NEW
Font size
WorksheetsSinh lý Hệ thần kinh cao cấp 1
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Phản xạ có điều kiện được thành lập dựa trên cơ sở của:
Phản xạ bản năng
Phản xạ không điều kiện
Phản ứng nội tiết
Vận động tự phát
Phản xạ tiết nước bọt khi nghe tiếng chuông là ví dụ của loại phản xạ:
Không điều kiện
Sinh dục
Có điều kiện nhân tạo
Bản thể
Trung tâm hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời nằm ở:
Tủy sống
Hạch nền
Vỏ não
Hạch giao cảm
Trong phản xạ có điều kiện, đường liên hệ tạm thời được hình thành giữa:
Hai cơ quan cảm giác
Hai vùng vỏ não
Hai tủy sống
Hai hạch thần kinh
Tác nhân gây hưng phấn mạnh hơn sẽ:
Bị ức chế hoàn toàn
Không ảnh hưởng đến phản xạ
Thu hút xung động thần kinh
Chuyển sang trung tâm khác
Trí nhớ được định nghĩa là khả năng:
Di chuyển của xung động
Nhận biết âm thanh
Lưu giữ và tái hiện thông tin
Tái tạo tế bào thần kinh
Trí nhớ hình tượng không bao gồm:
Trí nhớ thị giác
Trí nhớ thính giác
Trí nhớ logic
Trí nhớ xúc giác
Phản xạ tiết nước bọt khi nhìn thấy ánh đèn là phản xạ có điều kiện thuộc loại:
Bản thể
Tự nhiên
Đối với thụ thể ngoại vi
Không điều kiện
Trí nhớ ngắn hạn kéo dài:
Mấy giây đến mấy phút
Vài tuần
Suốt đời
Vài tháng đến vài năm
Trí nhớ cảm xúc thường:
Dễ bị quên
Không liên quan cảm giác
Hình thành từ logic
Tồn tại rất lâu
Phản xạ định hướng là:
Phản xạ có điều kiện
Phản xạ do cơ xương khớp
Phản xạ bẩm sinh không điều kiện
Phản xạ cấp cao
xạ định hướng là:
Phản xạ có điều kiện
Phản xạ do cơ xương khớp
Phản xạ bẩm sinh không điều kiện
Phản xạ cấp cao
Cung phản xạ có điều kiện khác cung phản xạ không điều kiện ở chỗ:
Không có dây thần kinh hướng tâm
Có yếu tố tín hiệu có điều kiện
Không sử dụng vỏ não
Không có trung khu cảm giác
Trong trí nhớ trung hạn, hiện tượng nào giúp kéo dài dẫn truyền xung động?
Ức chế synapse
Phosphoryl hóa protein
Giảm calci nội bào
Giảm cAMP
Cơ chế hình thành trí nhớ ngắn hạn chủ yếu liên quan đến:
Thay đổi gene
Chuỗi neuron và khử cực synapse
Tăng sinh tế bào thần kinh
Thay đổi nồng độ glucose
Phản xạ có điều kiện bậc II được hình thành bằng cách:
Ghép hai kích thích không điều kiện
Phối hợp tín hiệu thứ hai với phản xạ có điều kiện bậc I
Lặp lại tín hiệu không điều kiện
Tác động vào tủy sống
Yếu tố nào dưới đây là trí nhớ phản xạ có điều kiện?
Nhớ hình dáng một người
Nhớ động tác đánh đàn
Nhớ buồn khi nghe bản nhạc
Nhớ tiết nước bọt khi nghe tiếng còi
Trong hình thành phản xạ có điều kiện, trung tâm mạnh hơn có xu hướng:
Bị ức chế
Thu hút hưng phấn
Gửi tín hiệu ly tâm
Ngắt dẫn truyền
Trí nhớ logic chủ yếu liên quan đến:
Mùi vị
Hình ảnh
Ngôn ngữ
Cảm xúc
Để duy trì phản xạ có điều kiện đã thành lập, cần:
Lặp lại tín hiệu không điều kiện
Gây tác động ức chế
Ngừng mọi kích thích
Gây tổn thương vỏ não
Phản xạ vận động – tự vệ có điều kiện thuộc loại:
Phản xạ nguyên phát
Phản xạ sinh dục
Phản xạ bẩm sinh
Phản xạ có điều kiện theo
Phản xạ vận động – tự vệ có điều kiện thuộc loại:
Phản xạ nguyên phát
Phản xạ sinh dục
Phản xạ bẩm sinh
Phản xạ có điều kiện theo cơ quan thực hiện
Phản xạ có điều kiện nhân tạo thường:
Dễ thành lập và bền vững
Hình thành nhanh chóng
Khó thành lập và không bền
Không liên quan vỏ não
Ví dụ nào là phản xạ có điều kiện tự nhiên?
