wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kịch Bản ASP

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

PHP là viết tắt của cụm từ nào? (áp dụng từ PHP 3.0 cho đến nay)

a)

Personal Home Page

b)

Hypertext PreProcessor.

c)

Page Home Personal

d)

PreProcessor Hypertext.

2.

Phần mở rộng của tệp tin php là gì?

a)

php

b)

hpp

c)

html

d)

Js

3.

Đoạn code php được nhúng vào phần nào trong HTML?

a)

    <head> </head>

b)

    <body> </body>

c)

    <head> <body>

d)

    </head> <body>

4.

Để khai báo biến trong PHP ta sử dụng ký hiệu nào?

a)

$

b)

&

c)

@

d)

%

5.

Dòng code php nào sau đây không hợp lệ?

a)

$_10

b)

${"Myvar"}

c)

&$Something

d)

$10_Something

6.

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

a)

Đoạn lệnh đưa ra thông báo "Số lớn nhất là số thứ 3"

b)

Đoạn lệnh đưa ra thông báo "Chưa tìm thấy số lớn nhất"

c)

Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 14

d)

Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 9

7.

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

a)

Đoạn lệnh đưa ra thông báo "Số lớn nhất là số thứ 3"

b)

Đoạn lệnh đưa ra thông báo "Chưa tìm thấy số lớn nhất"

c)

Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 14

d)

Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 9

8.

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

a)

Đoạn lệnh đưa ra thông báo "Số lớn nhất là số thứ 3"

b)

Đoạn lệnh đưa ra thông báo "Chưa tìm thấy số lớn nhất"

c)

Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 14

d)

Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 9

9.

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

a)

Đoạn lệnh đưa ra thông báo "Số lớn nhất là số thứ 3"

b)

Đoạn lệnh đưa ra thông báo "Chưa tìm thấy số lớn nhất"

c)

Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 14

d)

Đoạn lệnh bị lỗi ở dòng số 9

10.

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau nếu giá trị nhập vào là: 123@gmail.com

a)

Đoạn lệnh đưa ra thông báo: "địa chỉ email mà bạn vừa nhập vào là:123@gmail.com"

b)

Đoạn lệnh đưa ra thông báo: "123@gmail.com"

c)

Đoạn lệnh đưa ra thông báo: "địa chỉ email mà bạn vừa nhập vào là:"

d)

Đoạn lệnh trên bị lỗi không chạy được

11.

Đoạn lệnh sau sử dụng phương thức nào để lấy giá trị nhập vào tại ô "email"

a)

Phương thức _GET

b)

Phương thức _POST

c)

Phương thức _REQUEST

d)

Phương thức _ACTION

12.

Đoạn lệnh sau sử dụng phương thức POST để lấy giá trị của phần tử nào?

a)

Lấy giá trị của phần tử "text".

b)

Lấy giá trị của phần từ "post".

c)

Lấy giá trị của phần tử "email".

d)

Lấy giá trị của "bai_trac_nghiem.php".

13.

Nêu tác dụng của đoạn lệnh sau?

a)

Đoạn lệnh dùng để kiểm tra phiên bản PHP đang sử dụng.

b)

Đoạn lệnh dùng để lấy thông tin của "Bai_trac_nghiem_php".

c)

Đoạn lệnh dùng để chạy file "Bai_trac_nghiem_php".

d)

Đoạn lệnh bị lỗi không chạy được.

14.

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

a)

Đoạn lệnh trả về kết quả: "lệnh này dùng để làm gì? lệnh này dùng để làm gì?"

b)

Đoạn lệnh trả về kết quả: "lệnh này dùng để làm gì?"

c)

Đoạn lệnh trả về kết quả: "echo: lệnh này dùng để làm gì?

d)

Đoạn lệnh trả về kết quả: "print: lệnh này dùng để làm gì?

15.

Nêu tác dụng của câu lệnh ECHO trong đoạn lệnh sau?

a)

Xuất chuỗi trong ngoặc kép " câu lệnh này dùng để làm gì?" ra ngoài màn hình.

b)

Echo là câu lệnh nối cho câu lệnh Print.

c)

Xuất kết quả của "Bai_trac_nghiem.php" ra ngoài màn hình.

d)

Câu lệnh Echo không có tác dụng trong đoạn lệnh trên.

16.

