wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý thần kinh tự chủ 1

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Trung khu của hệ giao cảm nằm ở đâu?

a)

Hành não

b)

Cầu não

c)

Sừng bên chất xám tủy sống từ T1 đến L3

d)

Tủy cổ

2.

Hạch giao cảm nào chi phối các cơ quan vùng đầu?

a)

Hạch sao

b)

Hạch cổ trên

c)

Hạch cổ giữa

d)

Hạch tạng

3.

Dây thần kinh nào mang sợi đối giao cảm đến cơ vòng đồng tử?

a)

V

b)

III

c)

VII

d)

IX

4.

Hạch đối giao cảm nằm trong thành cơ quan tiêu hóa là:

a)

Hạch tạng

b)

Hạch Auerbach và Meissner

c)

Hạch dưới lưỡi

d)

Hạch tai

5.

Cung phản xạ TK tự chủ khác TK vận động ở chỗ:

a)

Có neuron vận động sừng trước tủy sống

b)

Có 2 neuron vận động

c)

Không có neuron trung gian

d)

Đường ly tâm có myelin

6.

Kích thích giao cảm gây tác động nào sau đây?

a)

Co đồng tử

b)

Giãn đồng tử

c)

Tăng tiết nước bọt

d)

Giảm nhịp tim

7.

Tuyến nào được kích thích tiết mồ hôi bởi hệ:

a)

Đối giao cảm

b)

Giao cảm dùng acetylcholin

c)

Giao cảm dùng noradrenalin

d)

Trung gian bởi dopamine

8.

Kích thích hệ đối giao cảm ảnh hưởng lên tuyến nước bọt thế nào?

a)

Giảm tiết

b)

Không ảnh hưởng

c)

Tăng tiết

d)

Tiết mồ hôi

9.

Kích thích mạnh hệ giao cảm lên ruột gây:

a)

Tăng nhu động ruột

b)

Tăng tiết dịch tiêu hóa

c)

Giảm nhu động ruột

d)

Kích thích tiết chất nhầy

10.

Kích thích đối giao cảm lên tim gây:

a)

Tăng nhịp tim

b)

Giảm nhịp tim

c)

Tăng sức co bóp

d)

Rút ngắn khoảng PR

11.

Trung tâm đối giao cảm của tim nằm ở:

a)

Não giữa

b)

Cầu não

c)

Hành não

d)

Đồi thị

12.

Kích thích giao cảm lên phế quản gây:

a)

Co phế quản

b)

Giãn phế quản

c)

Giãn mạch phổi

d)

Co mạch phổi

13.

Kích thích giao cảm thận gây:

a)

Tăng lọc cầu thận

b)

Giảm tiết renin

c)

Giãn tiểu động mạch

d)

Giảm độ lọc cầu thận

14.

Chất trung gian dẫn truyền chính của sợi sau hạch giao cảm là:

(a)  

15.

Hích giao cảm thận gây:

a)

Tăng lọc cầu thận

b)

Giảm tiết renin

c)

Giãn tiểu động mạch

d)

Giảm độ lọc cầu thận

16.

Chất trung gian dẫn truyền chính của sợi sau hạch giao cảm là:

a)

Acetylcholin

b)

Dopamine

c)

Norepinephrin

d)

Serotonin

17.

Acetylcholin là chất dẫn truyền ở nơi nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Hạch giao cảm

b)

Neuron sau hạch giao cảm

c)

Sợi trước hạch đối giao cảm

d)

Hạch đối giao cảm

18.

Norepinephrin không tác động lên:

a)

Thụ thể α

b)

Thụ thể β

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Mạch máu

19.

Epinephrin làm tăng:

a)

Tăng sức cản ngoại biên

b)

Tăng co mạch máu da

c)

Giảm lưu lượng tim

d)

Tăng cung lượng tim

20.

Trương lực giao cảm có vai trò gì?

a)

Duy trì đường huyết

b)

Tăng bài tiết dịch tiêu hóa

c)

Duy trì co mạch máu

d)

Giảm chuyển hóa cơ bản

21.

Chất nào sau đây là hormone của tủy thượng thận?

a)

Thyroxin

b)

Cortisol

c)

Adrenalin

d)

Insulin

22.

Trong stress, hoạt động nào tăng mạnh?

a)

Hoạt động tiêu hóa

b)

Cung lượng máu đến da

c)

Glucose máu

d)

Tiết nước bọt

23.

