wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOA PHAN TICH T THONG B7

Total questions: 55

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chọn chất chỉ thị thích hợp khi chuẩn độ I2 bằng dung dịch chuẩn Na2S2O3
a)
A. Hồ tinh bột
b)
B. Murexit
c)
C. NET
d)
D. Tropeolin
e)
1
2.
Câu 2: Chọn chất chỉ thị thích hợp khi chuẩn độ Fe2+ bằng dung dịch chuẩn KMnO4
a)
A. Tropeolin
b)
B. Kali permangant
c)
C. Hồ tinh bột
d)
D. NET
e)

2

3.
Câu 3: Chọn chất chỉ thị thích hợp khi chuẩn độ sulfamid bằng dung dịch chuẩn NaNO2
a)
A. Hồ tinh bột
b)
B. Tropeolin
c)
C. NET
d)
D. Kali permangant
e)
2
4.
Câu 4: Dung dịch chuẩn độ nào sau đây được dùng để xác định nồng độ dung dịch Iod?
a)
A. Na2S2O3
b)
B. Oxalic
c)
C. Hồ tinh bột
d)
D. H2O2
e)
1
5.
Câu 5: Tropeolin là chỉ thị được sử dụng trong phương pháp:
a)
A. Chuẩn độ permanganat
b)
B. Chuẩn độ iod
c)
C. Chuẩn độ tạo phức
d)
D. Chuẩn độ nitrit
e)
4
6.
Câu 6: Chọn chỉ thị thích hợp khi chuẩn độ nước oxy già bằng dung dịch chuẩn KMnO4
a)
A. Tropeolin
b)
B. Hồ tinh bột
c)
C. NET
d)
D. Kali permangant
e)
4
7.
Câu 7: Phương pháp permanganat cần được thực hiện trong môi trường ………
a)
A. H2C2O4
b)
B. HCl
c)
C. H2SO4
d)
D. HF
e)
3
8.
Câu 8: Phương pháp permanganat cần được thực hiện trong môi trường …………
a)
A. Base
b)
B. Acid
c)
C. Trung tính
d)
D. Kiềm yếu
e)
2
9.
Câu 9: Dùng dung dịch chuẩn độ có tính khử để định lượng các dung dịch có tính……..:
a)
A. Khử
b)
B. Base
c)
C. Tạo phức
d)
D. Oxy hóa
e)
4
10.
Câu 10: Dùng dung dịch chuẩn độ có tính oxy hóa để định lượng các dung dịch có tính:
a)
A. Khử
b)
B. Acid
c)
C. Base
d)
D. Tạo tủa
e)
1
11.
Câu 11: Phép chuẩn độ nào sau đây cần đặc biệt lưu ý về nhiệt độ (<100C)
a)
A. Chuẩn độ nitrit
b)
B. Chuẩn độ permanganat
c)
C. Chuẩn độ complexon
d)
D. Chuẩn độ tạo phức
e)
1
12.
Câu 12: Phép đo Iod dùng để định lượng các dung dịch có tính:
a)
A. Acid
b)
B. Oxy hóa
c)
C. Base
d)
D. Khử
e)
4
13.
Câu 13: Trong môi trường nào thì Mn7+ + 5e → Mn2+
a)
A. Base mạnh
b)
B. Acid mạnh
c)
C. Acid yếu
d)
D. Base yếu
e)
2
14.
Câu 14: Phép đo Permanganat vận dụng khả năng:
a)
A. Khử của KMnO4
b)
B. Acid hoá của KMnO4
c)
C. Oxy hoá của KMnO4
d)
D. Ion hóa của KMnO4
e)
3
15.
Câu 15: Khi định lượng bằng phép đo Iod, cần phải chú ý tiến hành ở điều kiện:
a)
A. Nhiệt độ thường, tránh ánh sáng
b)
B. Nhiệt độ nóng, tránh ánh sáng
c)
C. Nhiệt độ lạnh, tránh ánh sáng
d)
D. Nhiệt độ nóng, ánh sáng khuếch tán
e)
1
16.
Câu 16: Khi định lượng bằng phép đo Nitrit, cần phải chú ý tiến hành ở điều kiện:
a)
A. Nhiệt độ phòng
b)
B. Nhiệt độ ổn định
c)
C. Nhiệt độ mát
d)
D. Nhiệt độ lạnh 0 – 10 0C
e)
4
17.
Câu 17: Các chất hữu cơ chức amin thơm bậc nhất như procain, sulfamid… thường được định lượng bằng phương pháp:
a)
A. Nitrit
b)
B. Permanganat
c)
C. Iod
d)
D. Iodid
e)
1
18.
Câu 18: Phương pháp chuẩn độ nào sau đây không cần dùng chỉ thị:
a)
A. Phương pháp I2
b)
B. Phương pháp NaNO2
c)
C. Phương pháp KMnO4
d)
D. Phương pháp I
e)
3
19.
Câu 19: Chọn phát biểu đúng:
a)
A. Chỉ thị là hồ tinh bột được dùng trong phép chuẩn độ acid – base
b)
B. Thuốc tím là chỉ thị màu của phương pháp tạo phức
c)
C. Murexit và NET là chỉ thị dùng ở dạng dung dịch
d)
D. KMnO4 là chỉ thị được dùng trong phương pháp permanganat
e)