Nêu tác dụng của câu lệnh PRINT trong đoạn lệnh sau?

a)

Xuất chuỗi trong ngoặc kép " câu lệnh này dùng để làm gì?" ra ngoài màn hình.

b)

PRINT là câu lệnh nối cho câu lệnh ECHO

c)

Xuất kết quả của "Bai_trac_nghiem.php" ra ngoài màn hình.

d)

Câu lệnh PRINT không có tác dụng trong đoạn lệnh trên.

17.

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

a)

110

b)

10

c)

100

d)

10100

18.

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

a)

110

b)

10

c)

100

d)

10100

19.

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

a)

Testing 1+2.45

b)

Testing 1+2+ "45"

c)

245

d)

1245

20.

Tìm kết quả của đoạn lệnh sau?

a)

Hello World

b)

Hello

c)

Hello World Hello

d)

World Hello Hello

21.

Trong quy ước viết code PHP, để kết thúc dòng lệnh, ta sử dụng ký hiệu nào?

a)

Kết thúc dòng lệnh dùng dấu chấm (.)

b)

Kết thúc dòng lệnh dùng dấu phẩy (,)

c)

Kết thúc dòng lệnh dùng dấu chấm phẩy (;)

d)

Kết thúc dòng lệnh dùng dấu chấm than(!)

22.

Trong quy ước viết code PHP, để thể hiện một câu ghi chú dạng đơn, ta sử dụng ký hiệu nào?

a)

Dấu // (// dòng ghi chú//)

b)

Dấu /* (/* dòng ghi chú */)

c)

** (* dòng ghi chú*)

d)

!! (! dòng ghi chú!)

23.

Trong quy ước viết code PHP, để thể hiện một đoạn ghi chú, ta sử dụng ký hiệu nào?

a)

Dấu //

b)

Dấu /*

c)

**

d)

!!

24.

PHP là một ngôn ngữ lập trình kịch bản, được chạy ở đâu?

a)

Chạy trên hệ điều hành Windows

b)

Chạy trên môi trường Webserver

c)

Chạy trực tiếp trên trình duyệt web

d)

Chạy trực tiếp trong thư mục

25.

Phần mềm nào dưới đây cho phép tạo ra các webserver?

a)

Xampp

b)

Wampp

c)

USBserver

d)

Tất cả các phần mềm trên

26.

Mô tả nào sau đây đúng nhất về ASP.NET?

a)

Là kỹ thuật lập trình và phát triển ứng dụng web ở phía server dựa trên nền tảng của Microsoft.NET framework

b)

Là kỹ thuật lập trình và phát triển ứng dụng web trên hệ điều hành windows.

c)

Là kỹ thuật lập trình và phát triển ứng dụng web ở phía client dựa trên nền tảng của Microsoft.NET framework

d)

Là kỹ thuật lập trình và phát triển ứng dụng trên hệ điều hành androi.

27.

Trang asp.net có đuôi mở rộng là gì?

a)

Asp

b)

Aspx

c)

Php

d)

Js

28.

ASP.NET cho phép sử dụng các ngôn ngữ lập trình nào?

a)

Chỉ sử dụng Vbscript và Javascript

b)

Cho phép sử dụng nhiều ngôn ngữ như Vbscript, Javascript, C#, Visual Basic.net…

c)

Sử dụng ngôn ngữ lập trình cấu trúc

d)

Chỉ sử dụng ngôn ngữ lập trình C# và Visual Basic.NET

29.

Tập tin Web Service của ứng dụng ASP.NET có phần mở rộng là gì?

a)

ascx

b)

aspx

c)

asmx

d)

asax

30.

Tập tin cấu hình ứng dụng theo định dạng XML trong lập trinh ASP.NET có phần mở rộng là gì?

a)

config

b)

aspx

c)

ascx

d)

asmx

31.

Muốn đưa các nhãn (label), hình ảnh(image), hộp kiểm (check box) … lên trong form ta sử dụng hộp công cụ nào?

a)

Solution Explorer

b)

Property Window

c)

Toolbox

d)

Document Outline Window

32.

Hãy nêu chức năng của điều khiển kiểm tra dữ liệu "Required Field Validator" ?

a)

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập

b)

Điều khiển này được dùng để so sánh giá trị của một điều khiển với giá trị của một điều khiển khác hoặc một giá trị được xác định trước

c)

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong bảng điều khiển phải nằm trong đoạn [min - max]

d)

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu được quy định trước như: địa chỉ email, số điện thoại, mã vùng…

33.

