wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sinh lý học

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng chính của phức hợp cận cầu thận là

a)

Tham gia điều hòa sản sinh hồng cầu

b)

Th.gia đ.hòa bài tiết 0

c)

Th.gia vào sự đ.hòa ngược cầu ống

d)

Th.gia điều chỉnh pH nước tiểu

2.

Cảm giác nào sau đây thuộc nhóm cảm giác sâu:

a)

Cảm giác đau

b)

C.giac nhiệt độ

c)

C.giác rung âm thoa

d)

C.giác sờ

3.

Thận tiết ra chất nào có tính đ.hòa huyết áp

a)

Angiotensin II

b)

Renin

c)

Angiotensin I

d)

Angiotensin

4.

Hormon TSH do tuyến nào sau đây bài tiết

a)

Vùng hạ đồi

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến vú

5.

Câu nào sau đây Không đúng khi nói về động tác hít vào

a)

Cơ hoành dãn ra đẩy vòm hoành đi xuống

b)

Áp suất phế nang giảm thấp hơn áp suất khí quyển

c)

Lượng máu về tim tăng

d)

Cơn trơn đường dẫn khí dãn ra

6.

Các thành phần nào sau đây thuộc hệ thần kinh cảm giác , ngoại trừ

a)

Thụ thể nhận cảm

b)

Vùng 1,2,3 Brodman

c)

Hạch rễ sau tủy sống

d)

Dây thần kinh ly tâm

7.

Khi thức ăn đi xuống tá tràng một số đáp ứng của đường tiêu hóa được tạo ra nhằm tạo sự thuận , ngoại trừ

a)

Secretin kích thích sự bài tiết HCO3- trung hòa từ dạ dày

b)

CCK kích thích tế bào nang tụy bài tiết ra enzym tiêu hóa

c)

CCK kích thích sự co thắt cơ vòng Oodi

d)

CCK kích thích sự co bóp túi mật phóng thích mật vào tá tràng

8.

Câu nào sau đây đúng khi nói về g.đoạn cầm máu ban đầu

a)

Vị trí tổn thương tiết ra chất hình thành cục máu đông

b)

Tiểu cầu phát động quá trình đông máu

c)

Có sự tham gia của các yếu tố đông máu

d)

Có hiện tượng co thắt mạch máu

9.

Oxy và CO2 được trao đổi qua màng phế nang mao mạch theo cơ chế:

a)

Vận chuyển tích cực

b)

Trao đổi với khí ni-tơ

c)

Khuếch tán theo nồng độ

d)

Thẩm thấu

10.

Vit K cần thiết cho quá trình tổng hợp yếu tố đông máu nào

a)

Thromboplastin

b)

Fibrinogen

c)

Prothrombin

d)

Yếu tố Hageman

11.

Vì sao nút nhĩ thất không là chủ nhịp của tim

a)

Do sự chi phối của hệ thần kinh thực vật

b)

Do ở vị trí thấp trong tim

c)

Do không tạo các xung động điện thế

d)

Do có nhịp phát xung thấp hơn nút xoang

12.

Thông số thông khí tưới máu (V/Q) ở người bình thường vào khoảng

a)

1.2

b)

0.5

c)

0.8

d)

1.4

13.

Biết rằng độ lọc cầu thận tự do qua màng lọc cầu thận. hãy cho biết lượng lọc của glucose (fitered load) vào khoảng bao nhiêu là hợp lý

a)

120 mg/phút

b)

30

c)

12

d)

60

14.

Chất dẫn truyền hậu hạch của hệ thần kinh giao cảm là

a)

Serotonin

b)

Norepinephrin

c)

Acetylcholine

d)

Glutamate

15.

Một bệnh nhân bị xuất huyết não thùy trán, chức năng nào sau đây có thể mất

a)

Cảm giác thân thể

b)

Thính giác

c)

Thị giác

d)

Vận động

16.

Hormon GHRH do tuyến nào sau đây bài tiết ra

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp

c)

Vùng hạ đồi

d)

Tuyến thượng thận

17.

