wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giá trị thặng dư trong nền kinh tế

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Công thức chung của tư bản là:

a)

T- Н -T'

b)

H-T -H'

c)

T- T'- H

d)

H -H'- T

2.

Tái sản xuất giản đơn:

a)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại với quy mô như cũ

b)

Là quá trình sản xuất được lặp lại với quy mô và trình độ ngày càng tăng lên

c)

Là sự tái chế, sản xuất lại những sản phẩm đã qua sử dụng đề tiết kiệm tài

d)

Là sự tái chế, sản xuất lại những sản phẩm đã qua sử dụng với quy mô ngày càng lớn hơn

3.

Tái sản xuất mở rộng:

a)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại với quy mô như cũ

b)

Là sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô và trình độ ngày càng tăng lên

c)

Là sự tái chế, sản xuất lại những sản phẩm đã qua sử dụng để tiết kiệm tài nguyên

d)

Tất cả các đáp án

4.

Điều kiện quyết định nhất để tiền tệ biến thành tư bản là gì

a)

Sức lao động trở thành hàng hoá

b)

Sức lao động biến thành tư bản

c)

Tiền tệ vận động theo công thức H - T - H°

d)

Tiền tệ vận động theo công thức H - H°

5.

Sức lao động là:

a)

Toàn bộ những nắng lực thể chất và tính thần lần tại trong một con người dang sàng và duợc người đó dem ra Vận dụng để sản xuất ra giá tri sử dụng nào đó

b)

Khả năng lao động của con người

c)

Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cá.

d)

Trí lực của người lao động

6.

Điều kiện để sức lao động là hàng hóa?

a)

Xã hội chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột

b)

Người có sức lao động phải được tự do về thân thể và không đù các tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của minh tạo ra hàng hóa để bán

c)

Sản xuất hàng hóa phát triển

d)

Phân công lao động xã hội phát triển

7.

Giá trị hàng hóa sức lao động là gì?

a)

Lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất sức lao động.

b)

Giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống gia đình công nhân

c)

Phí tổn đảo tạo

d)

Giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống gia đình công nhân; Phí tổn đào tạo

8.

Chọn các ý đúng về hàng hóa sức lao động:

a)

Nó tôn tại trong con người

b)

Có thể mua bán nhiều lần

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động có khả năng tạo ra giá trị mới

d)

Tất cả các đáp án

9.

Hàng hóa sức lao động khác hàng hóá thông thường ở chỗ:

a)

Hàng hóa sức lao động bao hàm yếu tố tinh thần

b)

Hàng hóa sức lao động bao hàm yếu tố lịch sử

c)

Trong quá trình sử dụng, hàng hóá sức lao động có thể tạo ra lượng giá trị lớn hơn giá trị của bản thân.

d)

Tất cả các đáp án

10.

Tính đặc biệt của giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động?

a)

Do thời gian lao động xã hội cần thiết để tạo ra

b)

Là quá trình lao động

c)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua hàng hóa

d)

Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

11.

Đề giảm giá trị sức lao động cần phải:

a)

Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

b)

Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất

c)

Giảm năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tu liệu sinh hoạt

d)

Giảm năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất

12.

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng bóa sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra và thuộc về nhà tư bản gọi là gì?

a)

Giá trị hàng hoa

b)

Giá trị hàng hóa sức lao động

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị sử dụng

13.

Tư bản là:

a)

Giá trị mang lại giá trị sử dụng do công nhân tạo ra

b)

Gíá trị mang lại giá trị thặng dư

c)

Bao gồm tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

d)

Tất cả mọi đồng tiền

14.

Tư bản bất biến (c) là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyền nguyên vẹn vào sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

15.

Chọn đáp án SAI: Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ như thể nào?

a)

Được lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩmA mới

b)

Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phâm mới

c)

Được bảo toàn về mặt giá trị

d)

Được chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

16.

Tư bản bất biến (C) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản tiên tệ

b)

Tư bản sản xuất

c)

Tư bản hàng hóá

d)

Tư bản lưu thông

17.

Tư bản khả biến?

a)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng sức lao động

b)

Công nhân tiêu dùng vào mục đích cá nhân

c)

Tồn tại dưới hình thức tiền lương

d)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng tư liệu sản xuất

18.

Tư bản bất biến?

a)

Dùng để mua sức lao động

b)

Là bộ phận tư bản mà giả tr của nó tăng lên trong quá tình san

c)

Chuyển hết giá trị vào sản phẩm sau mỗi quá tình sản xuất

d)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng tư liệu sản xuất.

19.

Phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là

a)

Xác định vai trò bộ phận tư bản nào sáng tạo ra giá trị thặng dư

b)

Xác định thời gian chu chuyển của từng loại tư bản

c)

Thu hồi giá trị của từng bộ phận tư bản

d)

Xác định tốc độ chu chuyển của từng loại tư bản

20.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư là do:

a)

Tư bản bất biến

b)

Tự bản cổ định

c)

tư bản khả biến

d)

Tư bán lưu động

21.

Giá trị tăng thêm được tạo ra:

a)

Trong lĩnh vực sản xuất

b)

Trong lĩnh vực tiêu dùng

c)

Trong lĩnh vực lưu thông

d)

Tất cả các lĩnh vực phân phối

22.

Chọn đáp án sai

a)

Giá trị mới do lao động tạo ra = v + m

b)

Giá trị của hàng hóa = v + m

c)

Giá trị của tư liệu sản xuất = c

d)

Giá trị của sức lao động = v

23.

Chọn đáp áp đúng?

a)

Giá trị hàng hoa = c + v

b)

Giá trị hàng hóa = giá trị cũ + giá trị mới

c)

Giá trị hàng hóá = m + v

d)

Giá trị hàng hóa = Giá trị mới

24.

Chọn đáp án đúng?

a)

Giá trị thặng dư cũng là giá trị hàng hóa

b)

Giá trị thặng dư do lao động trừu tượng tạo ra

c)

Giá trị thặng dư là lao động cụ thể kết tinh

d)

Xét về lượng, giá trị thặng dư lớn hơn giá trị hàng hóa

25.

Ty suat gia tri thang du la

a)

Tỷ lệ % giữa giá trị thặng dư và tư bản khá biến

b)

Tỷ lệ % giữagiá trị thặng dư với tư bản ứng trước

c)

Ty lệ % giữa tư bản khả biến với giá trị thặng dư

d)

Tỷ lệ % giữa giá trị thặng dư và chi phí sản xuất tư bản chú nghĩa

26.

Tư bản cố định là:

a)

Bộ phận tư bản tham gia loàn bộ vào quả trình sản xuất, nhưng giá trị chuyển từng phần vào sản phẩm

b)

Nguyên vật liệu

c)

Công cụ lao động

d)

Vật liệu phụ

27.

Tư bản cố định là bộ phận tư bản?

a)

Tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất nhưng giá trị chuyển từng phần vào sản phâm.

b)

Khẩu hao hết giá trị sau mỗi chu kỳ sản xuất

c)

Vận động liên tục thì có hiệu quả

d)

Tồn tại dưới dạng toàn bộ tư liệu sản xuất

28.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định nhất để tạo ra giá trị thặng dư

29.

Tư bản lưu động là:

a)

ALà bộ phận tư bản tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, và giá trị chuyển hết vào sản phẩm sau mỗi quá trình sản xuất.

b)

Máy móc

c)

Nhà xưởng

d)

Tham gia từng phần vào sản xuất

30.

Tư bản lưu động là bộ phận tư bán:

a)

Chuyển hết giá trị vào sản phẩm sau mỗi chu kỳ sản xuất

b)

Tồn tại dưới dạng tư liệu sản xuất

c)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm

d)

Tồn tại dưới dạng sức lao động

31.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản tiền tệ

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản ứng trước

32.

Chọn các ý đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bắn cố định, tư bản lưu động

a)

Từ bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

b)

Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bắt biển

c)

Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động

d)

Tất cả các đáp án

33.

Tiện công trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Là giá cả của hàng hóa sức lao động

b)

Là số tiền của người công nhân nhân được từ nhà tư bản và do nhà tư bản

c)

Tât cả các đáp ăn

d)

Có nguồn gốc do hao phí của nhà tư bản tạo ra

34.

Tiền công trong CNTB là

a)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

b)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

c)

Giá trị của lao động

d)

Tất cả các đáp án

35.

Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận dược một số lượng tiền thì đó là?

a)

Tiền công tính theo thời gian

b)

Tiền công thực tế

c)

Tiền công theo sản phẩm

d)

Tât cả các đáp ăn

36.

Tìm đáp án sai, tiền công trong chủ nghĩa tư bản:

a)

Là giá cả của hàng hóa sức lao động

b)

Có nguồn gốc do chính sức lao động của người lao động làm thuê tạo ra

c)

Có nguồn gốc từ hao phí sức lao động của nhà tư bản

d)

Có giá cà lên xuống tùy thuộc vào thị trường nguồn lao động

37.

Cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản là :

a)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Chế độ chiếm hữu tư nhân về sức lao động

d)

Tất cả các đạp án

38.

