wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đai vai gồm

a)

Xương cánh tay và xương vai

b)

Xương ức và xương cánh tay

c)

Xương ức và xương vai

d)

Xương đòn và xương vai

e)

Xương đòn và xương ức

2.

Xương nào nằm ở hàng trên xương cổ tay

a)

Xương nguyệt

b)

Xương thang

c)

Xương cả

d)

Xương thê

e)

Xương móc

3.

Trong tam giác đùi, thứ tự từ trong ra ngoài là

a)

Thần kinh, động mạch, tĩnh mạch

b)

Thần kinh, tĩnh mạch, động mạch

c)

Động mạch, tĩnh mạch, thần kinh

d)

Tĩnh mạch, động mạch, thần kinh

e)

Tĩnh mạch, thần kinh, động mạch

4.

Thần kinh bịt vận động cho các cơ sau đây, ngoại trừ

a)

Cơ bịt trong

b)

Cơ bịt ngoài

c)

Cơ khép dài

d)

Cơ khép lơn

e)

Cơ thon

5.

A. Nếu (A) đúng, (B) đúng và có liên hệ

B. Nếu (A) đúng, (B) đúng và không liên hệ

C. Nếu (A) đúng, (B) sai

D. Nếu (A) sai, (B) đúng

E. Nếu cả hai sai

(A) Khớp hông có biên độ hoạt động không bằng khớp vai VÌ

(B) Khớp hông không phải và khớp chỏm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

6.

A. Nếu (A) đúng, (B) đúng và có liên hệ

B. Nếu (A) đúng, (B) đúng và không liên hệ

C. Nếu (A) đúng, (B) sai

D. Nếu (A) sai, (B) đúng

E. Nếu cả hai sai

(A) TK VIII được gọi là TK tiền đình ốc tai VÌ

(B) TK VIII cùng với TK VII chui qua lỗ ống tai trong

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

7.

A. Nếu (A) đúng, (B) đúng và có liên hệ

B. Nếu (A) đúng, (B) đúng và không liên hệ

C. Nếu (A) đúng, (B) sai

D. Nếu (A) sai, (B) đúng

E. Nếu cả hai sai

(A) TK XII là một dây thần kinh hỗn hợp VÌ

(B) Nó điều khiển hoạt động của các cơ lưỡi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

8.

A. Nếu (A) đúng, (B) đúng và có liên hệ

B. Nếu (A) đúng, (B) đúng và không liên hệ

C. Nếu (A) đúng, (B) sai

D. Nếu (A) sai, (B) đúng

E. Nếu cả hai sai

(A) Thần kinh do hai rễ thuộc bó ngoài và bó trong của đám rối TK cánh tay tạo nên được gọi là thần kinh giữa vì

(B) Thần kinh này luôn luôn đi theo trục giữa của cánh tay, cẳng tay và bàn tay

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

9.

Cơ nào sau đây không thuộc các cơ vùng cẳng chân trước

a)

Cơ chày trước

b)

Cơ duỗi ngón cái dài

c)

Cơ mác ba

d)

Cơ duỗi các ngón chân ngắn

e)

Cơ duỗi các ngón chân dài

10.

Cơ nào sau đây không do thần kinh ngồi chi phối vận động

a)

Cơ nhị đầu đùi

b)

Cơ thon

c)

Cơ bán gân

d)

Cơ bán màng

e)

Cả 4 cơ trên đều do TK ngồi vận động

11.

Cơ nào sau đây không thuộc các cơ vùng cẳng tay trước

a)

Cơ sấp tròn

b)

Cơ sấp vuông

c)

Cơ ngửa

d)

Cơ gan tay dài

e)

Cơ gấp cổ tay quay

12.

Xương nào sau đây không tiếp khớp với xương thái dương

a)

Xương bướm

b)

Xương sàng

c)

Xương chẩm

d)

Xương đỉnh

e)

Xương gò má

13.

Động mạch nào sau đây vào não trở thành động mạch chính của não bộ:

a)

Động mạch cảnh ngoài

b)

Động mạch cảnh trong

c)

Động mạch não

d)

Động mạch đốt sống

e)

Động mạch cảnh góc

14.