Hãy nêu chức năng của điều khiển kiểm tra dữ liệu "Compare Validator" ?

a)

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập

b)

Điều khiển này được dùng để so sánh giá trị của một điều khiển với giá trị của một điều khiển khác hoặc một giá trị được xác định trước

c)

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong bảng điều khiển phải nằm trong đoạn [min - max]

d)

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu được quy định trước như: địa chỉ email, số điện thoại, mã vùng…

34.

Hãy nêu chức năng của điều khiển kiểm tra dữ liệu "Range Validator" ?

a)

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập

b)

Điều khiển này được dùng để so sánh giá trị của một điều khiển với giá trị của một điều khiển khác hoặc một giá trị được xác định trước

c)

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong bảng điều khiển phải nằm trong đoạn [min - max]

d)

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu được quy định trước như: địa chỉ email, số điện thoại, mã vùng…

35.

Hãy nêu chức năng của điều khiển kiểm tra dữ liệu "Regular Expression Validator" ?

a)

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển phải được nhập

b)

Điều khiển này được dùng để so sánh giá trị của một điều khiển với giá trị của một điều khiển khác hoặc một giá trị được xác định trước

c)

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị trong bảng điều khiển phải nằm trong đoạn [min - max]

d)

Điều khiển này được dùng để kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu được quy định trước như: địa chỉ email, số điện thoại, mã vùng…

36.

Để tự viết hàm kiểm tra lỗi, ta sử dụng điều khiển nào?

a)

Regular Expression Validator

b)

Custom Validator

c)

Range Validator

d)

Required Field Validator

37.

Để hiển thị ra bảng lỗi - tất cả các lỗi hiện có trên trang web, ta sử dụng điều khiển nào?

a)

Regular Expression Validator

b)

Custom Validator

c)

Range Validator

d)

Validation Summary

38.

Khai báo sử dụng label trong trang ASP.NET thì sử dụng câu lệnh nào là đúng trong các đáp án dưới đây?

a)

A.    <asp:Label ID="Label1 “ runat="server“ Text="Label"></asp:Label>

b)

B.    <asp:Label ID="Label1 “ Text="Label"></asp:Label>

c)

C.    <asp:Label ID="Label1 “ runat="server“ Text="Label">

d)

D.    <asp:Textbox ID="Label1 “ runat="server“ Text="Label"></asp:Label>

39.

Khai báo sử dụng Textbox có tên là Username trong trang ASP.NET thì sử dụng câu lệnh nào là đúng trong các đáp án dưới đây?

a)

A.    <asp:Label id="UserName" runat="server"></asp:textbox>

b)

B.    <asp:textbox id="UserName" ></asp:textbox>

c)

C.    <asp:textbox id="Name" runat="server"></asp:textbox>

d)

D.    <asp:textbox id="UserName" runat="server"></asp:textbox>

40.

Để kiểm tra Textbox có tên là Password có trống hay không khi người sử dụng nhập thông tin để đăng nhập trang web thì sử dụng câu lệnh nào là đúng:

a)

ControlToValidate = "Password"

b)

ControlToValidate = Password

c)

ControlToValidate = CheckTextbox

d)

ControlToValidate = "Textbox"

41.

Cho đoạn lệnh sau, xác định đoạn lệnh này dùng để làm gì?

a)

Đảm bảo đầu vào dữ liệu bằng 12 hoặc 6

b)

Đảm bảo đầu vào dữ liệu nhỏ hơn 6

c)

Đảm bảo đầu vào dữ liệu lớn hơn 12

d)

Đảm bảo đầu vào dữ liệu từ 6 tới 12

42.

Cho đoạn lệnh sau, xác định đoạn lệnh này dùng để làm gì:

a)

Chỉ ra các chế độ hiển thị

b)

Chỉ ra tất cả các lỗi có thể trên trang

c)

Chỉ ra các lỗi trên cơ sở dữ liệu

d)

Chỉ ra văn bản ở đầu trang

43.

Cho đoạn lệnh sau, xác định chức năng của đoạn lệnh:

a)

Dùng để trả lời trực tiếp Client

b)

Dùng để trả lời trực tiếp Server

c)

Dùng để chuyển user qua trang Web khác một cách gián tiếp

d)

Dùng để trả lời gián tiếp Client

44.