Mục đích trực tiếp nhất của nền sân xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư bằng cách bóc lột sức lao động của công nhân

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

39.

Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư góp phần làm:

a)

Tăng quy mô giá trị thặng dư

b)

Giảm quy mô tích luỹ

c)

Giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Giảm khoảng cách chênh lệch giàu nghèo.

40.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là?

a)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quán lý

b)

Kéo đài thời gian lao động tất yếu

c)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

d)

Kéo đài thời gian lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu với điều kiện năng suất lao động xã hội không đổi

41.

Chọn đáp án SAI: Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư

a)

Giá trị sức lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

Ngày lao động thay đổi

d)

Năng suất lao động xã hội không đổi

42.

Đặc điểm của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối?

a)

Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản

b)

Giá trị sức lao động không thay đổi

c)

Ngày lao động không thay đổi

d)

Năng suất lao động xã hội không thay đổi

43.

Sự giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

Đều tạo ra giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Đều tăng năng suất lao động xã hội

44.

Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở những điểm nào

a)

Đều dựa trên tiền đề tăng năng suất lao động

b)

Đều kéo dài ngày lao động

c)

Năng suất lao động không đổi

d)

Giá trị sức lao động không đổi

45.

Chọn các ý kiến đúng khi nhận xét về các giá trị thặng dư tương đối và siêu ngạch

a)

Giá trị tương đối do toàn bộ giai cấp tư sản thu được

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch chỉ một số nhà tư bản đi đầu trong ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, giảm giá trị cá biệt

c)

Giá trị thặng dư tương đối phần

46.

Nhận xết nào dúng về giá trị thặng dư siêu ngạch?

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch biểu hiện mối quan hệ giữa nhà tư bản với người lao động

b)

Trong phạm vi xí nghiệp, giá trị thặng dư siêu ngạch là 1 hiện tượng tạm thời

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển thành giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

Trong phạm vi xí nghiệp, giá trị thẳng dư siêu ngạch luôn tồn tại

47.

Động lực mạnh nhất thúc đầy các nhà tư bản ra sức cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động là:

a)

Giá trị thặng dư tương đối

b)

Giá trị thặng dư tuyệt đổi

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

Không có đáp án đúng.

48.

Tích lũy tư bản là

a)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

b)

Tích lũy tiền cho nhà tư bản

c)

Mở rộng quy mô sản xuất

d)

Do yêu cầu của tái sản xuất giản đơn

49.

Tien tụ tư bản là:

a)

Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư

b)

Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

c)

Không làm tăng quy mô tư bản xã hội

d)

Làm giảm quy mô tư bản xã hội

50.

Tập trung tư bán:

a)

Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

b)

Làm tăng quy mô tư bản xã hội

c)

Là kết quả của quá trinh tích lũy tư bản

d)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng đư

51.

Tập trung tư bản là?

a)

Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt và tư bản xã hội

b)

Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt, còn tư bản xã hội giảm

c)

Sự hợp nhất một số tư bản nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

d)

Làm tăng quy mô của tư bản xã hội

52.

Bản chất của tích lũy tư bản:

a)

Là tư bản hóa giá trị thậng dư

b)

Nhà tư bản sử dụng hết giá trị thăng dự thu được cho tiêu dùng cá nhâm

c)

Là quá trình thực hiện tái sản xuất giản đơn

d)

Tất cá các đáp án

53.

Nguồn gốc của tích lũy tư bản là:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tư bản bất biển

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản bất biến và tư bản cố định

54.

Để tăng quy mô tích lũy tư bán, các nhà tư bản sử dụng biện pháp nào?

a)

Tăng tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Giảm năng suất lao động

c)

Giảm đại lượng tư bản ứng trước

d)

Tăng cường độ lao động

55.

Để tăng quy mô tích lũy tư bản, các nhà tư bản sử dụng biện pháp nào?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Giảm tỷ suất giá trị thăng dư

c)

Giảm đại lượng tư bản ứng trước

d)

Tăng cường độ lao động

56.

Nếu thị trường thuận lợi, để tăng quy mô tích lũy tư bản, các nhà tư bản sử dụng biện pháp nào?

a)

Giảm năng suất lao động

b)

Giảm tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Giảm đại lượng tư bản ứng trước

d)

Tăng đại lượng tư bản ứng trước

57.

Quả trình tích lũy tư bản:

a)

Không ngừng làm tăng cấu tạo hữu cơ tư bản

b)

Làm giảm cấu tạo hữu cơ tư bản

c)

Không có mối quan hệ với cấu tạo hữu cơ tư bản

d)

Tất cả các đáp án

58.

