thuận tiện hơn lưu thông tiền dấu hiệu

b)

Lưu thông tiền vàng tiết kiệm chi phí so với lưu thông tiền dấu hiệu

c)

Tiền vàng có đầy đủ giá trị nội tại

d)

Lưu thông tiền vàng đáp ứng được mọi nhu cầu của người sử dụng tiền

10.

Chế độ lưu thông tiền vàng là chế độ lưu thông tiền tệ ổn định nhất trong lịch sử nhưng tiền vàng vẫn bị loại bỏ khỏi lưu thông bởi vì:

a)

Người dân không còn ưa chuộng vàng

b)

Bản thân tiền vàng là tiền kim loại nên sử dụng cồng kềnh, bất tiện

c)

Lưu thông tiền vàng là sự lãng phí của cải xã hội

d)

Cả b và c đều đúng

11.

Ưu điểm của lưu thông tiền vàng:

a)

Khả năng tạo ra tiền vàng là không giới hạn

b)

Không dẫn đến lạm phát

c)

Dễ vận chuyển chia nhỏ

d)

Dễ dùng để trao đổi với các hàng hóa có giá trị thấp

12.

Trong chế độ bản vị vàng thì bản vị tiền tệ là:

a)

Giấy

b)

Vàng

c)

Bạc

d)

Kim cương

13.

Trong chế độ lưu thông tiền vàng, bản vị tiền tệ là:

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Giấy

14.

Tiền đúc bằng vàng được sử dụng trong:

a)

Chế độ lưu thông tiền vàng

b)

Chế độ lưu thông tiền dấu hiệu

c)

Thời kỳ nguyên thủy

d)

Không phải các phương án trên

15.

Tiền đủ giá là loại tiền:

a)

Có đầy đủ giá trị nội tại

b)

Giá trị thực

16.

Tiền đủ giá là loại tiền:

a)

Có đầy đủ giá trị nội tại

b)

Giá trị thực tế phù hợp với giá trị danh nghĩa

c)

Giá trị thực tế lớn hơn giá trị danh nghĩa

d)

Phương án a và b đều đúng

17.

Bản vị tiền tệ là:

a)

Căn cứ để xác định giá trị đồng tiền theo luật định

b)

Đơn vị tiền tệ

c)

Kim loại được sử dụng để đúc tiền

d)

Bản vị hàng hóa

18.

Bản vị tiền tệ trong chế độ lưu thông tiền dấu hiệu là:

a)

Giấy

b)

Bản vị hàng hóa

c)

Đổng bảng Anh

d)

Đồng đô la Mỹ

19.

Giấy bạc ngân hàng là:

a)

Phương tiện thanh toán có đầy đủ giá trị nội tại

b)

Phương tiện thanh toán mà giá trị của bản thân nó thấp hơn nhiều so với giá trị mà nó đại diện

c)

Tiền đủ giá

d)

Tiền xu đúc lẻ

20.

Giấy bạc ngân hàng có đặc điểm nào sau đây:

a)

Do ngân hàng thương mại phát hành

b)

Là loại tiền phi vật chất

c)

Do Ngân hàng trung ương phát hành

d)

Do Kho bạc Nhà nước phát hành

21.

Giấy bạc ngân hàng là loại tiền:

a)

Do ngân hàng thương mại phát hành

b)

Do Bộ Tài Chính phát hành

c)

Do Ngân hàng Trung ương phát hành

d)

Do Kho bạc Nhà nước phát hành

22.

Sự xuất hiện của tiền giấy góp phần:

a)

Khắc phục được hạn chế thiếu tiền vàng trong lưu thông

b)

Làm giảm lạm phát trong nền kinh tế

c)

Đảm bảo sự ổn định của chế độ lưu thông tiền tệ

d)

Làm kìm hãm quá trình tái sản xuất xã hội

23.

Tiền giấy được chấp nhận trong lưu thông bởi vì:

a)

Bản thân có đầy đủ giá trị nội tại

b)

Tiền giấy là dấu hiệu của tiền vàng

c)

Được pháp luật nhà nước quy định và được mọi người thừa nhận

d)

Tiền giấy dễ dàng được tạo ra

24.

