wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 1

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Điều khiển hệ thống là một tập các tác động có hướng lên hệ thống để đạt mục tiêu nào dưới đây:

a)

Đưa hệ thống về trạng thái cân bằng và hoạt động đạt mục tiêu định trước.

b)

Đưa hệ thống về trạng thái cân bằng hoặc hoạt động đạt mục tiêu định trước.

c)

Thể hiện tính phân cấp trong hệ thống

d)

Duy trì mối quan hệ giữa các phần tử trong hệ thống

2.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hệ thống xử lý nghiệp vụ thường hỗ trợ xử lý các vấn đề có cấu trúc

b)

Hệ thống xử lý nghiệp vụ thường hỗ trợ xử lý các vấn đề phi cấu trúc

c)

Hệ hỗ trợ quyết định thường hỗ trợ xử lý các vấn đề phi cấu trúc

d)

Cả 3 phát biểu trên đều sai.

3.

Hệ thống nào sau đây cung cấp thông tin về phương án để giải quyết các tình huống

a)

Hệ thống hỗ trợ quyết định

b)

Hệ thống xử lý giao dịch

c)

Hệ thống thông tin chỉ đạo

d)

Hệ thống thông tin quản lý

4.

Trong hệ thống thông tin tài chính doanh nghiệp, tính chất nào sau đây đúng:

a)

Thông tin đầu ra chỉ phục vụ việc ra quyết định của các cấp lãnh đạo doanh nghiệp.

b)

Thông tin đầu vào là toàn bộ các thông tin về hoạt động của doanh nghiệp và các yêu cầu của cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức liên quan

c)

Không có thông tin đầu vào và thông tin đầu ra

d)

Hai phương án 1 và 2

5.

Tab nào để tạo hiệu ứng chuyển động cho Slide trong PowerPoint.

a)

Animations

b)

Design

c)

Transitions

d)

Custom Animations

6.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hệ thống.

a)

Có các thành phần, bộ phận hoặc đặc điểm hữu hình

b)

Có cách thức hay phương thức xử lý

c)

Có mục tiêu hoạt động

d)

Có mối quan hệ với môi trường bên ngoài

7.

Trong hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word, để khởi động tính năng trộn thư ta thực hiện.

a)

Insert => Start Mail Merge => Letters

b)

Mailings => Start Mail Merge => Letters

c)

Insert => Labels => Letters

d)

Mailings => Labels => Letters

8.

Ðể giải bài toán quy hoạch nguyên bằng công cụ Solver trong Excel, khi chọn ràng buộc là số nguyên thì ta chọn phép toán gì?

a)

integer

b)

int

c)

long

d)

number

9.

Sau khi chạy chức năng Solver thành công, phát biểu nào sau đây sai:

a)

Giá trị ô đặt công thức hàm mục tiêu có thể bị thay đổi.

b)

Giá trị ô ở phần By Changing Variable Cell có thể bị thay đổi.

c)

Kết quả luôn gửi sang một Worksheet mới.

d)

Có thể vẫn có những ràng buộc chưa thỏa mãn khi chạy xong Solver

10.

Để tạo mầu nền cho Slide ta click chuột phải trong Slide và chọn:

a)

Layout

b)

Format Background

c)

Reset Slide

d)

Ruler

11.

Ở hàm PMT(rate, nper, pv, fv, type) trong excel, tham số pv là:

a)

Tổng số kỳ phải trả lãi

b)

Giá trị tương lai

c)

Giá trị hiện tại

d)

Lãi suất của mỗi kỳ

12.

Ở hàm FV(rate,nper,pmt,[pv],[type]) trong excel, tham số nper là:

a)

Tổng số kỳ phải trả lãi

b)

khoản thanh toán cho mỗi kỳ

c)

Giá trị hiện tại

d)

Lãi suất của mỗi kỳ

13.

Ở hàm SYD(cost, salvage, life, per) trong excel, tham số salvage là:

a)

Số kỳ khấu hao tài sản

b)

Nguyên giá tài sản cố định phải tính khấu hao

c)

Giá trị sau khi khấu hao

d)

Ý nghĩa khác ngoài 3 phương án trên

14.