Thần kinh nào sau đây KHÔNG thuộc đám rối cổ nông:

a)

Thần kinh hoành

b)

b) Thần kinh chẩm nhỏ

c)

c) Thần kinh tạng lớn

d)

d) Thần kinh ngang cổ

e)
  • e) Các thần kinh trên đòn

15.

Cơ nào sau đây không phải là cơ nội tại của thanh quản

a)

a) Cơ nhẫn giáp

b)

b) Cơ giáp phễu

c)

c) Cơ giáp móng

d)

d) Cơ giáp nắp

e)
  • e) Tất cả đều là cơ nội tại của thanh quản

16.

Các xoang nào sau đây đổ vào ngách mũi giữa

a)

a) Xoang trán, xoang bướm

b)

b) Xoang sàng trước và giữa

c)

c) Xoang hàm trên, xoang trán

d)

d) a và b

e)
  • e) b và c

17.

Thành phần nào sau đây của mũi không phải là thành phần trong suốt

a)

a) Giác mạc

b)

b) Thể thủy tinh

c)

c) Thấu kính

d)

d) Màng mạch

e)
  • e) Thủy dịch

18.

Cửa sổ có tai nằm ở thành nào của hòm nhĩ?

a)

a) Thành tĩnh mạch cảnh

b)

b) Thành động mạch cảnh

c)

c) Thành mê đạo

d)

d) Thành trần

e)

e) Thành chẩm

19.

Cơ nào sau đây không phải là cơ thành bụng trước bên:

a)

a) Cơ thẳng bụng

b)

b) Cơ chéo bụng ngoài

c)

c) Cơ chéo bụng trong

d)
  • d) Tất cả đều là cơ thành bụng trước bên

e)

Cơ ngang bụng

20.

Xương nào là xương thật

a)

a) Bảy cặp xương sườn phía trên

b)

b) Tất cả 12 cặp xương sườn

c)

c) Năm cặp xương sườn dưới

d)

d) Cặp sườn thứ 10 và 11

e)
  • e) Cặp sườn thứ 12

21.

Chi tiết nào sau đây không thuộc phối trái

a)

a) Khe chếch

b)

b) Khe ngang

c)

c) Lưới phổi

d)

d) Rãnh động mạch chủ

e)
  • e) Hố tim

22.

Tâm nhĩ phải nhận máu từ:

a)

a) Tĩnh mạch chủ trên

b)

b) Tĩnh mạch chủ dưới

c)

c) Tĩnh mạch xương bả vai

d)

d) a, b, c đều sai

e)
  1. e) a, b, c đều đúng

23.
  1. 1. Động mạch vị trái 2. Động mạch vị phải

  2. 3. Động mạch đáy vị 4. Động mạch vị tá tràng

  3. 5. Động mạch vị mạc nối trái 6. Động mạch vị mạc nối phải

  4. Các động mạch nào bên trên hợp thành vòng mạch bờ cong vị bé

a)

1, 2

b)

1, 2, 3

c)

1, 4

d)

1, 5, 6

e)

5, 6

24.
  1. 1. Động mạch vị trái 2. Động mạch vị phải

  2. 3. Động mạch đáy vị 4. Động mạch vị tá tràng

  3. 5. Động mạch vị mạc nối trái 6. Động mạch vị mạc nối phải

  4. Các động mạch nào bên trên là nhánh bên của động mạch lách

a)

2, 3, 4

b)

2, 4

c)

3, 4 , 5

d)

3, 5

e)

3, 6

25.

Cấu trúc nào sau đây không thuộc hệ sinh dục nữ:

a)

a) Buồng trứng

b)

b) Tử cung

c)

c) Âm đạo

d)

d) Niệu đạo

e)
  • e) Vú

26.

Trám não gồm:

a)

a) Hành não, cầu não

b)

b) Hành não, tiểu não

c)

c) Hành não, cầu não, đối thị

d)

d) Hành não, cầu não, não thất IV

e)
  • e) Hành não, cầu não, tiểu não, não thất IV

27.

Đôi thị thuộc:

a)

a) Trám não

b)

b) Trung não

c)

c) Tiểu não

d)

d) Gian não

e)
  • e) Đoan não

28.

Nào thất III thông với não thất IV bởi:

a)

a) Lỗ gian não thất

b)

b) Cống não

c)

c) Cửa giữa

d)

d) Lỗ bên

e)
  • e) Tất cả đều sai

29.

