Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S/es/ed

Total questions: 80

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm là /s/

a)

teaches

b)

reads

c)

writes

d)

wears

2.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm là /z/

a)

stops

b)

opens

c)

misses

d)

likes

3.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm là /iz/

a)

watches

b)

takes

c)

makes

d)

cries

4.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm là /s/

a)

enters

b)

marries

c)

checks

d)

listens

5.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm là /iz/

a)

dries

b)

geniuses

c)

smokes

d)

decides

6.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm là /z/

a)

meets

b)

drinks

c)

helps

d)

buys

7.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại:

a)

drives

b)

becomes

c)

gives

d)

dances

8.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại:

a)

cooks

b)

laughs

c)

knows

d)

fights

9.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại:

a)

begins

b)

asks

c)

feels

d)

hides

10.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại:

a)

does

b)

catches

c)

frames

d)

comes

11.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

cloths

b)

clothes

c)

stops

d)

makes

12.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

weighs

b)

lakes

c)

bathes

d)

stays

13.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

coughs

b)

laughs

c)

weighs

d)

toughs

14.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

breaths

b)

takes

c)

photographs

d)

bathes

15.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

boxes

b)

buzzes

c)

bens

d)

horses

16.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại


. A. proofs

B. books

C. points

D. days

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

A. asks

B. breathes

C. wants

D. hopes

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

A. tombs

B. lamps

C. brakes

D. invites

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

A. shoots

B.

grounds

C. concentrates

D. forests

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

A. helps

B. laughs

C. cooks

D. finds

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

21.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

beds

b)

doors

c)

plays

d)

students

22.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

arms

b)

suits

c)

chairs

d)

doors

23.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

boxes

b)

classes

c)

potatoes

d)

finishes

24.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

relieves

b)

invents

c)

buys

d)

deals

25.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

dreams

b)

heals

c)

kills

d)

tasks

26.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

resources

b)

stages

c)

preserves

d)

focuses

27.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

carriages

b)

whistles

c)

assures

d)

costumes

28.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

offers

b)

mounts

c)

pollens

d)

swords

29.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

miles

b)

words

c)

accidents

d)

names

30.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

sports

b)

households

c)

minds

d)

plays

31.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

pools

b)

trucks

c)

umbrellas

d)

workers

32.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

programs

b)

individuals

c)

subjects

d)

celebrations

33.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lạii

a)

houses

b)

horses

c)

matches

d)

wives

34.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

barracks

b)

series

c)

means

d)

headquarters

35.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

crossroads

b)

boys

c)

works

d)

mosquitoes

36.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

tables

b)

students

c)

pencils

d)

rulers

37.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

stops

b)

works

c)

meets

d)

reads

38.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

desks

b)

sharpeners

c)

telephones

d)

pens

39.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

watches

b)

plays

c)

washes

d)

misses

40.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

boxes

b)

bookshelves

c)

suitcases

d)

classes

41.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
42.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
tapped
b)
picnicked
c)
admitted
d)
roughed
43.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
44.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
created
b)
advanced
c)
disappointed
d)
decided
45.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
discovered
b)
destroyed
c)
developed
d)
opened
46.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

47.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

landed

b)

needed

c)

opened

d)

wanted

48.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

49.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

50.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

decided

b)

posted

c)

coughed

d)

wanted

51.

Pronunciation of the final -ed in "repeated"

a)

/d/

b)

/t/

c)

/ɪd/

52.

Pronunciation of the final -ed in "surprised"

a)

/d/

b)

/t/

c)

/ɪd/

53.

Pronunciation of the final -ed in "kissed"

a)

/d/

b)

/t/

c)

/ɪd/

54.

Pronunciation of the final -ed in "expected"

a)

/d/

b)

/t/

c)

/ɪd/

55.

Pronunciation of the final -ed in "answered"

a)

/d/

b)

/t/

c)

/ɪd/

56.

Pronunciation of the final -ed in "fixed"

a)

/d/

b)

/t/

c)

/ɪd/

57.

Pronunciation of the final -ed in "talked"

a)

/d/

b)

/t/

c)

/ɪd/

58.

Pronunciation of the final -ed in "walked"

a)

/d/

b)

/t/

c)

/ɪd/

59.

Pronunciation of the final -ed in "received"

a)

/d/

b)

/t/

c)

/ɪd/

60.

Pronunciation of the final -ed in "communicated"

a)

/d/

b)

/t/

c)

/ɪd/

61.

Pronunciation of the final -ed in "needed"

a)

/d/

b)

/t/

c)

/ɪd/

62.

Changed

a)

/d/

b)

/ɪd/

c)

/t/

63.

Agreed

a)

/d/

b)

/ɪd/

c)

/t/

64.

Reduced

a)

/d/

b)

/ɪd/

c)

/t/

65.

Worried

a)

/d/

b)

/ɪd/

c)

/t/

66.

Started

a)

/d/

b)

/ɪd/

c)

/t/

67.

Laughed

a)

/d/

b)

/ɪd/

c)

/t/

68.

Wanted

a)

/d/

b)

/ɪd/

c)

/t/

69.

Followed

a)

/d/

b)

/ɪd/

c)

/t/

70.

enjoyed

a)

/d/

b)

/t/

c)

/id/

71.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

helped

b)

played

c)

passed

d)

hoped

72.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

married

b)

enjoyed

c)

finished

d)

explored

73.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

girls

b)

reaches

c)

boxes

d)

horses

74.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

dolls

b)

cars

c)

vans

d)

trucks

75.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

looked

b)

laughed

c)

solved

d)

washed

76.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

tested

b)

clapped

c)

planted

d)

demanded

77.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

neighbors

b)

friends

c)

relatives

d)

photographs

78.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

works

b)

coughs

c)

shops

d)

chores

79.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

planned

b)

realized

c)

attended

d)

believed

80.

Chọn "s" có phát âm khác các từ còn lại

a)

oranges

b)

fingures

c)

tables

d)

weekends