Tiết nước bọt khi nghe tiếng chuông
Chạy khi có còi báo động
Tiết nước bọt khi ngửi thấy chanh
Nhìn đèn đỏ và dừng lại
Tác nhân gây trí nhớ trung hạn hoạt hóa:
cAMP → phosphoryl hóa protein
Tăng truyền glucose
Thay đổi cấu trúc DNA
Giảm hoạt động synapse
Trí nhớ hình tượng hình thành dựa trên:
Ngôn ngữ
Logic
Các biểu tượng cụ thể
Phản xạ không điều kiện
Trong thí nghiệm Pavlov, trung tâm A' liên quan đến:
Hô hấp
Tiêu hóa
Vận động
Nội tiết
Cơ sở sinh lý của phản xạ có điều kiện là:
Mất phản xạ không điều kiện
Hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời
Ngừng hoạt động hệ thần kinh
Tiêu hủy trung khu có điều kiện
Trí nhớ ngắn hạn không bị ảnh hưởng bởi:
Gây mê
Tổn thương não
Chất ức chế tổng hợp protein
Làm lạnh
Trí nhớ dài hạn tồn tại:
Vài phút
Vài giờ
Suốt đời
Một ngày
Trong cơ chế củng cố phản xạ có điều kiện, tác nhân được dùng lại là:
Tín hiệu có điều kiện
Tín hiệu phụ
Kích thích không điều kiện
Tác nhân ức chế
Trí nhớ vận động liên quan đến:
Thực hiện hành động cụ thể
Hình ảnh
Cảm xúc
Lời nói
Trí nhớ vận động liên quan đến:
Thực hiện hành động cụ thể
Hình ảnh
Cảm xúc
Lời nói
Trung khu T trong phản xạ thị giác có điều kiện nằm ở:
Tủy sống
Vỏ não thị giác
Hành não
Đồi thị
Đường liên lạc tạm thời giữa các trung khu trên vỏ não có đặc điểm:
Không tồn tại sau khi hình thành
Hình thành nhanh chóng, bền vững
Tạm thời và dễ mất đi
Không liên quan đến học tập
Trong phản xạ có điều kiện, tín hiệu có điều kiện tác động vào:
Trung khu không điều kiện
Trung khu giao cảm
Trung khu có điều kiện
Tủy sống
Ví dụ nào là trí nhớ ngắn hạn?
Nhớ số điện thoại vừa đọc
Nhớ công thức toán trong học kỳ
Nhớ cảm xúc tuổi thơ
Nhớ cách nấu ăn sau 5 năm
Phản xạ có điều kiện bậc III là phản xạ phối hợp:
Hai tín hiệu không điều kiện
Tín hiệu thứ ba với phản xạ bậc II
Tín hiệu không điều kiện và có điều kiện
Tín hiệu đầu tiên với bậc I
Trí nhớ âm tính là quá trình:
Lưu giữ thông tin
Quên thông tin không cần thiết
Kích thích tăng dẫn truyền
Tăng hoạt động neuron
Tác động của serotonin trong trí nhớ trung hạn:
Gây ức chế cảm giác
Giảm tổng hợp protein
Tăng cAMP
Làm đóng kênh calci
Trí nhớ hình tượng dễ được hình thành hơn khi:
Chỉ dùng một giác quan
Sử dụng nhiều giác quan cùng lúc
Bị chi phối bởi cảm xúc
Không có kích thích thực thể
Trong cung phản xạ không điều kiện, xung động đầu tiên đến:
Tủy sống
Trung khu A
Vỏ não
Trung khu T
Trong cung phản xạ không điều kiện, xung động đầu tiên đến:
Tủy sống
Trung khu A
Vỏ não
Trung khu T
Loại trí nhớ đóng vai trò chính trong học tập ở người là:
Trí nhớ vận động
Trí nhớ hình tượng
Trí nhớ cảm xúc
Trí nhớ logic
Phản xạ nào sau đây thuộc nhóm phản xạ dinh dưỡng không điều kiện?
Phản xạ mút ở trẻ sơ sinh
Phản xạ giật tay khi bị nóng
Phản xạ chạy khi có tiếng động lớn
Phản xạ giãn cơ
Phản xạ đi tiểu
Phản xạ có điều kiện đối với thụ thể bản thể có thể liên quan đến:
Mạch máu
Biểu bì da
Ống tai ngoài
Võng mạc
Dạ dày
Cấu trúc nào chịu trách nhiệm chính trong việc phối hợp tín hiệu có điều kiện với không điều kiện?