Thần kinh nào sau đây chui qua khe ở mắt trên:

a)

a) TK III

b)

b) TK VI

c)

c) TK VII

d)

d) a và b

e)
  • e) a và c

30.

Thần kinh sọ nào sau đây KHÔNG chui qua lỗ tính mạch cảnh trong:

a)

VII

b)

IX

c)

X

d)

XI

e)

Tất cả đều chui qua

31.

Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt ruột già và ruột non:

a)

a) Ruột già có dài cơ dọc

b)

b) Ruột già có túi thừa mạc nối

c)

c) Ruột già cố định trong khi ruột non di động

d)

d) a, b đúng

e)
  1. e) a, b, c đúng

32.

Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc xương thân mình

a)

a/ Đốt sống ngực

b)

b/ Xương ức

c)

C/ Xương đòn

d)

d/ Xương cùng, xương cụt

e)

e/ Tất cả đều sai

33.

Tất cả các cặp dây chằng sau đây đều là phương tiện có định gan, ngoại trừ:

a)

Dây chằng vành

b)

Dây chằng khuyết

c)

Dây chằng liềm

d)

Dây chằng tròn

e)

Dây chằng tam giác

34.

Cơ quan nào sau đây KHÔNG có chức năng nội tiết:

a)

a) Tinh hoàn

b)

Gan

c)

Ruột

d)

Buồng trứng

e)

Phổi

35.

Cung DM gan tay sâu được cấu tạo bởi:

a)

a) DM quay

b)

b) DM trụ

c)

c) Nhánh gan tay sâu DM trụ

d)

d) a và c đúng

e)
  • e) b và c đúng

36.

Cơ nào sau đây KHÔNG nằm trong nhóm cơ làm động tác nhai:

a)

a) Cơ cắn

b)

b) Cơ chân bướm trong và cơ chân bướm ngoài

c)

c) Cơ mút

d)

d) Cơ thái dương

e)
  • e) Cả c và d

37.

Mặt sau dây này KHÔNG liên quan với:

a)

a) Cơ hoành

b)

Lách

c)

Gan

d)

Thận (T)

e)

Tụy

38.

Đáy vị là

a)

Phần thấp nhất của dạ dày

b)

Phần nối thân vị với hang vị

c)

Phần nối thân vị với ống môn vị

d)

Phần dạ dày nằm trên mặt phẳng nằm ngang đi qua khuyết tâm vị

e)

Không thể xác định

39.

Động mạch túi mật là nhánh của động mạch nào:

a)

a) Động mạch lách

b)

Động mạch vị tá

c)

Động mạch vị mạc nối phải

d)

Động mạch gan phải

e)

Động mạch thân tạng

40.

Tử cung

a)

Gồm 2 phần là thân và đáy

b)

Gấp ra trước và ngả ra sau

c)

Chỉ được cố định bởi dây chằng rộng

d)

Tất cả đều sai

e)

Tất cả đều đúng

41.

Cuống tiểu não giữa thuộc

a)

Trung não

b)

Cầu não

c)

Hành não

d)

Tiểu não

e)

Gian não

42.

Gân gót (Gân Achillies) là gân của

a)

Các cơ vùng cẳng chân sau

b)

Cơ dép

c)

Cơ bụng chân

d)

Cơ bụng chân và cơ dép

e)

Cơ bụng chân, cơ dép và cơ chày sau

43.

TK nào sau đây chi phối vận động các cơ bám da mặt:

a)

a) TK số V

b)

b) TK số VI

c)

c) TK số VII

d)

d) TK số VIII

e)
  • e) TK số IX

44.

Một trong những điểm khác biệt riêng của đốt sống cổ là:

a)

a) Không có diện khớp sườn

b)

b) Có mỏm khớp

c)

c) Có mỏm ngang

d)

d) Không có hố sườn ngang

e)
  • e) Có lỗ ngang

45.

Van hai lá ngăn cách giữa:

a)

a) Tâm nhĩ phải và tâm thất phải

b)

b) Tâm nhĩ trái và tâm thất trái

c)

c) Tâm thất phải và thân DM phổi

d)

d) Tâm thất trái và DM chủ

e)
  • e) Hai tâm nhĩ

46.