Trong excel, hàm COVAR dùng để tính:

a)

Giá trị hiệp phương sai

b)

Hệ số tương quan

c)

Giá trị khấu hao tài sản

d)

Tổng lãi suất của một khoản đầu tư trong tương lai

15.

Ở hàm DDB(cost, salvage, life, period, [factor]) trong excel, tham số life là:

a)

Giá trị sau khi khấu hao

b)

Kỳ muốn tính khấu hao

c)

Chi phí ban đầu của tài sản

d)

Số kỳ khấu hao tài sản

16.

Ở hàm LINEST(known_y’s,[known_x’s],[const],[stats]) trong excel, miền dữ liệu của biến phụ thuộc được xác định tại tham số:

a)

known_x’s

b)

known_y’s

c)

const

d)

stats

17.

Web sever là gì

a)

Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang web

b)

Là một dịch vụ của Internet

c)

Là máy chủ để đặt các trang web trên internet

d)

Tất cả các phương án trên

18.

Để đánh dấu trang Web trên trình duyệt thì ta cần chọn chức năng:

a)

History

b)

Save

c)

Book Mark

d)

Cookies

19.

Dịch vụ nào cho phép chuyển các File từ máy trạm này sang máy trạm khác:

a)

Telnet

b)

FTP

c)

Email

d)

WWW

20.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Công việc chuyển đổi từ tên miền sang địa chỉ IP do máy chủ DNS đảm trách

b)

Tên miền là tên giao dịch của một công ty hay tổ chức sử dụng Internet

c)

Tên miền là tên gọi dễ nhớ, ánh xạ về một địa chỉ IP

d)

Tất cả các phát biểu trên là đúng

21.

Vấn đề nào liên quan đến Luật thương mại điện tử:

a)

Bảo vệ sự riêng tư

b)

Hạ tầng Internet

c)

Nguồn nhân lực

d)

Không có phương án nào

22.

Doanh nghiệp ABC có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh doanh đó gọi là:

a)

B2B

b)

B2C

c)

B2G

d)

C2C

23.

Yếu tố nào sau đây không phải là lợi ích của thương mại điện tử:

a)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

b)

Giới hạn về mặt địa lý

c)

Không giới hạn về thời gian giao dịch

d)

Người mua có nhiều ưu đãi về giá

24.

Mô hình bán lẻ trực tuyến thuộc hình thức giao dịch:

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2B

d)

C2C

25.

Khi có rủi ro trong thanh toán điện tử, đối tượng nào là người phải chịu mọi phí tổn:

a)

Nhà cung cấp dịch vụ xử lý thanh toán qua thẻ tín dụng

b)

Người mua hàng

c)

Người bán hàng

d)

Ngân hàng

26.

 Thiết bị nào sau đây trong mạng máy tính dùng để kết nối máy tính vào mạng internet?

a)
  1. Moderm

b)
  1. Card mạng

c)
  1. Router

d)
  1. Switch

27.

Trong Animations, chức năng tạo hiệu ứng làm nổi bật cho đối tượng 

a)
  1. Motion Path

b)
  1. Entrance

c)
  1. Exit

d)
  1. Emphasis

28.

MS Word là phần mềm hỗ trợ trực tiếp cho hệ thống thông tin nào?

a)
  1. HTTT doanh nghiệp

b)
  1. HTTT nhóm

c)
  1. HTTT cá nhân

d)
  1. Các đáp án đều đúng

29.

Bảng Pivot là gì

a)
  1. Một bảng chỉ chứa định dạng đen, xám và trắng

b)
  1. Một bảng được sử dụng để tính toán các giá trị trục tài chính

c)
  1. Một công cụ được sử dụng để tóm tắt dữ liệu

d)
  1. Một bảng chứa dữ liệu được tổ chức theo chiều ngang

30.

Tổ chức theo mô hình công ty là một

a)
  1. Hệ thống kiểm soát phản hồi

b)
  1. Hệ thống đóng

c)
  1. Hệ thống đóng có quan hệ

d)

Hệ thống mở

31.