Ưu điểm của tiền giấy:

a)

Dễ bị làm giả

b)

Dễ vận chuyển

c)

Không gây ra lạm phát cho nền kinh tế

d)

Mang đầy đủ giá trị nội tại

25.

Ưu điểm của tiền giấy:

a)

Gọn nhẹ, dễ vận chuyển

b)

Nhiều loại mệnh giá, đáp ứng

26.

Ưu điểm của tiền giấy:

a)

Gọn nhẹ, dễ vận chuyển

b)

Nhiều loại mệnh giá, đáp ứng mọi loại giao dịch

c)

Đáp ứng đủ nhu cầu lưu thông hàng hóa

d)

Tất cả các phương án trên

27.

Nhược điểm của lưu thông tiền giấy:

a)

Có thể tạo ra hàng loạt dễ dàng

b)

Dễ vận chuyển

c)

Dễ dẫn đến lạm phát

d)

Dễ dùng để trao đổi

28.

Tiền mặt bao gồm:

a)

Tiền giấy

b)

Tiền xu đúc lẻ

c)

Tiền giấy và tiền xu đúc lẻ

d)

Tiền giấy và tiền chuyển khoản

29.

Chủ thể thực hiện chức năng phát hành tiền cho nền kinh tế:

a)

Ngân hàng trung ương

b)

Các tổ chức tín dụng

c)

Tổ chức phi ngân hàng

d)

Doanh nghiệp tư nhân

30.

Ngân hàng trung ương phát hành tiền vào lưu thông qua kênh nào sau đây:

a)

Thị trường chứng khoán

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường tài chính

d)

Thị trường mở

31.

Loại tiền nào sau đây do Ngân hàng trung ương phát hành:

a)

Giấy bạc ngân hàng

b)

Tiền chuyển khoản

c)

Tiền ghi sổ

d)

Tiền điện tử

32.

Bút tệ là:

a)

Giấy bạc ngân hàng

b)

Tiền chuyển khoản do hệ thống NHTM tạo ra

c)

Ngân phiếu

d)

Tiền của ngân hàng trung ương phát hành

33.

Nghiên cứu quá trình tạo tiền có ý nghĩa:

a)

Tìm ra các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình tạo tiền

b)

Thấy được khả năng tạo tiền của các NHTM

c)

Giúp NHTW kiểm soát quá trình tạo tiền

d)

Cả a, b và c đều đúng

34.

Các ngân hàng thương mại tạo ra bút tệ nhờ:

a)

Hoạt động mạng lưới

b)

Hoạt động hệ thống

c)

Hoạt động liên doanh

d)

Hoạt động theo mô hình mẹ - con

35.

Sự xuất hiện của tiền chuyển khoản góp phần:

a)

Làm tăng tình trạng thất nghiệp trong nền kinh tế

b)

Làm giảm sức sản xuất của xã hội

c)

Làm gia tăng tốc độ sản xuất và lưu thông hàng hóa

d)

Tăng chi phí lưu thông hàng hóa

36.

Ưu điểm của tiền chuyển khoản:

a)

Tiết kiệm chi phí lưu thông xã hội

b)

Dễ kiểm soát hơn

37.

Ưu điểm của tiền chuyển khoản:

a)

Tiết kiệm chi phí lưu thông xã hội

b)

Dễ kiểm soát hơn tiền mặt

c)

Đáp ứng đủ nhu cầu xã hội

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

38.

Nhận định nào sau đây là đúng về tiền chuyển khoản:

a)

Do các công ty tài chính phát hành

b)

Do hệ thống trung gian tài chính tạo ra

c)

Do hệ thống các ngân hàng tạo ra thông qua nghiệp vụ tín dụng kết hợp với thanh toán không dùng tiền mặt

d)

Không phải các phương án trên

39.

