wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm hóa sinh 60 câu

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
1/ Một bệnh nhân vàng da, kq xn bili toàn phần 25mg/dl, gián tiếp 0.4 mg/dl, trực tiếp 2.1 mg/dl. Kết quả này phù hợp với chuẩn đoán nào?
a)
a.      Tán huyết do bất đồng nhóm máu
b)
b.     Viêm gan siêu vi
c)
c.      Sỏi ống mật chủ
d)
d.     Vó hồng cầu do thiếu men G6PD
2.
2/ Bili trực tiếp và gián tiếp có các tính chất sau, chọn câu đúng?
a)
a.     Bili trực tiếp tan trong nước, không độc và có thể xuất hiện trong nước tiểu
b)
b.     Bili gián tiếp ko tan trong nước, di chuyển trong tuần hoàn dưới dạng tự do
c)
c.      Trong vàng da sơ sinh, thành phần bili tăng chủ yếu là bili trực tiếp
d)
d.     Bili gián tiếp dc chuyển thành bili trực tiếp tròng hồng cầu sau đó đi về gan
3.
3/ Câu nào sau đây phù hợp với kết quả điển hình của xn điện di huyết thanh trong bệnh lý đa u tủy?
a)
a.      Giảm peak abl và tăng peak beta kết hợp với gamma glubulin
b)
b.     Vị trí peak abl cao và hẹp (tăng gamma glubulin đơn dòng)
c)
c.      Vị trí peak abl cao và rộng (tăng gamma glubulin đa dòng)
d)
d.     Giảm peak abl và tăng peak apha 2
4.
4/ Nhóm xn nào sau đây giúp ks chức năng bài tiết và khử độc của gan?
a)
a.      Định lượng Abl và các globulin ( IgA, IgM…)
b)
b.     GOT, GPT, pp kiềm, GGT
c)
c.      Định lượng bili (tt và gt), pp kiểm, GGT
d)
d.     Định lượng bili (tt và gt), pp kiểm, cholesterol
5.
5/ Vai trò của xn định lượng LKM1
a)
a.      Giúp đánh giá khả năng thải độc gan
b)
b.     Thường được dùng xác định chuẩn đoán nguyên nhân viên gan tự miễn tuyt1
c)
c.      Giúp xd chuẩn đoán viêm gan tự miễn tuýt 2
d)
d.     Chuẩn đoán bệnh xơ gan tất mật nguyên phát.
6.
6/ Các nguyên nhân nào sau đây gây tăng bilt gt (chủ yếu) trong máu ?
a)
a.     Tán huyết do truyền nhằm nhóm máu (ABO), thiếu men G6PD, bệnh sốt rét
b)
b.     Sỏi đường mật, ung thư tụy chèn ép đường mật
c)
c.      Giun chui ống mật, hẹp đường mật bẩm sinh
d)
d.     Xơ gan thể túi mật, ung thư gan
7.
7/ Xét nghiệm thời gian prothombin (PT) trong bệnh lý gan giúp?
a)
a.      Đánh giá tổn thương tế bào gan
b)
b.     Đánh giá chức năng thải độc gan
c)
c.      Đánh giá chức năng đông máu và khả năng tổng hợp ở gan
d)
d.     Đánh giá tình trặng tất mật.
8.
8/ Liên quan đến xn định lượng abl máu , chọn câu đúng
a)
a.      Thường dùng phương pháp xn điện cực tự động
b)
b.     Giúp đánh giá khả năng thải độc gan và tình trạng hoại tử
c)
c.      Thường xn đồng thời với abl trong chất dịch để đánh giá tình trạng bệnh lý (tràn dịch màng, viêm nhiễm dịch não tủy)
d)
d.     Giúp đánh giá tình trạng tắc mật gây ứ động và làm tăng abl trong máu
9.