Tìm đáp án sai, tích tụ tư bản là:

a)

Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư

b)

Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành 1 tư bản cá biệt lớn

c)

Làm tăng quy mô tư bản xã hội

d)

Là kết quả của quá trình tích luỹ tư bản

59.

Tìm đáp án sai, tập trung tư bản là

a)

Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành 1 tư bản cá biệt lớn

b)

Không làm tăng quy mô tư bản xã hội

c)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư

d)

Không phải là kết quả trực tiếp của quá trình tích lũy tư bản cá biệt

60.

Sự giống nhau của tích tụ và tập trung tư ban:

a)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

b)

Không có đáp án đúng

c)

Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

Đều tăng quy mô tư bản xã hội

61.

Sự khác nhau của tích tụ và tập trung tư bản:

a)

Về nguồn gốc trực tiếp của tích tụ và tập trung tư bản

b)

Tích tụ tư bản làm tăng quy mô của tư bản xã hội còn tập trung tư bản không làm tăng quy mô tư bản xã hội

c)

Tích tụ tư bản là kết quả trực tiếp của quá trình tích luỹ tư ban cá biệt còn tập trung tư bản thì không

d)

Tất cả các đáp án

62.

Quan hệ giữa tích tụ và tập trung tư bàn:

a)

Tích tụ và tập trung tư bản đều góp phần tạo tiền đề để có thê có nhiều giá trị thặng dư hơn

b)

Tích tụ tư bản làm cho cạnh tranh gay gắt hơn dẫn đến tập trung tư bản nhanh hơn

c)

Tập trung tư bản tạo điều kiện tăng cường bóc lột giá trị thặng dư nên đầy nhanh tích tụ tư bản

d)

Tất cả các đáp án

63.

Nâng cao năng suất lao động góp phần làm:

a)

Tăng quy mô tích luỹ

b)

Giảm quy mô tích luỹ

c)

Giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Giảm khoảng cách chênh lệch giàu nghèo.

64.

Câu 64: Tìm đáp án SAI: Nâng cao năng suất lao động góp phần làm?

a)

Tăng quy mô tích luỹ

b)

Giảm quy mô tích luỹ

c)

Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Giảm khoảng cách chênh lệch giàu nghèo.

65.

Câu 65: Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

Nguồn gốc của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư

b)

Tích lũy tư bản là sự tiêt kiệm tư bản

c)

Động cơ của tích lũy tư bản là thu được nhiều giá trị thặng dư

d)

Tích lũy tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

66.

Câu 66: Ký hiệu của cấu tạo hữu cơ của tư bản:

a)

c/m

b)

c/v

c)

m/v

d)

v/c

67.

Câu 67: Quan hệ nào thuộc phạm trù cầu tạo kỹ thuật của tư bản?

a)

Phản ánh mặt hiện vật của tư bản

b)

Phản ánh mặt giá trị của tư bàn

c)

Phản ánh mối quan hệ giữa tư bán bất biến và tư bản khả biển

d)

Không có đáp án đúng

68.

Câu 68: Tìm đáp án sai, hệ quả kinh tế mang tính quy luật của quá trinh tích lũy trong nền kinh tế thị trường:

a)

Tăng tư bản bất biến

b)

Tích luỹ tư bản làm tăng cấu tạo hữu cơ tư bản

c)

Tích luỹ tư bản làm tăng tích tụ và tập trung tư bản

d)

Làm giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

69.

Câu 69: Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

Phân giá trị của hàng hóa, bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất

b)

Giá cả của sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó

c)

Giá cà của tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

d)

Phần giá trị của hàng hóa, bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và giá cả của sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó

70.

Câu 70: Khi xuất hiện phạm trù chi phí sản xuất thì giá trị hàng hóa sẽ biểu hiện thành:

a)

G=c+ m

b)

G = k + m

c)

G = c+ v

d)

G= k+v

71.

Lợi nhuan la gi?

a)

Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản

b)

Tiền công mà nhà tư bản trả cho công nhân

c)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

d)

Giá trị thặng dư

72.

Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư

a)

Lợi nhuận và giá trị thặng

b)

Cùng 1 nguồn góc, cùng phản ánh bản chất bóc lột

c)

Cùng bản chất nhưng khác nhau về nguồn gốc

d)

Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

73.

Lợi nhuận là hình thái biểu hiện của:

a)

Giá cả sức lao động

b)

Giá trị thặng dư

c)

Giá cả tư liệu sản xuất

d)

Tất cả các đáp án

74.