Thông tin đầu ra của hệ thống hỗ trợ quyết định là gì?

a)
  1. Dự báo, phân tích, xu hướng

b)
  1. Kế hoạch sản xuất

c)
  1. Dữ liệu giao dịch

d)
  1. Các báo cáo của hệ thống thông tin quản lí

32.

Trong hệ thống thông tin tài chính nhóm, mỗi cá nhân có vai trò:

a)
  1. Là người sử dụng, vận hành và phát triển hệ thống

b)
  1. Là người sử dụng và vận hành hệ thống

c)
  1. Là người vận hành và phát triển hệ thống

d)
  1. Không có vai trò cụ thể

33.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng

a)
  1. Tên miền dung để thay thế cho địa chỉ IP

b)
  1. Sử dụng giao thức HTTP để duyệt web

c)
  1. URL bắt đầu là https:// là các trang không an toàn về bảo mật

d)
  1. Có thể truy cập tới trang web thông qua tên miền và địa chỉ ip

34.

Công cụ nào sau đây của Excel dung để dự báo

a)
  1. Solver

b)
  1. Regression

c)
  1. ForeCast

d)
  1. Descriptive Statics

35.

Phát biểu nào sau đây là sai đối với hàm IRR()

a)
  1. IRR là tỷ suất hoàn vốn nội bộ cho một chuỗi các lưu động tiền mặt được thể hiện bởi các trị số

b)
  1. Guess là lãi suất chiết khấu dự đoán của IRR. Nếu bỏ qua mặc định guess=10%

c)
  1. Tỷ suất do IRR trả về chính là lãi suất sao cho NPV=0

d)
  1. Các lưu động tiền mặt trong IRR có thể không bằng nhau, nhưng chúng phải xuất hiện ở những khoảng thời gian không bằng nhau

36.

Phát biểu nào sau đây sai

a)
  1. Công cụ Goal Seek dung để tìm kiếm các điểm hòa vốn

b)
  1. Công cụ Goal Seek để giải các phương tình một ẩn

c)
  1. Công cụ Goal Seek dung để tìm kiếm mục tiêu doanh thu lợi nhuận

d)
  1. Có thể giải quyết được bài toán bằng Goal Seek nếu dữ liệu đầu vào là nhiều ô

37.

Hệ thống thông tin chỉ đạo (ESS – Executive Support Systems) là

a)
  1. Hệ thống tổng hợp thông tin từ các hệ thống thông tin quản trị hiện có của doanh nghiệp để cung cấp cho người quản lí một cái nhìn tổng thể, khái quát về toàn bộ các haotj động của donah nghiệp

b)
  1. Hệ thống thông tin đặc biệt với chức năng cung cấp lời khuyueen và sự giúp đỡ về các vấn đề bán cấu trúc

c)
  1. Hệ thống cơ bản của doanh nghiệp để hỗ trợ những công việc hàng ngày cho doanh nghiệp: xử lí và cung cấp các thông tin chi tiết và cơ bản về toàn bộ hoạt động hàng ngày của doanh nghiệp

d)
  1. Hệ thống hỗ trợ cho việc chỉ đạo thông qua việc cung cấp các thông tin cần thiết cho các nhà quản trị cao cấp bằng cách tóm tắt và trình bày dữ liệu có mức tập hợp cao nhất

38.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)
  1. Hệ thống xử lý nghiệp vụ thường hỗ trợ xử lý các vấn đề có cấu trúc

b)
  1. Hệ thống xử lý nghiệp vụ thường hỗ trợ xử lý các vấn đề phi cấu trúc

c)
  1. Hệ hỗ trợ quyết định thường hỗ trợ xử lý các vấn đề bán cấu trúc

d)
  1. Cả ba phát biểu đều sai

39.

Thông tin đầu ra của hệ thống hỗ trợ quyết định là gì?

a)
  1. Dữ liệu giao dịch

b)
  1. Kế hoạch sản xuất

c)
  1. Dự báo, phân tích, xu hướng

d)
  1. Các báo cáo của hệ thống thông tin quản lí

40.