Aldosteron là hormon do tuyến vỏ thượng thận tiết ra. Theo bạn, hormon này làm giảm sự bài xuất của chất nào

a)

Na+

b)

H+

c)

K+

d)

Mg+

18.

Lúc đói hormon nào sau đây có vai trò làm tăng phóng thích glucose từ các tế bào gan vào máu

a)

Insulin

b)

Cortisol

c)

Glucagon

d)

Adrenalin

19.

Thành phần sau đây KHÔNG thuộc cung phản xạ tủy

a)

Dây thần kinh hướng tâm

b)

Dây thần kinh ly tâm

c)

Chất trắng tủy sống

d)

Cơ quan đáp ứng

20.

Câu nào sau đây đúng với cholecystokinin?

a)

Làm tăng sự thoát thức ăn ra khỏi dạ dày

b)

Được bài tiết bởi niêm mạc hang vị

c)

Do niêm mạc tá tràng bài tiết khi bị kích thích bởi mỡ

d)

Là một enzym thủy phân protein của tuyến tụy

21.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về bạch cầu

a)

Giúp cân bằng pH máu

b)

Đảm bảo cung cấp oxy cho tế bào

c)

Ngăn chặn chảy máu khi tổn thương thành mạch

d)

Tham gia vào quá trình đáp ứng miễn dịch

22.

Câu nào sau đây đúng với vùng vận động của não người

a)

Hình chiếu của những bộ phận trong cơ thể đều bằng nhau trên vùng này

b)

Là trung tâm điều khiển những cử động phối hợp phức tạp

c)

Nằm ở sau rãnh trung tâm vỏ não

d)

Kích thích vùng này gây ra những cử động đơn giản

23.

Chất nào sau đây có vai trò quan trọng hơn cả trong sự điều hòa bài tiết HCl của dạ dày

a)

Gastrin

b)

Epinephrin

c)

Cholecystokinin

d)

Secretin

24.

Yếu tố nào sau đây là chỉ số chính của tiền tải?

a)

Áp suất thất trái cuối tâm trương

b)

Áp suất nền mao mạch phổi

c)

Áp suất tĩnh mạch trung tâm

d)

Thể tích thất trái cuối tâm trương

25.

Đỉnh tiết của estradilo trong chu kỳ kinh nguyệt dẫn đến hiện tượng điều hòa ngược dương tính lên hormon nào

a)

ACTH

b)

Prolactin

c)

LH

d)

FSH

26.

Sự thành lập micele cần thiết cho sự hấp thu của chất nào sau đây

a)

Rượu

b)

Muối mật

c)

Sắt

d)

Cholesterol

27.

Phân tử nào sau đây được tạo ra từ sự thoái hóa hemoglobulin của hồng cầu già

a)

Bilirubin

b)

Globulin

c)

Myoglobin

d)

Albumin

28.

Hoạt động nào sau đây làm giảm sự bài tiết HCl của dạ dày

a)

Căng thành dạ dày

b)

Bài tiết gastrin do niêm mạc hang vị

c)

Kích thích dây X

d)

Bài tiết somatostadin do hệ thần kinh ruột

29.

Câu nào sau đây đúng về cung phản xạ tủy gai

a)

Chỉ có cảm giác đau dẫn truyền theo cung phản xạ

b)

Là đường đi của xung thần kinh từ vỏ não đến cơ quan đáp ứng

c)

Một cung phản xạ gồm có 6 thành phần

d)

Khi tổn thương 1 thành phần, phản xạ sẽ mất hoặc rối loạn

30.

Cơ chế tiếng tim thứ nhất là do

a)

Sự rung của tâm thất trong thì tâm thu

b)

Luồng máu chảy ngược lại trong tĩnh mạch chủ

c)

Đóng van nhĩ thất

d)

Đóng van 2 lá

31.

Dây thần kinh sọ nào sau đây là dây cảm giác đơn thuần

a)

II, VII

b)

XI,XII

c)

V, IX

d)

I, VIII

32.

