Font size
WorksheetsCâu hỏi về sinh lý học
Total questions: 113
Worksheet time: 57mins
Chức năng chính của phức hợp cận cầu thận là
Tham gia điều hòa sản sinh hồng cầu
Th.gia đ.hòa bài tiết 0
Th.gia vào sự đ.hòa ngược cầu ống
Th.gia điều chỉnh pH nước tiểu
Cảm giác nào sau đây thuộc nhóm cảm giác sâu:
Cảm giác đau
C.giac nhiệt độ
C.giác rung âm thoa
C.giác sờ
Thận tiết ra chất nào có tính đ.hòa huyết áp
Angiotensin II
Renin
Angiotensin I
Angiotensin
Hormon TSH do tuyến nào sau đây bài tiết
Vùng hạ đồi
Tuyến yên
Tuyến giáp
Tuyến vú
Câu nào sau đây Không đúng khi nói về động tác hít vào
Cơ hoành dãn ra đẩy vòm hoành đi xuống
Áp suất phế nang giảm thấp hơn áp suất khí quyển
Lượng máu về tim tăng
Cơn trơn đường dẫn khí dãn ra
Các thành phần nào sau đây thuộc hệ thần kinh cảm giác , ngoại trừ
Thụ thể nhận cảm
Vùng 1,2,3 Brodman
Hạch rễ sau tủy sống
Dây thần kinh ly tâm
Khi thức ăn đi xuống tá tràng một số đáp ứng của đường tiêu hóa được tạo ra nhằm tạo sự thuận , ngoại trừ
Secretin kích thích sự bài tiết HCO3- trung hòa từ dạ dày
CCK kích thích tế bào nang tụy bài tiết ra enzym tiêu hóa
CCK kích thích sự co thắt cơ vòng Oodi
CCK kích thích sự co bóp túi mật phóng thích mật vào tá tràng
Câu nào sau đây đúng khi nói về g.đoạn cầm máu ban đầu
Vị trí tổn thương tiết ra chất hình thành cục máu đông
Tiểu cầu phát động quá trình đông máu
Có sự tham gia của các yếu tố đông máu
Có hiện tượng co thắt mạch máu
Oxy và CO2 được trao đổi qua màng phế nang mao mạch theo cơ chế:
Vận chuyển tích cực
Trao đổi với khí ni-tơ
Khuếch tán theo nồng độ
Thẩm thấu
Vit K cần thiết cho quá trình tổng hợp yếu tố đông máu nào
Thromboplastin
Fibrinogen
Prothrombin
Yếu tố Hageman
Vì sao nút nhĩ thất không là chủ nhịp của tim
Do sự chi phối của hệ thần kinh thực vật
Do ở vị trí thấp trong tim
Do không tạo các xung động điện thế
Do có nhịp phát xung thấp hơn nút xoang
Thông số thông khí tưới máu (V/Q) ở người bình thường vào khoảng
1.2
0.5
0.8
1.4
Biết rằng độ lọc cầu thận tự do qua màng lọc cầu thận. hãy cho biết lượng lọc của glucose (fitered load) vào khoảng bao nhiêu là hợp lý
120 mg/phút
30
12
60
Chất dẫn truyền hậu hạch của hệ thần kinh giao cảm là
Serotonin
Norepinephrin
Acetylcholine
Glutamate
Một bệnh nhân bị xuất huyết não thùy trán, chức năng nào sau đây có thể mất
Cảm giác thân thể
Thính giác
Thị giác
Vận động
Hormon GHRH do tuyến nào sau đây bài tiết ra
Tuyến yên
Tuyến giáp
Vùng hạ đồi
Tuyến thượng thận
Aldosteron là hormon do tuyến vỏ thượng thận tiết ra. Theo bạn, hormon này làm giảm sự bài xuất của chất nào
Na+
H+
K+
Mg+
Lúc đói hormon nào sau đây có vai trò làm tăng phóng thích glucose từ các tế bào gan vào máu
Insulin
Cortisol
Glucagon
Adrenalin
Thành phần sau đây KHÔNG thuộc cung phản xạ tủy
Dây thần kinh hướng tâm
Dây thần kinh ly tâm
Chất trắng tủy sống
Cơ quan đáp ứng
Câu nào sau đây đúng với cholecystokinin?