9/ thành phần muối mật có vai trò?
a)
a.      Giúp hấp thu các chất vitamin tan trong nước
b)
b.     Nhữ tương hóa và giúp hấp thu các chất béo và vitamin tan trong dầu (vtm A, D, E, K)
c)
c.      Tiêu hóa và hấp thu chất đạm
d)
d.     Tiêu hóa và hấp thu chất đường và các chất khoáng
10.
10/ Liên quan đến các xn ÁST, ALT huyết thanh chọn câu đúng
a)
a.      Là xn đánh giá khả năng tổng hợp ở gan
b)
b.     Là các xn chuyên biệt cho tổn thương gan\
c)
c.      Hai men này hoạt động chính là ngoại bào nên bt có hoạt tính khi cao trong máu
d)
d.     Giúp đánh giá tình trạng tế bào gan mối liên qun giữa mức độ tăng của hai men này giúp đánh giá mức độ nặng của bệnh
11.
11/ Liên quan đến vai trò nước trong cơ thể người, chon câu sai?
a)
a.      Tham gia cấu tạo tế bào
b)
b.     Môi trường cho các phản ứng sinh học
c)
c.      Vận chuyển các chất
d)
d.     Quyết định tính thẩm thấu của dung dịch
12.
12/ Hormon ADH có tác dụng chính là:
a)
a.      Tăng tái hấp thu nước qua đường niệu
b)
b.     Giảm tái hấp thu nước qua đường niệu
c)
c.      Tăng tái hấp thu glucose
d)
d.     Tăng tái hấp thu chất điện giải như natri kéo theo nước
e)
e.      Tăng thải H+ gây kiềm hóa máu
13.
13/ Liên quan tràn dịch màng phổi( pleual effusion) chọn câu đúng?
a)
a.      Là tình tràng ứ động dịch trong nhu mô phổi và các phế nang
b)
b.     Là tình tràng tích tụ dịch bất thường ở khoang màng phổi (bình thường dịch trong khoang này rất ít, chỉ đủ bôi trơn màng phổi)
c)
c.      Là tình tràng ứ dịch trong lòng các phế quản phổi
d)
d.     Là tình tràng sinh lý, thường thấy ở người lao động nặng
e)
e.      Thực tế lâm sàng k cần phân tich tính chất dịch màng phổi (dịch thấm v dịch tiết)
14.
14/ Mất nước ưu trương được xác định khi tình trạng mất nước có kq áp lực thẩm thấu huyết thanh ( serum osmolarity):
a)
a.      =270 mOsm/L
b)
b.     =300 mOsm/L
c)
c.      >300 mOsm/L
d)
d.     <270 mOsm/L
e)
e.      Trong khoảng 270-300 mOsm/L
15.
15/ Các chất điện giải có thành phần chủ yếu nội bào (nhiều hơn ngoại bào),
a)
a.     K, Mg, P
b)
b.     Na, Ca, Clo
c)
c.      K, Ca, P
d)
d.     Ca, Mg, v HCO3-
16.
16/ Trong các dạng bất thường phân bố nước trong cơ thể (bệnh lý) câu nào sau đây đúng với phù phổi cấp
a)
a.      Là tình trạng ứ dịch trong khoang màng tim
b)
b.     Là tình trạng ứ dịch giữa lá thành và lá tạng của màng phổi
c)
c.      ứ dịch trong khoang bụng
d)
d.     Là tình trạng ứ dịch ở khoang kẽ và phế nang dẫn đến rối loạn trao đổi khí phế nang – mao mạch phổi
17.
17/ Các dạng định lượng canxin trong máu , chọn câu đùng?
a)
a.      Chỉ định lượng dạng ion can xi tự do
b)
b.     Định lượng ca ba dạng gồm can xi tự do, canxi ion hóa, can xi tạo phức với các anion
c)
c.      Định lượng hai dạng: dạng can xi toàn phần và can xi ion hóa
d)
d.     Có hai dạng canxi tự do chiếm khoảng 50%, can xi ion hóa chiếm 50 %
18.
18/ Liên quan đến xn định lượng Mg, trong huyết thanh, chọn câu đúng?
a)
a.      Phương pháp thường dùng hiện nay là điện cực chọn lọc
b)
b.     Chất chống đông sử dụng khi lấy mẫu là EDTA, oxalate, citrate
c)
c.      Thực hiện xn trên các máy sinh hoasvoiws kỹ thuật hóa học so màu
d)
d.     Phổ biến nhất hiện nay là định lượng Mg dạng tự do ( ion hóa)
19.
19/ Liên quan đến xn định lượng K+ huyết thanh, chọn caaui sai?
a)
a.      Là ion có phân bố chính trong dịch nội bào
b)
b.     K tham gia quyết định áp suất tt do hàm lượng trong máu thấp
c)
c.      Nồng độ trong máu tăng hoặc giảm rất nguy hiểm vì liên quan đến hoạt động điện tim
d)
d.     Pp định lượng phổ biến trong pxn là điện cực chọn lọc
20.
20/ Ba thông số khí máu động mạch được đo trực tiếp là
a)
a.      Nhiệt độ, số lượng hemoglobin và FiO2
b)
b.     Ph, PaO2, PaCO2
c)
c.      HCO3, SaO2, TCO2
d)
d.     Ph, HCO3, PaCO2
21.
21/ Liên quan đến các thể bệnh đái tháo đường (ĐTĐ), chọn câu đúng?
a)
a.      Phổ biến nhất là DTD tuýt 2, (liên quan đến tự kháng thể)
b)
b.     ĐTĐ tuýt 1 có tính gia đình chiếm khoảng 90% của các loại đtđ
c)
c.      ĐTĐ thai kỳ thường được chuẩn đoán vào tuần 24-28 cuat thai kỳ phân biệt với ĐTĐ của người có thai
d)
d.     Thể LATA (..) là dạng ĐTĐ tự miễn và khởi phát bệnh thường sớm
22.
22/ Các tự kháng thể tự miễn trong ĐTĐ tuyt 1 , chọn câu đúng
a)
a.      Ds-DNA, ANA, pANCA, cANCA
b)
b.     Anti Jo- I/SSA, Anti La/SSB, Anti- RNP, Anti-tTG
c)
c.      ICA, anti – GAD, IAA v IA2
d)
d.     KLM-1, SMA, AMA-M2
23.
23/ Để đánh giá trung bình nồng độ đường huyết trong khoáng 2-3 tháng nghiệm pháp phù hợp
a)
a.      Định lượng glucose huyết
b)
b.     Định lượng 1.5 –AG
c)
c.      Định lượng Hba1c
d)
d.     Định lượng Fructosamin
24.
24/ Các xn dùng để chuẩn đoán ĐTĐ theo tổ chức y tế thế giới
a)
a.      Định lượng glucose huyết đói, và đường niệu
b)
b.     Nghiệm pháp dung nạp glucose, định lượng glucose huyết và Hba1c
c)
c.      Định lượng Hba1c , định lượng 1.5 AG fructosamin
d)
d.     định lượng fructosamin, định lượng insulin, và C-peptid
25.
25/ Bệnh nhân bị choáng khi thức dậy sau khi dự tiệc tối hôm trước có uống nhiều rượu, xn đường huyết 61 mg/dl, chuẩn đoán phù hợp nhất?
a)
a.      Đái tháo đường
b)
b.     Tiền đái tháo đường
c)
c.      Đường huyết bình thường
d)
d.     Hạ đường huyết
26.
26/ Tiểu chuẩn nào sau đây thỏa chuẩn đoán ĐTĐ thai kỳ theo bộ y tế hiện nay
a)
a.      Được chuẩn đoán trong tam ca nguyệt đầu của thai kỳ
b)
b.     Đường huyết bất kỳ >200mg/dl (11.1 mmol/l)
c)
c.      Đường niệu
d)
d.     Đường huyết 2h khi làm nghiệm pháp dung nạp glucose >= 153 mg/dl (>= 8.5 mmol/l)
27.
27/ Liên quan nghiệm pháp dung nạp glucose, chọn câu đúng?
a)
a.      Cho bn uống 75 gram glucose sau bữa ăn sáng bình thường
b)
b.     Sau 8h không ăn, bn uống 75 gram glucose trong 250 ml nước và uống trong 5 p
c)
c.      Không được dùng glucose ưu trương để pha cho ng bệnh uống khi làm nghiệm pháp
d)
d.     Thường áp dụng để khẳng định chuẩn đoán khi xn đường huyết đói đã xd người bệnh ĐTĐ
28.
28/ Liên quan đến xn định lượng C-peptide, chọn câu sai?
a)
a.      Lượng c-peptide tỉ lệ thuận với lượng insulin nội sinh
b)
b.     Thời gian bán huye của C-peptide trong máu #30p
c)
c.      Đánh giá khả năng hoạt động của các tế bào beta của tụy
d)
d.     Tăng cao trong trường hợp dùng insulin ngoại sinh (sinh dưới dạng tiêm)
29.
29/ Các thể ceton( ketones) trong máu gồm:
a)
a.      Một dạng là aceton
b)
b.       Hai dạng : aceton và acetoacetate
c)
c.     Ba dạng: aceton và acetoacetate v beta hydroxybutyrate
d)
d.     Bốn dạng: aceton và acetoacetate lactate v beta hydroxybutyrate
30.
30/Tình trạng đề kháng insulin, chọn cấu sai?
a)
a.     Thường gặp và diễn tiến song hành với ĐTĐ tuyt 1
b)
b.     Là tình trạng bệnh trong đó tế bào k đáp ứng bt với insulin ( cả insulin nội sinh và ngoại sinh)
c)
c.      Yếu tố gen, tuổi và chuẩn tộc có liên quan đến dộ nhạy của insulin
d)
d.     Tình trạng dề kháng insulin thường diễn ra âm thầm nhiều năm trước khi bệnh ĐTĐ được chuẩn đoán.
31.
Câu 1: bệnh nhân bị vàng da, kết quả máu bilirubin toàn phần 2.5 mg/dl (0.2-1). Gián tiếp 2.2 mg/dl(0.2-0.8), và trực tiếp 0.3 mg/dl(0-0.2). kết quả này phù hợp với chẩn đoán nào?
a)
A.   Ung thư đầu tụy chèn ép đường mật
b)
B.    Tán huyết cấp
c)
C.    Sỏi ống mật chủ
d)
D.   Xơ gan thể tắc mật
32.
Câu 2: trog vàng da sơ sinh, loại bilirubin tăng chủ yếu trong máu là?
a)
A.   Bilirubin trực tiếp
b)
B.    Bilirubin gián tiếp
c)
C.    Cả hai loại bilirubin gián tiếp và trực tiếp
d)
D.   Nồng độ bilirubin bình thường
33.
Câu 3: trong kết quả điện di protein huyết thanh, chọn câu sai?
a)
A.   Hình ảnh của biểu đồ điện di rất quan trọng trong nhận định kết quả.
b)
B.    Thành phần albumin thường giam trong hội chứng thận hư và xơ gan.
c)
C.    Vị trí peak gamma cao và rộng gặp trong tăng gamma globulin đa dòng.
d)
D.   Kết quả chỉ cần biểu diễn dưới dạng % các thành phần(peak).
34.
Câu 4: xét nghiệm nào sau đây giúp khảo sát chức năng bài tiết và khử độc của gan?
a)
A.   Định lượng albumin và các globulin (IgM,IgA, IgG..)
b)
B.    GOT, GPT
c)
C.   Định lượng bilirubin (TP và trực tiếp)
d)
D.   Phosphatase axit và cholesterol
35.
Câu 5: vai trò của xét nghiệm anti-SMA?
a)
A.   Giúp đánh giá khả năng thải độc gan
b)
B.    Thường phối hợp với ANA để xác định chản đoán nguyên nhân viêm gan tự miễn tuýp 1
c)
C.    Giúp xác định chẩn đoán viêm gan tự miễn tuýp 2
d)
D.   Chẩn đoán bệnh xơ gan tắc mật nguyên phát
36.
Câu 6: loại bilirubin nào thường được định lượng trực tiếp trong máu?
a)
A.   Trực tiếp và gián tiếp
b)
B.    Gián tiếp và toàn phần
c)
C.    Cả 3 loại: toàn phần, trực tiếp, gián tiếp
d)
D.   Toàn phần và trực tiếp
37.
Câu 7: xét nghiệm thời gian prothrombin(PT) kéo dài gặp trong cái trường hợp sau, ngoại trừ ?
a)
A.   Dùng thuốc kháng đông: warfarin
b)
B.    Thiếu vitamin K
c)
C.    Bệnh suy nhược chức năng tổng hợp của gan: giảm tổng hợp các yếu tố đông máu
d)
D.   Tán huyết cấp tính
38.
Câu 8: liên quan đến xn định lượng albumin máu, chọn câu đúng?
a)
A.   Thường dùng pp xn điện di
b)
B.    Albumin được tổng hợp chính là ở gan, ruột và một số cơ quan khác
c)
C.   Thường xét nghiệm đồng thời với albumin trong chất dịch như dịch não tủy để đánh giá tình trạng bệnh lý
d)
D.   Giúp đánh giá tình trạng tổn thương tế bào gan
39.
Câu 9: thành phần muối mật có vai trò?
a)
A.   Giúp hấp thu nước và các chất vitamin tan trong nước
b)
B.    Nhũ tương hóa và giúp hấp thu các chất béo và vitamin tan trong dầu(vit A, D,E,K)
c)
C.    Tiêu hóa và hấp thu chất đạm
d)
D.   Tiêu hóa và hấp thu chất đường và các chất khoáng
40.
Câu 10: liên quan đến xn GGT huyết thah, chọn câu đúng?â
a)
A.   Là xn đánh giá khả năng tổng hợp của gan
b)
B.    Là các xn chuyên biệt cao cho tổn thương gan
c)
C.   Có độ nhạy cao trong các bệnh lý gan mật đặc biệt là các trường hợp tắc mật tại gan và sau gan cũng như nghiện rượu
d)
D.   Thường được đo bằng phương pháp miễn dịch trên các hệ thống tự động
41.
Câu 11: liên quan đến phân bố nước trong cơ thể người, chọn câu sai?
a)
A.   Khoang gian bào chứa nhiều nước hơn nội bào
b)
B.    Huyết tương là khoang ngoại bào , chứa khoảng 4% lượng nước của cơ thể
c)
C.    Lông, tóc, móng là những mô chứa ít nước (hơn các mô khác )
d)
D.   Càng lớn tuổi tỷ lệ nước trong cơ thể càng giảm
42.
Câu 12: liên quan hormone ADH, chọn câu sai?
a)
A.   Giữ vai trò điều hòa nước trong cơ thể
b)
B.    Là hormone của vùng hạ đồi, được dự trữ ở thùy sau tuyến yên
c)
C.   Tăng tái hấp thu chất điện giải như natri kéo theo nước
d)
D.   Tăng áp suất thẩm thấu và / hoặc giảm thể tích máu là hai cơ chế chính gặp tăng tiết ADH
43.
Câu 13: liên quan đến áp lực thẩm thấu máu, chọn câu sai?
a)
A.   Do áp lực chất lỏng tác động lên thành mạch
b)
B.    Bốn yếu tố chính trong tính áp suất thẩm thẩu máu là Na+, K+, glucose và ure
c)
C.    Áp lực thẩm thấu có tác dụng giữ nước lại trong lòng mạch
d)
D.   Tăng áp lực thẩm máu sẽ kéo nước từ nội bào ra ngoại bào
44.
Câu 14: mất nước đẳng trương được xác định khi tình trạng mất nước có kết quả áp lực thẩm thấu huyết thanh:
a)
A.   = 250 mOsm/L
b)
B.    > 300 mOsm/L
c)
C.    <270 mOsm/L
d)
D.   Trong khoảng 270-300 mOsm/L
45.
Câu 15: các chất điện giải có thành phần chủ yếu nội bào( nhiều hơn ngoại bào)?
a)
A.   Natri, canxi và clo
b)
B.    Kali, canxi và phosho
c)
C.   Kali, magnesium và phosphate
d)
D.   Canxi, magnesium và HCO3-
46.
Câu 16: thời gian cho phép của mẫu máu được thực hiện khí máu động mạch?
a)
A.   Trong ngày nếu ở nhiệt độ phòng
b)
B.    Nên để đôgn đá mẫu nếu trì hoãn xét nghiệm >2h
c)
C.   Nên thực hiện xn trong 5 phút, cho phép 10 phút ở nhiệt độ phòng, nếu được giữ lạnh(không đông đá) thì được 2h.
d)
D.   Thực hiện xn trong 2h ở nhiệt độ phòng, trữ lâu hơn phải để âm sâu(-2độ c)
47.
Câu 17: phương pháp phổ biến định lượng canxi tự do (ion hóa) trong máu?
a)
A.   Miễn dịch tự động
b)
B.    Điện hóa phát quang
c)
C.   Điện cực chọn lọc
d)
D.   Hóa học so màu điểm cuối
48.
Câu 18: liên quan đến xn định lượng Mg trong huyết thanh, chọn câu đúng?
a)
A.   Phương pháp thường dùng hiện nay là điện cực chọn lọc
b)
B.    Chất chống đông sử dụng khi lấy mẫu là EDTAB, oxalate và citrate
c)
C.   Thực hiện xn trên máy sinh hóa với kỹ thuật hóa học so màu
d)
D.   Phổ biến nhất hiện nay là định lượng Mg tự do (ion hóa)
49.
Câu 19: liên quan đến xn K+ huyết thanh, chọn câu đúng?
a)
A.   Là ion có phân bố chính trong dịch ngoại bào
b)
B.    Không tham gia quyết định áp suất thẩm thấu do hàm lượng trong máu thấp
c)
C.   Nồng độ trong máu tăng hoặc giảm rất nguy hiểm vì liên quan đến hoạt động tim
d)
D.   Phương pháp định lượng K+ phổ biến trong các pxn là hóa học so màu
50.
Câu 20: thông số cần được cài vào máy khi thực hiện xn khí máu động mạch?
a)
A.   Nhiệt độ người bệnh, nồng độ hemoglobin và FiO2
b)
B.    pH, PaO2 và PaCO2
c)
C.    HCO3- , SaO2, TCO2
d)
D.   pH, HCO3- và PaO2
51.
câu 21: liên quan đến các thể bệnh đái tháo đường (ĐTĐ) chọn câu sai?
a)
A.   Phổ biến nhất là ĐTĐ tuýp 2 chiếm >90%, liên quan đến yếu tố gia đình
b)
B.    ĐTĐ tuýp 1 có tính tự miễn, chiếm khoảng 5-10% các loại ĐTĐ
c)
C.    ĐTĐ tuýp 1 thường khởi phát sớm trước 30 tuổi và luôn có bằng chứng của yếu tố tự miễn
d)
D.   ĐTĐ thai kỳ thường được chẩn doán vào tuần 24-28 của thai kỳ, cần phân biệt với ĐTĐ ở người có thai
52.
