Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ thống thông tin

Total questions: 81

Worksheet time: 41hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Cách hệ thống ở mức độ chiến thuật trong phân loại hệ thống thông tin quản lý gồm:

a)

Hệ thống văn phòng (OAS), hệ thống chuyên môn (KWS)

b)

Hệ thống thông tin phục vụ quản lý (MIS), hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS)

c)

Hệ thống thông tin phục vụ quản lý (MIS), hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS), hệ thống chuyên môn (KWS)

d)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS), hệ thống chuyên môn (KWS)

2.

Trong tổ chức, các quyết định chiến lược là quyết định như thế nào?

a)

Là những quyết định nhằm thực thi nhiệm vụ

b)

Tất cả đều đúng

c)

Là những quyết định nhằm xác định mục tiêu và quyết định xây dựng nguồn lực cho tổ chức

d)

Là những quyết định cụ thể hóa mục tiêu thành nhiệm vụ, những quyết định kiểm soát và khai thác tối ưu nguồn lực

3.

Cách hệ thống cấp chuyên môn và văn phòng trong phân loại hệ thống thông tin quản lý gồm:

a)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS), hệ thống chuyên môn (KWS)

b)

Hệ thống thông tin phục vụ quản lý (MIS), hệ thống chuyên môn (KWS)

c)

Hệ thống thông tin phục vụ quản lý (MIS), hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS), hệ thống chuyên môn (KWS)

d)

Hệ thống văn phòng (OAS), hệ thống chuyên môn (KWS)

4.

Quyết định xây dựng nhà máy sản xuất và lắp ráp ô tô, mô tô của tập đoàn Vingroup là quyết định dạng gì?

a)

Quyết định cấu trúc và phi cấu trúc hỗn hợp

b)

Quyết định dạng bán cấu trúc

c)

Quyết định dạng phi cấu trúc

d)

Quyết định dạng cấu trúc

5.

Đâu là đặc điểm của hệ thống thông tin cấp chiến thuật?

a)

Hệ thống thông tin cấp chiến thuật không hỗ trợ cho các quyết định bất thường.

b)

Các hệ thống cấp chiến thuật thường cung cấp báo cáo định kỳ hơn là thông tin về các hoạt động.

c)

Các thông tin cung cấp chủ yếu thông qua số liệu thu thập hàng ngày từ hệ thống TPS.

d)

Được thiết kế nhằm đưa ra phương hướng hoạt động của doanh nghiệp.

6.

Đâu KHÔNG phải là ví dụ về hệ thống MIS?

a)

Hệ thống theo dõi tình hình nhân sự của doanh nghiệp

b)

Hệ thống quản trị quan hệ khách hàng của doanh nghiệp

c)

Hệ thống theo dõi năng suất của doanh nghiệp

d)

Hệ thống theo dõi chi tiêu của doanh nghiệp

7.

Đặc tính nào sau đây KHÔNG phải là đặc tính để xác định chất lượng thông tin?

a)

Tính thích hợp và dễ hiểu

b)

Tính đa dạng

c)

Độ tin cậy

d)

Tính kịp thời

8.

Cách hệ thống con trong hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định gồm:

a)

Phân hệ quản trị dữ liệu, mô hình thống kê, phân hệ quản lý hội thoại

b)

Phân hệ quản trị dữ liệu, mô hình học, hệ thống thông tin địa lý (GIS)

c)

Phân hệ quản trị dữ liệu, mô hình quản lý, hệ thống thông tin địa lý (GIS)

d)

Phân hệ quản trị dữ liệu, phân hệ quản lý mô hình, phân hệ quản lý hội thoại

9.

Nội dung “Cung cấp dữ liệu một cách kịp thời phục vụ các nhu cầu phân tích tài chính” là đặc trưng của hệ thống thông tin nào?

a)

Hệ thống thông tin tích hợp trong kinh doanh

b)

Hệ thống thông tin tài chính

c)

Hệ thống thông tin nguồn nhân lực

d)

Hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh

10.