DM thân tạng có 3 nhánh là:

a)

a) DM gan riêng, DM lách, DM vị trái

b)

b) DM gan riêng, DM lách, DM vị phải

c)

c) DM gan chung, DM lách, DM vị trái

d)

d) DM gan chung, DM lách, DM vị phải

e)
  • e) DM gan chung, DM lách, DM vị tái trang

47.

Tam giác bàng quang được giới hạn bởi:

a)

a) Hai lỗ niệu quản và niệu đạo tiền liệt

b)

b) Hai lỗ niệu quản và lỗ niệu đạo trong

c)

c) Cổ bàng quang, lưới bàng quang và lỗ niệu đạo ngoài

d)

d) Lỗ niệu đạo trong, cổ bàng quang và lỗ niệu đạo ngoài

e)
  • e) Tất cả đều sai

48.

DM tử cung là nhánh của:

a)

a) DM chậu trong

b)

b) DM chậu ngoài

c)

c) DM bàng quang dưới

d)

d) DM trực tràng giữa

e)
  • e) DM thẹn trong

49.

Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong thừng tinh:

a)

a) Ống dẫn tinh

b)

b) DM tinh hoàn

c)

c) Di tích ống phúc tinh mạc

d)

d) Dám rối TM hình dây leo

e)
  • e) Các ống sinh tinh

50.

Ở mặt ngoài bán cầu đại não, rãnh ngăn cách giữa thùy thái dương và thùy trán là

a)

Rãnh trung tâm

b)

Rãnh trước trung tâm

c)

Rãnh sau trung tâm

d)

Rãnh bên

e)

Rãnh đỉnh chẩm

51.

Trong hệ thống màng não tủy, dịch não tủy có ở:

a)

a) Ngoài màng cứng

b)

b) Giữa màng cứng và màng nhện

c)

c) Giữa màng nhện và màng mềm

d)

d) Dưới màng mềm

e)
  • e) Tất cả đều sai

52.

Tiêu chuẩn chẩn đoán phân biệt DM cảnh ngoài & DM cảnh trong ở vùng cổ là:

a)

a) DM cảnh ngoài nằm ngoài DM cảnh trong

b)

b) DM cảnh ngoài có nhánh bên

c)

c) DM cảnh ngoài lớn hơn DM cảnh trong

d)

d) DM cảnh ngoài nhỏ hơn ĐM cảnh trong

e)
  • e) DM cảnh ngoài nằm phía trước DM cảnh trong

53.

Nhu mô phổi được nuôi dưỡng bởi:

a)

a) ĐM phổi

b)

b) DM ngực trong

c)

c) DM phế quản

d)

A, C

e)

B, C

54.

Phần nào của tá tràng dính chặt vào đầu tụy

a)

Phần trên

b)

Phần xuống

c)

Phần ngang

d)

Phần lên

e)

Góc tá tràng trên và góc tá tràng dưới

55.

Màng não, theo thứ tự từ ngoài vào trong là:

a)

a) Màng cứng, màng nuôi, màng nhện

b)

b) Màng cứng, màng nhện, màng nuôi

c)

c) Màng nhện, màng nuôi, màng cứng

d)

d) Màng nhện, màng cứng, màng nuôi

e)
  • e) Màng nuôi, màng cứng, màng nhện

56.

Thần kinh nào sau đây tách từ bờ sau đám rối TK cánh tay:

a)

a) TK trụ

b)

b) TK giữa

c)

c) TK nách

d)

d) TK cơ bì

e)
  • e) TK bì cánh tay trong

57.

Cơ nào sau đây dùng làm mốc phân biệt bó mạch thần kinh vùng mông

a)

a) Cơ mông lớn

b)

b) Cơ mông nhỡ

c)

c) Cơ mông bé

d)

d) Cơ hình lê

e)
  • e) Cơ bịt trong

58.

Số (1) là

a)

Xương gót

b)

Xương ghe

c)

Xương sên

d)

Xương hộp

e)

Xương chêm

59.

Số (5)

a)

Xương ghe

b)

Xương sên

c)

Xương hộp

d)

Tất cả đều sai

e)

Xương gót

60.

Tk sọ nào sau đây chi phối đến tim, phổi, dạ dày, ...

a)

VII

b)

X

c)

VIII

d)

XI

e)

IX