Làm tăng sự thoát thức ăn ra khỏi dạ dày
Được bài tiết bởi niêm mạc hang vị
Do niêm mạc tá tràng bài tiết khi bị kích thích bởi mỡ
Là một enzym thủy phân protein của tuyến tụy
Nhận định nào sau đây đúng khi nói về bạch cầu
Giúp cân bằng pH máu
Đảm bảo cung cấp oxy cho tế bào
Ngăn chặn chảy máu khi tổn thương thành mạch
Tham gia vào quá trình đáp ứng miễn dịch
Câu nào sau đây đúng với vùng vận động của não người
Hình chiếu của những bộ phận trong cơ thể đều bằng nhau trên vùng này
Là trung tâm điều khiển những cử động phối hợp phức tạp
Nằm ở sau rãnh trung tâm vỏ não
Kích thích vùng này gây ra những cử động đơn giản
Chất nào sau đây có vai trò quan trọng hơn cả trong sự điều hòa bài tiết HCl của dạ dày
Gastrin
Epinephrin
Cholecystokinin
Secretin
Yếu tố nào sau đây là chỉ số chính của tiền tải?
Áp suất thất trái cuối tâm trương
Áp suất nền mao mạch phổi
Áp suất tĩnh mạch trung tâm
Thể tích thất trái cuối tâm trương
Đỉnh tiết của estradilo trong chu kỳ kinh nguyệt dẫn đến hiện tượng điều hòa ngược dương tính lên hormon nào
ACTH
Prolactin
LH
FSH
Sự thành lập micele cần thiết cho sự hấp thu của chất nào sau đây
Rượu
Muối mật
Sắt
Cholesterol
Phân tử nào sau đây được tạo ra từ sự thoái hóa hemoglobulin của hồng cầu già
Bilirubin
Globulin
Myoglobin
Albumin
Hoạt động nào sau đây làm giảm sự bài tiết HCl của dạ dày
Căng thành dạ dày
Bài tiết gastrin do niêm mạc hang vị
Kích thích dây X
Bài tiết somatostadin do hệ thần kinh ruột
Câu nào sau đây đúng về cung phản xạ tủy gai
Chỉ có cảm giác đau dẫn truyền theo cung phản xạ
Là đường đi của xung thần kinh từ vỏ não đến cơ quan đáp ứng
Một cung phản xạ gồm có 6 thành phần
Khi tổn thương 1 thành phần, phản xạ sẽ mất hoặc rối loạn
Cơ chế tiếng tim thứ nhất là do
Sự rung của tâm thất trong thì tâm thu
Luồng máu chảy ngược lại trong tĩnh mạch chủ
Đóng van nhĩ thất
Đóng van 2 lá
Dây thần kinh sọ nào sau đây là dây cảm giác đơn thuần
II, VII
XI,XII
V, IX
I, VIII
Chức năng nào của tuyến tiêu hóa không đúng
Ruột non có 1 số enzym hoàn thiện qt tiêu hóa thức ăn để hấp thu
Tuyến tiết nhầy trong ống tiêu hóa giúp bảo vệ niêm mạc ống
Tuyến tụy tạo ra hầu hết các men tiêu hóa
Tuyến dạ dày tạo ra acid giúp hoạt hóa enzyme thủy phân tinh bột
Khi nghỉ ngơi, ở người đàn ông khỏe mạnh, tim bơm bao nhiêu lít trong một phút
15-20
5-6
8-10
2-3
Thể tích khí trong một lần thở ra bình thường tương ứng với
Dung tích sống
Tổng dung lượng sống
Thể tích khí cặn
Thể tích khí lưu thông
Tuyến nội tiết nào sau đây tổng hợp các hormon tan trong nước
Buồng trứng
Tuyến giáp
Vỏ thượng thận
Tuyến tụy
Theo ý kiến của bạn trên người bình thường, dịch sau khi lọc qua cầu thận có thể chứa thành phần nào
Glucose
Bạch cầu
Albumin
Hồng cầu
Yếu tố đông máu nào KHÔNG tham gia vào qt thành lập phức hợp men prothrombinase nội sinh
XII
VIII
VII
XI