Chức năng nào của tuyến tiêu hóa không đúng

a)

Ruột non có 1 số enzym hoàn thiện qt tiêu hóa thức ăn để hấp thu

b)

Tuyến tiết nhầy trong ống tiêu hóa giúp bảo vệ niêm mạc ống

c)

Tuyến tụy tạo ra hầu hết các men tiêu hóa

d)

Tuyến dạ dày tạo ra acid giúp hoạt hóa enzyme thủy phân tinh bột

33.

Khi nghỉ ngơi, ở người đàn ông khỏe mạnh, tim bơm bao nhiêu lít trong một phút

a)

15-20

b)

5-6

c)

8-10

d)

2-3

34.

Thể tích khí trong một lần thở ra bình thường tương ứng với

a)

Dung tích sống

b)

Tổng dung lượng sống

c)

Thể tích khí cặn

d)

Thể tích khí lưu thông

35.

Tuyến nội tiết nào sau đây tổng hợp các hormon tan trong nước

a)

Buồng trứng

b)

Tuyến giáp

c)

Vỏ thượng thận

d)

Tuyến tụy

36.

Theo ý kiến của bạn trên người bình thường, dịch sau khi lọc qua cầu thận có thể chứa thành phần nào

a)

Glucose

b)

Bạch cầu

c)

Albumin

d)

Hồng cầu

37.

Yếu tố đông máu nào KHÔNG tham gia vào qt thành lập phức hợp men prothrombinase nội sinh

a)

XII

b)

VIII

c)

VII

d)

XI

38.

Vì sao nhóm hormon peptid lại có tác dụng nhanh trên các tế bào đích

a)

Tác động lên nhóm thụ thể nhân trong tế bào

b)

Tác động lên sự biểu hiện gen tại tế bào

c)

Hoạt hóa các enzym có sẵn trong tế bào chất

d)

ức chế sự tổng hợp các protein mới trong tế bào

39.

Điều nào sau đây xảy ra khi tuyến thượng thận tăng tiết hormon cortisol

a)

Làm tăng nồng độ CRH trong huyết tương

b)

Kích thích tuyến yên bài tiết ACTH

c)

Kích thích hoạt động bù trừ của tuyến yên

d)

Ức chế hoạt động của vùng hạ đồi

40.

Hormon nào sau đây KHÔNG do tuyến yên trước tiết ra

a)

FSH

b)

TSH

c)

ADH

d)

GH

41.

Câu nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ thông khí-tưới máu (V/Q) ở đỉnh phổi và đáy phổi

a)

V (đỉnh phổi >đáy phổi), Q (đỉnh phổi < đáy phổi)

b)

V (đỉnh phổi > đáy phổi), Q (đỉnh phổi > đáy phổi)

c)

V (đỉnh phổi <đáy phổi), Q (đỉnh phổi < đáy phổi)

d)

V (đỉnh phổi < đáy phổi), Q (đỉnh phổi > đáy phổi)

42.

Van động mạch chủ đóng lúc bắt đầu pha nào của chu kỳ tim

a)

Bơm máu nhanh

b)

Giữa tâm trương

c)

Máu về thất nhanh

d)

Giãn đồng thể tích

43.

Vì sao trao đổi chất có thể thực hiện được qua mao mạch

a)

Do thành mao mạch có 3 lớp

b)

Do mao mạch có tổng thiết diện lớn nhất

c)

Do mao mạch có lớp tế bào nội mô có khoảng kẽ

d)

Do mao mạch có áp suất thấp

44.

Trong lúc chơi với bạn, một bé trai 10 tuổi đặt túi nilon kín lên quanh miệng rồi hít vào và thở ra vào trong hô hấp của bé tăng dần. cơ chế nào sau đây có thể giải thích được việc tăng tần số hô hấp của bé

a)

Giảm pO2 động mạch

b)

Giảm pCO2 động mạch

c)

Tăng pCO2 phế nang

d)

Tăng pO2 phế nang

45.

