wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E6. U1. REVISION

Total questions: 91

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

What is it?

a)

Đây là ai?

b)

Đây là cái gì?

c)

Đây là đâu?

d)

Đây là những cái gì?

2.

school things

a)

Đồ vật ở nhà

b)

Đồ vật ở đường phố

c)

Đồ vật trong phòng

d)

Đồ vật ở trường

3.

pencil sharpener

a)
b)
c)
d)
4.

pencil case

a)
b)
c)
d)
5.

calculator

a)
b)
c)
d)
6.

notebook

a)
b)
c)
d)
7.

textbook

a)
b)
c)
d)
8.

bench

a)
b)
c)
d)
9.

What are there in your classroom?

a)

Trong nhà bạn có những gì?

b)

Trong phòng bạn có những gì?

c)

Trong lớp của bạn có những gì?

d)

Trong nhà bếp có những gì?

10.

put on the wall

a)

để cạnh tường

b)

đóng, dán lên tường

c)

sơn bức tường

d)

đặt lên bàn

11.

draw

a)

viết

b)

tô màu

c)

vẽ phác thảo

d)

sơn

12.

chalk

a)

bút

b)

vở

c)

bảng

d)

phấn

13.

pen case

a)

cục tẩy

b)

hộp bút

c)

thước kẻ

d)

com pa

14.

uniform

a)

quần áo

b)

váy

c)

áo thể thao

d)

đồng phục

15.

boarding school

a)

trường tiểu học

b)

trường cấp 2

c)

trường cấp 3

d)

trường nội trú

16.

"excited" nghĩa là gì?

(a)  

17.

"Create" và "creative" khác nhau như thế nào?

a)

"Create" là động từ, "Creative" là danh từ

b)

"Create" là danh từ, "Creative" là trạng từ

c)

"Create" là tính từ từ, "Creative" là danh từ

d)

"Create" là động từ, "Creative" là tính từ

18.

Động từ đi với "judo"?

a)

take

b)

make

c)

do

d)

play

19.

"boarding school" nghiã là gì?

a)

trường nội trú

b)

trường dành cho nữ sinh

c)

trường giáo dục thường xuyên

d)

trường dạy trượt ván

20.

Tính từ " Quốc tế" là gì trong tiếng anh

a)

Nation

b)

International

c)

Internal

d)

Internationally

21.

" Nước ngoài" trong tiếng anh là gì?

(a)  

22.

"Bicycle, Ruler, Pencil Case" đâu là thứ tự dịch sang tiếng việt đúng?

a)

Thước, hộp bút, xe đạp

b)

Xe máy, hộp bút, thước

c)

Xe đạp, thước, hộp bút

23.

"Máy tính" trong tiếng anh là?

(a)  

24.

Đâu là "Excited"?

a)
b)
25.

"Creative" là?

a)

Sáng tạo

b)

Thông minh

26.

Everyday, usually, often, sometimes,... là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

(a)  

27.

at the moment, now, right now, watch out!, listen!, at present,... là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

(a)  

28.

school lunch

a)

bữa ăn trưa ở trường

b)

trường học

c)

bữa trưa

d)

bài học

29.

boarding school

a)

trường học

b)

bảng trường học

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

30.

calculator

a)

máy tính bỏ túi

b)

máy ảnh

c)

máy rửa bát

d)

máy giặt

31.

compass

a)

thước kẻ

b)

compa/ la bàn

c)

hộp bút

d)

bìa sách

32.

international school

a)

trường quốc gia

b)

trường quốc tế

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

33.

What is "always"?

a)

thường thường

b)

đôi khi, thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

d)

luôn luôn

34.

What is "have new subjects"?

a)

có nhiều bạn mới

b)

có nhiều thầy cô mới

c)

có nhiều môn học mới

d)

có nhiều trò chơi mới

35.

What is "wear new uniform"?

a)

mua đồng phục mới

b)

ăn mặc đồng phục mới

c)

mặc đồng phục mới vào

d)

chọn đồng phục mới

36.

What is "have lessons"?

a)

có nhiều bài học

b)

có nhiều bài tập

c)

có nhiều dụng cụ học tập

d)

có nhiều bạn học

37.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
38.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

39.
We ......................... our teeth everyday
a)
clean
b)
cleans
c)
do
d)
does
40.



(a)  

41.

do..........

a)

history

b)

music

c)

English

d)

exercise

42.

study.............

a)

school lunch

b)

football

c)

homework

d)

English

43.

I have a red (a)  

44.

My new (a)   is short.

45.

SMART

a)

xấu hổ

b)

bảnh bao

c)

tốt bụng

d)

hào phóng

46.