Vì sao nhóm hormon peptid lại có tác dụng nhanh trên các tế bào đích
Tác động lên nhóm thụ thể nhân trong tế bào
Tác động lên sự biểu hiện gen tại tế bào
Hoạt hóa các enzym có sẵn trong tế bào chất
ức chế sự tổng hợp các protein mới trong tế bào
Điều nào sau đây xảy ra khi tuyến thượng thận tăng tiết hormon cortisol
Làm tăng nồng độ CRH trong huyết tương
Kích thích tuyến yên bài tiết ACTH
Kích thích hoạt động bù trừ của tuyến yên
Ức chế hoạt động của vùng hạ đồi
Hormon nào sau đây KHÔNG do tuyến yên trước tiết ra
FSH
TSH
ADH
GH
Câu nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ thông khí-tưới máu (V/Q) ở đỉnh phổi và đáy phổi
V (đỉnh phổi >đáy phổi), Q (đỉnh phổi < đáy phổi)
V (đỉnh phổi > đáy phổi), Q (đỉnh phổi > đáy phổi)
V (đỉnh phổi <đáy phổi), Q (đỉnh phổi < đáy phổi)
V (đỉnh phổi < đáy phổi), Q (đỉnh phổi > đáy phổi)
Van động mạch chủ đóng lúc bắt đầu pha nào của chu kỳ tim
Bơm máu nhanh
Giữa tâm trương
Máu về thất nhanh
Giãn đồng thể tích
Vì sao trao đổi chất có thể thực hiện được qua mao mạch
Do thành mao mạch có 3 lớp
Do mao mạch có tổng thiết diện lớn nhất
Do mao mạch có lớp tế bào nội mô có khoảng kẽ
Do mao mạch có áp suất thấp
Trong lúc chơi với bạn, một bé trai 10 tuổi đặt túi nilon kín lên quanh miệng rồi hít vào và thở ra vào trong hô hấp của bé tăng dần. cơ chế nào sau đây có thể giải thích được việc tăng tần số hô hấp của bé
Giảm pO2 động mạch
Giảm pCO2 động mạch
Tăng pCO2 phế nang
Tăng pO2 phế nang
Hemoglobinn ở người trưởng thành bình thường thuộc loại nào sau đây?
HbE
HbC
HbA
HbF
Điều gì sau đây diễn ra ở người nam khi sử dụng các nhóm thuốc uống hoặc thực phẩm có chứa nhiều testosteron
Giảm nồng độ testosterone trong tinh hoàn
Kích thích tuyến yên tăng tiết FSH
Kích thích tinh hoàn tăng tạo tinh trùng
Giảm nồng độ testosteron trong máu
Hormon giáp lưu hành trong huyết tương ở 2 dạng T3 và T4. Điều nào sau đây là hợp lý khi phân biệt các đặc điểm
T3 cần được chuyển thành T4 khi đi vào mô đích
Tuyến giáp hoạt động bình thường sẽ tiết nhiều T3
T3 có tác dụng tại mô đích mạnh hơn T4 nhiêù lần
T4 được xem là dạng tác dụng chính tại tế bào đích
Thận không tăng tiết hormon chống bài niệu (ADH). NGOẠI TRỪ
Áp suất thẩm thấu trong máu tăng
Khi tăng thể tích máu
Áp suất thẩm thấu trong máu giảm
Áp suất keo
Áp suất lọc cầu thận phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Áp suất thủy tĩnh cầu thận
Áp suất keo
Áp suất trong nang Bowman
Phụ thuộc vào cả 3 áp suất nói trên
Cấu tạo màng lọc cầu thận, ngoại trừ
Lớp tế bào nội mô mao mạch cầu thận
Lớp tế bào nội mô cầu thận
Lớp màng đáy cầu thận GBM
Lớp tế bào biểu mô có chân
Cấu tạo màng lọc cầu thận, ngoại trừ
Lớp tế bào nội mô mao mạch cầu thận
Lớp tế bào nội mô cầu thận
Lớp màng đáy cầu thận GBM
Lớp tế bào biểu mô có chân
Bệnh nhân được chẩn đoán bệnh thận mạn theo KDIGO 2012?
