Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ sở văn hóa (2) - Ulís

Total questions: 93

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 98: "Cái thúng mà thủng hai đầu, bên ta thì có bên Tàu thì không" là:

a)

A. Cái vấn tóc

b)

B. Váy phụ nữ

c)

C. Một loại trống

d)

D. Một loại nhạc cụ

2.

Câu 99: Áo bà ba là trang phục phổ biến của người dân ở:

a)

A. Miền Nam

b)

B. Miền Trung

c)

C. Tây Nguyên

d)

D. Miền Bắc

3.

Câu 100: "Quần lá tọa" xưa là một loại quần

a)

A. Dáng lòe xòe như lá tọa (một loại lá rừng)

b)

B. Dệt bằng tơ lấy từ lá tọa (một loại lá rừng)

c)

C. Khi mặc buông lưng quần ra ngoài dây buộc

d)

D. Có miếng hình lá để che trước và lót sau khi ngồi

4.

Câu 101: "Áo mớ ba mớ bảy" của phụ nữ Việt Nam xưa là

a)

A. Một loại áo mặc trong lúc đi làm

b)

B. Một loại áo mặc trong lúc đi lễ hội

c)

C. Một cách mặc áo trong lúc đi làm

d)

D. Một cách mặc áo trong lúc đi lễ hội

5.

Câu 102: Khăn mỏ quạ đội đầu phổ biến của phụ nữ:

a)

A. Miền Nam

b)

B. Miền Trung

c)

C. Tây Nguyên

d)

D. Miền Bắc

6.

Câu 103: Mái cong trong kiến trúc truyền thống Việt Nam là biểu hiện của

a)

A. Sự mô phỏng Sóng biển

b)

B. Sự mô phỏng Lưỡi dao

c)

C. Sự mô phỏng Mũi thuyền

d)

D. Sự mô phỏng ngọn núi

7.

Câu 104: Đầu hồi nhà có vai trò gì?

a)

A. Thoát hơi nóng, khói bếp ra ngoài

b)

B. Như một cửa sổ trên cao

c)

C. Kết hợp với các cửa khác trở thành hệ thống thông gió

d)

D. Cả 3 ý trên

8.

Câu 105: Cấu trúc nhà của người Việt có đặc điểm:

a)

A. Sàn nhà cao, nóc nhà cao và dốc, cửa thấp và rộng

b)

B. Sàn nhà thấp, nóc nhà cao và dốc, cửa thấp và rộng

c)

Sàn nhà cao, nóc nhà cao và dốc, cửa cao và rộng

d)

Sàn nhà cao, nóc nhà thấp, cửa thấp và rộng

9.

Câu 106: Trong kiến trúc truyền thống, hệ thống chịu lực gồm

a)

Hệ thống móng và tường

b)

Hệ thống cột, kèo và xà

c)

Hệ thống cột chống đỡ ngoài hiên

d)

Cả ba hệ thống trên

10.

Câu 107: Đòn nóc của ngôi nhà được người Việt gọi là đòn dông vì

a)

Được đặt gốc quay về hướng Đông

b)

Quyết định sự may rủi của gia đình

c)

Phải to khỏe để chống giông bão

d)

Cả ba ý trên

11.

Câu 108: Hướng nhà mồ của đồng bào Tây Nguyên là

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

12.

Câu 109: "Trâu gõ mõ, chó leo thang, ăn cơm lam, ngủ mặt sàn" chỉ lối sinh hoạt của cư dân

a)

Miền núi

b)

Miền đồng bằng

c)

Miền biển

d)

Miền hạ lưu sông

13.

Câu 110: Vì sao người Việt có tục vũ mắt thuyền

a)

Người Việt có năng khiếu hội họa

b)

Người Việt có óc hài hước, sáng tạo, vẽ mắt cho thuyền thêm sinh động

c)

Coi thuyền như người, mong thuyền đi đúng hướng

d)

Cả ba ý trên

14.

Câu 111: Vị thần nào được thờ phổ biến nhất ở Champa:

a)

Thần Ganesa

b)

Thần Brahma

c)

Thần Vishnu

d)

Thần Shiva

15.