Hệ thống thông tin bán hàng thuộc loại hệ thống nào

a)
  1. Hệ thống xử lí nghiệp vụ

b)
  1. Hệ thống thông tin quản lí

c)
  1. Hệ hỗ trợ quyết định

d)
  1. Hệ thống thông tin chỉ đạo

41.

Giao thức để gửi email trên PC là

a)
  1. POP3

b)
  1. FTP

c)
  1. TCP/IP

d)
  1. SMTP

42.

Các mạng trên internet thường được kết nối với nhau bởi thiết bị có tên gọi là gì

a)
  1. Router

b)
  1. Internet Host

c)
  1. HUB

d)
  1. Network Card

43.

Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của thương mại điện tử

a)
  1. Không gới hạn về thời gian giao dịch

b)
  1. Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

c)
  1. Giới hạn về mặt địa lý

d)
  1. Người mua có nhiều ưu đãi về giá

44.

Giao thức được sử dụng cho trình duyệt web là

a)

www

b)
  1. http

c)
  1. ftp

d)
  1. ipx

45.

Điều kiện để hệt thống là một tập hợp có hướng lên hệ thống để đạt mục tiêu nào dưới đây

a)
  1. Đưa hệ thống về trạng thái cân bằng và hoạt động đạt mục tiêu định trước

b)
  1. Đưa hệ thống về trạng thái cân bằng hoặc hoặt động đạt mục tiêu định trước

c)
  1. Thể hiện phân cấp trong hệ thống

d)
  1. Duy trì mối quan hệ giữa các phần tử trong hệ thống

46.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)
  1. Hệ thống xử lý nghiệp vụ thường hỗ trợ xử lý các vấn đề có cấu trúc

b)
  1. Hệ thống xử lý nghiệp vụ thường hỗ trợ xử lý các vấn đề phi cấu trúc

c)
  1. Hệ hỗ trợ quyết định thường hỗ trợ xử lý các vấn đề phi cấu trúc

d)
  1. Cả 3 phát biểu trên đều sai

47.

Hệ thống nào sau đây cung cấp thông tin về phương án để giải quyết các tình huống

a)
  1. Hệ thống hỗ trợ quyết định

b)
  1. Hệ thống xử lý giao dịch

c)
  1. Hệ thống thông tin chỉ đạo

d)
  1. Hệ thống thông tin quản lý

48.

Trong hệ thống thông tin tài chính doanh nghiệp, tính chất nào sau đây đúng

a)
  1. Thông tin đầu ra chỉ phục vụ việc ra quyết định của các cấp lãnh dạo doanh nghiệp

b)
  1. Thông tin đầu vào là toàn bộ các thông tin về hoạt động của doanh nghiệp và các yêu cầu của cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức liên quan

c)
  1. Không có thông tin đầu vào và thông tin đầu ra

d)
  1. Hai phương án 1 và 2

49.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hệ thống

a)
  1. Có các thành phần, bộ phận hoặc đặ điểm hữu hình

b)
  1. Có cách thức hay phương thức xử lý

c)
  1. Có mục tiêu hoạt động

d)
  1. Có mối quan hệ với môi trường bên ngoài

50.

Sau khi chạy chức năng Solver thành công, phát biểu nào sau đây sai:

a)

Giá trị ô đặt công thức hàm mục tiêu có thể bị thay đổi.

b)

Giá trị ô ở phần By Changing Variable Cell có thể bị thay đổi.

c)

Kết quả luôn gửi sang một Worksheet mới.

d)

Có thể vẫn có những ràng buộc chưa thỏa mãn khi chạy xong Solver

51.

Để tạo mầu nền cho Slide ta click chuột phải trong Slide và chọn:

a)

Layout

b)

Format Background

c)

Reset Slide

d)

Ruler

52.