Có creatinin trong nước tiểu
Dựa vào độ lọc cầu thận
Có Albumin niệu (tỷ lệ ACR) trong nước tiểu
Bệnh nhân ghép thận
Sự khác nhau giữa KDQI 2002 và KDIGO 2012 là?
Tách thành 5a và 5b
Dựa vào độ lọc cầu thận
Bổ sung tỷ lệ Albumin/Creatinin niệu (tỷ lệ ACR)
Tăng Creatinin trong máu
Cơ chế chính gây tăng huyết áp thứ phát sau bệnh thận là do:
Tăng Erythropoietin
Tăng tiết Renin
Tăng giữ Canxi làm tăng giữ nước
Tăng Creatinin trong máu
Bệnh cảnh tắc ruột nào sau đây thường không phải can thiệp ngoại khoa
Tắc ruột do bít
Tắc ruột cơ học
Tắc ruột do kẹt ruột
Tắc ruột do thắt
Kháng thể nào liên quan đến miễn dịch cấp tính
IgA
IgG
IgE
IgM
Cơ chế chính trong giảm bài tiết nước tiểu ở bệnh nhân suy tim là do?
Ứ máu ở ngoại vi
Giảm thông khí ở phổi
Thiếu máu nuôi tim phải
Ứ máu ở phổi
Bệnh nhân 67 tuổi nhập viện HA150/90mmHg, mạch 85 l/ph, GFR =65 mL/ph/1.73m2 da, tỷ lệ ACR=305 mg/g
Gđ 2. Nguy cơ trung bình
Gđ 2. Nguy cơ cao
Gđ 3a. Nguy cơ thấp
Gđ 3b. Nguy cơ trung bình
Bệnh nhân 60t nhập viện, HA 150/90mmHg, nước tiểu 24h=2000ml. GFR=59mL/ph/1.73m2 da, tỷ lệ ACR=29 mg/g
Gđ 3a. Nguy cơ trung bình
Gđ 3a. Nguy cơ cao
Gđ 3b. Nguy cơ thấp
Gđ 3b. Nguy cơ trung bình
Các yếu tố nào sau đây có thể làm có tình trạng bệnh suy thận mạn nặng thêm
Cơn tăng huyết áp ác tính
Tiêu chảy cấp
Dùng thuốc có tác dụng phụ độc với thận
Tất cả đều đúng
Thiểu niệu trong suy thận cấp được chẩn đoán khi lượng nước tiểu trong 24h là:
<0.2 lít
<0.6 lít
<0.8 lít
Cả 3 đều đúng
Thận tăng tiết aldosteron khi
Khi tăng thể tích máu
Tăng Natri máu
Tăng Kali trong máu
Cả 3 đều sai
Tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh thận mạn theo KDIGO 2012 là:
Giảm độ lọc cầu thận GFR >60ml/ph/1.73 m2 da kéo dài >3 tháng
Giảm độ lọc cầu thận GFR <60ml/ph/1.73 m2 da kéo dài >3 tháng
Độ lọc cầu thận giảm <75%
Thể tích nước tiểu giảm < 0.1ml/kg/hx24h
Triệu chứng nào sau đây gợi ý chẩn đoán suy thận cấp và đợt cấp của suy thận mạn
Thiếu máu
Phù
Tăng huyết áp
Thận teo
Nhóm nguyên nhân nào có thể gây ra suy thận cấp -trước thận
Các nguyên nhân gây ra giảm máu đến thận
Bệnh tim
Sốc nhiễm trùng
Có 3 nhóm nguyên nhân có thể gặp
Tế bào nào sau đây có khả năng thực bào mạnh nhất?