Câu 22: các tự kháng thể tự miễn trong ĐTĐ tuýp 1. Chọn câu đúng?
a)
A.   Ds-DNA, ANA, pANCA, cANCA
b)
B.    Anti Jo-1/SSA. Anti La/SSB, anti-RNP, anti-tTG
c)
C.   ICA, anti-GAD, IAA và IA-2
d)
D.   KLM-1, SMA, AMA-M2
53.
Câu 23: các phương pháp định lượng Hba1c phổ biến hiện nay, ngoại trừ?
a)
A.   Sắc ký lỏng trao đổi ion
b)
B.    Điện di mao dẫn
c)
C.    Miễn dịch men
d)
D.   Điện cực chọn lọc
54.
Câu 24: xét nghiệm nào sau đây không dùng để chẩn đoán xác định ĐTĐ?
a)
A.   Định lượng glucose huyết đói
b)
B.    Nghiệm pháp dung nạp glucose
c)
C.    Định lượng hba1c trong máu
d)
D.   Định lượng insulin máu
55.
Câu 25: bệnh nhân nam giới, 62 tuổi vào cấp cứu vì đau ngực trái đột ngột, không rõ bữa ăn cuối. kết quả glucose huyết 140 mg/dL(7.8 mmol/l), hướng xử trí phù hợp?
a)
A.   Chẩn đoán tiền ĐTĐ
b)
B.    Chẩn đoán ĐTĐ tuýp 2
c)
C.   Chờ bệnh nhân ổn định, kiểm tra lại xn đường huyết đói và hba1c
d)
D.   Chẩn đoán hạ đường huyết
56.
Câu 26: tiêu chuẩn nào sau đây phù hợp với chẩn đoán ĐTĐ thai kỳ theo tiêu chuẩn quốc tế hiện nay, ngoại trừ?
a)
A.   Được chẩn đoán trong 24-28 tuần của thai kỳ
b)
B.    Đường …. (5.1 mmol/l)
c)
C.   Đường niệu (++++)
d)
D.   Đường huyết 2 giờ khi làm nghiệm pháp dung nạp glucose >=153 mg/dl
57.
Câu 27: liên quan nghiệm pháp dung nạp đường, chọn câu sai?
a)
A.   … không cần nhịn ăn, uống 75g glucose trong 25 ml nước, sau đó lấy máu thời điểm 1 và 2 giờ sau để đo đường huyết
b)
B.    Sau 8h không ăn, người bệnh uống 75g glucose trong 250ml nước, uống trong 5 phút
c)
C.    cân …g glucose ưu trương để pha cho người bệnh uống khi làm nghiệm pháp
d)
D.   đo đường huyết ngay trước uống glucose vào thời điểm 1 và 2 giờ …dung dịch glucose
58.
câu 28: liên quan đến xn định lượng C-peptide, chọn câu sai?
a)
A.   C-peptid tỷ lệ thuận với lượng insulin nội sinh
b)
B.    Thời gian bán hủy của C-peptid trong máu #30 phút
c)
C.    … khả năng hoạt động của các tế bào beta của tuy
d)
D.   Tăng cao trong trường hợp dùng insulin ngoại sinh (thường dùng dạng tiêm)
59.
Câu 29: phương pháp bán định lượng thể ceton trong máu, chọn câu đúng?
a)
A.   … dịch
b)
B.    Phương pháp nitroprusside
c)
C.    Động học đo điểm cuối
d)
D.   …
60.
Câu 30: … tiền đái tháo đường, chọn câu đúng?
a)
A.   Hai thể: rối loạn đường huyết đói ( IFG) hoặc rối loạn dung nạp glucose (IGT)
b)
B.    … định khi glucose huyết đói >126 mg/dl(>7 mmol/l) và test dung nạp glucose thời điểm 2 giờ >200 mg/dl (>11.1 mmol/l)
c)
C.    Chẩn đoán xác định khi đường huyết bất kỳ <200 mg/dl(<11.1 mmol/l) và đường niệu dương tính
d)
D.   Tất cả câu trên đúng