wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập Nguyên lý bảo hiểm

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm liên hệ rõ ràng nhất giữa các định nghĩa về rủi ro là:

a)

Rủi ro là nguyên nhân dẫn đến một hoặc một số hiểm họa

b)

Sự không chắc chắn của một biến cố liên quan đến một hoặc nhiều yếu tố của rủi ro

c)

Khả năng xảy ra một rủi ro nào đó được đo lường qua mức độ thiệt hại khi rủi ro xảy ra

d)

Hậu quả của rủi ro có thể đo lường được bằng tiền

2.

Rủi ro đầu cơ là rủi ro mà các kết quả có thể xảy ra là

a)

tổn thất hoặc được lợi

b)

tổn thất hoặc không tổn thất

c)

tổn thất

d)

tổn thất, không tổn thất hoặc được lợi

3.

Rủi ro thuần túy là rủi ro mà các kết quả có thể xảy ra là

a)

tổn thất hoặc không tổn thất

b)

tổn thất, không tổn thất hoặc được lợi

c)

tổn thất hoặc được lợi

d)

tổn thất

4.

Nguyên tắc đóng góp bồi thường là

a)

Quyền của một DNBH kêu gọi đóng góp bồi thường với nhiều người được bảo hiểm khác nhau

b)

Nghĩa vụ của một DNBH chi trả, bồi thường

c)

Nghĩa vụ của một DNBH chi trả, bồi thường khi rủi ro, sự kiện bảo hiểm xảy ra

d)

Quyền của một DNBH được kêu gọi các DNBH khác cùng chia sẻ trách nhiệm bồi thường, không nhất thiết chia sẻ trách nhiệm như nhau đối với cùng một người được bảo hiểm

5.

Hiểm họa là

a)

điều kiện mà có thể làm gia tăng khả năng xảy ra hoặc tăng mức độ nghiêm trọng của tổn thất

b)

hậu quả của rủi ro

c)

nguyên nhân của tổn thất

d)

xác suất mà một sự kiện tổn thất sẽ xảy ra

6.

Câu 5: Nguy cơ là

a)

điều kiện mà có thể làm giảm khả năng xảy ra hoặc tăng mức độ nghiêm trọng của tổn thất

b)

là sự bất cẩn hoặc thờ ơ, có thể làm gia tăng tần suất hoặc mức độ nghiêm trọng của tổn thất

c)

điều kiện mà có thể làm gia tăng khả năng xảy ra hoặc giảm mức độ nghiêm trọng của tổn thất

d)

điều kiện mà có thể làm gia tăng khả năng xảy ra hoặc tăng mức độ nghiêm trọng của tổn thất

7.

Câu 6: Mục đích của nguyên tắc bồi thường

a)

Đảm bảo tối thiểu hóa tổn thất

b)

Tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp bảo hiểm

c)

Ngăn chặn người được bảo hiểm kiếm lời từ tổn thất và giảm thiểu rủi ro đạo đức

d)

Bồi thường thiệt hại cho người được bảo hiểm

8.

Câu 7: Đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy là biện pháp

a)

giảm thiểu tổn thất

b)

né tránh rủi ro

c)

phân chia tổn thất

d)

ngăn ngừa rủi ro

9.

Câu 8: Một công ty lớn/tập đoàn tự tài trợ một phần hoặc toàn bộ các khoản chi trả cho các quyền lợi bảo hiểm y tế nhóm của người lao động là

a)

trợ giúp

b)

tự bảo hiểm

c)

bảo hiểm

d)

phân chia tổn thất

10.

Câu 9: Hành động nào sau đây là nguy cơ đạo đức

a)

Vô tình vứt tàn thuốc lá gây ra cháy rừng

b)

Hành động bất cẩn của người được bảo hiểm

c)

Cả ba đáp án đều không chính xác

d)

Hành động cố ý gây ra rủi ro

11.

Câu 10: Bảo hiểm thương mại được triển khai chủ yếu theo

a)

Quy định của Luật Doanh nghiệp bảo hiểm

b)

Quy định của Luật Bảo hiểm thương mại

c)

Hình thức tự nguyện

d)

Hình thức bắt buộc

12.

Câu 11: Đặc điểm liên hệ rõ ràng nhất giữa các định nghĩa về rủi ro là

(a)  

13.

Đặc điểm liên hệ rõ ràng nhất giữa các định nghĩa về rủi ro là

a)

Rủi ro là nguyên nhân dẫn đến một hoặc một số hiểm họa

b)

Sự không chắc chắn của một biến cố liên quan đến một hoặc nhiều yếu tố của rủi ro

c)

Hậu quả của rủi ro có thể đo lường được bằng tiền

d)

Khả năng xảy ra một rủi ro nào đó được đo lường qua mức độ thiệt hại khi rủi ro xảy ra

14.