Neutrophil
Eosinophil
Lympho B
Baosophil
Tất cả những hiện tượng sau đây đều có thể xảy ra ở con vật bị cột ống dẫn mật. ngoại trừ:
Giảm hấp thu aminoacid
Giảm hấp thu acid béo tự do
Giảm hấp thụ vitamin K
Giảm hấp thụ monoglycerid
Câu nào không đúng với hoạt động hấp thu các chất dinh dưỡng
Glucose là dạng phổ biến nhất của carbohydrate được hấp thụ
Muối mật được tái hấp thu hoàn toàn tại hồi tràng qua chu trình ruột gan
Acid amin được hấp thụ đồng vận chuyển với Natri
Acid béo hấp thu bằng cách khuếch tán qua màng tế bào biểu mô ruột non
Trong chu kỳ tử cung, giai đoạn tăng sinh bắt đầu khi nào
Ngày 5-14
1-14
14-28
1-5
Cơ chế nào giúp van động mạch chủ mở được
Do áp suất trong động mạch chủ vượt quá áp suất trong thất trái
Do áp suất trong nhĩ trái lớn hơn áp suất trong động mạch chủ
Do áp suất trong thất trái lớn hơn áp suất trong nhĩ trái
Do áp suất trong thất trái lớn hơn áp suất động mạch chủ
Tế bào biểu mô của vùng nào sau đây biệt hóa thành các tế bào vết đặc trong phức hợp cận cầu thận
Cầu thận
ống lượn gần
ống lượn xa
Quai henle
Những yếu tố nào sau đây có xu hướng làm giảm độ lọc cầu thận GFR, ngoại trừ
Tăng nồng độ albumin huyết tương
Tăng áp lực trong các khoang Bowman do ứ nước thận
Co tiểu động mạch đến
Tăng huyết áp
Khi thai được 37 tuần vị trí nào sau đây trong cơ thể thai là nơi chủ yếu sản xuất ra nhiều tế bào máu
Túi noãn hoàng
Tủy xương
Hạch bạch huyết
Gan
Hormon LH do tuyến yên tiết ra tác động chủ yếu lên quá trình nào sau đây tại tinh hoàn
Tác động lên quá trình tổng hợp testosteron
Tác động lên quá trình sinh tinh
Tác động lên quá trình biệt hóa tinh tử thành tinh trùng
Tác động lên quá trình tạo tinh dịch
Tất cả các phát biểu sau đây là của suy giáp, ngoại trừ:
Buồn ngủ nhiều.
Nhịp tim chậm.
Mức chuyển hóa giảm.
Sợ nóng.
Ứ mật thứ phát do:
Thường do sỏi mật, viêm đường mật mạn tính, u chèn ép.
Thường do tự miễn.
Tổn thương biểu mô các đường mật nhỏ.
Xơ hóa khoảng cửa.
Các hormon sau đây đều tăng đường huyết, ngoại trừ?
Thyroxine.
Glucagon.
Inulin.
Cortisol.
Đặc điểm chính của suy tim là:
Giảm lưu lượng tim.
Giãn mạch.
Thiếu máu.
Thiếu dinh dưỡng.
Táo bón không gây hậu quả nào?
Sa trực tràng.
Nứt hậu môn.
Trĩ.
Hội chứng đại tràng kích thích (IBS).
Cơ chế chính gây tăng huyết áp trong bệnh u vỏ thượng thận là do:
Tăng cholesterol máu.
Tăng ACTH dẫn đến tăng Desoxycortisterone.
Tăng Aldosteron.
Tăng tiết Epinephrine.
Tiêu chảy cấp?
Gây thiếu máu.
Gây rối loạn huyết động, hạ huyết áp, cô đặc máu, suy tuần hoàn.
Phải điều trị bằng kháng sinh.
Gây thiếu dinh dưỡng.