Hạch nền
Tủy sống
Hành não
Vỏ não
Tiểu não
Trí nhớ hình tượng liên quan đến tín hiệu:
Phân tích số liệu
Logic học
Cảm giác giác quan cụ thể
Cấu trúc hình học
Tín hiệu hóa học
Khi bật đèn kết hợp cho ăn lặp đi lặp lại, đường liên hệ thần kinh tạm thời được hình thành giữa:
Trung khu A’ và T
Trung khu khứu giác và A
Trung khu A – Tủy sống
Trung khu cảm giác và tiểu não
Trung khu thị giác – hành não
Trí nhớ ngắn hạn có thể mất đi bởi yếu tố nào sau đây?
Ức chế tổng hợp RNA
Lặp lại tín hiệu nhiều lần
Gây mê
Sử dụng thuốc tăng trí nhớ
Tiếp xúc ánh sáng mạnh
Đặc điểm nổi bật của phản xạ có điều kiện nhân tạo là:
Xuất hiện ngay lần đầu tiên
Cần mô
Đặc điểm nổi bật của phản xạ có điều kiện nhân tạo là:
Khó thành lập và không bền
Tồn tại suốt đời
Xuất hiện ngay lần đầu tiên
Cần môi trường tối
Không cần sự phối hợp trung khu
Quá trình thành lập phản xạ có điều kiện bắt đầu bằng:
Phản xạ định hướng
Giao thoa hưng phấn
Giao thoa cảm xúc
Ức chế lan tỏa
Tái cực màng
Phản xạ có điều kiện được phân loại theo cơ quan cảm thụ thành:
Nội tại – ngoại vi
Thị giác – tiền đình
Bản thể – nội tạng
Chuyển hóa – vận động
Cảm xúc – nhận thức
Trí nhớ trung hạn tồn tại trong khoảng thời gian:
Vài giờ
Vài phút
Vài giây
Vài ngày đến vài tuần
Suốt đời
Trong hình thành trí nhớ trung hạn, hoạt hóa adenylate cyclase dẫn đến sản xuất:
GABA
cAMP
Dopamine
Acetylcholine
Serotonin
Trong trí nhớ ngắn hạn, yếu tố giúp duy trì xung động thần kinh là:
Mất myelin
Khử cực dài tại synapse
Phân cực mạnh
Tăng hoạt tính bơm Na-K
Co mạch não
Trí nhớ cảm xúc được hình thành bởi các kích thích có khả năng gây:
Ảnh thị giác
Phản ứng vận động
Biến đổi hóa học
Suy luận logic
Cảm giác tình cảm
Tín hiệu nào dưới đây có thể trở thành tín hiệu có điều kiện trong phản xạ bậc III?
Tiếng chuông
Mùi thức ăn
Tiếng còi
Hơi nước
Ánh sáng
dưới đây có thể trở thành tín hiệu có điều kiện trong phản xạ bậc III?
Mùi thức ăn
Tiếng còi
Hơi nước
Ánh sáng
Tiếng chuông
Trong hình thành trí nhớ, serotonin có vai trò kích hoạt:
Kênh Na⁺
Adenylate cyclase
Acetylcholinesterase
Phospholipase C
Kênh K⁺
Trí nhớ logic – ngôn ngữ là loại trí nhớ:
Tồn tại ở tất cả các loài động vật
Chỉ có ở loài bò sát
Là chủ đạo ở người
Không liên quan đến học tập
Không tồn tại ở người
Yếu tố nào sau đây KHÔNG tham gia trực tiếp trong phản xạ tiết nước bọt có điều kiện ở chó?
Cơ vòng miệng
Trung khu T
Trung khu A’
Dây thần kinh thị giác
Võng mạc mắt
Phản xạ có điều kiện dinh dưỡng – vận động có thể xảy ra khi kết hợp giữa:
Vận động và bài tiết
Dinh dưỡng và vận động
Vị giác và xúc giác
Hô hấp và thính giác
Xúc giác và nội tiết
Trong trí nhớ ngắn hạn, hiện tượng nào giúp tái hiện thông tin trong thời gian ngắn?
Vòng neuron hoạt động liên tục
Tăng tái phân cực
Tăng phosphoryl hóa
Giảm mức serotonin
Ức chế màng synapse
Đặc điểm của đường liên hệ thần kinh tạm thời là:
Là đường truyền cố định
Hình thành trong tủy sống
Không phụ thuộc vỏ não
Không liên quan phản xạ
Mất đi nếu không được củng cố