Đối tượng tham gia bảo hiểm thương mại là

a)

Người lao động và gia đình họ

b)

Các cá nhân hay tổ chức có nhu cầu bảo hiểm

c)

Người lao động và người sử dụng lao động

d)

Thu nhập của người lao động

15.

Khi áp dụng miễn thường có khấu trừ, nếu xảy ra tổn thất

a)

Bảo hiểm sẽ bồi thường phần thiệt hại được bảo hiểm vượt quá mức miễn thường

b)

Bảo hiểm sẽ bồi thường toàn bộ thiệt hại được bảo hiểm khi tổn thất lớn hơn mức miễn thường

c)

Bảo hiểm sẽ bồi thường toàn bộ thiệt hại được bảo hiểm

d)

Bảo hiểm sẽ không phát sinh nghĩa vụ bồi thường

16.

Chọn đáp án sai: Theo nguyên tắc trung thực tuyệt đối, bên tham gia bảo hiểm phải

a)

Khai báo chính xác rủi ro

b)

Khai báo chính xác tổn thất

c)

Giám định chính xác tổn thất

d)

Thực hiện các biện pháp đề phòng, hạn chế rủi ro theo các điều kiện trong HĐBH

17.

Nguyên tắc thế quyền là

a)

Quyền của DNBH, sau khi bồi thường cho người được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm, được phép đòi phần trách nhiệm dân sự từ người thứ ba

b)

Quyền của bên mua bảo hiểm, sau khi nhận được bồi thường theo hợp đồng bảo hiểm, có thể thay thế vị trí của DNBH truy đòi bồi thường người thứ ba

c)

Quyền của một DNBH được kêu gọi các DNBH khác cùng chia sẻ trách nhiệm bồi thường, không nhất thiết chia sẻ trách nhiệm như nhau đối với cùng một người được bảo hiểm

18.

Nguy cơ là

a)

là sự bất cẩn hoặc thờ ơ, có thể làm gia tăng tần suất hoặc mức độ nghiêm trọng của tổn thất

b)

điều kiện mà có thể làm gia tăng khả năng xảy ra hoặc giảm mức độ nghiêm trọng của tổn thất

c)

điều kiện mà có thể làm giảm khả năng xảy ra hoặc tăng mức độ nghiêm trọng của tổn thất

d)

điều kiện mà có thể làm gia tăng khả năng xảy ra hoặc tăng mức độ nghiêm trọng của tổn thất

19.

Đối với bảo hiểm tài sản, khi xảy ra tổn thất thuộc phạm vi bảo hiểm, DNBH có trách nhiệm bồi thường

a)

Căn cứ vào thiệt hại thực tế và mức độ đảm bảo trong hợp đồng

b)

Căn cứ vào quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm

c)

Toàn bộ thiệt hại thực tế

d)

Căn cứ vào số tiền bảo hiểm đã thỏa thuận với khách hàng theo nguyên tắc khoán

20.

Nguyên tắc thế quyền

a)

Trợ giúp nguyên tắc đóng góp bồi thường

b)

Trợ giúp nguyên tắc bồi thường

c)

Trợ giúp nguyên tắc khoán

d)

Tồn tại độc lập với nguyên tắc bồi thường

21.

Các bên trong mối quan hệ bảo hiểm của BHXH bao gồm

a)

Người lao động và người sử dụng lao động

b)

Bên BHXH, người lao động và người sử dụng lao động

c)

Bên tham gia BHXH, bên được BHXH và bên BHXH

d)

Bên tham gia BHXH và doanh nghiệp

22.

Mục tiêu của BHXH là

a)

Đảm bảo nhu cầu sinh sống thiết yếu của gia đình người lao động

b)

Đảm bảo nhu cầu sinh sống thi

23.

Mục tiêu của BHXH là

a)

Đảm bảo nhu cầu sinh sống thiết yếu của gia đình người lao động

b)

Đảm bảo nhu cầu sinh sống thiết yếu của người lao động và gia đình họ

c)

Đảm bảo nhu cầu sinh sống thiết yếu của người dân

d)

Đảm bảo nhu cầu sinh sống thiết yếu của gia đình người sử dụng lao động

24.

Quyền lợi có thể được bảo hiểm là gì

a)

Quyền được chi trả, bồi thường khi rủi ro xảy ra

b)

Quyền được tư vấn trung thực từ nhân viên bảo hiểm

c)

Năng lực tham gia vào một hợp đồng

d)

Quyền hợp pháp được áp dụng luật công nhân

25.

Nguyên tắc bồi thường được áp dụng trong

a)

BH tài sản, BH nhân thọ, BH sức khỏe, BH chi phí y tế

b)

BH tài sản, BH TNDS, BH con người, BH chi phí y tế

c)

BH tài sản, BH TNDS, BH sức khỏe, BH tai nạn con người

d)

BH tài sản, BH TNDS, BH sức khỏe, BH chi phí y tế

26.

