wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chức năng và vận chuyển qua màng tế bào

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu SAI về chức năng của Màng tế bào:

a)

Trao đổi thông tin giữa các tế bào.

b)

Phân cách với môi trường bên ngoài.

c)

Duy trì gradient điện – hóa giữa trong và ngoài tế bào.

d)

Vận chuyển chọn lọc các chất qua màng đến nhân tế bào để tổng hợp năng lượng

2.

Chọn câu SAI về vận chuyển qua màng tế bào:

a)

Vận chuyển thụ động qua màng tế bào bao gồm hai hình thức: khuếch tán.

b)

Vận chuyển chủ động qua màng tế bào bao gồm ba hình thức: sơ cấp (nguyên phát), thứ cấp (thứ phát) và vận chuyển bằng các túi.

c)

All trường hợp vận chuyển chủ động đều sử dụng năng lượng, ngoại trừ trường hợp " xuất bào" trong vận chuyển bằng các túi

3.

Chọn câu ĐÚNG về vận chuyển chủ động sơ cấp (nguyên phát) qua màng tế bào:

a)

Là hình thức vận chuyển trong đó năng lượng được sử dụng gián tiếp để bơm một chất qua màng tế bào theo chiều ngược với chiều gradient nồng độ.

b)

Là hình thức vận chuyển sử dụng 60-80% ATP của tế bào để tạo năng lượng.

c)

Bơm Na+/H+ là ví dụ điển hình của hình thức vận chuyển chủ động sơ cấp, bơm này có mặt ở tất cả các loại tế bào.

d)

Bơm Na+/K+ (bơm Natri) do protein thực hiện vận chuyển, hoạt động như một enzym tách năng lượng từ ATP.

4.

Chọn câu SAI về vận chuyển chủ động thứ cấp (thứ phát) qua màng tế bào: Hiện tượng đồng vận là khi hai chất được vận chuyển theo cùng một hướng qua màng, quá trình này không sử dụng năng lượng từ ATP.

a)

Hiện tượng đồng vận là khi hai chất được vận chuyển theo cùng một hướng qua màng, quá trình này không sử dụng năng lượng từ ATP.

b)

Hiện tượng đối vận là khi hai chất được vận chuyển theo hai hướng khác nhau qua màng, quá trình này có sử dụng năng lượng từ ATP.

c)

Vận chuyển chủ động thứ cấp bao gồm sự vận chuyển glucose, galactose và các acid amin cùng với cation Na đi qua màng tế bào ở mặt trong ruột non và ở các tế bào của ống thận.

d)

Vận chuyển chủ động thứ cấp bao gồm sự vận chuyển cation Ca ra ngoài bào tương của tế bào tâm thất và các loại tế bào cơ khác gây ra tình trạng giãn cơ.

5.

Chọn câu SAI về vận chuyển bằng các túi

a)

Thực bào là hiện tượng bào tương và màng tế bào tạo thành các giả túc ôm lấy vật thể bên ngoài tế bào để vùi vật thể này vào trong lòng bào tương.

b)

Âm bào là hiện tượng các dịch ngoại bào và các phân tử hòa tan ở phía ngoài tế bào được đưa vào bên trong tế bào thông qua sự lỏm vào của màng tế bào để tạo nên các túi ẩm bào.

c)

Nhập bào qua receptor tương tự như hiện tượng ẩm bào nhưng có tính chọn lọc kém hơn, trong đó các tế bào lựa chọn các phân tử hay các vật thể đặc hiệu để đưa vào trong bào tương.

d)

Hiện tượng xuất bào là hiện tượng các túi bài tiết được tạo thành trong lòng bào tiến tới và hòa nhập màng của túi vào màng bào tương để.

6.

Chọn câu ĐÚNG về chuyển hóa:

a)

Chuyển hóa là toàn bộ các phản ứng hóa học diễn ra trong cơ thể sống bao gồm hai quá trình là tổng hợp và thoái hóa.

b)

Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất, biến vật chất thu nhập vào thành năng lượng để cơ thể hoạt động.

c)

Dị hóa là quá trình thoái hóa, biến các tế bào già, tế bào chết thành năng lượng để cơ thể hoạt động.