Đáp ứng stress liên quan chủ yếu đến:

a)

Hệ đối giao cảm

b)

Hệ giao cảm

c)

Hệ vận động

d)

Hormone tuyến giáp

24.

Thụ thể muscarin hiện diện ở:

a)

Hạch giao cảm

b)

Thụ thể sau hạch đối giao cảm

c)

Chỗ nối thần kinh-cơ xương

d)

Chỗ tận cùng vận động TKTW

25.

Phản xạ điều chỉnh huyết áp qua:

a)

Dây thần kinh V

b)

Trung tâm ở não giữa

c)

Dây X và trung tâm hành não

d)

Hạch cổ

26.

Phản xạ tự động trong tiết nước bọt khởi phát từ:

a)

Tim

b)

Hành não

c)

Cầu não

d)

Tủy cổ

27.

Tác dụng đặc biệt của epinephrin là:

a)

Làm co tất cả mạch máu

b)

Làm tăng glucose máu

c)

Làm giảm hoạt động tim

d)

Giảm huyết áp

28.

Hạch giao cảm nào nhận sợi từ T2–T9?

a)

Hạch tạng

b)

Hạch cổ trên

c)

Hạch sao

d)

Hạch mạc treo dưới

29.

Hạch giao cảm nào nhận sợi từ T2–T9?

a)

Hạch tạng

b)

Hạch cổ trên

c)

Hạch sao

d)

Hạch mạc treo dưới

30.

Vị trí trung khu đối giao cảm ở tủy cùng là:

a)

S1–S3

b)

S2–S4

c)

L1–L3

d)

T1–T5

31.

Hạch dưới hàm nhận sợi trước hạch từ:

a)

Dây IX

b)

Dây VII

c)

Dây X

d)

Dây III

32.

Hệ thần kinh tự chủ kiểm soát con ngươi bằng:

a)

Dây V

b)

Dây VII

c)

Dây III

d)

Dây X

33.

Thụ thể β chịu tác động của:

a)

Norepinephrin

b)

Epinephrin

c)

Dopamin

d)

Acetylcholin

34.

Thụ thể nicotin có ở:

a)

Chỗ tận cùng neuron sau hạch

b)

Hạch tự chủ

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Cơ trơn

35.

Điều hòa thần kinh tự chủ tại trung ương do:

a)

Tủy sống

b)

Đồi thị

c)

Hệ lưới não giữa

d)

Cầu não và hành não

36.

Thyroxin có tác dụng:

a)

Tăng hoạt động đối giao cảm

b)

Tăng hoạt động giao cảm

c)

Ức chế tiết mồ hôi

d)

Ức chế co cơ trơn

37.

Ở người bình thường, tủy thượng thận tiết epinephrin trung bình:

a)

0.1 mg/kg/phút

b)

0.2 mg/kg/phút

c)

0.5 mg/kg/phút

d)

0.07 mg/kg/phút

38.

Đường dẫn truyền cảm giác hướng tâm trong hệ TKTC đi kèm với:

a)

Sợi vận động đối giao cảm

b)

Sợi vận động giao cảm

c)

Dây thần kinh hoành

d)

Dây thần kinh V

39.

Phản xạ tự động bài xuất nước tiểu được điều khiển bởi:

a)

Tủy cổ

b)

Tủy thắt lưng

c)

Tủy cùng

d)

Hạch tạng

40.

Một sợi giao cảm đi tới tuyến mồ hôi sẽ dùng chất dẫn truyền nào?

a)

Noradrenalin

b)

Adrenalin

c)

Acetylcholin

d)

Dopamin

41.

Tác động lên tim của hệ giao cảm trái là:

a)

Tăng nhịp

b)

Tăng co bóp

c)

Giảm co bóp

d)

Giảm nhịp

42.

Chức năng chủ yếu của đám rối Meissner:

a)

Vận động cơ vân

b)

Cảm giác tạng

c)

Điều hòa nhu động ruột

d)

Điều tiết mắt

43.

Chức năng chủ yếu của đám rối Meissner:

a)

Vận động cơ vân

b)

Cảm giác tạng

c)

Điều hòa nhu động ruột

d)

Điều tiết mắt

44.

Hạch tạng thuộc:

a)

Hệ đối giao cảm

b)

Hệ giao cảm

c)

Hệ vận động

d)

Cả hai hệ

45.

Thụ thể α của hệ thần kinh tự chủ đáp ứng với chất nào?

a)

Epinephrin

b)

Dopamin

c)

GABA

d)

Serotonin

e)

Acetylcholin

46.