Câu 112: Trong thần phả đạo Bà La Môn, vị thần nào sau đây là thần hủy diệt

a)

Brahma

b)

Vishnu

c)

Shiva

d)

Ganesa

16.

Câu 113: Trong thần phả đạo Bà La Môn, vị thần nào sau đây là thần sáng tạo

a)

Brahma

b)

Vishnu

c)

Shiva

d)

Ganesa

17.

Câu 114: Phật giáo Ấn Độ có 2 nhánh lớn (Mahayana và Mihayana). Vậy yana là gì?

a)

Cỗ xe

b)

Bánh xe

c)

Con thuyền

d)

Thảm bay

18.

Câu 115: Theo Tứ diệu đế, con người nhập vào coi niết bàn khi đạt đến

a)

Khổ đế

b)

Nhân đế

c)

Diệt đế

d)

Đạo đế

19.

Câu 116: Đâu là một vật trong An Nam tứ đại khí:

a)

Cửu đỉnh

b)

Tháp Báo thiên

c)

Chùa Thiên Mụ

d)

Xích Thố

20.

Câu 117: Tông phái Phật giáo ảnh hưởng vào VN sớm nhất là

a)

Phật giáo Nguyên thủy

b)

Thiền tông

c)

Tịnh độ tông

d)

Mật tông

21.

Câu 118: Phật giáo du nhập vào Việt Nam và phát triển cực thịnh vào thời

a)

Lý - Trần

b)

Lê

c)

Nguyễn

d)

Cả A,B,C đều đúng

22.

Câu 119: Phật tại tâm, tâm là niết bàn, là Phật là quan niệm của tông phái nào?

a)

Thiền tông

b)

Tịnh độ tông

c)

Bắc tông

d)

Mật tông


23.

Câu 120: Trong văn hóa Việt Nam truyền thống, từ Bụt dùng để chỉ

a)

Tiên thánh

b)

Phật

c)

Đạo sĩ

d)

Tiên thánh và Phật

24.

Câu 121: Tứ ân (ơn) trong đạo Phật giáo Hòa Hảo gồm:

a)

Ơn Phật, Ơn Trời, Ơn Đất, Ơn Người

b)

Ơn tổ tiên cha mẹ, Ơn đất nước, Ơn tam bảo, Ơn đồng bào và nhân loại

c)

Ơn cha, Ơn mẹ, Ơn thầy, Ơn đồng bào

d)

Cả 3 đáp án đều sai

25.

Câu 122: Nho giáo du nhập vào Việt Nam và đạt cực thịnh thời

a)

Lý

b)

Trần

c)

Lê

d)

Nguyễn

26.

Câu 123: Luật Hồng Đức ra đời vào thời kì

a)

Đạo Giáo

b)

Phật Giáo

c)

Nho Giáo là quốc giáo

d)

Kito Giáo

27.

Câu 1: Theo bạn, con người xuất hiện đầu tiên ở châu lục nào?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Phi

d)

Châu Mỹ

28.

Câu 2: Dấu hiệu nào chưa đủ để nhận biết về sự xuất hiện của văn hóa?

a)

Phát minh ra lửa

b)

Lao động

c)

Chọn nơi cư trú

d)

Tín ngưỡng

29.

Câu 2.2: Dấu hiệu nào chưa đủ để nhận biết về sự xuất hiện của văn hóa?

a)

Phát minh ra lửa

b)

Sử dụng công cụ lao động

c)

Mô táng

d)

Tín ngưỡng

30.

Câu 3: Hãy cho biết ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm về văn hóa

a)

K.Mark

b)

I.V.Lenin

c)

E.B.Tylor

d)

Moles

31.

Câu 4: Bạn hãy cho biết thuật ngữ văn hóa chúng ta sử dụng ngày nay có nguồn gốc từ đâu:

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Đông Nam Á

d)

Phương Tây

32.