Điều kiện của quá trình tạo tiền chuyển khoản trong hệ thống ngân hàng:

a)

Các ngân hàng cho vay và thanh toán bằng chuyển khoản cho các ngân hàng khác

b)

Các ngân hàng cho vay bằng tiền mặt

c)

Các ngân hàng đang có dự trữ bắt buộc

d)

Các ngân hàng đang có dự trữ dư thừa

40.

Loại tiền nào sau đây do hệ thống NHTM tạo ra:

a)

Tiền mặt

b)

Bút tệ

c)

Tiền giấy

d)

Tiền vàng

41.

Tạo tiền là chức năng của tổ chức nào dưới đây:

a)

Các công ty tài chính

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Các tổ chức tín dụng

d)

Các tổ chức tài chính trung gian

42.

Số nhân tiền (m) có đặc điểm:

a)

Lớn hơn 1

b)

Nhỏ hơn 1

c)

Bằng 1

d)

Có thể âm hoặc dương

43.

Ngân hàng thương mại cung ứng loại tiền nào cho lưu thông:

a)

Tiền chuyển khoản

b)

Tiền vàng

c)

Tiền bạc

d)

Tiền giấy

44.

Khả năng tạo tiền chuyển khoản của NHTM phụ thuộc vào:

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tỷ lệ dự trữ dư thừa

c)

Tỷ lệ tiền mặt trong lưu hành so với tiền gửi không kỳ hạn

d)

Cả a, b và c đều đúng

45.

Tổ chức nào dưới đây không thực hiện được chức năng tạo tiền chuyển khoản:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng hợp tác xã Việt Nam

c)

Các công ty bảo hiểm

d)

Ngân hàng Chính sách xã hội

46.

Các phương tiện thanh toán và lưu thông hiện đại như thẻ thanh toán, thẻ rút tiền tự động có tính chất chung nhất là:

4 lines
47.

Các phương tiện thanh toán và lưu thông hiện đại như thẻ thanh toán, thẻ rút tiền tự động có tính chất chung nhất là:

a)

Sử dụng tiền mặt trong thanh toán

b)

Sử dụng tiền trên các tài khoản tiền gửi thanh toán tại ngân hàng

c)

Sử dụng tiền gửi ngân hàng

d)

Sử dụng tiền trong tài khoản gửi tiết kiệm của khách hàng tại NH

48.

Khi thực hiện dự trữ giá trị với mục đích cất trữ nên sử dụng loại tiền nào sau đây:

a)

Tiền vàng

b)

Giấy bạc ngân hàng

c)

Tiền chuyển khoản

d)

Tiền bạc

49.

Theo quan điểm của các nhà kinh tế học hiện đại, tiền tệ có các chức năng:

a)

Đơn vị định giá, phương tiện trao đổi, phương tiện dự trữ giá trị

b)

Phương tiện lưu thông, phương tiện thanh toán, thước đo giá trị

c)

Phương tiện lưu thông, phương tiện thanh toán

d)

Đơn vị định giá, phương tiện trao đổi

50.

Khối tiền M1 bao gồm:

a)

Tiền mặt do ngân hàng trung ương phát hành, tiền giấy

b)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng, tiền vàng

c)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn tại các ngân hàng

d)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và tiền xu

51.

Thành phần tiền nào sau đây không thuộc khối tiền giao dịch M1:

a)

Tiền gửi có kỳ hạn

b)

Tiền mặt

c)

Tiền gửi không kỳ hạn

d)

Tiền trên các phương tiện thanh toán khác

52.

Khối tiền M2 bao gồm:

a)

Tiền mặt do ngân hàng trung ương phát hành

b)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng

c)

Tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn

d)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi có kỳ hạn

53.

Thành phần tiền nào sau đây không thuộc khối tiền M2:

a)

Tiền mặt

b)

Tiền gửi không kỳ hạn

c)

Tiền gửi có kỳ hạn

d)

Cổ phiếu, trái phiếu

54.

Khối lượng tiền trong lưu thông (Ms) được xác định bằng công thức:

a)

Ms = M1+M2

b)

Ms = M1+M2+M3

c)

Ms = M2+M3

d)

Ms = M3+ Phương tiện thanh toán khác

55.