Theo ma trận quản lý rủi ro truyền thống, đối với một rủi ro, khi tần suất rủi ro cao, và mức độ nghiêm trọng của tổn thất cao, người ta thường sử dụng biện pháp đối phó với rủi ro là

a)

Ngăn ngừa rủi ro

b)

Giảm thiểu tổn thất

c)

Né tránh rủi ro

d)

Bảo hiểm

27.

Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội là

a)

Các cá nhân hay tổ chức có nhu cầu bảo hiểm

b)

Người lao động và người sử dụng lao động

c)

Thu nhập của người lao động

d)

Người lao động và gia đình họ

28.

Bảo hiểm theo kỹ thuật tồn tích là những loại hình bảo hiểm

a)

Thường được triển khai theo hình thức bắt buộc

b)

Có quỹ bảo hiểm được tồn tích để sử dụng chi trả tiền bảo hiểm

c)

Có thời hạn dài, quỹ bảo hiểm được tồn tích qua nhiều năm để sử dụng chi trả tiền bảo hiểm

d)

Bao gồm bảo hiểm tài sản và bảo hiểm nhân thọ

29.

Đối tượng bảo hiểm của bảo hiểm trách nhiệm dân sự là

a)

Phần trách nhiệm dân sự có thể phát sinh của chủ tài sản

b)

Người thứ ba bị thiệt hại

c)

Phần trách nhiệm dân sự có thể phát sinh của người thứ ba bị thiệt hại

d)

Phần trách nhiệm dân sự có thể phát sinh của người được bảo hiểm

30.

Bảo hiểm thương mại là phương thức

a)

Đồng bảo hiểm cho một hay một số ít người khi gặp một loại rủi ro

b)

Tái bảo hiểm cho một hay một số ít người khi gặp một loại rủi ro

c)

Chia nhỏ tổn thất của một hay một số ít người khi gặp một loại rủi ro

d)

Cộng dồn rủi ro của một hay một số ít người khi gặp một loại rủi ro

31.

Quỹ bảo hiểm thương mại là một quỹ tài chính được hình thành từ sự đóng góp của đối tượng nào sau đây?

a)

Người thụ hưởng quyền lợi bảo hiểm

b)

Những người được bảo hiểm

c)

Những người có nhu cầu bảo hiểm

d)

Những người cùng có khả năng gặp một rủi ro hoặc một nhóm rủi ro tương tự thông qua hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm

32.

Bảo hiểm thương mại là biện pháp chia nhỏ tổn thất của một hay một số ít người khi gặp một rủi ro hoặc một nhóm rủi ro tương tự dựa vào:

a)

Một quỹ chung bằng tiền được lập bởi sự đóng góp của người được bảo hiểm

b)

Một quỹ chung bằng tiền được lập bởi sự đóng góp của số đông người có nhu cầu bảo hiểm

c)

Một quỹ chung bằng tiền được lập bởi sự đóng góp của số đông người cùng có khả năng gặp rủi ro hoặc nhóm rủi ro đó thông qua hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm

d)

Một quỹ chung bằng tiền được lập bởi sự đóng góp của người lao động và người sử dụng lao động

33.

Cơ chế chuyển giao rủi ro trong bảo hiểm thương mại được thực hiện giữa

a)

Bên tham gia bảo hiểm và bên được bảo hiểm thông qua các cam kết bảo hiểm

b)

Bên tham gia bảo hiểm và bên bảo hiểm thông qua các cam kết bảo hiểm

c)

Người thụ hưởng quyền lợi bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thông qua các cam kết bảo hiểm

d)

Bên tham gia bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm Nhà nước thông qua các cam kết bảo hiểm

34.

Mục đích chủ yếu của bảo hiểm thương mại là

a)

Góp phần ổn định cuộc sống và hoạt động sản xuất cho những người tham gia bảo hiểm

b)

Góp phần ổn định cuộc sống và hoạt động sản xuất kinh doanh cho những người tham gia bảo hiểm, kiến tạo nguồn vốn để phát triển kinh tế - xã hội quốc gia

c)

Góp phần ổn định cuộc sống và kiến tạo nguồn vốn để phát triển kinh tế - xã hội quốc gia

d)

Góp phần ổn định hoạt động sản xuất kinh doanh cho những người tham gia, kiến tạo nguồn vốn để phát triển kinh tế - xã hội quốc gia

35.

Đối tượng bảo hiểm của bảo hiểm thương mại bao gồm

a)

Tài sản và trách nhiệm dân sự

b)

Tài sản và những sự kiện có liên quan đến tuổi thọ của con người

c)

Tài sản, trách nhiệm dân sự, tính mạng, tình trạng sức khoẻ và những sự kiện có liên quan đến tuổi thọ của con người

d)

Trách nhiệm dân sự, tính mạng, tình trạng sức khoẻ của con người

36.

Nhận định nào không đúng về rủi ro trong bảo hiểm thương mại

a)

Khi rủi ro xảy ra có thể để lại hậu quả xấu

b)

Mọi rủi ro đều được

37.