Câu 5: Cấu trúc của hệ thống văn hóa gồm:

a)

Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức đời sống tập thể, Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội

b)

Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội

c)

Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên, Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

d)

Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa đối phó với môi trường tự nhiên, Văn hóa đối phó với môi trường xã hội

33.

Câu 6: Đặc trưng của văn hóa là gì

a)

Tính hệ thống, tính biểu tượng (tính giá trị), tính nhân sinh, tính lịch sử

b)

Tính hệ thống, tính biểu tượng (tính giá trị), tính nhân sinh, tính dân tộc

c)

Tính hệ thống, tính biểu tượng (tính giá trị), tính nhân sinh, tính giai cấp

d)

Tính hệ thống, tính biểu tượng (tính giá trị), tính nhân sinh, tính thời đại

34.

Câu 7: Chức năng bồi dưỡng con người, hướng lí tưởng, đạo đức và hành vi của con người vào điều hay lẽ phải, theo những khuôn mẫu, chuẩn mực mà xã hội quy định là nội dung của:

a)

Chức năng tổ chức xã hội

b)

Chức năng giáo dục

c)

Chức năng điều chỉnh xã hội

d)

Chức năng giao tiếp

35.

Câu 8: Trong từ "văn hiến", từ "hiến" nghĩa là:

a)

Mới mẻ - Hiện đại

b)

Sách vở

c)

Hiền tài

d)

Văn hóa

36.

Câu 9: Muốn thực hiện chức năng giáo dục của văn hóa, cần thông qua chức năng nào?

a)

Chức năng nhận thức, chức năng dự báo

b)

Chức năng thẩm mĩ, chức năng dự báo, chức năng giải trí, chức năng phê phán

c)

Chức năng nhận thức, chức năng thẩm mĩ, chức năng dự báo, chức năng giải trí

d)

Chức năng nhận thức, chức năng thẩm mĩ, chức năng giải trí

37.

Câu 10: Totem là tín ngưỡng con người nhằm giải thích về điều gì?

a)

Nguồn gốc sự ra đời của mình

b)

Sự sống và cái chết

c)

Sự huyền bí của vũ trụ

d)

Sức mạnh của lực lượng siêu nhiên

38.

Câu 11: Văn hóa Việt Nam mang tính chất của không gian văn hóa nào:

a)

Lục địa

b)

Hải đảo

c)

Bán đảo

39.

Câu 12: Yếu tố nào không được xem là hằng số tự nhiên của văn hóa Việt Nam

a)

Nước

b)

Đất

c)

Nắng,nóng

d)

Mưa

40.

Câu 13: Xét về phương diện giá trị, văn hóa khác với văn minh, văn hiến, văn vật ở chỗ:

a)

thiên về giá trị vật chất

b)

bao gồm cả giá trị vật chất và tinh thần

c)

thiên về giá trị tinh thần

d)

thiên về khía cạnh vật chất, kĩ thuật

41.

Câu 14: Từ đời Lý (1010), người Việt đã tự hào nước mình là một nước...

a)

nước phát triển nhất

b)

Văn hiến Quốc Tế

c)

Nước có nền sản xuất nông nghiệp hiện đại

d)

Văn hiến chi bang

42.

Câu 15: Hãy cho biết, văn hiến được xem là gì trong mối quan hệ với Văn hóa

a)

Văn hóa vật chất

b)

Văn hóa tinh thần

c)

Đồng nhất với văn minh

d)

Cả văn hóa vật chất và văn hóa tinh thần

43.

Câu 16: Hãy cho biết, văn vật được xem là gì trong mối quan hệ với văn hóa

a)

Văn hóa vật chất

b)

Văn hóa tinh thần

c)

Đồng nhất với văn minh

d)

Cả văn hóa vật chất và văn hóa tinh thần

44.

Câu 17: Khái niệm nào dưới đây được xem như mang tính quốc tế

a)

Văn minh

b)

Văn hóa

c)

Văn hiến

d)

Văn vật

45.

Câu 18: Khái niệm nào dưới đây được xem là xuất phát từ đô thị

a)

Văn minh

b)

Văn hóa

c)

Văn hiến

d)

Văn vật

46.