Hemoglobinn ở người trưởng thành bình thường thuộc loại nào sau đây?

a)

HbE

b)

HbC

c)

HbA

d)

HbF

46.

Điều gì sau đây diễn ra ở người nam khi sử dụng các nhóm thuốc uống hoặc thực phẩm có chứa nhiều testosteron

a)

Giảm nồng độ testosterone trong tinh hoàn

b)

Kích thích tuyến yên tăng tiết FSH

c)

Kích thích tinh hoàn tăng tạo tinh trùng

d)

Giảm nồng độ testosteron trong máu

47.

Hormon giáp lưu hành trong huyết tương ở 2 dạng T3 và T4. Điều nào sau đây là hợp lý khi phân biệt các đặc điểm

a)

T3 cần được chuyển thành T4 khi đi vào mô đích

b)

Tuyến giáp hoạt động bình thường sẽ tiết nhiều T3

c)

T3 có tác dụng tại mô đích mạnh hơn T4 nhiêù lần

d)

T4 được xem là dạng tác dụng chính tại tế bào đích

48.

Thận không tăng tiết hormon chống bài niệu (ADH). NGOẠI TRỪ

a)

Áp suất thẩm thấu trong máu tăng

b)

Khi tăng thể tích máu

c)

Áp suất thẩm thấu trong máu giảm

d)

Áp suất keo

49.

Áp suất lọc cầu thận phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Áp suất thủy tĩnh cầu thận

b)

Áp suất keo

c)

Áp suất trong nang Bowman

d)

Phụ thuộc vào cả 3 áp suất nói trên

50.

Cấu tạo màng lọc cầu thận, ngoại trừ

a)

Lớp tế bào nội mô mao mạch cầu thận

b)

Lớp tế bào nội mô cầu thận

c)

Lớp màng đáy cầu thận GBM

d)

Lớp tế bào biểu mô có chân

51.

Cấu tạo màng lọc cầu thận, ngoại trừ

a)

Lớp tế bào nội mô mao mạch cầu thận

b)

Lớp tế bào nội mô cầu thận

c)

Lớp màng đáy cầu thận GBM

d)

Lớp tế bào biểu mô có chân

52.

Bệnh nhân được chẩn đoán bệnh thận mạn theo KDIGO 2012?

a)

Có creatinin trong nước tiểu

b)

Dựa vào độ lọc cầu thận

c)

Có Albumin niệu (tỷ lệ ACR) trong nước tiểu

d)

Bệnh nhân ghép thận

53.

Sự khác nhau giữa KDQI 2002 và KDIGO 2012 là?

a)

Tách thành 5a và 5b

b)

Dựa vào độ lọc cầu thận

c)

Bổ sung tỷ lệ Albumin/Creatinin niệu (tỷ lệ ACR)

d)

Tăng Creatinin trong máu

54.

Cơ chế chính gây tăng huyết áp thứ phát sau bệnh thận là do:

a)

Tăng Erythropoietin

b)

Tăng tiết Renin

c)

Tăng giữ Canxi làm tăng giữ nước

d)

Tăng Creatinin trong máu

55.

Bệnh cảnh tắc ruột nào sau đây thường không phải can thiệp ngoại khoa

a)

Tắc ruột do bít

b)

Tắc ruột cơ học

c)

Tắc ruột do kẹt ruột

d)

Tắc ruột do thắt

56.

Kháng thể nào liên quan đến miễn dịch cấp tính

a)

IgA

b)

IgG

c)

IgE

d)

IgM

57.

Cơ chế chính trong giảm bài tiết nước tiểu ở bệnh nhân suy tim là do?

a)

Ứ máu ở ngoại vi

b)

Giảm thông khí ở phổi

c)

Thiếu máu nuôi tim phải

d)

Ứ máu ở phổi

58.

Bệnh nhân 67 tuổi nhập viện HA150/90mmHg, mạch 85 l/ph, GFR =65 mL/ph/1.73m2 da, tỷ lệ ACR=305 mg/g

a)

Gđ 2. Nguy cơ trung bình

b)

Gđ 2. Nguy cơ cao

c)

Gđ 3a. Nguy cơ thấp

d)

Gđ 3b. Nguy cơ trung bình

59.