Phân loại hệ thống thông tin theo mục đích phục vụ thông tin đầu ra của doanh nghiệp được phân thành mấy loại?

a)

5 loại

b)

4 loại

c)

3 loại

d)

2 loại

11.

Chọn mệnh đề đúng?

a)

Các hệ thống hoạt động độc lập, không trao đổi dữ liệu với nhau

b)

DSS là nơi tiếp nhận dữ liệu từ những hệ thống thấp hơn như TPS, MIS, ESS

c)

MIS là hệ thống quản lý khách hàng của doanh nghiệp

d)

TPS là nguồn dữ liệu chủ yếu cho các hệ thống thông tin khác

12.

Hệ thống nào sau đây là hệ thống thông tin?

a)

Hệ thống xã hội

b)

Hệ thống giao thông

c)

Hệ thống quản lý giáo dục

d)

Hệ thống kinh tế

13.

Cánh nhân/tổ chức nào sử dụng thông tin thuộc cấp chiến lược trong doanh nghiệp?

a)

Bất kỳ ai cũng có thể sử dụng được

b)

Người quản lý cấp cao nhất

c)

Hội đồng quản trị

d)

Người quản lý cấp trung gian

14.

Đâu không phải là nguồn cung cấp thông tin bên ngoài doanh nghiệp?

a)

Thông tin từ khách hàng

b)

Thông tin từ đối thủ cạnh tranh

c)

Thông tin từ các nhà cung cấp

d)

Thông tin từ hệ thống sổ sách của doanh nghiệp

15.

Sự khác nhau giữa dữ liệu và thông tin là gì?

a)

Thông tin là những dữ liệu đã được xử lý sao cho nó thực sự có ý nghĩa đối với người sử dụng.

b)

Tất cả các phương án đều đúng.

c)

Thông tin cần phải được phân biệt như một sản phẩm hoàn chỉnh thu được sau quá trình xử lý dữ liệu.

d)

Dữ liệu là những sự kiện hay những gì quan sát được trong thực tế và chưa được biến đổi, sửa chữa cho bất cứ một mục đích nào khác.

16.

Đâu không phải là nguồn cung cấp thông tin bên ngoài doanh nghiệp?

a)

Thông tin từ khách hàng

b)

Thông tin từ đối thủ cạnh tranh

c)

Thông tin từ các nhà cung cấp

d)

Thông tin từ hệ thống sổ sách của doanh nghiệp

17.

Sự khác nhau giữa dữ liệu và thông tin là gì?

a)

Thông tin là những dữ liệu đã được xử lý sao cho nó thực sự có ý nghĩa đối với người sử dụng.

b)

Tất cả các phương án đều đúng.

c)

Thông tin cần phải được phân biệt như một sản phẩm hoàn chỉnh thu được sau quá trình xử lý dữ liệu.

d)

Dữ liệu là những sự kiện hay những gì quan sát được trong thực tế và chưa được biến đổi sử dụng cho bất cứ một mục đích nào khác.

18.

Sắp xếp các hệ thống sau theo độ tăng dần của cấp bậc quản lý?

a)

TPS, DSS, ESS, KWS

b)

MIS, KWS, TPS, DSS

c)

TPS, MIS, ESS, DSS

d)

TPS, MIS, DSS, ESS

19.

Trong tổ chức, các quyết định tác nghiệp là quyết định như thế nào?

a)

Là những quyết định nhằm xác định mục tiêu và quyết định xây dựng nguồn lực cho tổ chức

b)

Tất cả đều đúng

c)

Là những quyết định nhằm thực thi nhiệm vụ cụ thể

d)

Là những quyết định cụ thể hóa mục tiêu thành nhiệm vụ, những quyết định kiểm soát và khai thác tối ưu nguồn lực

20.

Chất lượng của thông tin không được xác định thông qua đặc tính nào?

a)

Tính kịp thời

b)

Tính chính xác và chuẩn mực

c)

Độ tin cậy

d)

Tính thích hợp và dễ hiểu

21.