Khối lượng tiền trong lưu thông (Ms) được xác định bằng công thức:

a)

Ms = M1+M2

b)

Ms = M1+M2+M3

c)

Ms = M2+M3

d)

Ms = M3+ Phương tiện thanh toán khác

56.

Khối lượng tiền cung ứng cho lưu thông bao gồm:

a)

M1

b)

M2

c)

M3 + các phương tiện thanh toán khác

d)

Mn

57.

Khối tiền tệ nào có tính lỏng cao nhất:

a)

Khối tiền M1

b)

Khối tiền M2

c)

Khối tiền M3

d)

Khối tiền M3+ Tiền trên các chứng từ khác

58.

Bộ phận nào của khối tiền có tính "lỏng" cao nhất?

a)

Khối tiền M1

b)

Khối tiền M2

c)

Khối tiền M3

d)

Tiền trên các GTCG

59.

Nền kinh tế có lạm phát khi:

a)

Ms = Mn

b)

Ms > Mn

c)

Ms < Mn

d)

Cung cầu tiền mất cân đối

60.

Khối lượng tiền cần thiết trong lưu thông có đặc điểm:

a)

Tỷ lệ nghịch với tốc độ luân chuyển của tiền tệ

b)

Tỷ lệ thuận với mức giá cả của hàng hóa

c)

Tỷ lệ thuận với khối lượng hàng hóa đưa vào lưu thông

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

61.

Nhận định nào sau đây là đúng về khối lượng tiền cần thiết trong lưu thông:

a)

Tỷ lệ thuận với tốc độ luân chuyển của tiền tệ

b)

Tỷ lệ thuận với khối lượng hàng hóa đưa vào lưu thông

c)

Tỷ lệ nghịch với khối lượng hàng hóa đưa vào lưu thông

d)

Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ bắt buộc do NHTW quy định

62.

Trong điều kiện các yếu tố khác là không đổi, sự xuất hiện của các phương tiện thanh toán hiện đại tác động làm cầu tiền:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Có thể tăng lên hoặc giảm xuống

63.

Trong điều kiện các yếu tố khác là không đổi, giá trị của các giao dịch giảm, làm cầu tiền:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Có thể tăng lên hoặc giảm xuống

64.

Trong điều kiện các yếu tố khác là không đổi, sự ổn định của hệ thống chính trị tác động làm cầu tiền:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Có thể tăng lên hoặc giảm đi

65.

Hống chính trị tác động làm cầu tiền:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Có thể tăng lên hoặc giảm đi

66.

Trong điều kiện các nhân tố khác là không đổi, giá trị của các giao dịch tăng tác động làm cầu tiền:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không thay đổi

d)

Có thể tăng lên hoặc giảm xuống

67.

Trong điều kiện các yếu tố khác là không đổi, thói quen sử dụng tiền mặt và thu nhập thực tế tăng thì cầu tiền sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Có thể tăng hoặc giảm

68.

Nhân tố nào sau đây tỷ lệ thuận với cầu tiền tệ:

a)

Giá trị các khoản giao dịch

b)

Thu nhập thực tế của dân chúng

c)

Thói quen sử dụng tiền mặt của dân chúng

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

69.

Nhân tố nào tỷ lệ nghịch với cầu tiền tệ:

a)

Giá cả chung của nền kinh tế

b)

Lãi suất tiền gửi danh nghĩa

c)

Thu nhập thực tế của dân chúng

d)

Giá trị các khoản giao dịch

70.

Cầu tiền tệ phụ thuộc vào các nhân tố nào sau đây:

a)

Giá trị các khoản giao dịch

b)

Lãi suất tín dụng

c)

Sự không đồng bộ về thời gian giữa thu và chi

d)

Tất cả các phương án trên

71.

Tổng cầu AD tăng là do nhân tố nào sau đây:

a)

Chi tiêu chính phủ tăng

b)

Đầu tư của tư nhân tăng

c)

Chi phí yếu tố đầu vào tăng

d)

Cả a và b đều đúng

72.

Nhu cầu nắm giữ tiền mặt cho việc chi tiêu, mua sắm hàng ngày được gọi là:

a)

Cầu tiền cho giao dịch

b)

Cầu tiền cho tích lũy

c)

Cầu tiền cho dự phòng

d)

Cầu tiền để cất trữ

73.

Người dân thường có xu hướng gửi tiền vào ngân hàng khi:

a)

Nền kinh tế trong tình trạng suy thoái

b)

Lạm phát có xu hướng tăng

c)

Hệ thống chính trị không ổn định

d)

Chế độ lưu thông tiền tệ ổn định

74.

Căn cứ vào tính chất, lạm phát không bao gồm loại nào sau đây:

a)

Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát

b)

Lạm phát cân bằng, lạm phát không cân bằng

c)

Lạm phát dự báo trước, lạm phát bất thường

d)

Lạm phát cân bằng, lạm phát không c

75.

Loại nào sau đây:

a)

Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát

b)

Lạm phát cân bằng, lạm phát không cân bằng

c)

Lạm phát dự báo trước, lạm phát bất thường

d)

Lạm phát cân bằng, lạm phát không cân bằng, lạm phát dự báo trước, lạm phát bất thường

76.

Căn cứ vào chỉ số giá, lạm phát bao gồm:

a)

Lạm phát dự báo trước và lạm phát bất thường

b)

Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát

c)

Lạm phát cân bằng, lạm phát phi mã

d)

Tất cả các phương án trên

77.

Khi nền kinh tế rơi vào tình trạng lạm phát phi mã thì:

a)

Giá cả các loại hàng hóa đều giảm xuống

b)

Giá cả hầu hết các loại hàng hóa, dịch vụ tăng lên

c)

Chỉ số CPI giảm mạnh

d)

Tình trạng thất nghiệp có chiều hướng giảm xuống

78.

Loại lạm phát nào sau đây không làm giảm thu nhập thực tế:

a)

Lạm phát cân bằng

b)

Lạm phát không cân bằng

c)

Lạm phát bất thường

d)

Lạm phát dự báo trước

79.

Ở Việt Nam, lạm phát được đo lường thông qua:

a)

Chỉ số giá hàng tiêu dùng CPI

b)

Chỉ số giá sản xuất PPI

c)

Chỉ số giảm phát GDP

d)

Chỉ số giá sản xuất PPI và chỉ số giảm phát GDP

80.

Chỉ tiêu nào dưới đây có thể dùng để đo lường lạm phát:

a)

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

b)

Chỉ số giá chứng khoán (VN-index)

c)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

d)

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP)

81.

Có thể dùng chỉ tiêu nào dưới đây để đo lường lạm phát:

a)

Chỉ số giá tiêu dùng

b)

Chỉ số giá cả sản xuất

c)

Chỉ số giảm pháp GDP

d)

Tất cả các phương án trên

82.

Nhận định nào sau đây đúng về lạm phát:

a)

Lạm phát có tác động tiêu cực đối với nền kinh tế

b)

Khi lạm phát sảy ra thì giá cả hàng hóa sẽ giảm xuống

c)

Lạm phát vừa phải có tác động kích thích tăng trưởng kinh tế

d)

Lạm phát làm cho người dân trở lên giàu hơn

83.

Nhận định nào sau đây không đúng:

a)

Phát hành thừa tiền vào lưu thông là một nhân tố dẫn đến lạm phát

b)

Chính phủ thường phát hành tiền khi NSNN bội chi

c)

Tăng lãi suất ti

84.

Nhận định nào sau đây không đúng:

a)

Phát hành thừa tiền vào lưu thông là một nhân tố dẫn đến lạm phát

b)

Chính phủ thường phát hành tiền khi NSNN bội chi

c)

Tăng lãi suất tiền gửi là một trong những giải pháp có thể sử dụng để kiềm chế lạm phát

d)

Lãi suất thường tăng khi nền kinh tế tăng trưởng cao

85.

Nhận định nào sau đây về lạm phát là đúng:

a)

Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ

b)

Lạm phát làm nghèo nhanh chóng những người giữ tiền

c)

Lạm phát làm giảm thu nhập thực tế

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

86.

Lạm phát có thể xảy ra do nguyên nhân nào sau đây:

a)

Tổng cầu tăng

b)

Chi phí đẩy

c)

Hệ thống chính trị không ổn định

d)

Cả a, b và c đều đúng

87.

Lạm phát do cầu kéo xảy ra khi:

a)

Chi tiêu của Chính phủ tăng nhanh trong một thời gian dài

b)

Đầu tư của tư nhân giảm mạnh

c)

Tiết kiệm của dân cư tăng lên

d)

Chi phí sản suất tăng mạnh

88.

Nguyên nhân gây ra lạm phát do cầu kéo:

a)

Chi tiêu của Chính Phủ tăng nhanh trong thời gian dài

b)

Sự gia tăng của cung hàng hóa

c)

Chính phủ cắt giảm chi tiêu

d)

Thiếu tiền trong lưu thông

89.

Nguyên nhân gây ra lạm phát do cầu kéo:

a)

Hàng hóa nhập khẩu nhiều hơn

b)

Năng suất lao động tăng không tương ứng với sự tăng lên của tiền lương

c)

Tổng cầu tăng lên do tiêu dùng của dân cư tăng nhanh

d)

Chính phủ tăng thu thuế, phí và lệ phí

90.

Nguyên nhân gây ra lạm phát chi phí đẩy:

a)

Sự tăng lên của tổng cầu

b)

Chính phủ tăng thuế và các nghĩa vụ đối với NSNN

c)

Giá các loại hàng nhập khẩu giảm xuống

d)

Mức tăng của tiền lương lớn hơn mức tăng của năng suất lao động

91.

Lạm phát do chi phí đẩy xảy ra khi:

a)

Chi phí sản xuất tăng cao gây áp lực tăng giá

b)

Chi tiêu của các hộ gia đình và chỉnh phủ tăng

c)

Đầu tư của tư nhân tăng

d)

Cầu của người nước ngoài về hàng hóa xuất khẩu tăng

92.

Lạm phát do chi phí đẩy xảy ra khi:

a)

Chi phí sản xuất tăng cao gây áp lực tăng giá

b)

Chi tiêu của các hộ gia đình tăng

c)

Đầu tư của tư nhân tăng

d)

Chi tiêu của chính phủ tăng

93.

Trong điều kiện nền kinh tế xảy ra tình trạng lạm phát chi phí đẩy thì:

a)

Sản lượng hàng hóa tăng

b)

Thất nghiệp giảm

c)

Giá cả tăng và sản lượng giảm

d)

Phương án a và b đúng

94.

Ngân hàng trung ương tăng lãi suất tái chiết khấu là giải pháp kiềm chế lạm phát:

a)

Tác động vào giá cả hàng hóa dịch vụ trên thị trường

b)

Tác động vào tổng cầu của nền kinh tế

c)

Tác động vào lương của công nhân sản xuất

d)

Thuộc nhóm giải pháp chính sách tài khóa

95.

Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc là giải pháp kiềm chế lạm phát:

a)

Tác động vào chi tiêu chính phủ

b)

Thuộc về nhóm chính sách tiền tệ, tác động vào tổng cầu

c)

Tác động vào các khoản đầu tư của tư nhân

d)

Thuộc về nhóm chính sách tài khóa

96.

Để kiềm chế lạm phát do sự tăng lên của tổng cầu thì cần phải:

a)

Tác động giảm chi tiêu chính phủ

b)

Nhập khẩu thêm hàng hóa

c)

Phát hành thêm tiền vào lưu thông

d)

Kích cầu tiêu dùng

97.

Giải pháp nào dưới đây là giải pháp kiềm chế lạm phát do tổng cầu:

a)

Tăng lãi suất tái cấp vốn

b)

Giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Tăng nhập khẩu hàng hóa

d)

Tăng chi tiêu Chính phủ

98.