Ở hàm PMT(rate, nper, pv, fv, type) trong excel, tham số pv là:

a)

Tổng số kỳ phải trả lãi

b)

Giá trị tương lai

c)

Giá trị hiện tại

d)

Lãi suất của mỗi kỳ

53.

Ở hàm FV(rate,nper,pmt,[pv],[type]) trong excel, tham số nper là:

a)

Tổng số kỳ phải trả lãi

b)

Khoản thanh toán cho mỗi kỳ

c)

Giá trị hiện tại

d)

Lãi suất của mỗi kỳ

54.

Ở hàm SYD(cost, salvage, life, per) trong excel, tham số salvage là:

a)

Số kỳ khấu hao tài sản

b)

Nguyên giá tài sản cố định phải tính khấu hao

c)

Giá trị sau khi khấu hao

d)

Ý nghĩa khác ngoài 3 phương án trên

55.

Trong excel, hàm COVAR dùng để tính:

a)

Giá trị hiệp phương sai

b)

Hệ số tương quan

c)

Giá trị khấu hao tài sản

d)

Tổng lãi suất của một khoản đầu tư trong tương lai

56.

Ở hàm DDB(cost, salvage, life, period, [factor]) trong excel, tham số life là:

a)

Giá trị sau khi khấu hao

b)

Kỳ muốn tính khấu hao

c)

Chi phí ban đầu của tài sản

d)

Số kỳ khấu hao tài sản

57.

Thương mại điện tử di động (M-commerce) đề cập đến việc giao dịch thương mại thông qua thiết bị nào?

a)

Máy fax.

b)

Truyền hình.

c)

Điện thoại di động.

d)

Máy tính.

58.

Thế giới đã chứng kiến sự bùng nổ của thương mại điện tử vào giai đoạn nào?

a)

Những khởi đầu đầu tiên (1960 - 1980).

b)

Sự ra đời của World Wide Web (WWW) vào năm 1991.

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của TMĐT từ năm 2000 trở đi.

d)

Tất cả các phương án trên.

59.

Khi nào TMĐT được xem là "TMĐT nguyên gốc"?

a)

Khi tất cả các hoạt động đều là hoạt động vật lý.

b)

Khi tất cả các hoạt động đều là hoạt động kỹ thuật số.

c)

Khi có sử dụng một số hoạt động kỹ thuật số.

d)

Khi không có hoạt động kỹ thuật số nào.

60.

"Thương mại điện tử" có thể được định nghĩa như thế nào một cách chung nhất?

a)

Việc sử dụng Internet và các mạng khác để mua, bán, vận chuyển hoặc trao đổi dữ liệu, hàng hóa hoặc dịch vụ.

b)

Giao dịch kinh doanh bằng cách sử dụng công nghệ thông tin.

c)

Các hoạt động mua bán trực tuyến.

d)

Tất cả các phương án trên.

61.

Loại giao dịch TMĐT theo hình thức bán buôn là gì?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2B

d)

B2E

62.

Mô hình thương mại điện tử nào chiếm tỷ lệ lớn trong tổng doanh thu bán lẻ tại Hoa Kỳ?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2B

d)

C2C

63.

TMĐT tiêu dùng tập trung vào việc bán hàng trực tuyến cho ai?

a)

Các doanh nghiệp

b)

Người tiêu dùng cuối cùng

c)

Người lao động

d)

Chính phủ

64.

Thương mại điện tử trên nền tảng xã hội thường được kết hợp với loại thương mại điện tử nào?

a)

TMĐT sản phẩm

b)

TMĐT dịch vụ

c)

TMĐT nội địa

d)

TMĐT trực tuyến

65.

Mô hình thương mại điện tử nào phát triển dựa trên số lượng người dùng đăng ký tài khoản mạng xã hội?

a)

B2B

b)

B2C

c)

TMĐT trực tuyến

d)

Thương mại điện tử trên nền tảng xã hội

66.

Thương mại điện tử trên thiết bị di động liên quan đến việc sử dụng gì để kết nối điện thoại thông minh và máy tính bảng với mạng Internet?

a)

Dữ liệu di động

b)

Wifi

c)

Bluetooth

d)

NFC

67.

