wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra trắc nghiệm – Kĩ năng và quản trị thời gian

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Mô thức “Phụ thuộc” là:

a)

Mô hình nhận thức thuộc về người khác

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Mô hình nhận thức thuộc về chúng ta

d)

Mô hình nhận thức thuộc về chính tôi

2.

Mô thức “Độc lập” là:

a)

Mô hình nhận thức thuộc về chúng ta

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Mô hình nhận thức thuộc về người khác

d)

Mô hình nhận thức thuộc về chính tôi

3.

Mô thức “Tương thuộc” là:

a)

Mô hình nhận thức thuộc về người khác

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Mô hình nhận thức thuộc về chính tôi

d)

Mô hình nhận thức thuộc về chúng ta

4.

Khi nói một cá nhân mới đạt tới mô thức độc lập, họ có kĩ năng nào sau đây:

a)

Lắng nghe & Thấu hiểu

b)

Chủ động – tích cực

c)

Hợp tác cộng sinh

d)

Thuyết phục

5.

Khi nói một cá nhân mới đạt tới mô thức độc lập, họ có kĩ năng nào sau đây:

a)

Kĩ năng cá nhân căn bản

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Kĩ năng làm việc nhóm

d)

Kĩ năng cá nhân phối hợp

6.

Khi nói một cá nhân đã đạt tới mô thức tương thuộc, điều kiện đủ là họ phải có kĩ năng nào sau đây:

a)

Quản lý thời gian

b)

Kĩ năng cá nhân căn bản

c)

Kĩ năng cá nhân phối hợp

d)

Chủ động – tích cực

7.

Mô thức nào giúp chúng ta đạt được thành tích cá nhân:

a)

Mô thức độc lập

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Mô thức phụ thuộc

d)

Mô thức tương thuộc

8.

Mô thức nào giúp chúng ta đạt được thành tích tập thể:

a)

Mô thức độc lập

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Mô thức tương thuộc

d)

Mô thức phụ thuộc

9.

Rèn luyện kỹ năng nào để giúp chúng ta đạt được thành tích cá nhân:

a)

Kĩ năng cá nhân căn bản

b)

Kĩ năng cá nhân phối hợp

c)

Kĩ năng đọc, viết thành thạo

d)

Làm việc nhóm

10.

Chứng bệnh thuộc về thể chất có nguồn gốc từ tinh thần chiếm khoảng:

a)

75% – 90%

b)

65% – 80%

c)

5% – 10%

d)

30% – 50%

11.

Nếu ở trạng thái stress, số suy nghĩ được tạo ra trong não bộ khoảng:

a)

50.000

b)

80.000

c)

30.000

d)

10.000

12.

Phương pháp nào sau đây là cách sử dụng công cụ Kiểm soát suy nghĩ:

a)

Xem khó khăn là bài học

b)

Quan sát tách rời

c)

Lắng nghe tiếng nói bên trong

d)

Không có đáp án nào đúng

13.

Hãy chọn đáp án đúng để mô tả phạm vi của vòng tròn ảnh hưởng:

a)

những điều quan tâm và không thể kiểm soát

b)

những điều quan tâm

c)

những điều quan tâm và có thể kiểm soát

d)

Không có đáp án nào đúng

14.

Hãy chọn đáp án đúng để mô tả phạm vi của vòng tròn quan tâm:

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

những điều quan tâm và có thể kiểm soát

c)

những điều quan tâm

d)

những điều quan tâm và không thể kiểm soát

15.

Người bị động thường tập trung nỗ lực của mình vào phạm vi nào sau đây?

a)

Vòng tròn ảnh hưởng

b)

Vùng bên ngoài vòng tròn ảnh hưởng và bên trong vòng tròn quan tâm

c)

Vòng tròn quan tâm

d)

Không có đáp án nào đúng

16.

Người chủ động tập trung nỗ lực của mình vào phạm vi nào sau đây?

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

Vòng tròn ảnh hưởng

c)

Vòng tròn quan tâm

d)

Vùng bên ngoài vòng tròn ảnh hưởng và bên trong vòng tròn quan tâm

17.