Đâu là đặc điểm của thời đại thông tin (sau năm 1990)?

a)

Quá trình quản lý và tạo lập các quyết định quan trọng của doanh nghiệp chỉ mới chủ yếu dựa trên việc cân nhắc các hiện tượng nảy sinh trong môi trường kinh doanh một cách trực tiếp, thông qua kinh nghiệm, và bằng trực giác của người quản lý.

b)

Việc sử dụng hệ thống thông tin trong các doanh nghiệp mới chỉ dừng ở mức duy trì các báo cáo hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng,…

c)

Khách hàng có thể tiến hành mua bán ở khắp nơi trên thế giới và nắm vững sự thay đổi giá cả hàng hóa hết sức nhanh chóng, ngay khi việc thay đổi đó mới vừa được thực hiện ở một nơi cách đó hàng ngàn km.

d)

Các nhà quản lý không quan tâm tới việc xử lý các thông tin nhận được và phân phối những thông tin đó trong doanh nghiệp của họ.

22.

Yếu tố nào sau đây là bắt buộc phải có trong hệ thống thông tin quản lý?

a)

Quy trình

b)

Phần mềm

c)

Tất cả đều đúng

d)

Máy tính

23.

Đâu là đặc tính kịp thời của thông tin?

a)

Thông tin cần được bảo vệ và chỉnh sửa, những người được quyền mới được phép tiếp cận thông tin. Sự thiếu an toàn về thông tin cũng có thể gây ra những thiệt hại lớn cho tổ chức.

b)

Thông tin cần thể hiện sự bao quát các vấn đề đáp ứng yêu cầu của nhà quản lý.

c)

Thông tin cần được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, thích hợp với nhu cầu của người sử dụng thông tin.

d)

Thông tin cần được gửi tới người sử dụng vào đúng lúc cần thiết.

24.

Phân loại hệ thống thông tin quản lý theo mục đích phục vụ của thông tin đầu ra?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định (Decision Support System - DSS)

c)

Hệ thống thông tin phục vụ quản lý (Management Information System - MIS)

d)

Hệ thống thông tin xử lý giao dịch (Transaction Processing System - TPS)

25.

Đặc trưng về tính cấu trúc của thông tin thuộc cấp Chiến lược là gì?

a)

Thông tin có tính cấu trúc và một số phi cấu trúc

b)

Thông tin có tính cấu trúc cao nhưng phụ thuộc vào từng trường hợp ra quyết định

c)

Thông tin có tính cấu trúc cao

d)

Thông tin có tính phi cấu trúc

26.

Mô hình nào KHÔNG được sử dụng trong hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định?

a)

Mô hình thống kê

b)

Mô hình toán học

c)

Mô hình thí nghiệm

d)

Mô hình quản lý

27.

Có bao nhiêu dạng mô hình được sử dụng trong hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định?

a)

2 mô hình

b)

3 mô hình

c)

4 mô hình

d)

5 mô hình

28.

Các dạng thông tin trong doanh nghiệp gồm những loại nào?

a)

Thông tin tác nghiệp, thông tin chiến thuật, thông tin chiến lược, thông tin bên ngoài doanh nghiệp

b)

Thông tin tác nghiệp, thông tin chiến thuật, thông tin nội bộ

c)

Thông tin tác nghiệp, thông tin chiến thuật, thông tin chiến lược

d)

Thông tin chiến lược, thông tin chiến thuật, thông tin thức cấp

29.

Hệ thống AAIMS (American Analytical Information Management System) là gì?

a)

Là một dạng đặc biệt của DSS và nó tích hợp các đồ họa máy tính và cơ sở dữ liệu địa lý với các DSS đặc trưng khác

b)

Là hệ DSS được xây dựng và hiển thị các bản đồ địa lý trợ giúp quyết định trong việc phân bổ dân cư theo vùng địa lý và các nguồn phân bổ khác

c)

Là hệ thống trợ giúp quyết định trong ngành hàng không

d)

Là hệ thống được xây dựng để quản lý quá trình sản xuất trong một doanh nghiệp

30.

Hệ thống cung cấp thông tin quan trọng, hỗ trợ cho quá trình ra quyết định ở cả hai mức chiến thuật và chiến lược, đó là:

a)

Hệ thống thông tin tín dụng, hệ thống thông tin hàng tồn kho

b)

Hệ thống thông tin khách hàng tiềm năng, hệ thống thông tin quảng cáo gửi thư trực tiếp

c)

Hệ thống thông tin khách hàng tiềm năng, hệ thống thông tin tín dụng

d)

Hệ thống thông tin nghiên cứu thị trường, hệ thống thông tin theo dõi các đối thủ cạnh tranh

31.

Có mấy cách phân loại hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định?

a)

3 cách

b)

4 cách

c)

2 cách

d)

5 cách

32.

Phân hệ dự báo tài chính trong hệ thống thông tin tài chính là gì?

a)

Là hướng nghiệp vụ (xử lý các nghiệp vụ tài chính nhằm cung cấp các thông tin tài chính cần thiết).

b)

Là quá trình phân tích các điều kiện tài chính của tổ chức và xác định tính xác thực của các báo cáo tài chính do hệ thống thông tin tài chính cung cấp.

c)

Là quá trình đưa ra những dự báo về sự tăng trưởng trong tương lai của các sản phẩm hoặc của bản thân doanh nghiệp.

d)

Là những khoản đầu tư tài chính bao gồm tiền gửi ở ngân hàng, trái phiếu.

33.

Hệ thống nào là HTTT nguồn nhân lực mức tác nghiệp?

a)

Hệ thống thông tin quản lý lương thưởng và bảo hiểm, trợ cấp

b)

Hệ thống thông tin quản lý vị trí công việc

c)

Hệ thống thông tin tuyển dụng nguồn nhân lực

d)

Hệ thống thông tin ph

34.

Hệ thống nào KHÔNG sử dụng CSDL sản xuất kinh doanh?

a)

HTTT chuyên gia sản xuất kinh doanh

b)

HTTT trợ giúp ra quyết định sản xuất kinh doanh

c)

HTTT tác nghiệp sản xuất kinh doanh

d)

HTTT trợ giúp lãnh đạo sản xuất kinh doanh

35.

Lựa chọn mệnh đề KHÔNG đúng?

a)

Với Internet, doanh nghiệp có thể tạo ra sản phẩm mới, nhưng vẫn giữ nguyên hình thức tiếp thị và phân phối.

b)

Đảm bảo an toàn cho các thông tin liên quan đến thẻ tín dụng và giao dịch của khách hàng để tăng độ tin cậy đối với khách hàng.

c)

Giới thiệu sản phẩm chuyên biệt tới từng khách hàng dựa trên lịch sử mua hàng của khách nhằm khích lệ khách hàng trung thành.

d)

Trang web cần được thiết kế để khách hàng trực tuyến có thể truy cập, mua hàng và thanh toán nhanh chóng, dễ dàng.

36.

Nguồn dữ liệu đầu vào của HTTT quản lý nhân sự KHÔNG bao gồm?

a)

Kế hoạch marketing của doanh nghiệp

b)

Các nguồn dữ liệu từ bên ngoài tổ chức

c)

Hệ thống xử lý dữ liệu nhân sự

d)

Kế hoạch chiến lược và chính sách kinh doanh của tổ chức

37.

Cách hình thức sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp?

a)

Sản xuất theo yêu cầu

b)

Sản xuất hàng loạt

c)

Tất cả đều đúng

d)

Sản xuất theo dòng liên tục

38.

Đâu KHÔNG phải là đầu ra của hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh?

a)

Báo cáo kiểm tra tiến trình

b)

Mẫu thiết kế sản phẩm bằng máy tính

c)

Báo cáo kiểm tra chất lượng

d)

Báo cáo bán hàng

39.

Đâu là cách hoạt động chiến thuật trong kế hoạch Marketing của doanh nghiệp?

a)

Xác định giá bán, chọn kênh phân phối, lựa chọn thị trường mục tiêu

b)

Lên kế hoạch tạo sản phẩm, chọn kênh phân phối, xác định giá bán

c)

Lên kế hoạch tạo sản phẩm, chọn kênh phân phối, dự báo doanh thu

d)

Lựa chọn thị trường mục tiêu, phân đoạn thị trường, chọn kênh phân phối

40.

Hệ thống nào là HTTT nguồn nhân lực mức chiến thuật?

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Hệ thống thông tin đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

c)

Hệ thống thông tin tuyển chọn và sắp xếp công việc

d)

Hệ thống thông tin quản lý vị trí công việc

41.

Quy trình thương mại điện tử gồm các công đoạn nào?

a)

5 công đoạn: đặt hàng, thanh toán, hoàn thành, dịch vụ và trợ giúp, chăm sóc khách hàng

b)

5 công đoạn: tổng hợp thông tin, đặt hàng, thanh toán, hoàn thành, dịch vụ và trợ giúp

c)

4 công đoạn: tổng hợp thông tin, đặt hàng, thanh toán, chăm sóc khách hàng

d)

4 công đoạn: đặt hàng, thanh toán, dịch vụ và trợ giúp, chăm sóc khách hàng

42.

Đâu là hệ thống thông tin marketing chiến thuật?

a)

Hệ thống thông tin quản lý bán hàng

b)

Hệ thống thông tin bán hàng

c)

Không có phương án đúng

d)

Hệ thống thông tin dự báo bán hàng

43.

HTTT nào coi CSDL nhân sự là đầu vào của hệ thống?

a)

HTTT quản trị nhân sự

b)

HTTT sản xuất kinh doanh

c)

HTTT trợ giúp ra quyết định nhân sự

d)

HTTT chuyên gia tài chính

44.

Đầu ra của hệ thống thông tin marketing bao gồm?

a)

CSDL Marketing, Nghiên cứu marketing, Báo cáo bán hàng, Kế hoạch phát triển và phân phối sản phẩm

b)

Không có phương án đúng

c)

Nghiên cứu marketing, Báo cáo bán hàng, Phát triển và phân phối sản phẩm

d)

Nghiên cứu marketing, Báo cáo bán hàng, Phát triển và phân phối sản phẩm, Dự báo tài chính

45.

Các giai đoạn của quản trị quan hệ khách hàng là?

a)

Giai đoạn khai thác khách hàng mới, Giai đoạn nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng, Giai đoạn duy trì khách hàng.

b)

Giai đoạn khai thác khách hàng mới, Giai đoạn tìm kiếm khách hàng tiềm năng, Giai đoạn phân đoạn thị trường, Giai đoạn phát triển sản phẩm mới.

c)

Giai đoạn khai thác khách hàng mới, Giai đoạn duy trì khách hàng, Giai đoạn tìm kiếm khách hàng tiềm năng.

d)

Giai đoạn duy trì khách hàng, Giai đoạn tìm kiếm khách hàng tiềm năng.

46.

Đâu KHÔNG phải là mục tiêu của hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh?

a)

Cung cấp thông tin cần thiết để theo dõi và kiểm soát việc sử dụng quỹ của doanh nghiệp

b)

Cung cấp thông tin cần thiết để điều hành, tổ chức hệ thống sản xuất

c)

Cung cấp thông tin cần thiết để theo dõi, kiểm tra và thực hiện các chức năng quản lý khác đối với hệ thống sản xuất

d)

Cung cấp thông tin cần thiết để lên kế hoạch đối với hệ thống sản xuất

47.

Lợi ích của hệ thống ERP đem lại cho doanh nghiệp KHÔNG bao gồm?

a)

Giúp tổ chức doanh nghiệp trở nên thống nhất và chuẩn tắc hơn

b)

Rút ngắn chu kỳ sống của sản phẩm, giúp phát triển sản phẩm mới nhanh hơn

c)

Cung cấp thông tin phản ánh hoạt động sản xuất kinh doanh ở phạm vi toàn doanh nghiệp

d)

Tiến trình nghiệp vụ và các tiến trình hướng khách hàng sẽ trở nên hiệu quả hơn

48.

CSDL tập trung trong hệ thống ERP được thu thập từ các nguồn nào?

a)

Quản trị nhân sự, Kinh doanh sản xuất, Tài chính – kế toán, Bán hàng marketing

b)

Tài chính – kế toán, Quản trị nhân sự, Kinh doanh sản xuất

c)

Tài chính – kế toán, Bán hàng marketing, Quản trị nhân sự, Chăm sóc khách hàng

d)

Bán hàng marketing, Quản trị nhân sự, Chăm sóc khách hàng, Tài chính – kế toán, Kinh doanh sản xuất

49.

Phân hệ thông tin sản xuất tác nghiệp bao gồm?

a)

Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất, Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất, Hệ thống thông tin mua hàng

b)

Hệ thống thông tin quản trị và kiểm soát hàng dự trữ, Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất

c)

Hệ thống thông tin nhập hàng, Hệ thống thông tin quản trị và kiểm soát hàng dự trữ

d)

Hệ thống thông tin mua hàng, Hệ thống thông tin nhập hàng

50.

Lựa chọn mệnh đề Đúng?

a)

Các báo cáo do HTTT Marketing cung cấp phải ở dạng sao cho phản ánh được tình hình bán hàng theo chiến lược đã định

b)

Không có phương án đúng

c)

Hệ thống xử lý tài chính chứa một lượng lớn các dữ liệu về bán hàng và Marketing hàng hóa sản phẩm và dịch vụ

d)

Những dữ liệu về sản xuất hàng hóa cho biết thông tin những mặt hàng nào đặt doanh thu cao, những mặt hàng nào có doanh thu thấp

51.

Các báo cáo do HTTT Marketing cung cấp phải ở dạng sao cho phản ánh được tình hình bán hàng theo chiến lược đã định?

a)

Không có phương án đúng

b)

Hệ thống xử lý tài chính chứa một lượng lớn các dữ liệu về bán hàng và Marketing hàng hóa sản phẩm và dịch vụ

c)

Những dữ liệu về sản xuất hàng hóa cho biết thông tin những mặt hàng nào đặt doanh thu cao, những mặt hàng nào có doanh thu thấp

d)

Kế hoạch chiến lược và chính sách kinh doanh của tổ chức doanh nghiệp, dữ liệu từ các Hệ thống xử lý giao dịch và dữ liệu từ bên ngoài đơn vị.

52.

Nguồn dữ liệu đầu vào của HTTT Marketing bao gồm?

a)

Không có phương án nào

b)

Kế hoạch chiến lược và chính sách kinh doanh của tổ chức doanh nghiệp, dữ liệu từ các Hệ thống xử lý giao dịch

c)

Dữ liệu từ các Hệ thống xử lý giao dịch và dữ liệu từ bên ngoài đơn vị

d)

Kế hoạch chiến lược và chính sách kinh doanh của tổ chức doanh nghiệp, dữ liệu từ các Hệ thống xử lý giao dịch và dữ liệu từ bên ngoài đơn vị.

53.

Các kiểu giao dịch thương mại điện tử hiện nay gồm?

a)

Người–Người, Máy–Người, Người–Máy, Máy–Máy

b)

Máy–Người, Người–Máy, Máy–Máy

c)

Không có phương án đúng

d)

Người–Người, Máy–Người, Người–Máy

54.

Một số chiến lược về giá trong phân loại hệ thống thông tin giá cả thị trường gồm?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Giá cộng lại vào chi phí (chi phí + lãi)

c)

Giá cầu (khách hàng có thể chấp nhận)

d)

Giá bám chắc thị trường (sát với giá thị trường)

55.

Các công nghệ văn phòng hiện đang sử dụng trong doanh nghiệp gồm?

a)

H ệ thống sao chụp, Hệ thống tích hợp trong kinh doanh, Hệ thống xử lý ảnh và đồ họa, Thiết bị văn phòng đa năng

b)

Hệ thống xử lý văn bản, Hệ thống sao chụp, Hệ thống tích hợp trong kinh doanh

c)

Hệ thống xử lý văn bản, Hệ thống sao chụp, Hệ thống xử lý ảnh và đồ họa, Thiết bị văn phòng đa năng

d)

Hệ thống thu thập thông tin khách hàng, Thiết bị văn phòng đa năng, Hệ thống tích hợp trong kinh doanh, Hệ thống xử lý văn bản

56.

