wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

CHỌN

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

CHỌN

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

CHỌN

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

CHỌN

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

CHỌN

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

CHỌN

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

CHỌN ĐÁP ÁN

a)

2,3,5

b)

1,2,3

c)

2,3,4

d)

1,2,5

9.

CHỌN

a)

2%

b)

1,8%

c)

1,5%

d)

2,25%

10.

CHỌN

a)

MỘT CHẤT LỎNG TRONG SUỐT MÀU ĐỎ NÂU

b)

MỘT CHẤT LỎNG TRONG SUỐT MÀU VÀNG

c)

MỘT CHẤT LỎNG MÀU ĐỎ NÂU CÓ VẨN ĐỤC

d)

MỘT LỚP KẾT TỦA ĐỎ NÂU VÀ MỘT LỚP CHẤT LỎNG TRONG SUỐT KHÔNG MÀU

11.

CHỌN

a)

1,2.10^-4 ĐLG/L

b)

0,06 ĐLG/L

c)

1,2.10^-3 ĐLG/L

d)

6.10^-4 ĐLG/L

12.

CHỌN

a)

THAN LÀ CHẤT TỰ HẤP PHỤ, ANCOL BUTYLIC LÀ CHẤT HẤP PHỤ: HẤP PHỤ LÀ ĐƠN LỚP

b)

THAN LÀ CHẤT HẤP PHỤ, ANCOL BUTYLIC LÀ CHẤT BẠNỊ HẤP PHỤ: HẤP PHỤ LÀ ĐA LỚP

c)

THAN LÀ CHẤT BỊ HẤP PHỤ, ANCOL BUTYLIC LÀ CHẤT HẤP PHỤ: HẤP PHỤ LÀ ĐA LỚP

d)

THAN LÀ CHẤT HẤP PHỤ, ANCOL BUTYLIC LÀ CHẤT BỊ HẤP PHỤ: HẤP PHỤ LÀ ĐƠN LỚP

13.

CHỌN

a)

điện kế mắc song song với một điện trở nhỏ

b)

điện kế mắc song song với một điện trở lớn

c)

điện kế mắc nối tiếp với một điện trở lớn

d)

điện kế mắc nối tiếp với một điện trở nhỏ

14.

chọn

a)

na2so4

b)

ion cl-

c)

fe(oh)3

d)

ion fe3+

15.

chọn

a)

0,005mol/g

b)

0,08 mol/g

c)

0,008 mol/g

d)

0,05 mol/g

16.

chọn

a)

62,4 kj/mol

b)

27,1 kj/mol

c)

14,9 kj/mol

d)

70,9 kj/mol

17.

chọn

a)

n-t

b)

nr-1/c

c)

n-1/t

d)

nr/c-c

18.

chọn

a)

tăng

b)

lúc đầu tăng, sau đó lại giảm

c)

giảm

d)

không thay đổi

19.

chọn

a)

phenolphtalein bay hơi

b)

CO trong kk hòa tan vào dd, chuyển NaOH thành muối

c)

oxi trong kk oxi hóa phenolphtalein

d)

este tiếp tục thủy phân ra axit, trung hòa NaOH dư

20.

chọn

a)

điện cực loại 2

b)

điện cực khí

c)

điện cực oxy hóa khử

d)

điện cực loại 1

21.

trong bài độ dẫn điện, phép đo đầu tiên cần thực hiện là

a)

đo dd CaSO4 bão hòa

b)

đo dd KCl chuẩn

c)

đo dd HCl

d)

đo dd CH3COOH

22.

chọn

a)

1,138

b)

1,161

c)

1,149

d)

0,702

23.

chọn

a)

ion fe3+

b)

na2so4

c)

ion oh-

d)

kcl

24.

chọn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

chọn

a)

nhân keo

b)

lớp ion đối

c)

lớp ion tạo thế

d)

lớp khuyếch tán

26.

chọn

a)

ĐC calomen HCl 1M, cầu muối NH4NO3, bão hòa

b)

ĐC calomen KCl 1M, cầu muối KCL bão hòa

c)

ĐC calomen KCl bão hòa, cầu muối KCl, bão hòa

d)

ĐC calomen KCl 1M, cầu muối KCl 1M

27.

chọn

a)