Nhận định nào không đúng về rủi ro trong bảo hiểm thương mại

a)

Khi rủi ro xảy ra có thể để lại hậu quả xấu

b)

Mọi rủi ro đều được chấp nhận bảo hiểm

c)

Rủi ro có thể xảy ra do nhiều nguyên nhân

d)

Rủi ro là phạm trù vốn có của xã hội loài người

38.

Mỗi hợp đồng bảo hiểm thường có

a)

Duy nhất một người được bảo hiểm

b)

Duy nhất một người thụ hưởng quyền lợi bảo hiểm

c)

Duy nhất một đối tượng bảo hiểm

d)

Một hoặc nhiều người thụ hưởng quyền lợi bảo hiểm

39.

Sự kiện bảo hiểm trong bảo hiểm thương mại là

a)

Sự kiện khách quan

b)

Sự kiện khách quan do pháp luật quy định

c)

Sự kiện khách quan do các bên trong hợp đồng bảo hiểm thỏa thuận hoặc pháp luật quy định

d)

Sự kiện khách quan do các bên trong hợp đồng bảo hiểm thỏa thuận

40.

Theo đối tượng bảo hiểm, các loại hình bảo hiểm thương mại gồm có

a)

Bảo hiểm tài sản, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm nhân thọ

b)

Bảo hiểm tài sản, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm sức khỏe

c)

Bảo hiểm tài sản, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm hàng hải

d)

Bảo hiểm tài sản, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm con người

41.

Đối tượng bảo hiểm của bảo hiểm trách nhiệm dân sự là

a)

Người thứ ba

b)

Người trực tiếp bị tai nạn

c)

Phần trách nhiệm dân sự có thể phát sinh của người được bảo hiểm

d)

Phần trách nhiệm dân sự có thể phát sinh của chủ tài sản

42.

Phí bảo hiểm trong bảo hiểm thương mại là số tiền người tham gia bảo hiểm phải đóng

a)

Cho cơ quan bảo hiểm để đổi lấy cam kết chi trả, bồi thường khi xảy ra rủi ro

b)

Cho bảo hiểm để đổi lấy cam kết chi trả, bồi thường khi xảy ra rủi ro

43.

BHXH là sự đảm bảo thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập đối với người lao động khi họ gặp phải những biến cố làm giảm hoặc mất khả năng lao động, mất việc làm trên cơ sở hình thành và sử dụng một quỹ tiền tệ tập trung nhằm đảm bảo đời sống cho người lao động và gia đình họ, góp phần bảo đảm an toàn xã hội là:

a)

Khái niệm BHXH

b)

Bản chất của BHXH

c)

Đặc trưng của BHXH

d)

Chức năng của BHXH

44.

Chức năng của Bảo hiểm xã hội là

a)

Trả lương cho người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do mất khả năng lao động hoặc mất việc làm

b)

Thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập cho người lao động tham gia bảo hiểm khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do mất khả năng lao động hoặc mất việc làm

c)

Thay thế một phần thu nhập cho người lao động tham gia bảo hiểm khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do mất khả năng lao động hoặc mất việc làm

d)

Bù đắp một phần thu nhập cho người lao động tham gia bảo hiểm khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do mất khả năng lao động hoặc mất việc làm

45.

Đối tượng được bảo hiểm của bảo hiểm xã hội là

a)

Thu nhập của người lao động

b)

Người sử dụng lao động

c)

Thân nhân người lao động

d)

Người lao động

46.

Các bên trong mối quan hệ bảo hiểm của BHXH bao gồm:

a)

Bên tham gia BHXH và Nhà nước

b)

Bên tham gia BHXH và doanh nghiệp

c)

Bên tham gia BHXH, bên được BHXH và bên BHXH

d)

Bên BHXH,

47.

Các bên trong mối quan hệ bảo hiểm của BHXH bao gồm:

a)

Bên tham gia BHXH và Nhà nước

b)

Bên tham gia BHXH và doanh nghiệp

c)

Bên tham gia BHXH, bên được BHXH và bên BHXH

d)

Bên BHXH, người lao động và người sử dụng lao động

48.

Mục đích hoạt động của BHXH là:

a)

Lợi nhuận

b)

Phi lợi nhuận

c)

Kinh doanh

d)

Tăng thu Ngân sách Nhà nước

49.

Mục tiêu của BHXH là:

a)

Đảm bảo nhu cầu sinh sống thiết yếu của gia đình người sử dụng lao động

b)

Đảm bảo nhu cầu sinh sống thiết yếu của gia đình người lao động

c)

Đảm bảo nhu cầu sinh sống thiết yếu của người lao động và gia đình họ

d)

Đảm bảo nhu cầu sinh sống thiết yếu của toàn dân

50.