Rối loạn huyết động (dòng máu chảy) nào sau đây có thể xảy ra trong trường hợp hẹp van động mạch chủ?
Dòng máu bơm ra từ thất trái trong kỳ tâm thu bị hạn chế.
Cả 3 ý trên đều đúng.
Dòng máu từ động mạch chủ chảy ngược lại thất trái trong kỳ tâm trương.
Dòng máu bơm ra từ thất phải trong kỳ tâm thu bị hạn chế.
Chất điều hòa các yếu tố bảo vệ dạ dày là:
Hệ thống vi mạch máu.
Chất nhày và ion HCO3-.
Prostaglandin.
Thần kinh X.
Suy tim dẫn đến những thay đổi chỉ tiêu hoạt động nào sau đây?
Tăng áp lực tĩnh mạch.
Giảm lưu lượng tim
Cả 3 thay đổi trên đều đúng.
Tăng thể tích máu.
Bệnh xơ gan:
Xảy ra ở người chưa chích ngừa viêm gan.
Do nhiều nguyên nhân như gan, tim, phổi.
Chỉ xảy ra ở người uống nhiều rượu.
Là bệnh do viêm nhiễm tại gan.
Bản chất chính của cơ chế biểu hiện lâm sàng trong suy tim trái:
Ứ máu ở ngoại vi.
Thiếu máu nuôi tim phải.
Giảm thông khí ở phổi.
Ứ máu ở phổi.
Trong bệnh hen phế quản, điều nào có vai trò chính?
Viêm phế quản.
Co thắt phế quản.
Tăng tiết dịch phế quản, phế nang.
Phù nề phế quản.
Trường hợp nào chẩn đoán suy hô hấp khi xét nghiệm khí máu động mạch?
PaO2: 70mmHg.
PaCO2: 40mmHg.
PaO2: 50mmHg.
PaCO2: 50mmHg.
Một bệnh nhân bị bệnh phải phẫu thuật cắt 1 bên phổi, điều gì xảy ra?
Rối loạn thông khí hạn chế.
Không rối loạn thông khí.
Rối loạn thông khí tắc nghẽn.
Rối loạn thông khí hỗn hợp.
Đường huyết được điều hòa bởi?
Hệ tuần hoàn và hệ hô hấp.
Hệ thần kinh và hệ tiêu hóa.
Hệ thần kinh và hệ nội tiết.
Hệ tuần hoàn và hệ nội tiết.
Quá tải về thể tích không phải do.
Mất máu.
Hở van 2 lá.
Suy thận.
Hở van động mạch chủ.
Đo thông khí phổi thấy khí lưu thông 400ml, tần số thở 15lần/phút. Đo cung lượng tim được 6lít/phút. Đánh giá tương quan tỷ số V/Q?
Tỷ lệ V/Q phù hợp cho chức năng trao đổi khí ở phổi.
Giảm thông khí?
Không tương xứng V/Q?
Giảm lưu lượng tuần hoàn?
Áp suất lọc cầu thận phụ thuộc vào áp suất nào sau đây?
Áp suất trong nang Bowman.
Áp suất thủy tĩnh cầu thận.
Phụ thuộc vào cả 3 áp suất nêu ra.
Áp suất keo.
Kháng thể nào liên quan đến dị ứng và ký sinh trùng:
IgA.
IgM.
IgG.
IgE.
Tình huống nào gây giảm thông khí phế nang?
Cả 3 hình huống trên.
Phù phổi cấp.
COPD.
Hen phế quản.
Các loại viêm gan virus (A, B, C, D, E): loại nào gây nhiều hậu quả nặng nề:
Tất cả bệnh viêm gan đều nguy hiểm.
Viêm gan B, C.
Viêm gan B, E.
Viêm gan A, B.
Tăng huyết áp thứ phát do bệnh thận theo cơ chế nào là chính???
Tăng giữ Calci làm tăng giữ nước.
Tăng Erythropoietin.
Tăng Creatinin trong máu.
Tăng tiết Renin.
Đường xâm nhập chủ yếu gây bệnh ở gan??