15

b)

2,5

c)

0,5

d)

1,5

28.

chọn

a)

2

b)

0,36

c)

6,48

d)

20

29.

chọn

a)

điện tích ion cùng dấu với hạt keo

b)

kích thước ion cùng dấu với hạt keo

c)

điện tích ion trái dấu với hạt keo

d)

kích thước ion trái dấu với hạt keo

30.

chọn

a)

tăng

b)

giảm

c)

ban đầu tăng sau đó lại giảm

d)

ban đầu giảm sau đó lại tăng

31.

chọn

a)

2%

b)

1%

c)

1,5%

d)

1,38%

32.

chọn

a)

có, với điều kiện giá trị phải là bội số của 1018

b)

Rii có thể lấy giá trị bất kỳ nhưng phải giữ R tổng = Ri+Rii bằng một số không đổi

c)

không, phải lấy Rii bằng giá trị đo để không làm thay đổi Ea

d)

Rii có thể lấy giá trị bất kỳ

33.

chọn

a)

10^-7 (mol/g)

b)

6.10^-2 (mol/g)

c)

2.10^-3 (mol/g)

d)

1,5.10^-3 (mol/g)

34.

chọn

a)

pt shishkovski

b)

pt đẳng nhiệt hấp phụ langmuir

c)

pt bet

d)

pt thomson-kelvin

35.

chọn

a)

1,3,4

b)

2,3,4

c)

1,2,3

d)

1,2,4

36.

chọn

a)

pu thuận nghịch hai chiều đều bậc 1

b)

pu một chiều bậc 1

c)

pu thuận nghịch chiều thuận b1 và chiều nghịch b2

d)

pu một chiều b2 suy biến về b1

37.

chọn

a)

na2so4

b)

ion oh-

c)

kcl

d)

fe3+

38.

chọn

a)

độ nhớt đặc trưng

b)

độ nhớt riêng

c)

độ nhớt tương đối

d)

hằng số nhớt kế

39.

chọn

a)

pp dâng mao quản

b)

pp đếm giọt

c)

pp áp suất lớn nhất bọt khí

d)

pp cân vòng

40.

chọn

a)

b)

c)

d)

41.
a)

oxy hóa, pH xấp xỉ = 0, ion fe3+, i3-

b)

khử, ph xấp xỉ = 7, ion fe3+, i3-

c)

khử, ph > 7, ion fe3+, i3-

d)

oxy hóa, trong nước, ion fe3+, i3-

42.

chọn

a)

trước khi đo áp suất hơi bão hòa cần phải đuổi kk ra khỏi bình A

b)

sau khi đuổi kk, ta đo áp suất hơi bão hòa ở các nhiệt độ khác nhau

c)

ở những lần đo tiếp theo, không cần đuổi kk

d)

để biết kk đã bị đuổi hết hay chưa, ta chỉ cần đọc áp kế 1 lần

43.

chọn

a)

trung hòa, pha loãng, phân ly

b)

phân ly, hòa tan

c)

khuyếch tán, thẩm thấu

d)

trung hòa, phân ly

44.

chọn

a)

ax mạnh

b)

bz mạnh

c)

ax yếu

d)

bz yếu

45.

chọn

a)

hóa hơi, ngưng tụ, pha hơi, pha lỏng

b)

ngưng tụ, hóa hơi, pha lỏng, pha hơi

c)

kết tinh, nóng chảy, pha rắn, pha lỏng

d)

nóng chảy, kết tinh, pha lỏng, pha rắn

46.

chọn

a)

độ hạ áp suất hơi

b)

độ tăng điểm sôi

c)

độ hạ điểm kết tinh

d)

áp suất thẩm thấu

47.

chọn

a)

chất khí

b)

nóng chảy

c)

nhiệt hóa hơi

d)

nhiệt độ bay hơi

48.

chọn

a)

1,4,2,3,6

b)

1,4,2,5

c)

1,2,3,5

d)

1,2,4,3

49.

chọn

a)

1,2

b)

1,4

c)

2,3

d)

3,4

50.

chọn

a)

dùng tay nắm chặt ống nghiệm cho tan đá

b)

nhúng sâu ống nghiệm vào hh làm lạnh

c)

dùng que khuấy đánh mạnh

d)

cho thêm muối vào ống nghiệm

51.