Hạch mi nhận sợi trước hạch từ:

a)

Tủy cổ

b)

Cầu não

c)

Tủy cùng

d)

Não giữa

e)

Hành não

47.

Phản xạ làm chậm nhịp tim do tăng huyết áp hoạt hóa:

a)

Cầu não

b)

Vỏ não

c)

Tủy sống

d)

Đồi thị

e)

Trung tâm dây X

48.

Đám rối thần kinh trong thành ruột gồm:

a)

Đám rối cổ

b)

Đám rối tạng

c)

Đám rối mạc treo

d)

Đám rối Vieussens

e)

Meissner và Auerbach

49.

Dẫn truyền của neuron sau hạch đối giao cảm sử dụng:

a)

Epinephrin

b)

Noradrenalin

c)

Acetylcholin

d)

Glutamat

e)

Dopamin

50.

Hạch mạc treo tràng dưới chi phối cơ quan nào?

a)

Vùng chậu

b)

Phổi

c)

Tuyến nước bọt

d)

Cơ tim

e)

Tuyến lệ

51.

Trương lực của hệ đối giao cảm chi phối:

a)

Đường tiêu hóa

b)

Tuyến tụy nội tiết

c)

Phổi

d)

Mạch máu não

e)

Cơ dựng lông

52.

Kích thích giao cảm làm giãn cơ nào sau đây?

a)

Cơ trơn ruột

b)

Cơ vòng đồng tử

c)

Cơ Reissessen

d)

Cơ mi

e)

Cơ tim

53.

Phản xạ tự động về tình dục bắt nguồn từ:

a)

Tủy cùng

b)

Tủy cổ

c)

Hạch tạng

d)

Tủy ngực

e)

Đồi thị

54.

Phản xạ tự động điều hòa dịch tụy là do:

a)

Dây thần kinh hoành

b)

Thụ thể áp lực

c)

Hệ đối giao cảm

d)

Tủy thượng thận

e)

Hệ giao cảm

55.

Trong phản xạ tống nước tiểu, cơ quan đích bị ảnh hưởng là:

a)

Cơ trơn ruột

b)

Bàng quang

c)

Dạ d

56.

Trong phản xạ tống nước tiểu, cơ quan đích bị ảnh hưởng là:

a)

Bàng quang

b)

Cơ trơn ruột

c)

Cơ vòng thực quản

d)

Dạ dày

e)

Tuyến mồ hôi

57.

Epinephrin ảnh hưởng đến thụ thể nào?

a)

Chỉ nicotinic

b)

Chỉ muscarinic

c)

Chỉ β

d)

Chỉ α

e)

α và β

58.

Tác dụng chuyển hóa của giao cảm bao gồm:

a)

Giảm glucose máu

b)

Giảm chuyển hóa cơ bản

c)

Giảm tiết insulin

d)

Tăng phóng thích glucose từ gan

e)

Tăng tiết mật

59.

Vùng nào của hạ đồi điều khiển hệ giao cảm?

a)

Vùng bên

b)

Vùng giữa

c)

Vùng trên thị

d)

Vùng trước

e)

Vùng sau

60.

Thụ thể β có nhiều ở:

a)

Gan và tụy

b)

Ruột non

c)

Mạch máu da

d)

Cơ vân và tim

e)

Tuyến lệ

61.

Trung khu điều hòa hệ TKTC nằm ở:

a)

Hành não – cầu não

b)

Cầu não – não giữa

c)

Hành não – tủy cổ

d)

Vỏ não – tủy sống

e)

Vùng Broca

62.

Tăng tiết renin xảy ra khi:

a)

Ức chế hệ giao cảm

b)

Tăng tiết oxytocin

c)

Kích thích tuyến yên

d)

Kích thích giao cảm thận

e)

Kích thích dây X

63.

Phản xạ điều hòa huyết áp liên quan đến:

a)

Erythropoietin

b)

Tiểu cầu

c)

Cơ đồng tử

d)

Cơ vòng môn vị

e)

Áp thụ quan

64.

Chất dẫn truyền ở hạch giao cảm là:

a)

GABA

b)

Dopamin

c)

Norepinephrin

d)

Acetylcholin

e)

Epinephrin

65.

Sợi thần kinh sau hạch đối giao cảm tận cùng ở:

a)

Mạch máu

b)

Tủy sống

c)

Tủy thượng thận

d)

Tuyến nước bọt

e)

Tuyến yên