Trong 4 thế hệ quản trị thời gian, thì thế hệ quản trị thời gian thứ nhất thể hiện qua điều gì?

a)

Xác định các thứ tự ưu tiên, các giá trị cốt lõi mọi hoạt động

b)

Lấy nguyên tắc làm trọng tâm và quản lý bản thân

c)

Lịch công tác và sổ ghi chép các cuộc hẹn

d)

Các mảnh giấy ghi chú hay các bảng liệt kê công việc

18.

Trong 4 thế hệ quản trị thời gian, thì thế hệ quản trị thời gian thứ hai thể hiện qua điều gì?

a)

Lấy nguyên tắc làm trọng tâm và quản lý bản thân

b)

Các mảnh giấy ghi chú hay các bảng liệt kê công việc

c)

Xác định các thứ tự ưu tiên, các giá trị cốt lõi mọi hoạt động

d)

Lịch công tác và sổ ghi chép các cuộc hẹn

19.

Theo mô hình quản lý thời gian 5A, xác định thứ tự ưu tiên phù hợp với các loại công việc: Việc quan trọng – khẩn cấp:

a)

Ưu tiên số 3

b)

Ưu tiên số 1

c)

Ưu tiên số 4

d)

Ưu tiên số 2

20.

Theo mô hình quản lý thời gian 5A, xác định thứ tự ưu tiên phù hợp với các loại công việc: Việc quan trọng – không khẩn cấp:

a)

Ưu tiên số 3

b)

Ưu tiên số 1

c)

Ưu tiên số 2

d)

Ưu tiên số 4

21.

Theo mô hình quản lý thời gian 5A, tỷ lệ phân bố thời gian hợp lý với các loại công việc: Việc quan trọng – không khẩn cấp là:

a)

10%

b)

5%

c)

15–20%

d)

60%

22.

Theo mô hình quản lý thời gian 5A, tỷ lệ phân bố thời gian hợp lý với các loại công việc: Việc quan trọng – khẩn cấp là:

a)

10%

b)

60%

c)

5%

d)

15–20%

23.

Việc lập kế hoạch của mỗi cá nhân thường là loại công việc có tính chất như thế nào?

a)

Không quan trọng – Khẩn cấp

b)

Quan trọng – Khẩn cấp

c)

Không quan trọng – Không khẩn cấp

d)

Quan trọng – Không khẩn cấp

24.

Nội dung nào không thuộc nguyên tắc SMART khi xác định mục tiêu:

a)

Hiệu quả

b)

Cụ thể

c)

Thích hợp

d)

Khả thi

25.

Dịch 1 thông điệp từ hình thức biểu tượng thành có ý nghĩa là:

a)

Chuyển kênh

b)

Giải mã

c)

Phản hồi

d)

Mã hóa

26.

Để tạo ra một thông điệp hiệu quả, bạn sẽ làm theo hướng dẫn nào sau đây?

a)

Sử dụng tiếng lóng

b)

Lựa chọn từ phù hợp, dễ hiểu

c)

Sử dụng biệt ngữ và từ địa phương

d)

Dùng ngôn từ khó hiểu

27.

Giai đoạn giải mã thông điệp diễn ra khi nào?

a)

Khi bạn diễn đạt suy nghĩ và ý tưởng của mình.

b)

Khi người nghe lý giải thông tin.

c)

Khi các thông tin được truyền tải đi.

d)

Khi người nghe tiếp nhận thông tin.

28.

Theo bạn nguyên tắc giao tiếp trong môi trường doanh nghiệp là:

a)

Chú ý đến hình thức, thói quen, sở thích của đối tượng

b)

Chân thành và chú ý đến giá trị mà đối tượng quan tâm

c)

Chú ý đến nội tâm của từng người trong giao tiếp

d)

Chân thành và tập trung mọi nỗ lực vào đối tượng

29.

Để tạo ấn tượng mạnh nhất trong giao tiếp xin việc, ứng viên nên tránh điều gì?

a)

Xác định năng lực của bản thân

b)

Công bố mức lương cao nhất mà mình từng được hưởng trước đây

c)

Tìm hiểu thông tin về công ty

d)

Nhấn mạnh những thành tích và kinh nghiệm của bản thân

30.