Bảo hiểm theo kỹ thuật tồn tích là những loại hình bảo hiểm

a)

Có quỹ bảo hiểm được tồn tích để sử dụng chi trả tiền bảo hiểm

b)

Có thời hạn dài, quỹ bảo hiểm được tồn tích qua nhiều năm để sử dụng chi trả tiền bảo hiểm

c)

Thường được triển khai theo hình thức bắt buộc

d)

Bảo đảm cho các rủi ro có tính chất tương đối ổn định và độc lập

51.

Bảo hiểm thương mại là biện pháp tài trợ rủi ro bằng cách:

a)

Tiến hành các hoạt động tích cực nhằm làm giảm xác suất xảy ra rủi ro

b)

Tiến hành các hoạt động tích cực nhằm làm giảm giá trị thiệt thực tế khi xảy ra rủi ro

c)

San sẻ rủi ro, san sẻ tài chính

d)

Chia nhỏ tổn thất của một hay một số ít người khi gặp một rủi ro hoặc một nhóm rủi ro tương tự thông qua hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm.

52.

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự có đối tượng bảo hiểm là:

a)

Trách nhiệm pháp lý phát sinh do lỗi cố ý của người được bảo hiểm

b)

Trách nhiệm pháp lý phát sinh do lỗi sơ suất, bất cẩn của người được bảo hiểm

c)

Trách nhiệm pháp lý phát sinh do cả lỗi cố ý và lỗi sơ suất, bất cẩn của người được bảo hiểm

53.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của bảo hiểm trách nhiệm dân sự

a)

Giá trị bảo hiểm xác định ngay tại thời điểm ký kết hợp đồng

b)

Hình thức bảo hiểm thường mang tính bắt buộc

c)

Đối tượng bảo hiểm mang tính trừu tượng

d)

Áp dụng nguyên tắc thế quyền hợp pháp

54.

Khi áp dụng chế độ miễn thường trong bảo hiểm tài sản, doanh nghiệp bảo hiểm chỉ chịu trách nhiệm đối với những tổn thất mà giá trị thiệt hại thực tế

a)

Vượt quá mức miễn thường

b)

Vượt quá tỷ lệ miễn thường

c)

Lớn hơn hoặc bằng mức miễn thường

d)

Lớn hơn hoặc bằng tỷ lệ miễn thường

55.

Các tiêu thức được sử dụng để phân loại bảo hiểm thương mại không bao gồm

a)

Đối tượng được bảo hiểm

b)

Nguyên tắc hoạt động cơ bản

c)

Kỹ thuật bảo hiểm

d)

Hình thức triển khai

56.

Doanh nghiệp triển khai các nghiệp vụ bảo hiểm thương mại thường được gọi là

a)

Bên bảo hiểm

b)

Bên được bảo hiểm

c)

Đại lý bảo hiểm

d)

Môi giới bảo hiểm

57.

Chế độ bảo hiểm bồi thường theo tỷ lệ áp dụng trong loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm tài sản

b)

Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm con người

c)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

d)

Bảo hiểm con người

58.

Nguyên tắc bồi thường thiệt hại không áp dụng trong loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm tài sản

b)

Bảo hiểm tài sản, bảo hiểm trách nhiệm dân sự

c)

Bảo hiểm nhân thọ

d)

Bảo hiểm chi phí y tế

59.

Số tiền chi trả, bồi thường của doanh nghiệp bảo hiểm là số tiền doanh nghiệp bảo hiểm chi trả cho bên mua bảo hiểm, khi đối tượng bảo hiểm

a)

Gặp rủi ro gây tổn thất

b)

Gặp rủi ro thuộc phạm vi bảo hiểm.

c)

Gặp sự kiện bảo hiểm thuộc phạm vi bảo hiểm.

d)

Gặp rủi ro hoặc sự kiện bảo hiểm thuộc phạm vi bảo hiểm.

60.

Công thức xác định phí bảo hiểm trong bảo hiểm thương mại

a)

P = f + d

b)

P = Sb + R

c)

P = f + R

d)

P = Sb + d

61.

Trong công thức xác định phí bảo hiểm P = f + d, f là

a)

Phí thuần

b)

Phụ phí

c)

Tỷ lệ phí bảo hiểm

d)

Phí hoạt động

62.

Phụ phí là phần phí bảo hiểm

a)

Thường được tính bằng một tỷ lệ phần trăm nhất định so với số tiền bảo hiểm

b)

Doanh nghiệp bảo hiểm sử dụng để trang trải cho các chi phí hoạt động của doanh nghiệp

c)

Thường được xác định theo nguyên tắc cân bằng thu chi

d)

Thường chịu ảnh hưởng của xác suất xảy ra rủi ro, mức độ nghiêm trọng của tổn thất, số tiền bảo hiểm, thời hạn bảo hiểm

63.