Câu 19: Khái niệm nào dưới đây được xem là không mang tính dân tộc

a)

Văn minh

b)

Văn hóa

c)

Văn hiến

d)

Văn vật

47.

Câu 20: Nói đến văn hóa, chúng ta nói đến

a)

Sự phát triển

b)

Tính đồng đại

c)

Sự khác biệt

d)

Sự cao thấp

48.

Câu 21: Khái niệm nào mang tính đồng đại

a)

Văn minh

b)

Văn hóa

c)

Văn hiến

d)

Văn vật

49.

Câu 22: Khái niệm nào không mang tính lịch đại:

a)

Văn minh

b)

Văn hóa

c)

Văn hiến

d)

Văn vật

50.

Câu 23: Đâu là đặc tính của văn hóa Việt Nam

a)

Cứng rắn trong ứng xử xã hội

b)

Mềm dẻo trong ứng xử xã hội

c)

Hiếu thắng trong đối phó

d)

Độc tôn trong tiếp nhận giao thoa văn hóa

51.

Câu 24: Đặc trưng trong lối tư duy của người Việt Nam:

a)

Tư duy phân tích và siêu hình

b)

Tư duy khách quan

c)

Tư duy mang tính kinh nghiệm và cảm tính

d)

Tư duy lí trí và thực nghiệm

52.

Câu 25: GS. Phạm Đức Dương nhận định: "Việt Nam là một ... thu nhỏ"

a)

Phương Tây

b)

Châu Á

c)

Phương Nam

d)

Đông Nam Á

53.

Câu 26: Cách xếp loại nào chưa đúng khi nói về loại hình văn hóa?

a)

Văn hóa trọng tĩnh và văn hóa trọng động

b)

Văn hóa gốc nông nghiệp và văn hóa gốc du mục

c)

Văn hóa gốc hái lượm và văn hóa gốc săn bắn

54.

Câu 27: Quan điểm nào không đúng khi nói về văn hóa Việt Nam

a)

Văn hóa Việt Nam thuộc loại hình văn hóa gốc nông nghiệp trọng tĩnh

b)

Văn hóa Việt Nam thuộc hệ sinh thái phồn tạp

c)

Văn hóa Việt Nam thuộc loại hình văn hóa gốc nông nghiệp trọng động

d)

Văn hóa Việt Nam nằm trong không gian văn hóa Bách Việt

55.

Câu 28: Quan niệm nào không đúng khi nói về mối quan hệ giữa văn hóa Trung Quốc và văn hóa Việt Nam

a)

Văn hóa Việt Nam là tiểu vùng của văn hóa Trung Quốc

b)

Văn hóa Việt Nam là văn hóa nông nghiệp nước, văn hóa Trung Quốc là văn hóa nông nghiệp khô

c)

Sự giống nhau giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa Trung Quốc là cái có sau

d)

Trước thiên niên kỉ thứ nhất TCN, Văn hóa Việt Nam thuộc văn hóa Phương Nam, văn hóa Trung Quốc thuộc văn hóa Phương Bắc

56.

Câu 29: Xét về mặt cội nguồn văn hóa, Việt Nam nằm trên không gian văn hóa nào?

a)

Đông Nam Á

b)

Văn hóa Bách Việt

c)

Địa bàn cư trú của người Indonesia

d)

Đông Á

57.

Câu 30: Đặc tính nào không thấy trong văn hóa Việt Nam

a)

Trọng sức mạnh, trọng tài, trọng nam giới

b)

Trọng tính, trọng đức, trọng nữ giới

c)

Linh hoạt, mềm dẻo trong ứng xử

d)

Tư duy tổng hợp biện chứng

58.

Câu 31: Hằng số tự nhiên của văn hóa Việt Nam

a)

Nhiệt - Khô - Gió mùa

b)

Nhiệt - Ẩm - Gió mùa

c)

Lạnh - Khô - Gió mùa

d)

Lạnh - Ẩm - Gió mùa

59.