Thông tin nào không cần thiết trong bản lý lịch cá nhân (CV) là:

a)

Quá trình đào tạo và thành tích cá nhân

b)

Thông tin cá nhân, sở thích và xu hướng

c)

Kinh nghiệm làm việc

d)

Thông tin về các thành viên trong gia đình

31.

Trước buổi phỏng vấn tuyển dụng, ứng viên cần làm những gì?

a)

Chuẩn bị hồ sơ; Tìm hiểu công ty, tổ chức; Chuẩn bị các câu hỏi liên quan đến công việc đang ứng tuyển

b)

Chuẩn bị hồ sơ; Tìm đường đến doanh nghiệp; Chuẩn bị cho buổi phỏng vấn

c)

Chuẩn bị hồ sơ; Tìm hiểu công ty, tổ chức; Chuẩn bị cho buổi phỏng vấn

d)

Viết đơn xin việc; Tìm hiểu công ty, tổ chức; Chuẩn bị cho buổi phỏng vấn

32.

Đặc điểm của người phản biện:

a)

Có khả năng tập hợp sự ủng hộ và khắc phục tư tưởng chệch bái

b)

Chuyên gia phân tích giải pháp để tìm những yếu kém trong các giải pháp đó

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

Có tính cách tự tin và quyết đoán

33.

Đặc điểm của người thực hiện:

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

Lập bảng tiến độ theo phương pháp khoa học

c)

Có khả năng thông tin hai chiều xuất sắc

d)

Nắm bắt tốt bức tranh tổng thể công việc của nhóm

34.

Đặc điểm của trưởng nhóm:

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

Lập bằng tiến độ theo phương pháp khoa học

c)

Không bao giờ hài lòng với giải pháp không đạt tới mức độ tốt nhất

d)

Có óc phán xét tuyệt vời về tài năng và tính cách của các cá nhân trong nhóm

35.

Những điều nên làm khi chọn cá nhân vào các vai trò chủ chốt trong nhóm:

a)

Khẳng định rằng mọi người sẽ phù hợp với vai trò của họ trong nhóm

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Phác thảo nội dung công việc trước khi trao đổi

d)

Dựa vào những lời giới thiệu về năng lực của các thành viên

36.

Khi mâu thuẫn nhóm xảy ra, kiểu phản ứng “Cộng tác” có biểu hiện:

a)

Tránh tiếp xúc với người có quan điểm vững vàng

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Cách tốt nhất để tránh bị phản đối là không đưa ra ý kiến của mình

d)

Khi mọi người cùng đóng góp ý tưởng sẽ xuất hiện ý tưởng hay nhất và những mẫu thuẫn lành mạnh sẽ tạo ra những ý tưởng hay hơn

37.

Khi mâu thuẫn nhóm xảy ra, kiểu phản ứng “Đương đầu” có biểu hiện:

a)

Cách tốt nhất để tránh bị phản đối là không đưa ra ý kiến của mình

b)

Sẵn sàng để mọi người làm theo cách của họ nếu nó không gây bất tiện cho tôi

c)

Dứt khoát quan điểm nếu tôi cảm nhận rõ ràng về vấn đề đó và điều quan trọng là đưa ra ý kiến của mình

d)

Không có đáp án nào đúng

38.

Khi mâu thuẫn nhóm xảy ra, kiểu phản ứng “Né tránh” KHÔNG có biểu hiện nào sau đây:

a)

Tránh tiếp xúc với người có quan điểm vững vàng

b)

Cách tốt nhất để tránh bị phản đối là không đưa ra ý kiến của mình

c)

Giải quyết công việc cá nhân hơn là cố gắng thay đổi mọi thứ

d)

Sẵn sàng để mọi người làm theo cách của họ nếu nó không gây bất tiện cho tôi

39.