Nhân dạng bên thứ ba trong bảo hiểm trách nhiệm dân sự

a)

Người được bảo hiểm

b)

Người có tính mạng bị thiệt hại trong sự cố bảo hiểm

c)

Người có quan hệ trực tiếp với doanh nghiệp bảo hiểm

d)

Người không xác định trước, không có mối quan hệ trực tiếp với người được bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm

64.

Lựa chọn phương án sai

a)

Phí bảo hiểm là khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm phải trả cho bên mua bảo hiểm theo thời hạn và phương thức do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

b)

Loại trừ bảo hiểm là loại trừ các rủi ro, tổn thất và chi phí mà theo đó DNBH không chịu trách nhiệm nếu nó xảy ra.

65.

Theo Luật kinh doanh bảo hiểm (2010), các loại hình bảo hiểm được chia thành:

a)

Bảo hiểm con người, bảo hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm dân sự

b)

Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe

c)

Bảo hiểm ngắn hạn, bảo hiểm dài hạn

d)

Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ

66.

BHXH trở thành một trong những quyền con người được Đại hội đồng Liên hợp quốc thừa nhận và ghi vào Tuyên ngôn Nhân quyền năm nào?

a)

1984

b)

1938

c)

1948

d)

1949

67.

Theo Luật BHXH (2014), BHXH bắt buộc ở Việt Nam có bao nhiêu chế độ?

a)

4 chế độ

b)

5 chế độ

c)

6 chế độ

d)

7 chế độ

68.

Theo Luật BHXH (2014), BHXH tự nguyện ở Việt Nam có bao nhiêu chế độ?

a)

2 chế độ

b)

3 chế độ

c)

4 chế độ

d)

5 chế độ

69.

Theo Luật BHXH (2014), người lao động tham gia BHXH bắt buộc được hưởng những chế độ nào?

a)

Ốm đau, thai sản, tử tuất, tai nạn lao động

b)

Ốm đau, thai sản, hưu trí, tử tuất

c)

Ốm đau, thai sản, hưu trí, tử tuất, tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp

d)

Ốm đau, thai sản, hưu trí, tử tuất, tai nạn lao động

70.

Cơ quan nào quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội ở Việt Nam?

(a)  

71.

Cơ quan nào quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội ở Việt Nam?

a)

Bộ y tế

b)

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

c)

Bộ Tư pháp

d)

Bộ Tài chính

72.

Người lao động đang hưởng BHTN thì vẫn được hưởng chế độ bảo hiểm nào sau đây?

a)

Bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế.

b)

Chế độ ốm đau theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội.

c)

Chế độ hưu trí theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội.

d)

Chế độ TNLĐ-BNN theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội.

73.

Theo luật BHXH (2014), mức đóng phí BHXH bắt buộc của người lao động là bao nhiêu?

a)

5%

b)

6%

c)

7%

d)

8%

74.

Theo luật BHXH (2014), mức đóng phí BHXH của người sử dụng lao động năm 2021 là bao nhiêu?

a)

18%

b)

18,5%

c)

17%

d)

17,5%

75.

Theo luật BHXH (2014), mức đóng phí BHXH tự nguyện của người lao động là bao nhiêu?

a)

20%

b)

21%

c)

22%

d)

23%

76.

Theo luật BHXH (2014), người lao động đóng phí BHXH tự nguyện cho những chế độ nào?

a)

Chế độ ốm đau và Chế độ thai sản

b)

Chế độ tai nạn lao động và Bệnh nghề nghiệp

c)

Chế độ hưu trí và Chế độ tử tuất

d)

Chế độ ốm đau, chế độ thai sản, chế độ TNLĐ-BNN, chế độ hưu trí và chế độ tử tuất

77.

Theo luật BHXH (2014), người sử dụng lao động đóng góp vào quỹ thành phần nào?

a)

Quỹ ốm đau, thai sản

b)

Quỹ TNLĐ - BNN

c)

Quỹ Hưu trí, tử tuất

d)

Quỹ ốm đau, thai sản; Quỹ TNLĐ - BNN; Quỹ hưu trí, tử tuất

78.

A. Công ty bảo hiểm cần yêu cầu người thu hưởng cung cấp minh chứng Nguyễn Văn A và Nguyễn Văn B là một người

a)

Công ty bảo hiểm cần yêu cầu người thu hưởng cung cấp minh chứng Nguyễn Văn A và Nguyễn Văn B là một người

b)

Công ty bảo hiểm có quyền từ chối trả tiền bảo hiểm.

c)

Công ty bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng.

d)

Công ty bảo hiểm có thể áp dụng chế tài do cung cấp thiếu thông tin quan trọng.

79.

Câu 74: Khi có thiệt hại xảy ra đối với đối tượng được bảo hiểm, nguyên tắc bồi thường qui định rằng

a)

Công ty bảo hiểm không được bồi thường quá thiệt hại thực tế, người được bảo hiểm không được kiếm lời từ tổn thất.

b)

Công ty bảo hiểm sẽ bồi thường theo thiệt hại thực tế

c)

Công ty bảo hiểm sẽ bồi thường toàn bộ thiệt hại phát sinh

d)

Công ty bảo hiểm sẽ bồi thường trên cơ sở thỏa thuận

80.