Câu 1: Nghi thức nào không phải là nghi thức của cư dân vùng Nam Trung Bộ

a)

Lễ Nghinh Ông

b)

Lễ cầu ngư

c)

Lễ tịch điền

d)

Múa Bả trạo

60.

Câu 2: Hình tượng nào được xem là sự hỗn dung Văn hóa Việt - Chăm

a)

Mẫu Liễu Hạnh

b)

Thiên Y A Na

c)

Bà Thiên Hậu

61.

Câu 3: Yếu tố nào chưa đủ trở thành điều kiện của một vùng văn hóa

a)

Ở đó là sự cư trú của một tộc người

b)

Tương đồng về hoàn cảnh tự nhiên

c)

Dân cư sinh sống ở đó có mối quan hệ nguồn gốc và lịch sử

d)

Tương đồng về trình độ phát triển kinh tế

62.

Câu 4: Vùng tiểu vùng Sơn nam thuộc vùng văn hóa nào ở Việt Nam

a)

Vùng đồng bằng châu thổ Bắc Bộ

b)

Vùng bắc và bắc Trung Bộ

c)

Vùng Tây Nguyên

d)

Vùng Nam bộ

63.

Câu 5: Văn hóa của tộc người nào ảnh hưởng đến văn hóa của vùng văn hóa Việt Bắc

a)

Người Việt (Kinh)

b)

Người Tày - Nùng

c)

Người Thái

d)

Người Chăm

64.

Câu 6: Văn hóa của tộc người nào ảnh hưởng đến văn hóa ở vùng văn hóa Nam Trung Bộ

a)

Người Việt (Kinh)

b)

Người Tày - Nùng

c)

Người Khơme

d)

Người Chăm

65.

Câu 6.2. Văn hóa của tộc người nào ảnh hưởng đến văn hóa ở vùng văn hóa Nam Bộ

a)

Người Việt (Kinh)

b)

Người Tày - Nùng

c)

Người Khơme

d)

Người Chăm

66.

Câu 7: Hát then là nét trội trong văn hóa của tộc người nào

a)

Tày - Nùng

b)

Mông - Dao

c)

Thái

d)

Mường

67.

Câu 8: Nghi thức nào là nghi thức điển hình của cư dân vùng Nam Trung Bộ

a)

Thờ cá Ông

b)

Thờ Mẫu

c)

Thờ Vua Tổ

d)

Thờ Anh Hùng Dân tộc

68.

Câu 9: Tiểu vùng văn hóa nào là nơi mở đầu cho sự giao lưu văn hóa Việt - Chăm?

a)

Xứ Thanh

b)

Xứ Nghệ

c)

Xứ Huế

d)

Xứ Quảng

69.

Câu 10: Hiện tượng văn hóa nào là tiêu biểu cho sự giao lưu văn hóa Việt - Chăm (Bắc Trung Bộ)

a)

Thờ Cá Ông

b)

Thờ Thánh Mẫu Thiên Y A Na

c)

Thờ Ông Địa

d)

Thờ bà mẹ xứ sở

70.

Câu 11: Hát xoan là nét trội trong văn hóa của tiểu vùng văn hóa nào

a)

Xứ Đoài

b)

Xứ Lạng

c)

Xứ Huế

d)

Xứ Thanh

71.

Câu 12: Lễ hội Lồng tồng là lễ hội của tộc người nào

a)

Tày

b)

Mường

c)

Thái

d)

Mông

72.

Câu 13: Múa khèn là nét trội trong văn hóa của tộc người nào

a)

Tày

b)

Mường

c)

Thái

d)

Mông

73.

Câu 14: Tục ngủ thăm là phong tục của tộc người nào

a)

Tày

b)

Mường

c)

Thái

d)

Mông

74.

Câu 15: Điệu hát quan làng thường có trong đám cưới của tộc người nào:

a)

Tày

b)

Mường

c)

Thái

d)

Mông

75.

Câu 16: Khi nói đến lễ cấp sắc (lễ trưởng thành) điển hình nhất là của tộc người nào:

a)

Tày

b)

Dao

c)

Thái

d)

Mông

76.

