wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 3

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Diện khớp dưới của xương chày khớp với xương

a)

Xương hộp

b)

Xương sên

c)

Xương ghe

d)

Xương chêm

e)

Xương gót

2.

Cơ nào sau đây KHÔNG nằm trong nhóm cơ nhai

a)

aCơ cắn

b)

bCơ chân bướm trong

c)

cCơ mút

d)

d Cơ thái dương

e)

Cả c và d

3.

Chi tiết nào sau đây không thuộc phổi T

a)

Khe chếch

b)

Khe ngang

c)

Lưỡi phổi

d)

Rãnh dm chủ

e)

Hố tim

4.

Trong tam giác đùi, thứ tự từ trong ra ngoài là

a)

TK, DM, TM

b)

TK TM DM

c)

DM TM TK

d)

TM DM TK

e)

TM TK DM

5.

Nhĩ P nhận máu từ

a)

TM chủ trên

b)

TM chủ dưới

c)

Xoang tĩnh mạch vành

d)

A,b,c sai

e)

abc đúng

6.

Tử cung

a)

Gồm 2 phần là thân và đáy

b)

Gấp ra trước và ngả ra sau

c)

Chỉ được cố định bởi dây chằng rộng

d)

Đều sai

e)

Đều đúng

7.

Não thất III thông với não thất IV bởi

a)

Lỗ gian não thất

b)

Cống não

c)

Lỗ giữa

d)

Lỗ bên

e)

Đều sai

8.

Tủy gai tận cùng ở đốt sống

a)

Ngực 10

b)

Ngực 12

c)

Thắt lưng 1

d)

Thắt lưng 2

e)

c hoặc d

9.

Cấu trúc nào sau đây không thuộc hệ sinh dục nữ

a)

Buồng trứng

b)

Tử cung

c)

Âm đạo

d)

Niệu đạo

e)

10.

Cuống não giữa thuộc

a)

Trung não

b)

Cầu não

c)

Hành naoix

d)

Tiểu não

e)

Gian não

11.

Khớp hông có biên độ hoạt động không bằng khớp vai Vì

Khớp hông không phải khớp chỏm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

12.

Xương sườn là xương sườn thật:

a)

Bảy cặp xương sườn phía trên

b)

Tất cả 12 cặp

c)

Năm cặp dưới

d)

Cặp 10 - 11

e)

Cặp 12

13.

Số 1

a)

DM lưỡi

b)

Dm mặt

c)

Dm giáp trên

d)

Dm hàm

e)

Dm chẩm

14.

Số 2

a)

DM lưỡi

b)

Dm mặt

c)

Dm giáp trên

d)

Dm hàm

e)

Dm chẩm

15.

Xương nào nằm ở hàng trên xương cổ tay

a)

Nguyệt

b)

Thang

c)

Thê

d)

Cả

e)

Móc

16.

Cơ nào sau đây không thuộc các cơ vùng cẳng chân trước

a)

Cơ chày trước

b)

Cơ duỗi ngón cái dài

c)

Cơ mác ba

d)

Cơ dưỡi các ngón chân ngắn

e)

Cơ duỗi các ngón chân dài

17.

Cơ nào sau đây không thuộc cẳng tay trước

a)

Cơ sấp tròn

b)

Sấp vuông

c)

Cơ ngửa

d)

Cơ gan tay dài

e)

Cơ gấp cổ tay quay

18.

Xương nào sau đây không tiếp khớp với xương thái dương

a)

Xương bướm

b)

Xương sàng

c)

Xương chẩm

d)

Xương đỉnh

e)

Xương gò má

19.

Thành phần nào sau đây của nhãn cầu k trong suốt

a)

Giác mạc

b)

Thể thủy tinh

c)

Thấu kinh

d)

Màng mạch

e)

Thủy dịch

20.

Cửa sổ ốc tai nằm ở thành nào của hòm nhĩ

a)

Thành tm cảnh

b)

Thành dm cảnh

c)

Thành mê đạo

d)

Thành trần

e)

Thành chũm

21.

Dm nào sau đây vào não trở thành dm chính

a)

DM cảnh ngoài

b)

Dm cảnh trong

c)

DM hàm

d)

Dm đốt sống

e)

Dm cảnh chung

22.

Cơ nào sau đây k phải cơ thành bụng trước bên

a)

Thẳng bụng

b)

Chéo bụng ngoài

c)

Chéo bụng trong

d)

Cơ ngang bụng

e)

Tất cả đúng

23.

Phân biệt ruột non ruột già

a)

Ruột già có dải cơ dọc

b)

Ruột già có túi thừa mạc nối

c)

a,b đúng

d)

a,b,c đúng

e)

Ruột già cố định, ruột non di động

24.

