wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kĩ năng mềm - Trích xuất câu hỏi đánh giá

Total questions: 59

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Giảng viên giao cho lớp hoàn thành bài tiểu luận khoảng 40 trang về đề tài phân tích hoạt động kinh doanh của một ngành dịch vụ bất kỳ ở Việt Nam; có thể làm theo nhóm hoặc một mình tùy lựa chọn của mỗi sinh viên. Ngoài kiến thức chuyên môn, cần phân tích chỉ số và kỹ năng tin học như Excel. Nếu là em, em sẽ chọn phương án nào để hoàn thành bài tiểu luận này?

a)

Làm theo nhóm

b)

Làm một mình

2.

Hành động tích cực đến họp đúng giờ thể hiện cá nhân có phẩm chất nào?

a)

Có trách nhiệm

b)

Sáng tạo

c)

Tự tin

3.

Hành động tích cực hỏi kỹ lại khi không hiểu rõ ý người trình bày thể hiện cá nhân có phẩm chất nào?

a)

Giao tiếp tốt

b)

Thận trọng quá mức

c)

Lãnh đạo mạnh mẽ

4.

Hành động tích cực làm rõ những điểm chưa rõ trong phân công công việc của mình thể hiện cá nhân có phẩm chất nào?

a)

Có trách nhiệm

b)

Linh hoạt

c)

Tự chủ

5.

Hành động tích cực nói rõ cho đối tác biết việc họ không hoàn thành đúng hạn ảnh hưởng thế nào đến kết quả chung thể hiện cá nhân có phẩm chất nào?

a)

Hợp tác tốt

b)

Cạnh tranh

c)

Khép kín

6.

Hành động tích cực viết tiêu đề email rõ ràng, ngắn gọn thể hiện cá nhân có phẩm chất nào?

a)

Giao tiếp tốt

b)

Tư duy phản biện

c)

Kỹ thuật cao

7.

Điền khuyết để hoàn thiện khái niệm làm việc nhóm: Nhóm là một tập hợp từ … trở lên có cùng … (nhiệm vụ, chí hướng, nhu cầu, đam mê, sở thích, thói quen…).

a)

Hai người, mục tiêu

b)

Ba người, sở thích

c)

Nhiều người, thói quen

8.

Trình tự đúng của các giai đoạn phát triển nhóm là gì?

a)

Hình thành → Xung đột (Sóng gió) → Ổn định → Hoàn thiện

b)

Hình thành → Ổn định → Xung đột (Sóng gió) → Hoàn thiện

c)

Xung đột (Sóng gió) → Hình thành → Ổn định → Hoàn thiện

9.

Đặc trưng nào thuộc giai đoạn HÌNH THÀNH của nhóm? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Đặt câu hỏi về mục đích của nhóm

b)

Lòng tin và sự tận tâm thấp

c)

Mọi người ít trao đổi

d)

Hợp tác, cởi mở

10.

Đặc trưng nào thuộc giai đoạn HOÀN THIỆN của nhóm? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Các thành viên hoạt động tự do

b)

Giao tiếp giữa các thành viên trong nhóm không nhiều

c)

Bắt đầu hình thành các phe phái

d)

Muốn đẩy vấn đề cho cấp trên

11.

Đặc trưng nào thuộc giai đoạn ỔN ĐỊNH của nhóm? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Hợp tác, cởi mở

b)

Lắng nghe nhau

c)

Mọi người ít trao đổi

12.

Đặc trưng nào thuộc giai đoạn XUNG ĐỘT của nhóm? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Bắt đầu hình thành các phe phái

b)

Muốn đẩy vấn đề cho cấp trên

c)

Lòng tin và sự tận tâm thấp

13.

Tên gọi chính xác cho mô tả "mô thức thuộc về chúng ta" là gì?

a)

Tương thuộc

b)

Độc lập

c)

Phụ thuộc

14.

Tên gọi chính xác cho mô tả "mô hình nhận thức thuộc về chính tôi" là gì?

a)

Độc lập

b)

Phụ thuộc

c)

Tương thuộc

15.

Tên gọi chính xác cho mô tả "mô hình nhận thức thuộc về người khác" là gì?

a)

Phụ thuộc

b)

Độc lập

c)

Tương thuộc

16.