Bệnh nhân 60t nhập viện, HA 150/90mmHg, nước tiểu 24h=2000ml. GFR=59mL/ph/1.73m2 da, tỷ lệ ACR=29 mg/g

a)

Gđ 3a. Nguy cơ trung bình

b)

Gđ 3a. Nguy cơ cao

c)

Gđ 3b. Nguy cơ thấp

d)

Gđ 3b. Nguy cơ trung bình

60.

Các yếu tố nào sau đây có thể làm có tình trạng bệnh suy thận mạn nặng thêm

a)

Cơn tăng huyết áp ác tính

b)

Tiêu chảy cấp

c)

Dùng thuốc có tác dụng phụ độc với thận

d)

Tất cả đều đúng

61.

Thiểu niệu trong suy thận cấp được chẩn đoán khi lượng nước tiểu trong 24h là:

a)

<0.2 lít

b)

<0.6 lít

c)

<0.8 lít

d)

Cả 3 đều đúng

62.

Thận tăng tiết aldosteron khi

a)

Khi tăng thể tích máu

b)

Tăng Natri máu

c)

Tăng Kali trong máu

d)

Cả 3 đều sai

63.

Tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh thận mạn theo KDIGO 2012 là:

a)

Giảm độ lọc cầu thận GFR >60ml/ph/1.73 m2 da kéo dài >3 tháng

b)

Giảm độ lọc cầu thận GFR <60ml/ph/1.73 m2 da kéo dài >3 tháng

c)

Độ lọc cầu thận giảm <75%

d)

Thể tích nước tiểu giảm < 0.1ml/kg/hx24h

64.

Triệu chứng nào sau đây gợi ý chẩn đoán suy thận cấp và đợt cấp của suy thận mạn

a)

Thiếu máu

b)

Phù

c)

Tăng huyết áp

d)

Thận teo

65.

Nhóm nguyên nhân nào có thể gây ra suy thận cấp -trước thận

a)

Các nguyên nhân gây ra giảm máu đến thận

b)

Bệnh tim

c)

Sốc nhiễm trùng

d)

Có 3 nhóm nguyên nhân có thể gặp

66.

Tế bào nào sau đây có khả năng thực bào mạnh nhất?

a)

Neutrophil

b)

Eosinophil

c)

Lympho B

d)

Baosophil

67.

Tất cả những hiện tượng sau đây đều có thể xảy ra ở con vật bị cột ống dẫn mật. ngoại trừ:

a)

Giảm hấp thu aminoacid

b)

Giảm hấp thu acid béo tự do

c)

Giảm hấp thụ vitamin K

d)

Giảm hấp thụ monoglycerid

68.

Câu nào không đúng với hoạt động hấp thu các chất dinh dưỡng

a)

Glucose là dạng phổ biến nhất của carbohydrate được hấp thụ

b)

Muối mật được tái hấp thu hoàn toàn tại hồi tràng qua chu trình ruột gan

c)

Acid amin được hấp thụ đồng vận chuyển với Natri

d)

Acid béo hấp thu bằng cách khuếch tán qua màng tế bào biểu mô ruột non

69.

Trong chu kỳ tử cung, giai đoạn tăng sinh bắt đầu khi nào

a)

Ngày 5-14

b)

1-14

c)

14-28

d)

1-5

70.

Cơ chế nào giúp van động mạch chủ mở được

a)

Do áp suất trong động mạch chủ vượt quá áp suất trong thất trái

b)

Do áp suất trong nhĩ trái lớn hơn áp suất trong động mạch chủ

c)

Do áp suất trong thất trái lớn hơn áp suất trong nhĩ trái

d)

Do áp suất trong thất trái lớn hơn áp suất động mạch chủ

71.

Tế bào biểu mô của vùng nào sau đây biệt hóa thành các tế bào vết đặc trong phức hợp cận cầu thận

a)

Cầu thận

b)

ống lượn gần

c)

ống lượn xa

d)

Quai henle

72.