4

20.
Câu 20: Trong phương pháp chuẩn độ oxi hoá, các biện pháp sau đây làm tăng tốc độ của phản ứng oxi hoá khử, ngoại trừ:
a)
A. Tăng nhiệt độ
b)
B. Giảm nhiệt độ
c)
C. Chất xúc tác
d)
D. Tăng nồng độ
e)
2
21.
Câu 21: Trong chuẩn độ bằng KMnO4:
a)
A. Chỉ thị là chất chuẩn độ
b)
B. Chỉ thị là xanh methylen
c)
C. Chỉ thị là hồ tinh bột
d)
D. Chỉ thị là tropeolin
e)
1
22.
Câu 22: Phương pháp nào sau đây sử dụng chất chuẩn độ làm chỉ thị:
a)
A. Chuẩn độ iod
b)
B. Chuẩn độ permanganat
c)
C. Chuẩn độ complexon
d)
D. Chuẩn độ nitrit
e)
2
23.
Câu 23: Phương pháp nào sau đây là thuộc về chuẩn độ oxi hoá khử:
a)
A. Phương pháp thủy ngân, phương pháp AgNO3
b)
B. Phương pháp Mohr, Fajan, Volhard
c)
C. Phương pháp nitrit, EDTA
d)
D. Phương pháp iod, nitrit, kali permanganat
e)
4
24.
Câu 24: Định lượng các chất: Fe2+, Mn2+, I-, H2O2, C2O42-…dùng dung dịch chuẩn độ là:
a)
A. Chất oxy hóa
b)
B. Chất oxy hóa khử
c)
C. Chất có tính acid
d)
D. Chất có tính khử
e)
1
25.
Câu 25: Định lượng các chất: Fe+3, Mn+7, …dùng dung dịch chuẩn độ là:
a)
A. Chất có tính acid
b)
B. Chất có tính base
c)
C. Chất oxy hóa
d)
D. Chất có tính khử
e)
4
26.
Câu 26: Chọn phát biểu sai:
a)
A. Dung dịch chuẩn KMnO4 rất bền với ánh sáng mặt trời
b)
B. Phương pháp KMnO4 thuộc về các phương pháp oxy hóa khử
c)
C. Khi pha dung dịch chuẩn độ KMnO4 cần để ổn định rồi mới chuẩn độ lại
d)
D. Dung dịch KMnO4 có tính chất oxy hóa mạnh
e)
1
27.
Câu 27: Chọn câu sai. Trong chuẩn độ H2O2 bằng dung dịch chuẩn KMnO4:
a)
A. H2O2 dễ phân huỷ trong môi trường acid nên cần phải chuẩn độ nhanh
b)
B. Không được đun nóng khi chuẩn độ H2O2
c)
C. Tính nồng độ H2O2 thường là quy về số lít oxi/nước oxi già
d)
D. H2O2 là chất oxy hoá, KMnO4 là chất khử
e)
4
28.
Câu 28: Số e trao đổi của KMnO4 (M = 158) trong môi trường acid là
a)
A. 5
b)
B. 4
c)
C. 3
d)
D. 2
e)
1
29.
Câu 29: Đương lượng của H2O2 (M = 34) là
a)
A. 34
b)
B. 17
c)
C. 3,4
d)
D. 1,7
e)
2
30.
Câu 30: Khi tác dụng với chất oxy hóa mạnh thì H2O2 thể hiện tính
a)
A. Oxy hóa
b)
B. Acid
c)
C. Base
d)
D. Khử
e)
4
31.
Câu 31: Khi tác dụng với chất khử mạnh thì H2O2 thể hiện tính
a)
A. Khử
b)
B. Acid
c)
C. Base
d)
D. Oxy hóa
e)
4
32.
Câu 32: H2O2 mang tính…:
a)
A. Acid
b)
B. Oxy hóa – khử
c)
C. Base
d)
D. Oxy hóa
e)
2
33.
Câu 33: Iod (I2) mang tính…. khi thực hiện phản ứng cho electron:
a)
A. Acid
b)
B. Base
c)
C. Khử
d)
D. Oxy hóa – khử
e)
3
34.
Câu 34: Iod (I2) mang tính…. khi thực hiện phản ứng nhận electron:
a)
A. Acid
b)
B. Base
c)
C. Oxy hóa
d)
D. Oxy hóa – khử
e)
3
35.
Câu 35: Xác định lại nồng độ của dung dịch chuẩn pemanganat, người ta thường đùng dung dịch chuẩn độ gốc H2C2O4 trong môi trường acid sulfuric, điều kiện để tăng tốc độ phản ứng là
a)