Điều nào sau đây chỉ có được khi cá nhân có mô thức độc lập?

a)

Chủ động, tích cực

b)

Thụ động, lệ thuộc

c)

Phụ thuộc vào đánh giá của người khác

17.

Mô thức nào giúp chúng ta đạt được thành tích cá nhân?

a)

Mô thức độc lập

b)

Mô thức tương thuộc

c)

Mô thức phụ thuộc

18.

Mô thức nào giúp chúng ta đạt được thành tích tập thể?

a)

Mô thức tương thuộc

b)

Mô thức độc lập

c)

Mô thức phụ thuộc

19.

Những kỹ năng nào cần rèn luyện để giúp đạt được thành tích cá nhân? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Xác định mục tiêu cuộc sống

b)

Tư duy tích cực

c)

Quản lý thời gian

d)

Phụ thuộc vào người khác

20.

Chức năng nào tương ứng với vùng NÃO GIỮA?

a)

Điều khiển cảm xúc

b)

Điều khiển sáng tạo logic

c)

Điều khiển phản xạ và tức thời

21.

Chức năng nào tương ứng với VỎ NÃO?

a)

Điều khiển sáng tạo logic

b)

Điều khiển cảm xúc

c)

Điều khiển phản xạ và tức thời

22.

Chức năng nào tương ứng với NÃO TRUNG GIAN?

a)

Điều khiển phản xạ và tức thời

b)

Điều khiển cảm xúc

c)

Điều khiển sáng tạo logic

23.

Chứng bệnh thuộc về thể chất có nguồn gốc từ tinh thần chiếm khoảng bao nhiêu?

a)

65%-80%

b)

75%-90%

c)

30%-50%

24.

Nếu ở trạng thái stress, số suy nghĩ được tạo ra trong não bộ khoảng bao nhiêu?

a)

50.000

b)

80.000

c)

30.000

25.

Phương pháp nào sau đây thuộc công cụ kiểm soát suy nghĩ?

a)

Xem khó khăn là bài học

b)

Lắng nghe tiếng nói bên trong

c)

Quan sát tách rời

26.

Sắp xếp trình tự đúng mô tả dòng năng lượng tâm trí chạy trong não bộ.

a)

Vỏ não → Não giữa → Não trung tâm

b)

Não trung tâm → Vỏ não → Não giữa

c)

Não trung tâm → Não giữa → Vỏ não

27.

Người chủ động tập trung nỗ lực của mình vào vòng tròn nào?

a)

Vòng tròn ảnh hưởng

b)

Vòng tròn quan tâm

c)

Ngoài vòng tròn ảnh hưởng và vòng tròn trung tâm

28.

Đáp án nào mô tả đúng phạm vi của vòng tròn quan tâm?

a)

Những điều quan tâm và có thể kiểm soát

b)

Những điều quan tâm

c)

Những điều quan tâm và không thể kiểm soát

29.

Điều kiện lựa chọn trọng tâm bản thân được mô tả như thế nào?

a)

Tạo ra trọng tâm rõ ràng để đạt an toàn, định hướng, khôn ngoan và năng lực ở mức độ cao

b)

Tập trung vào các vấn đề nằm ngoài khả năng kiểm soát

c)

Giảm bớt mục tiêu để tránh áp lực

30.

Người bị động tập trung nỗ lực của mình vào vòng tròn nào?

a)

Vòng tròn quan tâm

b)

Vòng tròn ảnh hưởng

c)

Ngoài vòng tròn ảnh hưởng và vòng tròn quan tâm

31.

Mối quan hệ giữa bốn yếu tố căn bản của cuộc sống được mô tả như thế nào?

a)

An toàn và định hướng đem lại khôn ngoan thực sự, là chất xúc tác để giải phóng năng lực

b)

Khôn ngoan tạo ra an toàn và định hướng, còn năng lực độc lập

c)

Năng lực quyết định tất cả, không liên quan đến an toàn hay định hướng

32.

Phạm vi của vòng tròn ảnh hưởng được mô tả đúng là gì?

a)

Những điều quan tâm và không thể kiểm soát

b)

Những điều quan tâm

c)

Những điều quan tâm và có thể kiểm soát

33.