Tim đắp án đúng nhất về nguồn gốc của lợi nhuận?

a)

Lợi nhuận có nguồn gốc từ lao động phức tạp

b)

Lợi nhuận có nguồn gốc từ lao động quá khứ

c)

Lợi nhuận có nguồn gốc từ lao động không được trà công

d)

Lợi nhuận có nguồn gốc từ lao động cụ thể

75.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ:

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động không được trà công

d)

Lao động phưc tạp

76.

Lợi nhuận bình quân được hình thành do:

a)

Cạnh tranh giữa các ngành

b)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

c)

Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp

d)

Cạnh tranh giữa cung và cầu

77.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân hình thành từ đâu

a)

Do cạnh tranh trong nội bộ ngành

b)

Do cạnh tranh giữa các ngành sản xuất

c)

Do cơ chế thị trường mà có

d)

Do tác động của quy luật kinh tế

78.

So sánh về lượng giữa tỷ suất giá trị thặng dư và tỷ suất lợi nhuận

a)

Ty suất giá trị thặng dư luôn bằng tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư nhỏ hơn tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư lớn hơn tỷ suất lợi nhuận

d)

Tỷ suất giá trị th

79.

Chọn ý đúng về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư

a)

p'< m'

b)

p'=m'

c)

m' và p' đều phản ánh bản chất bóc lột

d)

m'< p'

80.

Tư bản cho vay vận động theo công thức:

a)

H-T

b)

T-T'

c)

H -T'

d)

T -T

81.

Khẳng định nào về tư bản cho vay là sai?

a)

Tư bản cho vay là hàng hóa đặc biệt

b)

Quyền sử dụng trong tư bản cho vay tách khỏi quyền sở hữu

c)

Tư bản cho vay thống nhất về quyền sử dụng và quyền sở hữu

d)

Tư bản cho vay là hình thái phiến diện nhất nhưng được sùng bải nhất

82.

Chọn đáp án đúng về lợi tức:

a)

Lợi tức là một phần của lợi nhuận bình quân mà người đi vay phải trả cho người cho vay

b)

Lợi tức là một phần của giá trị thặng dư mà người đi vay đã thu được thông qua sử dụng tiền vay đó

c)

Lợi tức là một phần của lợi nhuận mà người đi vay phải trả cho ngươi cho vay

d)

Lợi tức là toàn bộ giá trị thặng dư mà người đi vay trả cho người cho vay

83.

Tỷ suất lợi tức

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng số lợi tức và tổng số tư bản tiền tệ cho vay

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng lợi nhuận và tổng tư bản tiền tệ cho vay

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và tổng tư bản tiền tệ cho vay

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư với tư bàn khả biến

84.

Nguồn gốc của địa tô tư bản?

a)

Là phần giá trị thặng dư siêu ngạch năm ngoài lợi nhuận bình quân

b)

Là một phần của lợi nhuận bình quân

c)

Là tiền đi thuê đất

d)

Do độ màu mỡ của ruộng đất đem lại cho chủ đât

85.

Địa tô chênh lệch I là địa tô thu được:

a)

Là địa tô có được trên những loại đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

Trên những ruộng đất kém thuận lợi nhất

c)

Do thâm canh đem lại

d)

Do cấu tạo hữu cơ trong nông nghiệp thấp hơn trong công nghiệp

86.

Địa tô chênh lệch II là

a)

Là địa tô thu được trên những loại đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất chứa các kim loại quý

c)

Là địa tô thu được nhờ đầu tư, thâm canh

d)

Do cấu tạo hữu cơ trong nông nghiệp thấp hơn trong công nghiệp

87.

Giá cả sản xuất chung của nông phẩm được xác định như thế nào

a)

Được xác định trên mảnh đất có điều kiện sản xuất xấu nhất

b)

Được xác định trên mảnh đất có điều kiện sản xuất trung bình

c)

Được xác định trên mảnh đất có điều kiện sản xuất tốt nhất

d)

Được xác định trên mảnh đất có điều kiện sản xuất đặc biệt

88.

Những hình thức nào là biểu hiện của giá trị thặng dư:

a)

Tiền lương, lợi tức, địa tô

b)

Lợi nhuận, lợi tức, lợi tô

c)

Tiền lương, lợi nhuận, địa tô

d)

Lợi tức, lợi nhuận, tiền lương

89.

Hình thức nào không phải là biểu hiện của giá trị thặng dư

a)

Tiền lương

b)

Lợi tức

c)

Địa tô

d)

Lợi nhuận

90.

Học thuyết kinh tế nào của Mác được coi là hòn đá tảng

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích luỹ tư bản

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội