NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNQ22
Total questions: 59
Worksheet time: 44mins
Name
Class
Date
1.
Tại Nghị quyết 22, BIDV xác định Nguồn nhân lực và Văn hóa doanh nghiệp là một trụ cột phát triển, anh chị cho biết đâu là nội dung cụ thể của trụ cột này?
a)
Tập trung phát triển đội ngũ bán hàng hiểu biết tốt về sản phẩm dịch vụ, kỹ năng chuyên nghiệp, phẩm chất tốt; Xây dựng VHDN trên toàn hệ thống
b)
Phát triển đội ngũ nhân lực chất lượng cao, có trình độ, hành động vì mục tiêu phát triển chung; Củng cố VHDN làm nền tảng tăng cường sự gắn kết với cán bộ và khách hàng trong bối cảnh cạnh tranh hội nhập
c)
Xây dựng đội ngũ nhân lực chất lượng cao, trong đó chú trọng đội ngũ phục vụ đối tượng KHBL và KH siêu giàu; Phát huy giá trị truyền thống của ngân hàng để đưa VHDN trở thành đặc trưng riêng của BIDV
d)
Tập trung trẻ hóa đội ngũ nhân lực, trang bị kiến thức, kỹ năng bài bản, chuyên nghiệp nhằ đưa nhân lực trở thành một thế mạnh của BIDV bên cạnh phát triển văn hóa doanh nghiệp
2.
Tại Nghị quyết 22, BIDV đã đưa ra mục tiêu ưu tiên giai đoạn 2021-2025 về hiệu quả hoạt động bền vững trên cơ sở yếu tố nào sau đây?
a)
Nâng cao chất lượng tài sản, cơ cấu lại nguồn thu
b)
Nâng dần tỷ trọng thu nhập phi tín dụng
c)
Cung cấp sản phẩm dịch vụ ngân hàng - tài chính - bảo hiểm tốt nhất cho khách hàng
d)
A, B, C
3.
Có bao nhiêu giải pháp chiến lược chính
a)
8
b)
9
c)
10
d)
11
4.
Quản trị điều hành minh bạch, hiệu quả theo thông lệ, phấn đấu niêm yết trên thị trường chứng khoán nước ngoài là mục tiêu ưu tiên giai đoạn nào
a)
2020-2025
b)
2021-2025
c)
2025-2030
d)
2020-2030
5.
Có bao nhiêu mục tiêu ưu tiên giai đoạn 2021 - 2025
a)
5
b)
6
c)
8
d)
10
6.
Các trụ cột phát triển trong NQ 22, chọn đáp án đúng nhất
a)
Khách hàng, Nguồn nhân lực và văn hóa kinh doanh, Công nghệ và Ngân hàng số
b)
Khách hàng, Nguồn nhân lực và văn hóa doanh nghiệp, Ngân hàng số
c)
Khách hàng, Nguồn nhân lực và văn hóa doanh nghiệp, Công nghệ và Ngân hàng số
d)
Khách hàng, quy trình nội bộ, Đào tạo và Phát triển
7.
Chiến lược phát triển kinh doanh theo nghị quyết 22/NQ-BIDV ngày 11/01/2021, sứ mệnh của BIDV là gì
a)
Đem lại lợi ích, tiện ích tốt nhất cho khách hàng, cổ đông người lạo động và cộng đồng xã hội
b)
Đem lại tiện ích tốt nhất cho khách hàng, cổ đông người lạo động và cộng đồng xã hội
c)
Đem lại lợi ích tốt nhất cho khách hàng, cổ đông người lạo động và cộng đồng xã hội
d)
Đem lại lợi ích, tiện ích tốt nhất cho khách hàng, cổ đông người lạo động
8.
Chiến lược phát triển kinh doanh theo nghị quyết 22/NQ-BIDV ngày 11/01/2021 đề ra nhóm giải pháp nào?
a)
Giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động đầu tư
b)
Giải pháp đa dạng hóa sản phẩm dịch vụ, tối đa hóa nguồn thu từ các mảng dịch vụ
c)
Giải pháp phát triển thương hiệu - truyền thông
d)
Tất cả các phương án trên đều đúng
9.
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống sau: "Xây dựng và phát triển đội ngũ nhân lực chất lượng cao, có trình độ năng lực phẩm chất, hướng tới mục tiêu chung; phát huy các giá trị truyền thống, …………………..văn hóa DN là động lực phát triển của hệ thống"
a)
truyền thông
b)
Đề cao
c)
Triển khai
d)
Thực hành
10.
Công nghệ và ngân hàng số là một trong những
a)
Định hướng kinh doanh
b)
Kế hoạch phát triển
c)
Trụ cột phát triển
d)
Giải pháp mục tiêu
11.
Nội dung của trụ cột phát triển Công nghệ và Ngân hàng số, chọn phát biểu đúng nhất
a)
Tập trung nguồn nhân lực áp dụng công nghệ hiện đại trong quản trị điều hành và phát triển HĐKD, ưu tiên phát triển NH số.
b)
Tập trung nguồn lực áp dụng công nghệ hiện đại trong quản trị điều hành và phát triển HĐKD, ưu tiên chuyển đổi số.
c)
Tập trung nguồn lực áp dụng công nghệ hiện đại trong quản trị điều hành, ưu tiên phát triển NH số.
d)
Tập trung nguồn lực áp dụng công nghệ hiện đại trong quản trị điều hành và phát triển HĐKD, ưu tiên phát triển NH số.
12.
Trong trụ cột phát triển KHÁCH HÀNG, BIDV mong muốn đem lại cho khách hàng
a)
Sự trải nghiệm, sự thỏa mãn tối đa
b)
Sự trải nghiệm, sự đột phá tối đa
c)
Sự sáng tạo, sự hài lòng tối đa
d)
Sự trải nghiệm, sự hài lòng tối đa
13.
Các giá trị cốt lõi của BIDV trong nghị quyết 22
a)
Hướng đến khách hàng, Chu đáo thân thiện, Chuyên nghiệp tin cậy, Lựa chọn bền vững
b)
Hướng đến khách hàng, Đổi mới sáng tạo, Chuyên nghiệp tin cậy, Trách nhiệm xã hội
c)
Chu đáo thân thiện, Đổi mới sáng tạo, Chuyên nghiệp tin cậy, Chia sẻ khó khăn
d)
Đổi mới sáng tạo, Đồng hành phát triển, Lựa chọn bền vững
14.
Theo QĐ 755, ngày 31/08/2022, Giá trị cốt lõi của BIDV được sửa đổi thành
a)
Trí Tuệ, Niềm tin, Liêm Chính, Chuyên Nghiệp, Khát Vọng
b)
Hướng đến khách hàng, Đổi mới sáng tạo, Chuyên nghiệp tin cậy, Trách nhiệm xã hội
c)
Chu đáo, thân thiện, cởi mở, hiệu quả, bền vững
d)
Người đồng hành thông tuệ
15.
Mục tiêu giai đoạn 2021 - 2025, chọn đáp án đúng nhất trong NQ 22
a)
Hướng tới sự phát triển vững chắc
b)
Hướng tới sự phát triển ổn định
c)
Hướng tới sự phát triển bền vững
d)
Hướng tới sự phát triển lâu dài
16.
Chọn đáp án KHÔNG phải mục tiêu ưu tiên trong Giai đoạn 2021 -2025
a)
Question Text
b)
Question Text
c)
Question Text
d)
Question Text
17.
Đi đầu về công nghệ thông tin và ứng dụng NHS tại Việt Nam trong hoạt động…………, thích ứng được với sự thay đổi của thời đại. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống
a)
kinh doanh và quản trị điều hành
b)
định hướng và điều hành
c)
kinh doanh và điều hành
d)
quản trị kinh doanh và điều hành
18.
Chỉ tiêu tổng tài sản đến năm 2025 đối với KHKD khối NHTM là. ĐVT: tỷ đồng
a)
2.334.000 - 2.720.000
b)
2.344.000 - 2.720.0000
c)
2.027.000 - 2.334.000
d)
2.072.000 - 2.344.000
19.
Chỉ tiêu HĐV cuối kỳ đến năm 2025 đối với KHKD khối NHTM
a)
2.016.000 - 2.252.000
b)
2.016.000 - 2.454.000
c)
2.334.000 - 2.720.000
d)
2.344.000 -2.454.000
20.
TTBQ của chỉ tiêu HĐVCK giai đoạn 21 -25, đối với KHKD khối NHTM
a)
9% -13%
b)
8.5% - 12.5%
c)
10% - 15%
d)
10.5% - 15%
21.
Đối với KHKD hợp nhất, chỉ tiêu Tổng tài sản có TTBQ giai đoạn 21 -25 là
a)
9% -13%
b)
9% - 12.5%
c)
10% - 15%
d)
10.5% - 15%
22.
Đối với KHKD hợp nhất, chỉ tiêu ROE, ROA giai đoạn 21 -25 lần lượt là
a)
12-14%, 0.8% - 1%
b)
0.8-1%; 12.5-14%
c)
12-14.5%; 0.8-1%
d)
0.8-1%; 12-14.5%
23.
chỉ tiêu Tốc độ tăng trưởng tổng TS thuộc phương diện nào?
a)
Tài chính
b)
Khách hàng
c)
Quy trình nội bộ
d)
ĐÀO TẠO và phát triển
24.
chỉ tiêu Tốc độ tăng trưởng tổng TS áp dụng các giải pháp nào?
a)
- Tăng Vốn CSH
- Nâng cao chất lượng tín dụng
- Nâng cao hiệu quả đầu tư
- Phát triển khách hàng mục tiêu
- Nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
- Phát triển nguồn nhân lực
- Phát triển thương hiệu, truyền thông
b)
- Tăng Vốn CSH
- Nâng cao hiệu quả đầu tư
- Phát triển khách hàng mục tiêu
- Nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
- Phát triển nguồn nhân lực
- Phát triển thương hiệu, truyền thông
c)
- Tăng Vốn CSH
- Nâng cao hiệu quả đầu tư
- Nâng cao chất lượng tín dụng
- Nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
- Phát triển nguồn nhân lực
- Phát triển thương hiệu, truyền thông
d)
- Tăng Vốn CSH
- Nâng cao chất lượng tín dụng
- Phát triển khách hàng mục tiêu
- Nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
- Phát triển nguồn nhân lực
- Phát triển thương hiệu, truyền thông
25.
chỉ tiêu Tăng trưởng và tái cấu trúc TN thuộc phương diện nào?
a)
Tài chính
b)
Khách hàng
c)
Quy trình nội bộ
d)
ĐÀO TẠO và phát triển
26.
chỉ tiêu Tăng trưởng và tái cấu trúc TN áp dụng các giải pháp nào?
a)
- Tăng Vốn CSH
- Nâng cao chất lượng tín dụng
- Nâng cao hiệu quả đầu tư
- Phát triển khách hàng mục tiêu
b)
- Phát triển CNTT, chuyển đổi số
- Nâng cao năng lực quản trị điều hành, quản lý rủi ro
- Nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
- Phát triển nguồn nhân lực
c)
A và B
d)
không câu nào đúng
27.
chỉ tiêu An toàn thuộc phương diện nào?
a)
Tài chính
b)
Khách hàng
c)
Quy trình nội bộ
d)
ĐÀO TẠO và phát triển
28.
chỉ tiêu An toàn áp dụng các giải pháp nào?
a)
- Tăng Vốn CSH
- Nâng cao chất lượng tín dụng
- Nâng cao hiệu quả đầu tư
- Phát triển khách hàng mục tiêu
b)
- Đa dạng hóa SPDV
- Phát triển CNTT, chuyển đổi số
- Nâng cao năng lực quản trị điều hành, quản lý rủi ro
- Nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
c)
- Tăng Vốn CSH
- Nâng cao chất lượng tín dụng
- Nâng cao hiệu quả đầu tư
- Phát triển khách hàng mục tiêu
- Đa dạng hóa SPDV
- Phát triển CNTT, chuyển đổi số
- Nâng cao năng lực quản trị điều hành, quản lý rủi ro
- Nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
d)
không câu nào đúng
29.
chỉ tiêu Tốc độ tăng trưởng dư nợ BL thuộc phương diện nào?
a)
Tài chính
b)
Khách hàng
c)
Quy trình nội bộ
d)
ĐÀO TẠO và phát triển
30.
chỉ tiêu Tốc độ tăng trưởng dư nợ BL áp dụng các giải pháp nào?
a)
- Nâng cao chất lượng tín dụng
- Phát triển khách hàng mục tiêu
- Đa dạng hóa SPDV
- Nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
- Phát triển thương hiệu, truyền thông
b)
- Phát triển khách hàng mục tiêu
- Đa dạng hóa SPDV
- Phát triển CNTT, chuyển đổi số
- Nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
- Phát triển thương hiệu, truyền thông
c)
- Nâng cao chất lượng tín dụng
- Phát triển khách hàng mục tiêu
- Đa dạng hóa SPDV
- Nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
- Phát triển nguồn nhân lực
d)
- Phát triển khách hàng mục tiêu
- Đa dạng hóa SPDV
- Phát triển CNTT, chuyển đổi số
- Nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
- Phát triển nguồn nhân lực
- Phát triển thương hiệu, truyền thông
31.
chỉ tiêu SL KHSME mới có phát sinh TN thuộc phương diện nào?
a)
Tài chính
b)
Khách hàng
c)
Quy trình nội bộ
d)
ĐÀO TẠO và phát triển
32.
chỉ tiêu SL KHSME mới có phát sinh TN áp dụng các giải pháp nào?
a)
- Nâng cao chất lượng tín dụng
- Phát triển khách hàng mục tiêu
- Đa dạng hóa SPDV
- Nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
- Phát triển thương hiệu, truyền thông
b)
- Phát triển khách hàng mục tiêu
- Đa dạng hóa SPDV
- Phát triển CNTT, chuyển đổi số
- Nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
- Phát triển thương hiệu, truyền thông
c)
- Nâng cao chất lượng tín dụng
- Phát triển khách hàng mục tiêu
- Đa dạng hóa SPDV
- Nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
- Phát triển nguồn nhân lực
d)
- Phát triển khách hàng mục tiêu
- Đa dạng hóa SPDV
- Phát triển CNTT, chuyển đổi số
- Nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
- Phát triển nguồn nhân lực
- Phát triển thương hiệu, truyền thông
33.
chỉ tiêu Chỉ số ĐLSHL thuộc phương diện nào?
a)
Tài chính
b)
Khách hàng
c)
Quy trình nội bộ
d)
ĐÀO TẠO và phát triển
34.
chỉ tiêu Chỉ số ĐLSHL áp dụng các giải pháp nào?
a)
- Nâng cao chất lượng tín dụng
- Phát triển khách hàng mục tiêu
- Đa dạng hóa SPDV
- Nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
- Phát triển thương hiệu, truyền thông
b)
- Phát triển khách hàng mục tiêu
- Đa dạng hóa SPDV
- Phát triển CNTT, chuyển đổi số
- Nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
- Phát triển nguồn nhân lực
c)
- Nâng cao chất lượng tín dụng
- Phát triển khách hàng mục tiêu
- Đa dạng hóa SPDV
- Nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
- Phát triển nguồn nhân lực
d)
- Phát triển khách hàng mục tiêu
- Đa dạng hóa SPDV
- Phát triển CNTT, chuyển đổi số
- Nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
- Phát triển nguồn nhân lực
- Phát triển thương hiệu, truyền thông
35.
chỉ tiêu Chỉ số SL KH sd DVNHS tăng thuộc phương diện nào?
a)
Tài chính
b)
Khách hàng
c)
Quy trình nội bộ
d)
ĐÀO TẠO và phát triển
36.
chỉ tiêu Chỉ số SL KH sd DVNHS tăng áp dụng các giải pháp nào?
a)
- Nâng cao chất lượng tín dụng
- Phát triển khách hàng mục tiêu
- Đa dạng hóa SPDV
- Nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
- Phát triển thương hiệu, truyền thông
b)
- Phát triển khách hàng mục tiêu
- Đa dạng hóa SPDV
- Phát triển CNTT, chuyển đổi số
- Nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
- Phát triển nguồn nhân lực
c)
- Nâng cao chất lượng tín dụng
- Phát triển khách hàng mục tiêu
- Đa dạng hóa SPDV
- Nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
- Phát triển nguồn nhân lực
d)
- Phát triển khách hàng mục tiêu
- Đa dạng hóa SPDV
- Phát triển CNTT, chuyển đổi số
37.
chỉ tiêu Dư nợ 20 nhóm KH lớn nhất/vốn cấp 1 thuộc phương diện nào?
a)
Tài chính
b)
Khách hàng
c)
Quy trình nội bộ
d)
ĐÀO TẠO và phát triển
38.
chỉ tiêu Dư nợ 20 nhóm KH lớn nhất/vốn cấp 1 áp dụng các giải pháp nào?
a)
- Nâng cao chất lượng tín dụng
- Nâng cao năng lực quản trị điều hành, quản lý rủi ro
- Phát triển khách hàng mục tiêu
b)
- Nâng cao chất lượng tín dụng
- Nâng cao năng lực quản trị điều hành, quản lý rủi ro
c)
- Nâng cao năng lực quản trị điều hành, quản lý rủi ro
d)
Tất cả các phương án trên đều sai
39.
chỉ tiêu Tỷ lệ SL qtrình tinh giản trong kỳ/KH tinh giản qui trình thuộc phương diện nào?
a)
Tài chính
b)
Khách hàng
c)
Quy trình nội bộ
d)
ĐÀO TẠO và phát triển
40.
chỉ tiêu Tỷ lệ SL qtrình tinh giản trong kỳ/KH tinh giản qui trình áp dụng các giải pháp nào?
a)
- Phát triển khách hàng mục tiêu
- Đa dạng hóa SPDV
b)
- Nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
c)
- Đa dạng hóa SPDV
d)
- Phát triển khách hàng mục tiêu
41.
chỉ tiêu Tỷ lệ Chỉ số động lực của CBCNV thuộc phương diện nào?
a)
Tài chính
b)
Khách hàng
c)
Quy trình nội bộ
d)
ĐÀO TẠO và phát triển
42.
chỉ tiêu Tỷ lệ Chỉ số động lực của CBCNV áp dụng các giải pháp nào?
a)
- Phát triển CNTT, chuyển đổi số
b)
- Phát triển CNTT, chuyển đổi số
- Phát triển nguồn nhân lực
c)
- Phát triển nguồn nhân lực
d)
- Nâng cao năng lực quản trị điều hành, quản lý rủi ro
- Phát triển nguồn nhân lực
43.
chỉ tiêu SL chuyên gia thuộc phương diện nào?
a)
Tài chính
b)
Khách hàng
c)
Quy trình nội bộ
d)
ĐÀO TẠO và phát triển
44.
chỉ tiêu SL chuyên gia áp dụng các giải pháp nào?
a)
- Phát triển CNTT, chuyển đổi số
b)
- Phát triển CNTT, chuyển đổi số
- Phát triển nguồn nhân lực
c)
- Phát triển nguồn nhân lực
d)
- Nâng cao năng lực quản trị điều hành, quản lý rủi ro
- Phát triển nguồn nhân lực
45.
Thẻ điểm cân bằng là gì
a)
hệ thống xây dựng KH và quản trị chiến lược, được tổ chức sử dụng nhằm định hướng HĐKD theo tầm nhìn và chiến lược của tổ chức, nâng cao hiệu quả truyền thông nội bộ, theo dõi hiệu quả hoạt động của DN so với mục tiêu đề ra
b)
hệ thống xây dựng KH và quản trị chiến lược, được tổ chức sử dụng nhằm định hướng HĐKD theo tầm nhìn và chiến lược của tổ chức, nâng cao hiệu quả truyền thông nội bộ và bên ngoài, theo dõi hiệu quả hoạt động của DN so với mục tiêu đề ra
c)
bộ chỉ tiêu xây dựng KH và quản trị chiến lược, được tổ chức sử dụng nhằm định hướng HĐKD theo tầm nhìn và chiến lược của tổ chức, nâng cao hiệu quả truyền thông nội bộ và bên ngoài, theo dõi hiệu quả hoạt động của DN so với mục tiêu đề ra
d)
bộ chỉ tiêu xây dựng KH và quản trị chiến lược, được tổ chức sử dụng nhằm định hướng HĐKD theo tầm nhìn và chiến lược của tổ chức, nâng cao hiệu quả truyền thông nội bộ, theo dõi hiệu quả hoạt động của DN so với mục tiêu đề ra
46.
trong thẻ điểm cân bằng,
phương diện nào có bộ chỉ tiêu ít nhất
a)
Tài chính
b)
Khách hàng
c)
Quy trình nội bộ
d)
ĐÀO TẠO và phát triển
47.
chỉ tiêu SL KHBL mới có phát sinh TN thuộc về
a)
Cơ cấu lại nền KH
b)
Nâng cao sức mạnh thương hiệu
c)
Sự hài lòng KH
d)
PT các kênh phân phối
48.
chỉ tiêu Tỷ lệ CB được tgia đtạo tối thiểu 1 ctr hàng năm/ Tổng CB thuộc về
a)
PT nhân sự CLC
b)
Tăng cường VH và học hỏi
c)
Tăng chỉ số động lực
d)
Phương diện đào tạo và phát triển
49.
chỉ tiêu Tỷ lệ tổng TSCRR/TTS thuộc về
a)
Tăng trưởng quy mô hoạt động
b)
Nâng cao hiệu quả hoạt động
c)
Tăng cường năng lực QTRR
d)
Cải tiến qui trình thủ tục hướng đến KH
50.
Đầu mối xây dựng kế hoạch chỉ đạo triển khai chiến lược tổng thể cùa HĐQT
a)
ban kế họach
b)
Ban quản trị chiến lược
c)
ban truyền thông thương hiệu
d)
hội đồng quản trị
51.
Số lượng lũy kế khách hàng bán lẻ có phát sinh thu nhập năm 2024
a)
10.500.000
b)
11.500.000
c)
12.500.000
d)
13.500.000
52.
Trong nghị quyết 22 đâu không thuộc 10 giải pháp chiến lược
a)
cơ cấu nền KH
b)
nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
c)
Phát triển phân khúc KH mục tiêu
d)
Giảm nợ xấu, nợ ngoại bảng
53.
Để đạt mục tiêu chiến lược về nâng cao hiệu quả hoạt động, trong chiến lược phát triển kinh doanh đến năm 20225 tầm nhìn 2030 BIDV đã đặt ra 1 số chỉ tiêu KPI ngoại trừ chỉ tiêu nào sau đây
a)
ROA, ROE
b)
CAR
c)
Tỷ lệ nợ xấu
d)
Tỷ lệ chi phí quản lý kinh doanh/ Tổng TNR
e)
Không có đáp án nào
54.
Để đạt được mục tiêu tăng cường năng lực QTRR, BIDV đã đặt ra một số chỉ tiêu ngoại trừ chỉ tiêu nào
a)
Tỷ lệ tổng TSCRR/ Tổng tài sản
b)
Dư nợ 20 nhóm kh lớn nhất/ Vốn cấp 1
c)
tỷ lệ nợ xấu/ tổng dư nợ
d)
Tỷ lệ chi phí quản lý kinh doanh/ Tổng TNR
55.
Để đạt được mục tiêu nâng cao sức mạnh thương hiệu, BIDV đã đặt ra một số chỉ tiêu KPI ngoại trừ
a)
số lượng khbl lũy kế có PS thu nhập
b)
Số lượng KH SME mới có PS thu nhập
c)
chỉ số đo lường sự hài lòng KH
d)
chỉ số sức mạnh thương hiệu
56.
chỉ tiêu số lượng chuyên gia thuộc mục tiêu chiến lược nào trong thẻ điểm cân bằng cấp hệ thống
a)
Cải tiến quy trình thủ tục hướng đến khách hàng
b)
tăng cường văn hóa học hỏi sáng tạo
c)
phát triển đội ngũ nhân sự chất lượng cao
d)
tăng chỉ số động lực
57.
đâu không phải là mục tiêu ưu tiên trong giai đoạn 2021 - 2025
a)
Năng lực tài chính lành mạnh đáp ứng yêu cầu hoạt động theo quy định và thông lệ tốt
b)
cơ cấu nền khách hàng chuyển dịch tích cực
c)
Đa dạng hóa sản phẩm dịch vụ
d)
quản trị điều hành minh bạch, hiệu quả
58.
chỉ tiêu CAR thuộc mục tiêu chiến lược nào trong thẻ điểm cân bằng cấp hệ thống
a)
tăng cường năng lực QTRR
b)
Tăng trưởng quy mô hoạt động
c)
nâng cao hiệu quả hoạt động
d)
tăng chỉ số động lực
59.
Đâu không phải là giải pháp chiến lược phát triển kinh doanh của BIDV đến 2025, tầm nhìn 2030
a)
quản trị điều hành minh bạch
b)
nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
c)
nâng cao hiệu quả mạng lưới hoạt động
d)
Phát triển các phân khúc Khách hàng mục tiêu
Reset