TMĐT quốc tế là gì?

a)

TMĐT mua bán hàng hóa và dịch vụ trong cùng một quốc gia

b)

TMĐT mua bán hàng hóa và dịch vụ xuyên quốc gia

c)

TMĐT trực tuyến

d)

TMĐT trực tiếp

68.

 Mô hình thương mại điện tử nào đề cập đến việc phân chia các dịch vụ, thông tin hoặc sản phẩm từ các tổ chức đến nhân viên của họ?

a)

B2B

b)

B2C

c)

B2E

d)

C2B

69.

 Loại thương mại điện tử nào tập trung vào việc mua bán hàng hóa và dịch vụ giữa các doanh nghiệp?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2B

d)

C2C

70.

Thương mại điện tử (TMĐT) không thể giúp giảm chi phí gì?

a)

Chi phí sản xuất

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí vận chuyển

d)

Chi phí quảng cáo

71.

Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp thu thập được nhiều thông tin về thị trường từ nguồn nào?

a)

Thông tin từ sách vở

b)

Thông tin từ các cuộc họp

c)

Thông tin từ mạng Internet

d)

Thông tin từ các cuộc trò chuyện trực tiếp với khách hàng

72.

Mô hình kinh doanh nào đang trở nên phổ biến nhờ sự phát triển của thương mại điện tử?

a)

Bán lẻ truyền thống

b)

Mô hình kinh doanh trực tiếp

c)

Thương mại điện tử B2C

d)

Thương mại điện tử C2C

73.

Việc gì được thực hiện dễ dàng hơn trong công tác kế toán nhờ thương mại điện tử?

a)

Quyết toán thuế

b)

Kiểm tra hàng tồn kho

c)

Giao dịch mua bán hàng hóa

d)

Xây dựng chi phí sản xuất

74.

Thị trường thương mại điện tử toàn cầu dự kiến sẽ tăng trưởng 30% vào năm nào?

a)

2020

b)

2021

c)

2025

d)

2030

75.

Thương mại điện tử có thể giúp doanh nghiệp giảm thiểu chi phí gì trong công tác kế toán?

a)

Chi phí văn phòng

b)

Chi phí sản xuất

c)

Chi phí quảng cáo

d)

Chi phí vận chuyển

76.

Thương mại điện tử đang trở nên phổ biến nhờ vào sự phát triển của cái gì?

a)

Thương mại truyền thống

b)

Máy tính cá nhân

c)

Internet

d)

Điện thoại di động

77.

Thương mại điện tử B2C là viết tắt của gì?

a)

Business to Business

b)

Business to Consumer

c)

Consumer to Consumer

d)

Consumer to Business

78.

Đối với doanh nghiệp, việc nào sau đây được thực hiện dễ dàng hơn nhờ thương mại điện tử?

a)

Giao tiếp với khách hàng trực tiếp

b)

Tạo và quản lý bảng kế toán

c)

Lập kế hoạch sản xuất

d)

Gửi thư bằng đường bưu điện

79.

Thương mại điện tử địa phương tập trung vào việc tăng cường lượng người tiêu dùng dựa trên cái gì?

a)

Vị trí địa lý cụ thể

b)

Kích thước màn hình điện thoại thông minh

c)

Mạng xã hội

d)

Thương mại điện tử trực tuyến

80.

Theo Cơ quan Hàng không Vũ trụ Hoa Kỳ (NASA), "thương mại điện tử" là gì?

a)

Mua sắm hàng hóa và dịch vụ trực tuyến.

b)

Tiến hành các giao dịch kinh doanh thông qua mạng internet.

c)

Truyền thông kinh doanh và thanh toán điện tử.

d)

Cả 3 phương án trên.

81.

Thương mại điện tử theo định nghĩa của Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD) liên quan đến việc giao dịch như thế nào?

a)

Các giao dịch kinh doanh thông qua mạng lưới mở.

b)

Mua sắm hàng hóa và dịch vụ chỉ bằng cách thực hiện và chuyển giao dữ liệu số.

c)

Giao dịch trực tuyến qua các hệ thống Internet.

d)

Cả 3 phương án trên.