Students................. their uniforms on Monday.

a)

go

b)

play

c)

wear

d)

do

47.

What.................do you like to study?

I like to study English and history.

a)

uniforms

b)

subjects

c)

sports

d)

schools

48.

study............

a)

new words

b)

lunch

c)

a uniform

d)

exercise

49.

Every day, he (have)....................... breakfast at 6 o'clock.

a)

has

b)

have

c)

having

d)

is have

50.

Hoang (like).................... his new school.

a)

doesn't like

b)

likes

c)

like

d)

don't like

51.

I remember to do my homework. (always)

(a)  

52.

Do you learn Russian?

No, I (not do)................

a)

doesn't

b)

do

c)

does

d)

don't

53.

Mr Nam (teach) (a)   history at my school.

54.

boarding school

a)

trường học

b)

bảng trường học

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

55.

calculator

a)

máy tính bỏ túi

b)

máy ảnh

c)

máy rửa bát

d)

máy giặt

56.

compass

a)

thước kẻ

b)

compa/ la bàn

c)

hộp bút

d)

bìa sách

57.

international school

a)

trường quốc gia

b)

trường quốc tế

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

58.

What is "always"?

a)

thường thường

b)

đôi khi, thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

d)

luôn luôn

59.

What is "have new subjects"?

a)

có nhiều bạn mới

b)

có nhiều thầy cô mới

c)

có nhiều môn học mới

d)

có nhiều trò chơi mới

60.

What is "wear new uniform"?

a)

mua đồng phục mới

b)

ăn mặc đồng phục mới

c)

mặc đồng phục mới vào

d)

chọn đồng phục mới

61.

What is "have lessons"?

a)

có nhiều bài học

b)

có nhiều bài tập

c)

có nhiều dụng cụ học tập

d)

có nhiều bạn học

62.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
63.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

64.
We ......................... our teeth everyday
a)
clean
b)
cleans
c)
do
d)
does
65.



(a)  

66.

do..........

a)

history

b)

music

c)

English

d)

exercise

67.

study.............

a)

school lunch

b)

football

c)

homework

d)

English

68.

I have a red (a)  

69.

My new (a)   is short.

70.

SMART

a)

xấu hổ

b)

bảnh bao

c)

tốt bụng

d)

hào phóng

71.

Students................. their uniforms on Monday.

a)

go

b)

play

c)

wear

d)

do

72.

What.................do you like to study?

I like to study English and history.

a)

uniforms

b)

subjects

c)

sports

d)

schools

73.

study............

a)

new words

b)

lunch

c)

a uniform

d)

exercise

74.

Every day, he (have)....................... breakfast at 6 o'clock.

a)

has

b)

have

c)

having

d)

is have

75.

Hoang (like).................... his new school.

a)

doesn't like

b)

likes

c)

like

d)

don't like

76.

I remember to do my homework. (always)

(a)  

77.

Do you learn Russian?

No, I (not do)................

a)

doesn't

b)

do

c)

does

d)

don't

78.

Mr Nam (teach) (a)   history at my school.

79.

They ______ dinner at 6 every day.

a)

are eating

b)

eat

c)

eats

d)

ate

80.

Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:

a)

present continuous

b)

present simple

81.

Dấu hiệu của hiện tại đơn là:

a)

Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times

b)

right now, now, at the moment, at present, at + giờ

82.

Dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn là:

a)

Trạng từ tần xuất, every..., once, twice, three times,...

b)

Right now, at present, at the moment, now

83.

They always_________basketball in the evening.

a)

play

b)

are not play

c)

plays

d)

playing

84.

Where________you________from?

a)

are not / come

b)

don't / comes

c)

do / come

d)

are / come

85.

Please be quiet! The baby___________

a)

sleeps

b)

slept

c)

sleeping

d)

is sleeping

86.

Malee____________a letter now.

a)

writes

b)

will write

c)

is writing

d)

to write

87.

Do you _______ chocolate milk?

a)

a. like

b)

b. likes

c)

c. be like

d)

d. are liking

88.

Paul and Fery ......................the car at the moment.

a)

a. are fixing

b)

b. fixes

c)

c. fixing

d)

d. fixed

89.
I __________English exercises twice a week.
a)
am writing
b)
write
c)
is writing
d)
writes
90.

Maira usually _____ television and _____ to music at her leisure time.

a)

watched, listened

b)

watching, listening

c)

watches, listens

d)

watch, listen

91.

Look! Those kids ________ a dance in the park!

a)

perform

b)

are performing

c)

is performing

d)

performs