Câu 17: Tục cướp vợ là phong tục của người nào

a)

Tày

b)

Dao

c)

Thái

d)

Mông

77.

Câu 18: Tộc người nào thường sống ở hệ sinh thái dẻo cao vùng Tây Bắc

a)

Tày - Thái

b)

Lào - Lự

c)

Mường

d)

Mông - Dao

78.

Câu 19: Hát bài chòi là nét trội của tiểu vùng văn hóa nào:

a)

Xứ Huế

b)

Xứ Nghệ

c)

Xứ Quảng

d)

Xứ Thanh

79.

Câu 20: Hát Bả trạo là điệu hát gắn với nghi thức nào của người dân vùng Nam Trung Bộ

a)

Chèo thuyền

b)

Xuống đồng

c)

Tế Trời

d)

Tế Đất

80.

Câu 21: Hát bội là nét trội của vùng văn hóa nào?

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Miền Nam

81.

Câu 22: Kế Khan là nét trội trong văn hóa của văn hóa nào

a)

Trung Trung bộ

b)

Nam Trung bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Nam Bộ

82.

Câu 23: Ngôi nhà tường trình là hình ảnh kiến trúc của cư dân vùng văn hóa nào?

a)

Việt Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Nam Bộ

83.

Câu 24: Đâu là hình ảnh Kiến trúc tiêu biểu của người Thái ở Tây Bắc

a)

Nhà Tường trình

b)

Nhà dải

c)

Nhà Khứ tháng/đay khiên

d)

Nhà rường

84.

Câu 25: Đâu là hình ảnh Kiến trúc tiêu biểu của người Ê đê ở Tây Nguyên

a)

Nhà Tường trình

b)

Nhà dải

c)

Nhà Khứ tháng

d)

Nhà rường

85.

Câu 26: Nhà rường (nhà rội) là hình ảnh kiến trúc tiêu biểu của vùng văn hóa nào

a)

Việt Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Nam bộ/Huế

86.

Câu 27: Hình ảnh kiến trúc tiêu biểu của cư dân Việt Bắc

a)

Nhà nổi trên mặt nước

b)

Nhà nửa sàn nửa đất

c)

Những nếp nhà sàn nằm trải dài theo thung lũng

d)

Nhà vườn

87.

Câu 28: Đờn ca tài tử là nét trội của vùng văn hóa nào:

a)

Việt Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Nam bộ

88.

Câu 29: Khi nói đến nghĩa khí là nói đến người dân ở vùng văn hóa nào:

a)

Việt Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Nam bộ

89.

Câu 30: Sự hỗn dung văn hóa của các tộc người: Việt, Chăm, Khơ me, Hoa tạo thành đặc trưng của vùng văn hóa nào

a)

Trung Trung bộ

b)

Nam Trung bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Nam bộ

90.

Câu 31: "Xa rừng nhạt biển" là yếu tố đặc trưng của vùng văn hóa nào

a)

Bắc Bộ

b)

Trung Trung bộ

c)

Nam Trung bộ

d)

Nam Bộ

91.

Câu 32: Chợ tỉnh là sinh hoạt văn hóa đặc thù của vùng văn hóa nào?

a)

Vùng văn hóa Tây Bắc

b)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

c)

Vùng văn hóa Việc Bắc

d)

Vùng văn hóa Trung Bộ

92.

Câu 33: Nói về làng Nam Bộ, nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Thôn ấp ở Nam Bộ trải dọc theo các kênh rạch, các trực giao thông thuận tiện

b)

Làng Nam Bộ không có đình làng và tín ngưỡng thờ Thành Hoàng

c)

Dân cư của làng Nam Bộ thường biến động bởi người dân hay rời làng đi nơi khác

d)

Làng Nam Bộ có tính mở

93.

Câu 104: Đầu hồi nhà có vai trò gì?

a)

A. Thoát hơi nóng, khói bếp ra ngoài

b)

B. Như một cửa sổ trên cao

c)

C. Kết hợp với các cửa khác trở thành hệ thống thông gió

d)

D. Cả 3 ý trên