Khi mâu thuẫn nhóm xảy ra, kiểu phản ứng “Tuân theo” có biểu hiện:

a)

Tôi sẵn sàng để mọi người làm theo cách của họ nếu nó không gây bất tiện cho tôi hoặc trong những tình huống không quen thuộc, tôi để những người tôi nên làm lãnh đạo.

b)

Tránh tiếp xúc với người có quan điểm vững vàng

c)

Cách tốt nhất để tránh bị phản đối là không đưa ra ý kiến của mình

d)

Không có đáp án nào đúng

40.

Lập kế hoạch KHÔNG giúp cho nhóm có được điều nào sau đây:

a)

Xác định hệ thống các vấn đề, công việc cần thực hiện để đưa ra các cách quản lý, có thể dùng đến kinh nghiệm đã có

b)

Tập trung vào mục tiêu và chính sách của tổ chức

c)

Đánh giá tiến độ làm việc của mỗi cá nhân

d)

Phối hợp mọi người trong tổ chức tốt hơn

41.

Khi đánh giá nhóm, vấn đề KHÔNG cần quan tâm đến là:

a)

Phương pháp đánh giá

b)

Kỹ năng cần đào tạo sau đánh giá

c)

Chu trình đánh giá

d)

Ai chịu trách nhiệm đánh giá

42.

Mục đích của đánh giá nhóm KHÔNG phải là:

a)

Giúp các thành viên hiểu nhau hơn

b)

Thấy được ưu điểm (nhược điểm) của từng thành viên; từ đó phát huy (hoặc cải thiện) những ưu nhược điểm đó

c)

Tạo cơ hội để thành viên nhóm bày tỏ quan điểm, suy nghĩ và đề xuất cho bản thân

d)

Thấy được kiến thức, kỹ năng, thái độ làm việc của mỗi thành viên để điều chỉnh công việc cho phù hợp

43.

Tiêu chuẩn đánh giá làm việc nhóm liên quan đến đánh giá khối lượng công việc đã hoàn thành, chất lượng công việc, tiến độ công việc, xử lý công việc, quy trình làm việc và phối hợp tập thể là thuộc loại tiêu chuẩn:

a)

Tiêu chuẩn về kỹ năng

b)

Tiêu chuẩn về kết quả làm việc

c)

Tiêu chuẩn về việc làm

d)

Tiêu chuẩn thái độ

44.

Khi trò chuyện với một người nào đó,

a)

Bạn thường là người nói nhiều nhất

b)

Bạn thường để người khác nói nhiều hơn

c)

Bạn chỉ quan sát người đối diện

d)

Cố gắng cân bằng trong suốt cuộc đối thoại

45.

Để giao tiếp hiệu quả, chúng ta nên làm gì trong những lưu ý dưới đây:

a)

Tùy theo tâm trạng

b)

Không chú ý đến tên và có khuynh hướng quên chúng

c)

Chỉ nhớ tên những người quan trọng

d)

Cố gắng nhớ và gọi tên khi trò chuyện với người khác

46.

Để giao tiếp hiệu quả, chúng ta nên sử dụng những từ và cụm từ: “vui lòng”, “cảm ơn”, “rất vui”, “xin lỗi” như thế nào:

a)

Thường xuyên

b)

Thỉnh thoảng

c)

Không bao giờ

d)

Tùy theo hoàn cảnh

47.

Hãy chọn định nghĩa về “Truyền thông giao tiếp” thích hợp nhất:

a)

Truyền thông giao tiếp là truyền thông tin và ý nghĩa từ một cá nhân hoặc nhóm đến 1 người khác

b)

Truyền thông giao tiếp là truyền ý nghĩa từ 1 cá nhân hay một nhóm đến 1 người khác

c)

Truyền thông giao tiếp là truyền ý tưởng từ 1 cá nhân hoặc nhóm đến 1 người khác

d)

Truyền thông giao tiếp là truyền thông tin từ 1 cá nhân hoặc nhóm đến một người khác

48.