Cho đoạn lệnh sau, nêu chức năng của đoạn lệnh sau? sub Submit_Click(obj as object,e as EventArgs) if tbName.Value <>"" Session("Name ")=tbName.Value Response.Write("Hi " & Session("Name ")&"!") else Response.Write("You forgot to enter a name.") end if end sub

a)

Dùng Session object để lưu trữ thông tin người lướt mạng

b)

Hiển thị thông báo "You forgot to enter a name."

c)

Hiển thị thông báo " Hi + "name""

d)

Dùng Session object để gửi tên về máy chủ

45.

Cho biết kểu Cookie được sử dụng bên dưới là kiểu nào? Response.Cookies("MyASPNETPage").("Username") = "Nang Vu" Response.Cookies("MyASPNETPage").("Password") = "TakeMeHome"

a)

Đơn dạng, đơn giá trị

b)

Đa dạng, đa giá trị

c)

Đơn dạng, đa giá trị

d)

Đa dạng, đơn giá trị

46.

Chức năng của đối tượng Connection trong ADO.net là gì?

a)

Tạo kết nối giữa ứng dụng với nguồn dữ liệu (Cơ sở dữ liệu)

b)

Tạo thao tác với nguồn dữ liệu

c)

Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu

d)

Là đối tượng lấy dữ liệu từ nguồn dữ liệu cho ứng dụng.

47.

Chức năng của đối tượng Command trong ADO.net là gì?

a)

Tạo kết nối giữa ứng dụng với nguồn dữ liệu (Cơ sở dữ liệu)

b)

Tạo thao tác với nguồn dữ liệu

c)

Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu

d)

Là đối tượng lấy dữ liệu từ nguồn dữ liệu cho ứng dụng.

48.

Chức năng của đối tượng Datareader trong ADO.net là gì?

a)

Tạo kết nối giữa ứng dụng với nguồn dữ liệu (Cơ sở dữ liệu)

b)

Tạo thao tác với nguồn dữ liệu

c)

Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu

d)

Là đối tượng lấy dữ liệu từ nguồn dữ liệu cho ứng dụng.

49.

Chức năng của đối tượng DataAdapter trong ADO.net là gì?

a)

Tạo kết nối giữa ứng dụng với nguồn dữ liệu (Cơ sở dữ liệu)

b)

Tạo thao tác với nguồn dữ liệu

c)

Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu

d)

Là đối tượng lấy dữ liệu từ nguồn dữ liệu cho ứng dụng.

50.

Chọn 1 phát biểu đúng nhất về đối tượng Cookies?

a)

Là 1 đoạn dữ liệu hoặc 1 tệp tin có kích thước khá nhỏ được Webserver lưu tại máy của người dùng. Mỗi lần có yêu cầu đến Webserver, những thông tin của cookies cũng sẽ được gửi về webserver

b)

Là đối tượng dùng để lưu trữ thông tin của người dùng trong ứng dụng. Thông tin được lưu trữ trong đối tượng này là của một người dùng trong phiên làm việc cụ thể.

c)

Là đối tượn

51.

Chọn 1 phát biểu đúng nhất về đối tượng Session?

a)

Là 1 đoạn dữ liệu hoặc 1 tệp tin có kích thước khá nhỏ được Webserver lưu tại máy của người dùng. Mỗi lần có yêu cầu đến Webserver, những thông tin của cookies cũng sẽ được gửi về webserver

b)

Là đối tượng dùng để lưu trữ thông tin của người dùng trong ứng dụng. Thông tin được lưu trữ trong đối tượng này là của một người dùng trong phiên làm việc cụ thể.

c)

Là đối tượng được sử dụng để quản lý tất cả các thông tin của một ứng dụng web.

d)

Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu

52.

Chọn 1 phát biểu đúng nhất về đối tượng Application?

a)

Là 1 đoạn dữ liệu hoặc 1 tệp tin có kích thước khá nhỏ được Webserver lưu tại máy của người dùng. Mỗi lần có yêu cầu đến Webserver, những thông tin của cookies cũng sẽ được gửi về webserver

b)

Là đối tượng dùng để lưu trữ thông tin của người dùng trong ứng dụng. Thông tin được lưu trữ trong đối tượng này là của một người dùng trong phiên làm việc cụ thể.

c)

Là đối tượng được sử dụng để quản lý tất cả các thông tin của một ứng dụng web.

d)

Là đối tượng truy cập dữ liệu trực tiếp, sử dụng con trỏ phía Server và duy trì kết nối với Server trong suốt quá trình đọc dữ liệu

53.