Thế hệ quản trị thời gian thứ tư nhấn mạnh điều gì?

a)

Lấy nguyên tắc làm trọng tâm và quản lý bản thân

b)

Các mảnh giấy ghi chú, bảng liệt kê công việc

c)

Lịch công tác và sổ ghi chép các cuộc hẹn

34.

Thế hệ quản trị thời gian thứ ba chủ yếu làm gì?

a)

Xác định các thứ tự ưu tiên và các quá trình của mọi hoạt động

b)

Lấy nguyên tắc làm trọng tâm và quản lý bản thân

c)

Các mảnh giấy ghi chú, bảng liệt kê công việc

35.

Thế hệ quản trị thời gian thứ nhất tập trung vào điều gì?

a)

Các mảnh giấy ghi chú hay các bảng liệt kê công việc

b)

Lịch công tác và sổ ghi chép các cuộc hẹn

c)

Xác định thứ tự ưu tiên của mọi hoạt động

36.

Thế hệ quản trị thời gian thứ hai gắn với công cụ nào?

a)

Lịch công tác và sổ ghi chép các cuộc hẹn

b)

Các mảnh giấy ghi chú, bảng liệt kê công việc

c)

Hệ thống đánh giá hiệu suất

37.

Thứ tự ưu tiên phù hợp với loại công việc "việc quan trọng – không khẩn cấp" là gì?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

38.

Thứ tự ưu tiên phù hợp với loại công việc "việc không quan trọng và không khẩn cấp" là gì?

a)

IV

b)

II

c)

I

d)

III

39.

Thứ tự ưu tiên phù hợp với loại công việc "việc quan trọng – khẩn cấp" là gì?

a)

III

b)

II

c)

I

d)

IV

40.

Thứ tự ưu tiên phù hợp với loại công việc "việc không quan trọng – khẩn cấp" là gì?

a)

II

b)

IV

c)

III

d)

I

41.

Tỷ lệ phân bổ thời gian hợp lý cho "việc không quan trọng và không khẩn cấp" là bao nhiêu?

a)

< 5%

b)

~ 60%

c)

< 20%

d)

10%-15%

42.

Tỷ lệ phân bổ thời gian hợp lý cho "việc quan trọng – không khẩn cấp" là bao nhiêu?

a)

10%-15%

b)

~ 60%

c)

< 5%

d)

< 20%

43.

Tỷ lệ phân bổ thời gian hợp lý cho "việc quan trọng – khẩn cấp" là bao nhiêu?

a)

< 20%

b)

~ 60%

c)

10%-15%

d)

< 5%

44.

Tỷ lệ phân bổ thời gian hợp lý cho "việc không quan trọng – khẩn cấp" là bao nhiêu?

a)

< 5%

b)

10%-15%

c)

~ 60%

d)

< 20%

45.

Việc lập kế hoạch của mỗi cá nhân thường thuộc loại công việc có tính chất nào?

a)

Không quan trọng – không khẩn cấp

b)

Quan trọng – không khẩn cấp

c)

Quan trọng – khẩn cấp

46.

Đặc điểm của người phản biện:

a)

Có khả năng tập hợp sự ủng hộ và khắc phục tư tưởng chủ bại

b)

Chuyên gia phân tích giải pháp để tìm những yếu kém trong các giải pháp đó

c)

Có tính cách tự tin và quyết đoán

47.

Đặc điểm của người thực hiện:

a)

Nắm bắt tốt bức tranh tổng thể của nhóm

b)

Lập bảng tiến độ theo phương pháp khoa học

c)

Có óc phán xét tuyệt vời về tài năng và tính cách của các cá nhân trong nhóm

48.

Đặc điểm của trưởng nhóm:

a)

Không bao giờ hài lòng với giải pháp không đạt tới mức độ tốt nhất

b)

Lập bảng tiến độ theo phương pháp khoa học

c)

Có óc phán xét tuyệt vời về tài năng và tính cách của các cá nhân trong nhóm

49.

Những điều nên làm khi chọn cá nhân vào các vai trò cụ thể trong nhóm:

a)

Dựa vào những lời giới thiệu về năng lực của các thành viên

b)

Phác thảo nội dung công việc trước khi trao đổi

c)

Khẳng định rằng mọi người sẽ phù hợp với vai trò của họ trong nhóm

50.