Cách nào sau đây là hiệu quả nhất để kiểm tra xem thông tin bạn có được hiểu đúng nghĩa hay không:

a)

Chỉ khi nào người nghe đặt câu hỏi, bạn mới biết họ hiểu bạn

b)

Quan sát ngôn ngữ cơ thể của người nghe

c)

Hỏi người nghe xem họ có hiểu bạn không

d)

Đặt các câu hỏi mở cho người nghe

49.

Khi nào thì giao tiếp bằng văn bản phù hợp hơn giao tiếp trực tiếp?

a)

Khi bạn muốn trình bày một ý tưởng phức tạp

b)

Khi bạn muốn tránh nói chuyện với ai đó

c)

Khi bạn muốn đưa ra nhiều câu hỏi

d)

Khi bạn muốn nhanh chóng nhận được ý kiến trả lời về một vấn đề

50.

Trong cuộc nói chuyện, bạn nên giữ khoảng cách với người khác như thế nào:

a)

Đứng cách người nói 2 – 3 bước chân

b)

Đứng cách người nói 1 bước chân

c)

Đứng cách người nói 5 – 6 bước chân

d)

Tùy theo nội dung câu chuyện

51.

Truyền thông không lời nói bao gồm:

a)

Diễn tả trên nét mặt, cử điệu, dáng điệu, diễn đạt bằng lời nói, tính chất của giọng nói, dáng vẻ bề ngoài, ngôn ngữ thân thể và khoảng trống không gian

b)

Diễn tả trên nét mặt, cử điệu, dáng điệu, tính chất của giọng nói và dáng vẻ bề ngoài, ngôn ngữ thân thể và khoảng trống không gian

c)

Diễn tả trên nét mặt, cử điệu, dáng điệu, diễn đạt bằng lời nói, và tính chất của giọng nói

d)

Diễn tả trên nét mặt, cử điệu, dáng điệu, diễn đạt bằng lời nói, tính chất của giọng nói và dáng vẻ bề ngoài

52.

Nét mặt trong truyền thông không lời diễn tả:

a)

Sự răn đe

b)

Sự suy nghĩ

c)

Cảm xúc

d)

Điều chỉnh sự giao tiếp

53.

Ánh mắt trong truyền thông không lời là nguồn diễn tả:

a)

Thái độ

b)

Sự đáng tin cậy và cảm xúc

c)

Cá tính con người

d)

Cường độ cảm nghĩ

54.

Cử điệu và dáng điệu trong truyền thông không lời thể hiện bằng:

a)

Cách đi đứng

b)

Nụ cười, cái nheo mắt

c)

Cái vẫy tay

d)

Cử chỉ bằng tay hoặc cách đi đứng

55.

Truyền thông giao tiếp là tiến trình có:

a)

Bốn chiều

b)

Một chiều

c)

Ba chiều

d)

Hai chiều

56.

Đâu là những hình thức và dấu hiệu biểu hiện của ngữ điệu trong giao tiếp?

a)

Những biến đổi của âm điệu

b)

Những cử động của tay

c)

Những biểu hiện trên khuôn mặt

d)

Sự co giãn của động tử

57.

Ngôn ngữ cơ thể thể hiện điều gì nếu một người thường siết chặt tay và gõ chân xuống sàn trong quá trình giao tiếp?

a)

Sẵn sàng phản hồi

b)

Thách thức

c)

Suy tư

d)

Trốn tránh

58.

Để kết thúc 1 cuộc trò chuyện,

a)

Bạn thường chỉ bỏ đi

b)

Bạn kết thúc những vấn đề trên với một sự phát biểu đúng.

c)

Bạn bắt đầu trông thiếu kiên nhẫn và hy vọng người đó sẽ gợi ý.

d)

Bắt tay và rời đi

59.

Nếu đồng nghiệp của bạn càng ngày càng mập, bạn sẽ:

a)

Mỉm cười

b)

Nói với người khác rằng anh/chị ấy trông quá mập.

c)

Nói với người khác rằng anh/chị ấy thay đổi nhiều kể từ lúc gặp.

d)

Không nói gì cả.

60.

Nếu ở trạng thái stress, số suy nghĩ được tạo ra trong não bộ là:

a)

50.000

b)

80.000

c)

30.000

d)

10.000