Những yếu tố nào sau đây có xu hướng làm giảm độ lọc cầu thận GFR, ngoại trừ

a)

Tăng nồng độ albumin huyết tương

b)

Tăng áp lực trong các khoang Bowman do ứ nước thận

c)

Co tiểu động mạch đến

d)

Tăng huyết áp

73.

Khi thai được 37 tuần vị trí nào sau đây trong cơ thể thai là nơi chủ yếu sản xuất ra nhiều tế bào máu

a)

Túi noãn hoàng

b)

Tủy xương

c)

Hạch bạch huyết

d)

Gan

74.

Hormon LH do tuyến yên tiết ra tác động chủ yếu lên quá trình nào sau đây tại tinh hoàn

a)

Tác động lên quá trình tổng hợp testosteron

b)

Tác động lên quá trình sinh tinh

c)

Tác động lên quá trình biệt hóa tinh tử thành tinh trùng

d)

Tác động lên quá trình tạo tinh dịch

75.

Tất cả các phát biểu sau đây là của suy giáp, ngoại trừ:

a)

Buồn ngủ nhiều.

b)

Nhịp tim chậm.

c)

Mức chuyển hóa giảm.

d)

Sợ nóng.

76.

Ứ mật thứ phát do:

a)

Thường do sỏi mật, viêm đường mật mạn tính, u chèn ép.

b)

Thường do tự miễn.

c)

Tổn thương biểu mô các đường mật nhỏ.

d)

Xơ hóa khoảng cửa.

77.

Các hormon sau đây đều tăng đường huyết, ngoại trừ?

a)

Thyroxine.

b)

Glucagon.

c)

Inulin.

d)

Cortisol.

78.

Đặc điểm chính của suy tim là:

a)

Giảm lưu lượng tim.

b)

Giãn mạch.

c)

Thiếu máu.

d)

Thiếu dinh dưỡng.

79.

Táo bón không gây hậu quả nào?

a)

Sa trực tràng.

b)

Nứt hậu môn.

c)

Trĩ.

d)

Hội chứng đại tràng kích thích (IBS).

80.

Cơ chế chính gây tăng huyết áp trong bệnh u vỏ thượng thận là do:

a)

Tăng cholesterol máu.

b)

Tăng ACTH dẫn đến tăng Desoxycortisterone.

c)

Tăng Aldosteron.

d)

Tăng tiết Epinephrine.

81.

Tiêu chảy cấp?

a)

Gây thiếu máu.

b)

Gây rối loạn huyết động, hạ huyết áp, cô đặc máu, suy tuần hoàn.

c)

Phải điều trị bằng kháng sinh.

d)

Gây thiếu dinh dưỡng.

82.

Rối loạn huyết động (dòng máu chảy) nào sau đây có thể xảy ra trong trường hợp hẹp van động mạch chủ?

a)

Dòng máu bơm ra từ thất trái trong kỳ tâm thu bị hạn chế.

b)

Cả 3 ý trên đều đúng.

c)

Dòng máu từ động mạch chủ chảy ngược lại thất trái trong kỳ tâm trương.

d)

Dòng máu bơm ra từ thất phải trong kỳ tâm thu bị hạn chế.

83.

Chất điều hòa các yếu tố bảo vệ dạ dày là:

a)

Hệ thống vi mạch máu.

b)

Chất nhày và ion HCO3-.

c)

Prostaglandin.

d)

Thần kinh X.

84.

Suy tim dẫn đến những thay đổi chỉ tiêu hoạt động nào sau đây?

a)

Tăng áp lực tĩnh mạch.

b)

Giảm lưu lượng tim

c)

Cả 3 thay đổi trên đều đúng.

d)

Tăng thể tích máu.

85.

Bệnh xơ gan:

a)

Xảy ra ở người chưa chích ngừa viêm gan.

b)

Do nhiều nguyên nhân như gan, tim, phổi.

c)

Chỉ xảy ra ở người uống nhiều rượu.

d)

Là bệnh do viêm nhiễm tại gan.