7.

Chọn câu SAI về chuyên hóa Glucid:

a)

Glucid là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu của cơ thể, là thành phần cấu tạo của tế bào và của các acid nucleic.

b)

Glucose là sản phẩm của quá trình tiêu hóa, được hấp thu vào trong máu đi đến gan, được dự trữ chủ yếu ở gan dưới dạng glycogen.

c)

Quá trình phân giải glucose bao gồm hai giai đoạn: giai đoạn yếm khí và giai đoạn hiếu khí.

8.

Chọn câu ĐÚNG về chuyển hóa Glucid

a)

Mỗi 1 mol Glucose sẽ trải qua quá trình phân giải sẽ giải phóng 686 kcal.....

b)

Insualin và Glucose là 2 hoocmon tham gia quá trình điều hòa Glucose....

9.

Chọn câu ĐÚNG về chuyển hóa Lipid:

a)

Lipid còn được gọi là nguyên liệu kiến tạo, vì là thành phần chính để xây dựng tế bào chất, màng tế bào, là nguồn nguyên liệu chính để tạo ra năng lượng cho cơ thể sử dụng.

b)

Sản phẩm được tiêu hóa của Lipid là glyxerin và các chất acid béo

10.

Chọn câu SAI về chuyển hóa Protid:

a)

Protein là thành phần kiến tạo tế bào, là cấu trúc của các enzym, hormon và các kháng thể.

b)

Tương tự chu trình Krebs, chu trình Ornithine phân giải các acid amin thành ure, acid uric, creatine và giải phóng năng lượng

11.

Tuyến tụy - nội tiết - đảo Langerhans tế bào loại nào tiết ra insualin

a)

Beta

b)

Alpha

c)

Gama

12.

Vận tốc máu lớn nhất trong

a)

Cung động mạch chủ

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Tiểu động mạch

d)

Mao mạch

13.

Tiếng tim thứ nhất S1

a)

Mở đầu thời kỳ tâm thất co

b)

Mở đầu thời kỳ tâm thất trương

14.

Giai đoạn từ tiếng tim thứ nhất đến tiếng tim thứ 2 là

a)

Giai đoạn tâm thất thu

b)

Giai đoạn tâm nhĩ thu

15.

Chọn câu đúng nhất về huyết áp tối thiểu

a)

Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 50-90 mmHg

b)

Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 90-140mmHG

16.

Nhìn chung PTH ( Parahormone) có tác dụng ngược lại với hormon

a)

Calcitonin

b)

T3-T4

c)

Insualin

d)

Glucagon

17.

Oxytocine có tác dụng nào

a)

Gây co thắt cơ tử cung và tăng tiết sữa

b)

Gây co thắt cơ trơn, co thắt mạch máu để cầm máu sau sinh

c)

Phát triển tuyến vú và tử cung

18.

Bệnh nhân nhược năng tuyến giáp sẽ có triệu chứng, ngoại trừ

a)

Nhịp tim nhanh, huyết áp tăng

b)

Lạnh,sợ lạnh, da khô

c)

Kém tập trung, mỏi cơ, chậm chậm

19.

Tuyến tụy - Nội tiết - đảo tế bào loại nào tiết ra Somatostatin

a)

Delta

b)

Gama

c)

Beta

20.

Tuyến tụy - Nội tiết - đảo Langerhans tế bào loại nào tiết ra Glucagone

a)

Alpha

b)

Beta

c)

Delta

21.

Hậu quả của thiếu T3-T4 bẩm sinh

a)

Lùn

b)

Đần độn

c)

Run tay

22.

Đường kính Hồng cầu khoảng

a)

7-8 micromet

b)

9-10 mỉcomet

c)

5-6 micromet

23.

Cơ quan nào sau đây Không tham gia vào quá trình tạo các tb máu

a)

Hệ tim mạch

b)

Tủy xương

c)

Mạch bạch huyết

24.

Loại đạm nào chiếm đa số trong huyết tương

a)

Albumine

b)

Glubuline

c)

Fibrin

25.

Chuỗi Globin trong cấu tạo Hemoglobin của ng trưởng thành (HbA)

a)

2 alpha 2 beta

b)

2 alpha 2 Gama