chọn

a)

tốc độ tăng hoặc giảm áp suất phải rất chậm

b)

tốc độ tăng nhiệt độ phải rất nhanh

c)

tốc độ tăng hoặc giảm nhiệt độ phải rất chậm

d)

tốc độ giảm nhiệt độ phải rất nhanh

52.

chọn

a)

1,5,3,2,4

b)

5,1,3,2,4

c)

5,1,2,3,4

d)

1,5,2,3,4

53.

chọn

a)

trong suốt khoảng nhiệt độ từ t1 tới t hệ chuyển sang trong

b)

trong suốt khoảng nhiệt độ từ t1 tới t hệ vẩn đục

c)

hệ tồn tại ở trạng thái đồng thể

d)

hệ xuất hiện các mầm tinh thể

54.

chọn

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

55.

Câu 20: Bề mặt riêng của hệ phân tán là:
A. tổng diện tích bề mặt của pha phân tán trên một đơn vị thể tích của hệ
B. tổng diện tích bề mặt của pha phân tán trên một đơn vị khối lượng pha phân tán
C. tổng diện tích bề mặt của pha phân tán trên một đơn vị thể tích pha phân tán
D. tổng diện tích bề mặt của pha phân tán trên một đơn vị khối lượng của hệ

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

56.

Câu 8: Khi hòa tan chất hoạt động bề mặt vào nước, sức căng bề mặt của dung dịch sẽ:
A. Không thay đổi
B. Giảm
C. Tăng
D. Lúc đầu thì tăng, sau đó lại giảm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

57.

dung dịch điện ly dẫn điện bởi

a)

cation và anion

b)

anion

c)

electron

d)

cation

58.

Câu 11: Trong các phát biểu về sức điện động của pin điện hóa, phát biểu nào sai (bài “Sức điện động”)?
A. Sức điện động là hiệu thế đo được ở hai đầu điện cực của pin.
B. Sức điện động là do công có ích của pin khi pin làm việc thuận nghịch.
C. Sức điện động của pin đặc trưng cho cổng có ích mà hệ có thể thực hiện khi pin làm việc.
D. Sức điện động bằng hiệu của thế điện cực của hai điện cực trong pin điện hóa.

a)

a

b)

b

c)

cd

d)

d

59.

Câu 12: Trong bài thí nghiệm Hấp phụ người ta xác định độ hấp phụ cực đại Γ∞​ và hằng số cân bằng K bằng cách:
A. lập đồ thị quan hệ Γ=f(C) theo phương trình Gibbs.
B. lập đồ thị quan hệ σ=f(C) (hay h=f(C)
C. lập đồ thị quan hệ C/Γ=f(C)
D. lập đồ thị quan hệ Γ=f(C) theo phương trình Langmuir.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

60.

Câu 13: Độ nhớt đặc trưng của dung dịch được đo ở vùng nồng độ của chất tan như thế nào?
A. nồng độ bão hòa
B. nồng độ bằng 0 (0).
C. nồng độ chuẩn (1M).
D. nồng độ vô cùng loãng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

61.

Câu 16: Bề mặt riêng của hệ phân tán rắn lỏng là:
A. tổng diện tích bề mặt của pha phân tán trên một đơn vị khối lượng pha phân tán.
B. tổng diện tích bề mặt của pha phân tán trên một đơn vị khối lượng của hệ.
C. tổng diện tích bề mặt của pha phân tán trên một đơn vị thể tích của hệ.
D. tổng diện tích bề mặt của pha phân tán trên một đơn vị thể tích pha phân tán.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

62.

Câu 17: Hệ keo là hệ phân tán có kích thước hạt phân tán nằm trong khoảng:
A. lớn hơn 10⁻⁴ cm
B. từ 10⁻⁵ đến 10⁻⁴ cm
C. từ 10⁻⁷ đến 10⁻⁵ cm
D. nhỏ hơn 10⁻⁷ cm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

63.

Câu 18: Khi tăng nồng độ chất điện ly thì độ dẫn điện riêng của dung dịch sẽ:
A. lúc đầu tăng sau đó lại giảm.
B. giảm
C. lúc đầu giảm sau đó lại tăng.
D. tăng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d