Gân gót (Gân Achillies) là gân của

a)

CCacs cơ vùng cẳng chân sau

b)

Cơ dép

c)

Cơ bụng chân

d)

Cơ bụng chân và cơ dép

e)

Cơ bụng chân, cơ dép và cơ chày sau

25.

TK nào sau đây chi phối vận động cơ bám da mặt

a)

V

b)

VI

c)

VII

d)

VIII

e)

IX

26.

Van hai lá ngăn cách giữa

a)

Nhĩ P và thất P

b)

Nhĩ T và thất T

c)

Thất P và thân DM phổi

d)

Thất T và Dm chủ

e)

Hai tâm nhĩ

27.

Thành phần nào sau đây KHÔng có trong thừng tinh

a)

Ống dẫn tinh

b)

DM tinh hoàn

c)

Di tính ống phúc tinh mạc

d)

Đám rối TM hình dây leo

e)

Các ống sinh tinh

28.

Ở mặt ngoài bán cầu đại não, rãnh ngăn cách giữa thùy thái dương và thùy trán là

a)

Rãnh trung tâm

b)

Rãnh trước trung tâm

c)

Rãnh sau trung tâm

d)

Rãnh bên

e)

Rãnh đỉnh chẩm

29.

Đm nào sau đây không phải nhánh bên của dm nách

a)

Dm mũ cánh tay sau

b)

Dm ngực ngoài

c)

Dm cánh tay sau

d)

Dm ngực trên

e)

Dm vai dưới

30.

Trong hệ thống màng não tủy, dịch não tủy có ở

a)

Ngoài màng cứng

b)

Giữa màng cứng và màng nhện

c)

Giữa màng nhện và màng mềm

d)

Dưới màng mềm

e)

Tất cả sai

31.

TK nào sau đây tách từ bó sau đám rối tk cánh tay

a)

Tk trụ

b)

TK giữa

c)

TK nách

d)

Tk cơ bì

e)

Tk bì cánh tay trong

32.

Đoạn ruột già nào sau đây có kích thước dài nhất

a)

Kết tràng lên

b)

Kết tràng ngang

c)

Kết tràng xuống

d)

Kết tràng sigma

e)

Trực tràng

33.

TK sọ nào sau đây chui qua khe ổ mắt trên

a)

III

b)

VI

c)

VII

d)

a,b

e)

a,c

34.

TK sọ nào sau đây KHÔNG chui qua lỗ tm cảnh trong

a)

VII

b)

IX

c)

X

d)

XI

e)

Tất cả đều đúng

35.

Cơ nào dưới đây là cơ quan trọng dùng làm mốc để xác định các bó mạch tk của vùng mông

a)

Cơ mông nhỡ

b)

Cơ mông bé

c)

Cơ hình lê

d)

Cơ bịt trong

e)

Cơ sinh đôi

36.

Rãnh vành ngăn cách

a)

Hai thất

b)

Hai nhĩ

c)

Các nhĩ với thất

d)

Các cuống dm chủ, dm phổi với các tm chủ trên, tm chủ dưới

e)

Dm phổi với dm chủ

37.

Dm cảnh chung chia đôi thành dm cảnh trong và dm cảnh ngoài ở ngang mức

a)

C2

b)

C1

c)

Bờ trên sừng lớn xương móng

d)

Bờ trên sụn giáp

e)

Tất cả sai

38.

Tạng nào sau đây k nằm trong ổ phúc mạc

a)

Gan

b)

Tụy

c)

Lách

d)

Thận

e)

Dạ dày

39.

Tk nào dưới đây k có chức năng vận động

a)

Tk chày

b)

Tk bịt

c)

Tk hiển

d)

Tk mác nông

e)

Tk mác sâu

40.

Tk nào giữa nhiệm vụ vận động cho các cơ mặt sau chi trên

a)

Tk trụ

b)

Tk quay

c)

Tk giữa

d)

Tk nách

e)

Tk cơ bì

41.

Trong chậu hông nữ, vị trí của tử cung là

a)

Phía trước bàng quang

b)

Phía sau trực tràng

c)

Trước bàng quang, sau trực tràng

d)

Sau bàng quang, trước trực tràng

e)

Trước cả hai

42.

Các ống tụy và ống mật chủ đổ vào đoạn mấy của tá tràng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

3 và 4

43.