82.

Thương mại điện tử được định nghĩa tại Việt Nam theo Luật Thương mại điện tử là gì?

a)

Việc thực hiện giao dịch thương mại bằng công nghệ thông tin qua internet và mạng di động.

b)

Hoạt động mua bán trực tuyến sản phẩm và dịch vụ.

c)

Trao đổi thông tin kinh doanh và dữ liệu điện tử.

d)

Tất cả các phương án trên.

83.

 Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) định nghĩa thương mại điện tử bao gồm những hoạt động gì?

a)

Sản xuất, quảng cáo, bán hàng và phân phối sản phẩm thông qua mạng Internet.

b)

Các giao dịch mua bán và thanh toán trực tuyến.

c)

Cả sản phẩm giao nhận và thông tin số hoá.

d)

Tất cả các phương án trên

84.

Các phương tiện điện tử trong TMĐT bao gồm gì?

a)

Máy tính và mạng Internet.

b)

Điện thoại và máy fax.

c)

Truyền hình và máy tính.

d)

Cả 3 phương án trên.

85.

Quan trọng nhất trong kiến trúc TMĐT là gì?

a)

Cơ sở hạ tầng kinh doanh.

b)

Cơ sở hạ tầng mạng.

c)

Cơ sở hạ tầng giao tiếp.

d)

Cơ sở hạ tầng phân phối.

86.

Đâu KHÔNG phải là yêu cầu thiết kế website B2C:

a)

Cung cấp đầy đủ tiện ích đặt hàng, tiện ích thanh toán trực tuyến

b)

Giao diện đẹp, thiết kế chuyên nghiệp, phép hiển thị trên di động

c)

Có nhiều thông tin về các bản tin thời sự trong ngày.

d)

Liên kết bán hàng tối đa qua các mạng xã hội

87.

Xây dựng và khởi động website bán lẻ gồm các bước:

a)

Thuê thiết kế, đăng bài, quản trị

b)

Lập kế hoạch; Triển khai tổ chức các hoạt động như: thu thập và tìm kiếm thông tin, khai thác, xử lý thông tin và các yếu tố bên ngoài, chọn mô hình phù hợp; Xây dựng website; Duy trì và phát triển website.

c)

Mua website theo mẫu có sẵn, dùng thử nghiệm, sửa đổi, đăng bài, bán hàng

d)

Sử dụng website giới thiệu về doanh nghiệp, bổ sung các chức năng đăng bài về các sản phẩm, dịch vụ

88.

 Các chi phí nào KHÔNG phải chi phí liên quan đến việc xây dựng ứng dụng thương mại điện tử

a)

Chi phí xây dựng website

b)

Chi phí đầu tư, thuê máy chủ

c)

Chi phí thiết kế nội dung quảng cáo

d)

Chi phí đăng ký thương hiệu

89.

Trong kiến trúc tổng quát của Internet, mạng Internet được xem như thế nào?

a)

Một mạng duy nhất.

b)

Một mạng máy tính tại một địa điểm cụ thể.

c)

Một liên mạng máy tính toàn cầu.

d)

Một mạng máy tính cá nhân.

90.

IXP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

Internet Exchange Provider.

b)

International Exchange Protocol.

c)

Improve External Protocol.

d)

Internet Extent Protocol.

91.

Anh Minh muốn gửi một bức thư điện tử tới chị Nga. Anh Minh sẽ điền địa chỉ email của chị Nga vào trong ô nào dưới đây?

a)

To

b)

Subject

c)

Cc

d)

Bcc

92.

Google không hỗ trợ cách tìm kiếm nào dưới đây?

a)

Tìm kiếm chính xác cụm từ.

b)

Tìm kiếm từ trái nghĩa.

c)

Tìm kiếm loại trừ.

d)

Tìm kiếm kết hợp.

93.

Mạng diện rộng WAN là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

Wire Area Network.

b)

WiMAX Area Network.

c)

Web Area Network.

d)

Wide Area Network.