Font size
WorksheetsE6. U1. REVISION
Total questions: 91
Worksheet time: 43mins
What is it?
Đây là ai?
Đây là cái gì?
Đây là đâu?
Đây là những cái gì?
school things
Đồ vật ở nhà
Đồ vật ở đường phố
Đồ vật trong phòng
Đồ vật ở trường
pencil sharpener
pencil case
calculator
notebook
textbook
bench
What are there in your classroom?
Trong nhà bạn có những gì?
Trong phòng bạn có những gì?
Trong lớp của bạn có những gì?
Trong nhà bếp có những gì?
put on the wall
để cạnh tường
đóng, dán lên tường
sơn bức tường
đặt lên bàn
draw
viết
tô màu
vẽ phác thảo
sơn
chalk
bút
vở
bảng
phấn
pen case
cục tẩy
hộp bút
thước kẻ
com pa
uniform
quần áo
váy
áo thể thao
đồng phục
boarding school
trường tiểu học
trường cấp 2
trường cấp 3
trường nội trú
"excited" nghĩa là gì?
(a)
"Create" và "creative" khác nhau như thế nào?
"Create" là động từ, "Creative" là danh từ
"Create" là danh từ, "Creative" là trạng từ
"Create" là tính từ từ, "Creative" là danh từ
"Create" là động từ, "Creative" là tính từ
Động từ đi với "judo"?
take
make
do
play
"boarding school" nghiã là gì?
trường nội trú
trường dành cho nữ sinh
trường giáo dục thường xuyên
trường dạy trượt ván
Tính từ " Quốc tế" là gì trong tiếng anh
Nation
International
Internal
Internationally
" Nước ngoài" trong tiếng anh là gì?
(a)
"Bicycle, Ruler, Pencil Case" đâu là thứ tự dịch sang tiếng việt đúng?
Thước, hộp bút, xe đạp
Xe máy, hộp bút, thước
Xe đạp, thước, hộp bút
"Máy tính" trong tiếng anh là?
(a)
Đâu là "Excited"?
"Creative" là?
Sáng tạo
Thông minh
Everyday, usually, often, sometimes,... là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
(a)
at the moment, now, right now, watch out!, listen!, at present,... là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
(a)
school lunch
bữa ăn trưa ở trường
trường học
bữa trưa
bài học
boarding school
trường học
bảng trường học
trường nội trú
trường ngoại trú
calculator
máy tính bỏ túi
máy ảnh
máy rửa bát
máy giặt
compass
thước kẻ
compa/ la bàn
hộp bút
bìa sách
international school
trường quốc gia
trường quốc tế
trường nội trú
trường ngoại trú
What is "always"?
thường thường
đôi khi, thỉnh thoảng
không bao giờ
luôn luôn
What is "have new subjects"?
có nhiều bạn mới
có nhiều thầy cô mới
có nhiều môn học mới
có nhiều trò chơi mới
What is "wear new uniform"?
mua đồng phục mới
ăn mặc đồng phục mới
mặc đồng phục mới vào
chọn đồng phục mới
What is "have lessons"?
có nhiều bài học
có nhiều bài tập
có nhiều dụng cụ học tập
có nhiều bạn học
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
(a)
do..........
history
music
English
exercise
study.............
school lunch
football
homework
English
I have a red (a)
My new (a) is short.
SMART
xấu hổ
bảnh bao
tốt bụng
hào phóng
Students................. their uniforms on Monday.
go
play
wear
do
What.................do you like to study?
I like to study English and history.
uniforms
subjects
sports
schools
study............
new words
lunch
a uniform
exercise
Every day, he (have)....................... breakfast at 6 o'clock.
has
have
having
is have
Hoang (like).................... his new school.
doesn't like
likes
like
don't like
I remember to do my homework. (always)
(a)
Do you learn Russian?
No, I (not do)................
doesn't
do
does
don't
Mr Nam (teach) (a) history at my school.
boarding school
trường học
bảng trường học
trường nội trú
trường ngoại trú
calculator
máy tính bỏ túi
máy ảnh
máy rửa bát
máy giặt
compass
thước kẻ
compa/ la bàn
hộp bút
bìa sách
international school
trường quốc gia
trường quốc tế
trường nội trú
trường ngoại trú
What is "always"?
thường thường
đôi khi, thỉnh thoảng
không bao giờ
luôn luôn
What is "have new subjects"?
có nhiều bạn mới
có nhiều thầy cô mới
có nhiều môn học mới
có nhiều trò chơi mới
What is "wear new uniform"?
mua đồng phục mới
ăn mặc đồng phục mới
mặc đồng phục mới vào
chọn đồng phục mới
What is "have lessons"?
có nhiều bài học
có nhiều bài tập
có nhiều dụng cụ học tập
có nhiều bạn học
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
(a)
do..........
history
music
English
exercise
study.............
school lunch
football
homework
English
I have a red (a)
My new (a) is short.
SMART
xấu hổ
bảnh bao
tốt bụng
hào phóng
Students................. their uniforms on Monday.
go
play
wear
do
What.................do you like to study?
I like to study English and history.
uniforms
subjects
sports
schools
study............
new words
lunch
a uniform
exercise
Every day, he (have)....................... breakfast at 6 o'clock.
has
have
having
is have
Hoang (like).................... his new school.
doesn't like
likes
like
don't like
I remember to do my homework. (always)
(a)
Do you learn Russian?
No, I (not do)................
doesn't
do
does
don't
Mr Nam (teach) (a) history at my school.
They ______ dinner at 6 every day.
are eating
eat
eats
ate
Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:
present continuous
present simple
Dấu hiệu của hiện tại đơn là:
Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times
right now, now, at the moment, at present, at + giờ
Dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn là:
Trạng từ tần xuất, every..., once, twice, three times,...
Right now, at present, at the moment, now
They always_________basketball in the evening.
play
are not play
plays
playing
Where________you________from?
are not / come
don't / comes
do / come
are / come
Please be quiet! The baby___________
sleeps
slept
sleeping
is sleeping
Malee____________a letter now.
writes
will write
is writing
to write
Do you _______ chocolate milk?
a. like
b. likes
c. be like
d. are liking
Paul and Fery ......................the car at the moment.
a. are fixing
b. fixes
c. fixing
d. fixed
Maira usually _____ television and _____ to music at her leisure time.
watched, listened
watching, listening
watches, listens
watch, listen
Look! Those kids ________ a dance in the park!
perform
are performing
is performing
performs