Giải pháp nào sau đây là giải pháp kiềm chế lạm phát do chi phí đẩy:

a)

Tăng các khoản thuế

b)

Nhập khẩu hàng hóa

c)

Tiết kiệm nguyên vật liệu

d)

Phương án b và c đúng

99.

Cải cách tiền tệ là giải pháp kiềm chế lạm phát:

a)

Cơ bản

b)

Tác động vào tổng cầu

c)

Tác động vào tổng cung

d)

Được sử dụng sau cùng nếu các giải pháp khác không hiệu quả

100.

Yếu tố nào sau đây thuộc cơ cấu của hệ

4 lines
101.

p kiềm chế lạm phát:

a)

Cơ bản

b)

Tác động vào tổng cầu

c)

Tác động vào tổng cung

d)

Được sử dụng sau cùng nếu các giải pháp khác không hiệu quả

102.

Yếu tố nào sau đây thuộc cơ cấu của hệ thống tài chính:

a)

Thị trường tài chính

b)

Các trung gian tài chính

c)

Các tổ chức quản lý và điều hành hệ thống tài chính

d)

Cả a, b và c đều đúng

103.

Ở Việt Nam, chủ thể giám sát tài chính là:

a)

Bộ Tài chính

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Ủy ban giám sát tài chính quốc gia

d)

Tất cả các phương án trên

104.

Phân bổ nguồn lực tài chính công vào lĩnh vực nào nhiều nhất:

a)

Các lĩnh vực có yếu tố độc quyền

b)

Hàng hoá, dịch vụ công cộng

c)

Yếu tố ngoại lai

d)

Thị trường không hoàn hảo

105.

Phân bổ nguồn lực tài chính được thực hiện dưới hình thức:

a)

Giá trị

b)

Hiện vật

c)

Phát hành cổ phiếu

d)

Phát hành công cụ nợ

106.

Chủ thể tham gia vào quá trình phân bổ nguồn tài chính là:

a)

Chính phủ

b)

Doanh nghiệp

c)

Hộ gia đình

d)

Cả a, b và c đều đúng

107.

Đối tượng của kiểm tra tài chính:

a)

Quá trình huy động nguồn lực tài chính

b)

Quá trình phân bổ nguồn lực tài chính

c)

Quá trình sử dụng nguồn lực tài chính

d)

Cả a, b và c đều đúng

108.

Chủ thể nào cung ứng nguồn tài chính nhàn rỗi lớn nhất trong nền kinh tế:

a)

Các doanh nghiệp

b)

Các cá nhân và hộ gia đình

c)

Các công ty bảo hiểm

d)

Các công ty tài chính

109.

Chủ thể nào là người cung ứng nguồn vốn nhàn rỗi lớn nhất trong hệ thống tài chính:

a)

Chính phủ

b)

Cá nhân và hộ gia đình

c)

Người nước ngoài

d)

Công ty chứng khoán

110.

Thị trường tài chính là:

a)

Thị trường trao đổi và mua bán nông sản

b)

Thị trường trao đổi và mua bán trái phiếu chính phủ

c)

Thị trường trao đổi và mua bán cổ phiếu

d)

Thị trường trao đổi và mua bán các loại tài sản TC

111.

Thị trường tài chính là nơi:

a)

Trao đổi, mua bán các công cụ tài chính

b)

Là nơi mua bán chứng khoán

c)

Là t

112.

Thị trường tài chính là nơi:

a)

Trao đổi, mua bán các công cụ tài chính

b)

Là nơi mua bán chứng khoán

c)

Là thị trường mua bán bất động sản

d)

Là thị trường mua bán cà phê

113.

Chủ thể nào có nhu cầu về vốn trên thị trường tài chính:

a)

Doanh nghiệp

b)

Chính phủ

c)

Hộ gia đình

d)

Tất cả các phương án trên

114.

Sự chuyển dịch nguồn tài chính từ người cung ứng vốn sang người có nhu cầu về vốn chủ yếu được thực hiện:

a)

Gián tiếp qua các tổ chức tiết kiệm theo hợp đồng

b)

Gián tiếp qua các trung gian TC

c)

Trực tiếp từ người có khả năng cung ứng sang người có nhu cầu

d)

Trực tiếp trên thị trường tài chính

115.