Qua đường bạch huyết và động mạch.
Qua tĩnh mạch cửa và động mạch.
Qua đường mật và động mạch.
Qua tĩnh mạch cửa và đường dẫn mật.
Các triệu chứng, dấu hiệu có thể gặp trong giai đoạn thiểu niệu của suy thận cấp?
Tăng acid uric trong máu.
Cả 3 biểu hiện trên đều đúng.
Tăng Creatinin trong máu.
Tăng Urê trong máu.
Đo thông khí phổi, thấy VC 2.800 ml; FEV1 2.400 mv/s. Tính được VC lý thuyết là 4.200 ml. Gợi ý chẩn đoán?
Thông khí phổi bình thường.
Rối loạn thông khí hỗn hợp.
Rối loạn thông khí tắc nghẽn.
Rối loạn thông khí hạn chế.
Hãy chọn câu đúng nhất: suy hô hấp là tình trạng.
Bệnh các cơ hô hấp.
Bệnh gây thiếu oxy trong máu.
Bệnh cơ quan hô hấp.
Bệnh của hệ tuần hoàn.
Bản chất chính của cơ chế biểu hiện lâm sàng trong suy tim phải là
Ứ máu ở ngoại vi.
Thiếu máu nuôi tim phải.
Giảm thông khí ở phổi.
Ứ máu ở phổi.
Chỉ số xét nghiệm máu nào quan trọng nhất trong đánh giá suy hô hấp?
pH.
SpO2.
PaCO2.
PaO2.
Vận chuyển CO2 trong máu bằng phương thức thủy hóa trong hồng cầu là nhờ.
Hemoglobin.
Carboxyhemoglobin.
Carbonic Anhydrase.
Hòa tan.
Chọn câu đúng nhất: các nguyên nhân gây ra suy tim.
Quá tải về thể tích, bệnh lý tại tim.
Bệnh lý tại tim, bệnh lý động mạch vành, quá tải thể tích và áp lực.
Quá tải về áp lực, bệnh lý tại tim.
Quá tải thể tích và áp lực, bệnh lý động mạch vành.
Nguyên nhân nhiễm độc cấp tính gan.
Sán lá gan.
Thường do hóa chất: nhiễm độc chì, đồng, chorofoc, tetraclorua carbon, thuốc (quá liều).
Rượu và chất chuyển hóa của nó.
Ký sinh trùng sốt rét.
Thận tăng tiết hormon chống bài niệu (ADH) khi:
Cả 3 đều đúng.
Khi tăng thể tích máu.
Áp suất thẩm thấu trong máu giảm.
Áp suất thẩm thấu trong máu tăng.
Nhóm nguyên nhân nào có thể gây ra suy thận cấp - trước thận???
Các nguyên nhân gây giảm máu đến thận.
Sốc nhiễm trùng.
Cả 3 nhóm nguyên nhân có thể gặp.
Bệnh tim.
Nhiễm vi khuẩn, độc tố enterotoxin trong thức ăn gây tiêu chảy?
Luôn luôn tiêu ra máu.
Tiêu chảy tiết dịch
Tiêu chảy thẩm thấu.
Luôn luôn kèm sốt cao.
Hội chứng Zollinger-Elison do:
Tăng co bóp dạ dày.
Giảm tiết acid và vô toan.
U tế bào G.
Do u đầu tụy.
Vô niệu trong suy thận cấp được chẩn đoán khi lượng nước tiểu trong 24h là:
0,4 lít.
0,8 lít.
Cả 3 đều đúng.
0,1 lít.
Vận chuyển CO2 trong máu khác vận chuyển O2 ở điểm nào?
Hòa tan trong huyết tương.
Kết hợp với H2O (thủy hóa).
Kết hợp với hemoglobin.
Kết hợpp với Protein huyết tương.
Tăng hormon tuyến giáp (cường giáp) trong máu gây ra các tác dụng sau đây, ngoại trừ?
Tăng cân.
Tăng nhịp tim.
Tăng nhu động ruột.
Tăng ly giải glycogen