86.

Bản chất chính của cơ chế biểu hiện lâm sàng trong suy tim trái:

a)

Ứ máu ở ngoại vi.

b)

Thiếu máu nuôi tim phải.

c)

Giảm thông khí ở phổi.

d)

Ứ máu ở phổi.

87.

Trong bệnh hen phế quản, điều nào có vai trò chính?

a)

Viêm phế quản.

b)

Co thắt phế quản.

c)

Tăng tiết dịch phế quản, phế nang.

d)

Phù nề phế quản.

88.

Trường hợp nào chẩn đoán suy hô hấp khi xét nghiệm khí máu động mạch?

a)

PaO2: 70mmHg.

b)

PaCO2: 40mmHg.

c)

PaO2: 50mmHg.

d)

PaCO2: 50mmHg.

89.

Một bệnh nhân bị bệnh phải phẫu thuật cắt 1 bên phổi, điều gì xảy ra?

a)

Rối loạn thông khí hạn chế.

b)

Không rối loạn thông khí.

c)

Rối loạn thông khí tắc nghẽn.

d)

Rối loạn thông khí hỗn hợp.

90.

Đường huyết được điều hòa bởi?

a)

Hệ tuần hoàn và hệ hô hấp.

b)

Hệ thần kinh và hệ tiêu hóa.

c)

Hệ thần kinh và hệ nội tiết.

d)

Hệ tuần hoàn và hệ nội tiết.

91.

Quá tải về thể tích không phải do.

a)

Mất máu.

b)

Hở van 2 lá.

c)

Suy thận.

d)

Hở van động mạch chủ.

92.

Đo thông khí phổi thấy khí lưu thông 400ml, tần số thở 15lần/phút. Đo cung lượng tim được 6lít/phút. Đánh giá tương quan tỷ số V/Q?

a)

Tỷ lệ V/Q phù hợp cho chức năng trao đổi khí ở phổi.

b)

Giảm thông khí?

c)

Không tương xứng V/Q?

d)

Giảm lưu lượng tuần hoàn?

93.

Áp suất lọc cầu thận phụ thuộc vào áp suất nào sau đây?

a)

Áp suất trong nang Bowman.

b)

Áp suất thủy tĩnh cầu thận.

c)

Phụ thuộc vào cả 3 áp suất nêu ra.

d)

Áp suất keo.

94.

Kháng thể nào liên quan đến dị ứng và ký sinh trùng:

a)

IgA.

b)

IgM.

c)

IgG.

d)

IgE.

95.

Tình huống nào gây giảm thông khí phế nang?

a)

Cả 3 hình huống trên.

b)

Phù phổi cấp.

c)

COPD.

d)

Hen phế quản.

96.

Các loại viêm gan virus (A, B, C, D, E): loại nào gây nhiều hậu quả nặng nề:

a)

Tất cả bệnh viêm gan đều nguy hiểm.

b)

Viêm gan B, C.

c)

Viêm gan B, E.

d)

Viêm gan A, B.

97.

Tăng huyết áp thứ phát do bệnh thận theo cơ chế nào là chính???

a)

Tăng giữ Calci làm tăng giữ nước.

b)

Tăng Erythropoietin.

c)

Tăng Creatinin trong máu.

d)

Tăng tiết Renin.

98.

Đường xâm nhập chủ yếu gây bệnh ở gan??

a)

Qua đường bạch huyết và động mạch.

b)

Qua tĩnh mạch cửa và động mạch.

c)

Qua đường mật và động mạch.

d)

Qua tĩnh mạch cửa và đường dẫn mật.

99.

Các triệu chứng, dấu hiệu có thể gặp trong giai đoạn thiểu niệu của suy thận cấp?

a)

Tăng acid uric trong máu.

b)

Cả 3 biểu hiện trên đều đúng.

c)

Tăng Creatinin trong máu.

d)

Tăng Urê trong máu.

100.