Ở Việt Nam, tổ chức có vai trò quan trọng trong điều hành hệ thống tài chính quốc gia là:

a)

Bộ Tài chính

b)

Ngân hàng thế giới

c)

Quỹ tiền tệ quốc tế

d)

Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia

116.

Mục tiêu chính sách tài chính:

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Phân phối thu nhập hợp lý

c)

Ổn định tiền tệ

d)

Tất cả các phương án trên

117.

Chính sách nào sau đây không phải là chính sách tài chính:

a)

Chính sách an ninh quốc phòng

b)

Chính sách ngân sách nhà nước

c)

Chính sách tiền tệ - tín dụng

d)

Chính sách thuế

118.

Chính sách nào sau đây không phải là chính sách tài chính:

a)

Chính sách tài chính doanh nghiệp

b)

Chính sách việc làm

c)

Chính sách tiền tệ

d)

Chính sách tài chính công

119.

Công cụ nào dưới đây là công cụ của chính sách tài khóa:

a)

Thuế

b)

Lãi suất huy động vốn

c)

Hạn mức tín dụng

d)

Dự trữ bắt buộc

120.

Nội dung chính sách tài khóa bao gồm:

a)

Chính sách động viên ngân sách

b)

Chính sách chi tiêu ngân sách

c)

Chính sách bội chi ngân sách

d)

Cả a, b và c

121.

Nội dung chính sách tài khóa không bao gồm:

a)

Chính sách lãi suất

b)

Chính sách chi tiêu ngân sách

c)

Chính sách bội chi ngân sách

d)

Chính sách thu

122.

Nội dung chính sách tài khóa không bao gồm:

a)

Chính sách lãi suất

b)

Chính sách chi tiêu ngân sách

c)

Chính sách bội chi ngân sách

d)

Chính sách thuế

123.

Công cụ của chính sách tài khóa:

a)

Dự trữ bắt buộc

b)

Lãi suất

c)

Hạn mức tín dụng

d)

Chi tiêu công

124.

Để thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng cần:

a)

Tăng lãi suất tái cấp vốn

b)

Tăng cung tiền

c)

Tăng thuế để làm giảm đầu tư của tư nhân

d)

Tăng các loại thuế, phí và lệ phí

125.

Mục tiêu của chính sách tiền tệ:

a)

Ổn định giá trị đồng tiền

b)

Nâng cao giá trị đồng tiền

c)

Giảm giá trị đồng tiền so với các nước khác

d)

Giảm tình trạng lạm phát

126.

Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc là giải pháp kiềm chế lạm phát thuộc chính sách nào dưới đây:

a)

Chính sách tiền tệ

b)

Chính sách quản lý hành chính

c)

Chính sách an ninh quốc phòng

d)

Chính sách tài khóa

127.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là công cụ của chính sách nào:

a)

Chính sách tiền tệ

b)

Chính sách tài khóa

c)

Chính sách an ninh quốc phòng

d)

Chính sách hối đoái

128.

Công cụ của chính sách tiền tệ không bao gồm:

a)

Lãi suất tái chiết khấu

b)

Dự trữ bắt buộc

c)

Chi tiêu chính phủ

d)

Hạn mức tín dụng

129.

Chính sách tiền tệ có mục tiêu cao nhất là:

a)

Ổn định giá trị đồng tiền

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Tạo ra nhiều công ăn việc làm cho nền kinh tế

d)

Tất cả các phương án trên

130.

Thuế là công cụ của:

a)

Chính sách tiền tệ

b)

Chính sách hối đoái

c)

Chính sách an ninh quốc phòng

d)

Chính sách tài khóa

131.

Công cụ trực tiếp của chính sách tiền tệ là:

a)

Dự trữ bắt buộc

b)

Lãi suất tái chiết khấu

c)

Hạn mức tín dụng

d)

Nghiệp vụ thị trường mở