A. Nhiệt độ -10oC

b)
B. Nhiệt độ sôi, tránh ánh sáng chói của mặt trời
c)

C. Cho thêm chất xúc tác là Mn2+

d)

D. Nhiệt độ khoảng 80oC

e)

4

36.
Câu 36: Trong các bài thực tập, chất hóa học nào được sử dụng làm chất gốc?
a)
A. Acid oxalic
b)
B. Nước oxi già
c)
C. Iod
d)
D. Acid hydrocloric
e)
1
37.
Câu 37: Dung dịch chuẩn Iod (I2) dùng để định lượng các chất có tính:
a)
A. Acid
b)
B. Base
c)
C. Khử
d)
D. Oxy hóa
e)
3
38.
Câu 38: Dung dịch chuẩn I-(Iodid) dùng để định lượng các chất có tính:
a)
A. Acid
b)
B. Base
c)
C. Khử
d)
D. Oxy hóa
e)
4
39.
Câu 39: Định lượng bằng phương pháp oxy hóa khử dựa vào:
a)
A. Phản ứng giữa chất oxy hóa và chất khử
b)
B. Phản ứng giữa acid và base
c)
C. Phản ứng giữa EDTA và kim loại
d)
D. Phản ứng giữa dung dịch bạc nitrat và các halogenic
e)
1
40.
Câu 40: Chọn câu đúng:
a)
A. MnO4- (màu tím ) trong môi trường acid mạnh tạo Mn2+ (không màu)
b)
B. MnO4- (màu tím ) trong môi trường base tạo MnO42- (màu xám đen)
c)
C. MnO4- (màu tím ) trong môi trường trung tính tạo MnO2 (màu xanh)
d)
D. MnO4- ( không màu ) trong môi trường acid mạnh tạo Mn2+ (màu tím)
e)
1
41.
Câu 41: Trong môi trường acid mạnh, MnO4- bị khử đến:
a)
A. MnO42-
b)
B. MnO2
c)
C. Mn2+
d)
D. Mn
e)
3
42.
Câu 42: Nguyên tắc chung của phép định lượng bằng kali pemanganat và iod là phương pháp định lượng thể tích dựa vào phản ứng:
a)
A. Kết tủa
b)
B. Oxy hóa – khử
c)
C. Acid - base
d)
D. Tạo phức
e)
2
43.
Câu 43: Chất chỉ thị sử dụng khi xác định nồng độ dung dịch ion Fe2+ bằng dung dịch chuẩn KMnO4 trong môi trường axit H2SO4
a)
A. SCN- trong môi trường acid mạnh
b)
B. Hồ tinh bột
c)
C. Phèn sắt (III) amoni
d)
D. KMnO4
e)
4
44.
Câu 44: Xác định lại nồng độ của dung dịch chuẩn pemanganat, người ta thường dùng dung dịch chuẩn độ gốc H2C2O4 trong môi trường acid sulfuric. Trong phản ứng này
a)
A. Acid mạnh
b)
B. Acid yếu
c)
C. Khử
d)
D. Oxy hóa
e)
3
45.
Câu 45: Chọn câu đúng trong chuẩn độ H2O2 bằng KMnO4
a)
A. KMnO4 là chất chuẩn tự chỉ thị
b)
B. H2O2 là chất oxy hóa, KMnO4 là chất khử
c)
C. Chuẩn độ chậm để phản ứng xảy ra hoàn toàn hơn
d)
D. Đun nóng để tăng tốc độ phản ứng
e)
1
46.
Câu 46: Chọn phát biểu đúng
a)
A. Phép chuẩn độ acid – base thì sử dụng chỉ thị là hồ tinh bột
b)
B. Phenolphthalein là chỉ thị màu kim loại cho phép chuẩn độ EDTA
c)
C. Phương pháp KMnO4 là phép chuẩn độ tự chỉ thị
d)
D. Dung dịch AgNO3 có tính chất khử mạnh
e)
3
47.
Câu 47: Phương pháp pemanganat không sử dụng HCl làm môi trường acid là vì
a)
A. HCl là acid có tính khử
b)
B. HCl là acid mạnh
c)
C. HCl là acid có tính oxy hóa
d)
D. HCl là acid điện ly hoàn toàn
e)
1
48.
Câu 48: Định lượng bằng phép đo pemanganat còn gọi là phép chuẩn tự chỉ thị vì
a)
A. KMnO4 vừa là chất oxy hóa vừa là chất khử
b)
B. KMnO4 là chất oxy hóa mạnh
c)
C. KMnO4 có màu dạng khử giống màu dạng oxy hóa
d)
D. Ion MnO4- có màu tím đỏ khác hẳn màu của ion Mn2+ không màu
e)
4
49.
Câu 49: Trong định lượng bằng phép đo pemanganat, cho dung dịch KMnO4 lên cây buret thì điểm cuối chuẩn độ sẽ là khi dung dịch trong bình nón chuyển từ
a)
A. Tím đỏ sang không màu
b)
B. Không màu sang màu hồng nhạt bền hơn 1 phút
c)
C. Hồng nhạt sang không màu
d)
D. Không màu sang màu hồng nhạt rất bền
e)
2
50.
Câu 50: Một trong những điều kiện cần chú ý khi định lượng bằng phương pháp iod - thyosulfat
a)
A. Đun nóng để tăng tốc độ phản ứng
b)
B. Làm lạnh để tránh mất iod (vì iod dễ thăng hoa)
c)
C. Chuẩn độ thật nhanh để tránh iod bị phân hủy
d)
D. Cho chỉ thị vào khi chuẩn độ gần đến điểm tương đương
e)