Đo thông khí phổi, thấy VC 2.800 ml; FEV1 2.400 mv/s. Tính được VC lý thuyết là 4.200 ml. Gợi ý chẩn đoán?

a)

Thông khí phổi bình thường.

b)

Rối loạn thông khí hỗn hợp.

c)

Rối loạn thông khí tắc nghẽn.

d)

Rối loạn thông khí hạn chế.

101.

Hãy chọn câu đúng nhất: suy hô hấp là tình trạng.

a)

Bệnh các cơ hô hấp.

b)

Bệnh gây thiếu oxy trong máu.

c)

Bệnh cơ quan hô hấp.

d)

Bệnh của hệ tuần hoàn.

102.

Bản chất chính của cơ chế biểu hiện lâm sàng trong suy tim phải là

a)

Ứ máu ở ngoại vi.

b)

Thiếu máu nuôi tim phải.

c)

Giảm thông khí ở phổi.

d)

Ứ máu ở phổi.

103.

Chỉ số xét nghiệm máu nào quan trọng nhất trong đánh giá suy hô hấp?

a)

pH.

b)

SpO2.

c)

PaCO2.

d)

PaO2.

104.

Vận chuyển CO2 trong máu bằng phương thức thủy hóa trong hồng cầu là nhờ.

a)

Hemoglobin.

b)

Carboxyhemoglobin.

c)

Carbonic Anhydrase.

d)

Hòa tan.

105.

Chọn câu đúng nhất: các nguyên nhân gây ra suy tim.

a)

Quá tải về thể tích, bệnh lý tại tim.

b)

Bệnh lý tại tim, bệnh lý động mạch vành, quá tải thể tích và áp lực.

c)

Quá tải về áp lực, bệnh lý tại tim.

d)

Quá tải thể tích và áp lực, bệnh lý động mạch vành.

106.

Nguyên nhân nhiễm độc cấp tính gan.

a)

Sán lá gan.

b)

Thường do hóa chất: nhiễm độc chì, đồng, chorofoc, tetraclorua carbon, thuốc (quá liều).

c)

Rượu và chất chuyển hóa của nó.

d)

Ký sinh trùng sốt rét.

107.

Thận tăng tiết hormon chống bài niệu (ADH) khi:

a)

Cả 3 đều đúng.

b)

Khi tăng thể tích máu.

c)

Áp suất thẩm thấu trong máu giảm.

d)

Áp suất thẩm thấu trong máu tăng.

108.

Nhóm nguyên nhân nào có thể gây ra suy thận cấp - trước thận???

a)

Các nguyên nhân gây giảm máu đến thận.

b)

Sốc nhiễm trùng.

c)

Cả 3 nhóm nguyên nhân có thể gặp.

d)

Bệnh tim.

109.

Nhiễm vi khuẩn, độc tố enterotoxin trong thức ăn gây tiêu chảy?

a)

Luôn luôn tiêu ra máu.

b)

Tiêu chảy tiết dịch

c)

Tiêu chảy thẩm thấu.

d)

Luôn luôn kèm sốt cao.

110.

Hội chứng Zollinger-Elison do:

a)

Tăng co bóp dạ dày.

b)

Giảm tiết acid và vô toan.

c)

U tế bào G.

d)

Do u đầu tụy.

111.

Vô niệu trong suy thận cấp được chẩn đoán khi lượng nước tiểu trong 24h là:

a)

0,4 lít.

b)

0,8 lít.

c)

Cả 3 đều đúng.

d)

0,1 lít.

112.

Vận chuyển CO2 trong máu khác vận chuyển O2 ở điểm nào?

a)

Hòa tan trong huyết tương.

b)

Kết hợp với H2O (thủy hóa).

c)

Kết hợp với hemoglobin.

d)

Kết hợpp với Protein huyết tương.

113.

Tăng hormon tuyến giáp (cường giáp) trong máu gây ra các tác dụng sau đây, ngoại trừ?

a)

Tăng cân.

b)

Tăng nhịp tim.

c)

Tăng nhu động ruột.

d)

Tăng ly giải glycogen