Câu 75: Nguyên tắc bồi thường có hai mục đích cơ bản

a)

Ngăn chặn người được bảo hiểm kiếm lời từ tổn thất và giảm thiểu rủi ro đạo đức

b)

Bồi thường thiệt hại cho người được bảo hiểm và đảm bảo hoạt động kinh doanh bảo hiểm sinh lời.

c)

Đảm bảo tối thiểu hóa tổn thất và khả năng sinh lời của doanh nghiệp bảo hiểm

d)

Bảo vệ người được bảo hiểm và giảm thiểu tác động của tổn thất

81.

Câu 76: Quyền lợi có thể được bảo hiểm là gì?

a)

Năng lực để tham gia vào một hợp đồng

b)

Quyền hợp pháp được pháp luật công nhận

c)

Trung thực tuyệt đối

d)

Sự xem xét

82.

Câu 77: Nguyên tắc bồi thường không áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm tai nạn con người, đơn bảo hiểm giá trị

b)

Bảo hiểm nhân thọ, bảo

83.

Câu 77: Nguyên tắc bồi thường không áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm tai nạn con người, đơn bảo hiểm giá trị

b)

Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe

c)

Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm chi phí y tế, đơn bảo hiểm giá trị

d)

Bảo hiểm con người, đơn bảo hiểm giá trị

84.

Câu 78: Nguyên tắc quyền lợi có thể được bảo hiểm chỉ ra rằng người được bảo hiểm phải ở trong tình thế nào?

a)

Có mối quan hệ pháp lý giữa người được bảo hiểm với đối tượng được bảo hiểm

b)

Có rủi ro xảy ra gây tổn thất cho người được bảo hiểm

c)

Có rủi ro xảy ra với người được bảo hiểm

d)

Tổn thất về tài chính tại thời điểm rủi ro được bảo hiểm xảy ra

85.

Câu 79: Quyền lợi có thể được bảo hiểm là gì?

a)

Quyền khiếu nại doanh nghiệp bảo hiểm yêu cầu bồi thường đối với tổn thất được bảo hiểm.

b)

Quyền lợi hợp pháp của người mua bảo hiểm với đối tượng bảo hiểm được pháp luật công nhận.

c)

Mối quan hệ hợp đồng bảo hiểm được pháp luật công nhận giữa người tham gia bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm.

d)

Là quyền được nhận số tiền bảo hiểm chi trả khi sự kiện bảo hiểm xảy ra

86.

Câu 80: Mọi cá nhân đều có quyền lợi được bảo hiểm

a)

Không giới hạn đối với cuộc sống của họ và có thể bảo hiểm cho sinh mạng của mình với với bất kì số tiền bảo hiểm nào miễn là có đủ năng lực tài chính để đóng phí

b)

Giới hạn đối với cuộc sống của họ và có thể bảo hiểm cho sinh mạng của mình với bất kì số tiền bảo hiểm nào miễn là có đủ năng lực tài chính để đóng phí

c)

Không giới hạn đối với cuộc sống của họ và có thể bảo hiểm cho sinh mạng của mình với với bất kì số tiền bảo hiểm nào

d)

Cho sinh mạng của mình với bất kì số tiền bảo hiểm nào miễn là có đủ năng lực tài chính để đóng phí

87.

Nguyên tắc áp dụng trong giao dịch bảo hiểm là 'trung thực tuyệt đối'. Người mua bảo hiểm phải cung cấp cho người bảo hiểm

a)

tất cả các 'thông tin quan trọng' liên quan đến giao dịch bảo hiểm

b)

các thông tin liên quan đến người được bảo hiểm

c)

bằng chứng về quyền lợi có thể bảo hiểm

d)

bằng chứng về sự tồn tại của đối tượng được bảo hiểm

88.

Khi áp dụng miễn thường không khấu trừ, nếu xảy ra tổn thất

a)

Bảo hiểm sẽ không phát sinh nghĩa vụ bồi thường

b)

Bảo hiểm sẽ bồi thường phần thiệt hại được bảo hiểm vượt quá mức miễn thường

c)

Bảo hiểm sẽ bồi thường toàn bộ thiệt hại được bảo hiểm

d)

Bảo hiểm sẽ bồi thường toàn bộ thiệt hại được bảo hiểm khi tổn thất lớn hơn mức miễn thường

89.

Trong trường hợp tài sản được bảo hiểm bị tổn thất, thế quyền được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Trong cùng một thời điểm, tài sản được bảo hiểm bởi hai hợp đồng bảo hiểm trở lên, có phạm vi bảo hiểm trùng nhau.

b)

Tổn thất thuộc phạm vi bảo hiểm và do bên thứ ba gây ra.

c)

Thiệt hại do lỗi của người được bảo hiểm hoặc người làm công của người được bảo hiểm

d)

Thiệt hại thuộc phạm vi bảo hiểm.