Chọn câu Sai

a)

2 cung răng ngăn cách ổ miệng chính và tiền đình miệng

b)

Cấu tạo chính của lưỡi là các cơ lưỡi

c)

Ở người trưởng thành có 32 chiếc răng

d)

V lưỡi chia lưỡi thành 2 phần là thân và rễ lưỡi

e)

Vận động cho các cơ lưỡi là thần kinh lưỡi

44.

Tk sọ nào có nguyên ủy hư ở mặt trước bên cầu não

a)

IV

b)

V

c)

VI

d)

VII

e)

VIII

45.

Tam giác đùi có tính chất nào sau đây

a)

Bờ trong là cơ may

b)

Thần kinh đùi là thành phần nằm trong cùng

c)

Bờ trên là dây chằng bẹn

d)

Cơ thắt lưng chậu là thành trước

e)

Cạnh ngoài có ống đùi

46.

Các xương sau đây đều góp phần tạo nên ở mắt, TRỪ

a)

Xương trán

b)

Xương bướm

c)

Xương thái dương

d)

Xương lệ

e)

Xương sàng

47.

Chọn câu sai

a)

Động mạch cảnh ngoài chia thành 2 nhánh tận là dm thái dương nông và dm hàm

b)

Dm dưới đòn gồm 5 nhánh bên

c)

Dm mắt, dm mặt là các nhánh bên của dm cảnh trong

d)

Dm hàm là dm có nhiều nhánh bên nhất ở vùng đầu mặt cổ

e)

Dm cảnh chung và dm cảnh ngoài có thể thắt được

48.

Cơ nào sau đây không phải là cơ nội tại của thanh quản

a)

Cơ nhẫn giáp

b)

Cơ giáp phễu

c)

Cơ giáp móng

d)

Cơ giáp nắp

e)

Tất cả đều đúng

49.

Các xoang nào sau đây đổ vào ngách mũi giữa

a)

aXoang trán, xoang bướm

b)

bXương sàng trước và giữa

c)

cXoang hàm trên, xoang trán

d)

a, b

e)

b,c

50.

Dm túi mật là nhánh của dm nào

a)

Dm lách

b)

Dm vị tá

c)

Dm vị mạc nối phải

d)

Dm gan phải

e)

Dm thân tạng

51.

Đồi thị thuộc

a)

Trám não

b)

Trung não

c)

Tiểu não

d)

Gian não

e)

Đoan não

52.

TK VIII được gọi là TK tiền đình ốc tai vì

TK VIII cùng với tk VII chui qua lỗ ống tai trong

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

53.

Dây chằng nối vùng trần của gan với cơ hoành

a)

Dây chằng vành

b)

Dây chằng liềm

c)

Dây chằng tam giác phải

d)

Dây chằng hoành gan

e)

Dây chằng tam giác trái

54.

Chi tiết giải phẫu nào k thuộc xương trụ

a)

Khuyết ròng rọc

b)

Khuyết trụ

c)

Mỏm khuỷu

d)

Mỏm vẹt

e)

Mỏm trâm

55.

Chọn câu ĐÚNG

a)

Ruột non còn được gọi là đại tràng

b)

Đường kính của ruột non luôn nhỏ hơn đường kính ruột già

c)

Chiều dài ruột già trung bình 3m

d)

Chiều dài mỗi quai ruột dài khoảng 20-25cm

e)

Đoạn đầu của ruột già là manh tràng có ruột thừa gắn vào ở mặt sau

56.

Dm tử cung là nhánh của

a)

Dm chậu trong

b)

Dm chậu ngoài

c)

Dm bàng quang dưới

d)

Dm trực tràng giữa

e)

Dm thẹn trong

57.

Chọn câu đúng nhất: TK ngồi

a)

Xuất phát ở vùng mông, từ bờ dưới cơ hình lê

b)

Là tk lớn nhất chi dưới

c)

Vận động cho các cơ ở vùng đùi sau

d)

Đến đỉnh trám kheo chia làm 2

e)

Tất cả đều đúng

58.

Xương nào sau đây là xương lẻ

a)

Xương khẩu cái

b)

Xương lệ

c)

Xương lá mía

d)

Xương mũi

e)

Xương xoăn mũi dưới

59.

Chọn câu SAI

a)

Cơ nhị đầu cánh tay gồm đầu ngắn và đầu dài

b)

TK giữa vận động cho cơ nhị đầu

c)

Gân cơ nhị đầu bám tận ở lồi của quay

d)

Cơ cánh tay nằm ngay lớp dưới cơ nhị đầu

e)

Cơ nhị đầu có tác dụng gấp khuỷu tay

60.

TK nào vận động cho cơ chéo dưới của nhãn cầu

a)

III

b)

VI

c)

V2

d)

IV

e)

VI