Xác định mục tiêu của nhóm khi thành lập nhóm:

a)

Thảo luận tất cả các phương thức để thực hiện nhiệm vụ

b)

Tất cả các thành viên trong nhóm thống nhất mục tiêu

c)

Đặt ra các chỉ tiêu đầy thách thức

51.

Khi mâu thuẫn nhóm xảy ra, kiểu phản ứng “cộng tác” có biểu hiện

a)

Tránh tiếp xúc với người có quan điểm vững vàng

b)

Khi mọi người đóng góp ý tưởng sẽ xuất hiện ý tưởng hay nhất

c)

Cách tốt nhất để tránh bị phản đối là không đưa ra ý kiến của mình

d)

Những mâu thuẫn lành mạnh sẽ tạo ra những ý tưởng hay hơn

52.

Khi mâu thuẫn nhóm xảy ra, kiểu phản ứng “đương đầu” có biểu hiện

a)

Điều quan trọng là cần phải đấu tranh để đưa ra ý kiến của mình

b)

Không ngại trình bày dứt khoát quan điểm nếu tôi cảm nhận rõ ràng về vấn đề

c)

Sẵn sàng để mọi người làm theo cách của họ nếu nó không gây bất tiện cho tôi

d)

Cách tốt nhất để tránh bị phản đối là không đưa ra ý kiến của mình

53.

Khi mâu thuẫn nhóm xảy ra, kiểu phản ứng “né tránh” có biểu hiện

a)

Cách tốt nhất để tránh bị phản đối là không đưa ra ý kiến của mình

b)

Sẵn sàng để mọi người làm theo cách của họ nếu nó không gây bất tiện cho tôi

c)

Giải quyết công việc của mình hơn là cố gắng thay đổi mọi thứ

d)

Tránh tiếp xúc với người có quan điểm vững vàng

54.

Khi mâu thuẫn xảy ra kiểu phản ứng “tuân theo” biểu hiện

a)

Cách tốt nhất để tránh bị phản đối là không đưa ra ý kiến của mình

b)

Trong những tình huống không quen thuộc, tôi để những người tự tin hơn làm lãnh đạo

c)

Tôi sẵn sàng để mọi người làm theo cách của họ nếu nó không gây bất tiện cho tôi

d)

Tránh tiếp xúc với người có quan điểm vững vàng

55.

Lập kế hoạch giúp cho nhóm

a)

Xác định hệ thống các vấn đề, công việc cần thực hiện để đưa ra các cách quản lý

b)

Phối hợp mọi nguồn lực của tổ chức hữu hiệu hơn

c)

Đánh giá tiến độ làm việc của mỗi cá nhân

d)

Tập trung vào mục tiêu và chính sách của tổ chức

56.

Khi đánh giá nhóm các vấn đề cần quan tâm là

a)

Chu trình đánh giá

b)

Kĩ năng cần đào tạo sau đánh giá

c)

Ai chịu trách nhiệm đánh giá

d)

Phương pháp đánh giá

57.

Mục đích đánh giá nhóm

a)

Tạo cơ hội

b)

Tìm được ưu nhược điểm của từng thành viên, từ đó phát huy hoặc cải thiện những ưu nhược điểm đó

c)

Thấy được kiến thức, kĩ năng, tiến độ làm việc của mỗi thành viên để điều chỉnh công việc cho phù hợp

d)

Giúp các thành viên hiểu nhau hơn

58.

Tiêu chuẩn đánh giá làm việc nhóm liên quan đến đánh giá khối lượng công việc đã hoàn thành, chất lượng công việc, tiến độ công việc, xử lý công việc, quy trình làm việc và phối hợp tập thể là loại tiêu chuẩn:

a)

Tiêu chuẩn về kết quả làm việc

b)

Tiêu chuẩn về kĩ năng

59.

Tiêu chuẩn đánh giá làm việc nhóm liên quan đến đánh giá trình độ chuyên môn, tiếng Anh, viết tài liệu, lập kế hoạch, quản lý là thuộc loại tiêu chuẩn:

a)

Tiêu chuẩn về kết quả làm việc

b)

Tiêu chuẩn về kĩ năng