90.

Bảo hiểm trùng là trường hợp nào sau đây?

a)

một tài sản trong cùng một thời điểm, được bảo hiểm bởi hai hợp đồng bảo hiểm trở lên.

b)

hai doanh nghiệp bảo hiểm cùng bảo hiểm cho một tài sản trong một hợp đồng bảo hiểm.

c)

một tài sản được bảo hiểm theo một hợp đồng bảo hiểm có hai phạm vi bảo hiểm trở lên.

d)

một tài sản trong cùng một thời điểm, được bảo hiểm bởi hai hợp đồng

91.

Quyền của một DNBH được kêu gọi các DNBH khác cùng chia sẻ trách nhiệm bồi thường, không nhất thiết chia sẻ trách nhiệm như nhau đối với cùng một người được bảo hiểm. Được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Tái bảo hiểm

b)

Bảo hiểm trùng

c)

Bảo hiểm con người

d)

Bảo hiểm sức khỏe

92.

Nguyên tắc thế quyền

a)

Tồn tại độc lập không liên quan đến nguyên tắc bồi thường.

b)

Luôn song hành cùng nguyên tắc đóng góp bồi thường.

c)

Không tồn tại một cách độc lập mà tồn tại để trợ giúp nguyên tắc bồi thường

d)

Không tồn tại một cách độc lập mà tồn tại để trợ giúp nguyên tắc trả tiền khoán.

93.

Trong nguyên tắc nguyên nhân gần, hiểm họa được bảo hiểm

a)

Không nhất thiết phải là nguyên nhân ban đầu hay nguyên nhân cuối cùng

b)

Phải là nguyên nhân ban đầu

c)

Nhất thiết phải là nguyên nhân cuối cùng

d)

Nhất thiết phải là nguyên nhân đầu tiên hoặc nguyên nhân cuối cùng

94.

Khi có sự gian lận không tiết lộ các thông tin quan trọng, hợp đồng bảo hiểm sẽ:

a)

Có thể bị hủy bỏ

b)

Không hợp lệ

c)

Có thể không có hiệu lực

d)

Vô hiệu

95.

DNBH sẽ tính đến yếu tố nào sau đây để đảm bảo nguyên tắc bồi thường?

a)

Miễn thường không khấu trừ

b)

Khấu trừ và khấu hao

c)

Phí bổ sung

d)

Miễn thường có khấu trừ

96.

Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ là

a)

hợp đồng định giá với việc chi trả một số tiền xác định cho người thụ hưởng tại thời điểm người được bảo hiểm tử vong.

b)

hợp đồng bồi thường với việc chi trả một số tiền xác định

97.

Điểm nhân thọ là

a)

hợp đồng định giá với việc chi trả một số tiền xác định cho người thụ hưởng tại thời điểm người được bảo hiểm tử vong.

b)

hợp đồng bồi thường với việc chi trả một số tiền xác định khi người được bảo hiểm tử vong.

c)

hợp đồng bồi hoàn với việc bảo hiểm cam kết chi trả khi sự kiện bảo hiểm xảy ra

d)

hợp đồng đóng góp bồi thường với việc chi trả một số tiền xác định cho người thụ hưởng

98.

Trong bảo hiểm tài sản, quyền lợi có thể được bảo hiểm phải tồn tại

a)

tại thời điểm tổn thất

b)

khi tham gia bảo hiểm

c)

khi hợp đồng bảo hiểm được phát hành

d)

trong suốt thời hạn bảo hiểm

99.

Tính huống nào sau đây không tồn tại quyền lợi có thể được bảo hiểm đối với tài sản mà một người đang chiếm hữu/trông coi/quản lý dù họ không phải là chủ sở hữu của tài sản đó

a)

xưởng sửa chữa ô tô

b)

thợ sửa đồng hồ

c)

chủ hiệu ký gửi

d)

cô giáo trông trẻ

100.

Một chiếc xe đang nằm trong ga-ra sửa chữa do hỏng hóc về máy móc. Những ai sẽ là người có quyền lợi có thể được bảo hiểm đối với chiếc xe trong tình huống này

a)

chủ xe, chủ ga-ra, lái xe

b)

chủ xe, lái xe

c)

Chủ xe, chủ ga-ra

d)

Chủ ga-ra, lái xe

101.

Một tòa nhà văn phòng cho thuê lâu dài. Những ai sẽ là người có quyền lợi có thể được bảo hiểm đối với tòa nhà văn phòng:

a)

Chủ sở hữu tòa nhà

b)

Chủ sở hữu toàn văn phòng, các công ty thuê văn phòng trong tòa nhà

c)

Các công ty thuê văn phòng trong tòa nhà, người được thuê trông coi tòa nhà, chủ sở hữu tòa nhà

d)

Chủ sở hữu toàn văn phòng