Để xóa Cookies ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

Response.Cookies("MyASPNETPage").Delete=DateTime.Now.AddMonths(1)

b)

Remove.Cookies("MyASPNETPage").Delete=DateTime.Now.AddMonths(1)

c)

Request.Cookies("MyASPNETPage").Delete=DateTime.Now.AddMonths(1)

d)

Response.Cookies("MyASPNETPage").Expires=DateTime.Now.AddMonths(1)

54.

Cho đoạn lệnh sau, xác định chức năng của đoạn lệnh?

sub Page_Load(obj as object, e as eventArgs)

 dim strVariable as string

 'set up some cookie variables

 Response.Cookies("MyASPNETPage")("Username") = "Sinhvien"

 Response.Cookies("MyASPNETPage")("Password") = "TakeMeHome"

 Response.Cookies("MyASPNETPage")("Preference") = "800x640"

 Response.Cookies("MyASPNETPage")("UserAgent") = _

 Request.ServerVariables("HTTP_USER_AGENT")

 for each strVariable in Response.Cookies("MyASPNETPage").Values

 lblCookies.Text += "<b>" & strVariable & "</b>: " & _

 Request.Cookies("MyASPNETPage")(strVariable) & "<br>"

 next

end sub

a)

Dùng Respone để lưu trữ 1 số thông tin

b)

Dùng Request để lưu trữ 1 số thông tin

c)

Dùng Variables để lưu trữ 1 số thông tin

d)

Dùng Cookies để lưu trữ 1 số thông tin

55.

Cho đoạn lệnh sau, xác định chức năng của đoạn lệnh?

if (strPassword == "TakeMeHome")

Server.Transfer("products.aspx")

end if

a)

Kiểm tra mật khẩu của user và chuyển user qua một trang Web khác trực tiếp

b)

Kiểm tra mật mã và server

c)

Kiểm tra mật mã của server và gửi thông tin tới products.aspx

d)

Kiểm tra mật mã của user và gửi thông tin tới products.aspx

56.

Đoạn lệnh sau có tác dụng gì?

Dim intCounter As Integer = 1

While intCounter < 10

 Response.Write(intCounter & "<br>")

 intCounter += 1

End While

a)

Hiển thị trên trình duyệt từ 2 tới 9

b)

Hiển thị trên trình duyệt từ 1 tới 9

c)

Hiển thị trên trình duyệt từ 3 tới 9

d)

Hiển thị trên trình duyệt từ 5 tới 9

57.

Đoạn lệnh sau có tác dụng gì?

Dim intCounter As Integer = 10

Do

 Response.Write(intCounter & "<br>")

 intCounter += 1

Loop While intCounter < 10

a)

Hiển thị trên trình duyệt từ 1 tới 9

b)

Hiển thị trên trình duyệt giá trị 10

c)

Hiển thị trên trình duyệt từ 9 tới 10

d)

Hiển thị trên trình duyệt từ 1 tới 10

58.

Đoạn lệnh sau có tác dụng gì: For intCounter = 2 to 5 Response.Write(intCounter & "<br>
") Next

a)

Hiển thị trên trình duyệt từ 2 tới 5

b)

Hiển thị trên trình duyệt từ 1 tới 5

c)

Hiển thị trên trình duyệt từ 2 tới 6

d)

Hiển thị trên trình duyệt từ 0 tới 5

59.

Tạo connection tới SQL server thì cần những thông tin nào?

a)

Tên server, Tên database, Tên người dùng, Mật khẩu

b)

Tên máy, Tên website, Tên người dùng, Mật khẩu

c)

Tên máy, Tên database, Tên người dùng, Mật khẩu

d)

Tên biến, Tên database, Tên người dùng, Mật khẩu

60.

Đoạn mã sau có chức năng gì? Dim MyCom As OleDbCommand MyCom = New OleDbCommand(ConnString,ConnDB)

a)

Khai báo và sử dụng đối tượng Command đối với OleDbConnection

b)

Khai báo và sử dụng đối tượng Command đối với SqlConnection

c)

Khai báo SqlConnection

d)

Khai báo OleDbConnection

61.

Để nhúng javascript vào trong tệp tin HTML ta sử dụng phương án nào sau đây?

a)

Sử dụng các file nguồn JavaScript

b)

Sử dụng một biểu thức JavaScript làm giá trị của một thuộc tính HTML

c)

Sử dụng các câu lệnh và các hàm trong cặp thẻ