4

51.
Câu 51: Khi định lượng bằng phép đo iod – thyosulfat định lượng Vitamin C, sử dụng chỉ thị hồ tinh bột. Để phép đo ít sai số ta chú ý là cho chỉ thị hồ tinh bột vào lúc gần sát điểm tương đương. Đặc điểm để nhận ra thời điểm này là khi dung dịch chuyển từ màu
a)
A. Không màu chuyển thành dung dịch vàng nâu
b)
B. Màu vàng nâu chuyển thành màu xanh đen
c)
C. Vàng nâu sang màu vàng rơm
d)
D. Vàng rơm sang màu vàng nâu
e)

3

52.
Câu 52: Khi định lượng bằng phép đo iod – thyosulfat để định lượng Vitamin C, sử dụng chỉ thị hồ tinh bột. Để phép đo ít sai số ta chú ý là cho chỉ thị hồ tinh bột vào lúc gần sát điểm tương đương, lúc này dung dịch sẽ chuyển từ màu
a)
A. Vàng rơm chuyển sang màu xanh đen
b)
B. Không màu chuyển thành dung dịch vàng nâu
c)
C. Màu vàng nâu chuyển thành màu xanh đen
d)
D. Vàng nâu chuyển sang màu xanh đen
e)

1

53.
Câu 53: Khi định lượng bằng phép đo iod – thyosulfat để định lượng K2Cr2O7, cần phải chú ý: chỉ cho chỉ thị Hồ tinh bột vào thời điểm gần tới điểm tương đương là vì
a)
A. Giảm tối đa sự mất chỉ thị
b)
B. Giảm sự mất iod (do I2 dễ bị bay hơi)
c)
C. Để phản ứng xảy ra hoàn toàn hơn
d)
D. Tránh sự hấp thụ iod – Hồ tinh bột
e)

4

54.
Câu 54: Định lượng K2Cr2O7 bằng cách cho K2Cr2O7 tác dụng với KI dư trong môi trường acid, sau đó I2 sinh ra được chuẩn độ bằng dung dịch chuẩn độ Na2S2O3 0,05N. Đây là phép chuẩn độ sử dụng kỹ thuật chuẩn độ
a)
A. Trực tiếp
b)
B. Ngược
c)
C. Thế
d)
D. Thừa trừ
e)

3

55.
Câu 55: Trong phương pháp I2, ta có thể sử dụng các kỹ thuật chuẩn độ
a)
A. Trực tiếp, gián tiếp, thừa trừ
b)
B. Trực tiếp
c)
C. Thừa trừ (chuẩn độ ngược)
d)
D. Thay thế
e)
1