Dữ liệu đầu vào của hệ thống thông tin tài chính gồm những dữ liệu nào?

a)

Lợi tức kỳ vọng

b)

Dự báo nhu cầu trung hạn và dài hạn về tài chính của đơn vị

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Tỷ số nợ, tỷ số vay

57.

Phân hệ thống tin sản xuất tác nghiệp bao gồm?

a)

Hệ thống thông tin mua hàng, Hệ thống thông tin nhận hàng

b)

Hệ thống thông tin nhận hàng, Hệ thống thông tin quản trị và kiểm soát hàng dự trữ

c)

Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất, Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất, Hệ thống thông tin mua hàng

d)

Hệ thống thông tin quản trị và kiểm soát hàng dự trữ, Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất

58.

Mục tiêu của hệ thống thông tin dự báo bán hàng mức chiến lược là:

a)

Cungcấpthôngtinvềsựưachuộngcủakháchhàngthôngquahệthốngnghiêncứuthịtrườngchoviệcpháttriểncácsảnphẩmmớ

b)

Dựbáobánhàngchomộtngànhcôngnghiệp,chomộtdoanhnghiệp,chomộtloạisảnphẩmhoặcdịchvụ,chomộtloạisảnphẩmhaydịchvụmới

c)

Phânđoạnthịtrườngthànhnhữngnhómcáckháchhàngtiềmnăngdựatrênđặcđiểmhaynhucầu,ýmuốncủahọ

d)

Lênkếhoạchchocácsảnphẩmvàdịchvụđểcóthểthỏamãnđượcnhucầucủa kháchhàng

59.

NguồndữliệuđầuvàocủaHTTTquảnlýnhânsựKHÔNGbaogồm?

a)

Cácnguồndữliệutừbênngoàitổchức

b)

Kếhoạchmarketingcủadoanhnghiệp

c)

Kếhoạchchiếnlượcvàchínhsáchkinhdoanhcủatổchức

d)

Hệthốngxửlýdữliệunhânsự

60.

Cácloạihìnhgiaodịchđiệntửbaogồm?

a)

B2C,B2B,C2G,G2C

b)

B2C,B2B,C2G,G2C,G2G,C2B

c)

Tấtcảđềusai

d)

B2B,B2G,G2G,B2C,C2G

61.

Nếuquytrìnhlàmraquyếtđịnhcóthểxácđịnhtrướcnhưngkhôngđủđểlàmraquyếtđịnhthìquyếtđịnhđóđượcgọilàgì?

a)

Quyếtđịnhkhôngcócấutrúc

b)

Quyếtđịnhbáncấutrúc

c)

Quyếtđịnhcócấutrúc

d)

Khôngđápánnàođúng

62.

HệthốngnàoKHÔNGsửdụngCSDLsảnxuấtkinhdoanh?

a)

HTTTchuyêngiasảnxuấtkinhdoanh

b)

HTTTtrợgiúpraquyếtđịnhsảnxuấtkinhdoanh

c)

HTTTtácnghiệpsảnxuấtkinhdoanh

d)

HTTTtrợgiúplãnhđạosảnxuấtkinhdoanh

63.

LựachọnmệnhđềĐÚNG?

a)

Cáchệthốngmáytínhđãlàmthayđổicáchthứclàmviệccủanhàquảntrịvàcácnhânviênvănphòng

b)

Tấtcảđềuđúng

c)

Phươngpháptổchứcvănphòngphitậptrungyêucầumuacácthiếtbịphầncứngcỡlớn,nhanh,tiệnnghi

d)

Phươngpháptổchứcvănphòngtậptrunghóađảmbảomứcđộliêntụccủacôngviệc,chiphítruyềnvàgiaonhậntàiliệuthấp

64.

ĐâuKHÔNGphảilàmụctiêucủahệthốngthôngtinsảnxuấtkinhdoanh?

a)

Cungcấpthôngtincầnthiếtđểlênkếhoạchđốivớihệthốngsảnxuất

b)

Cungcấpthôngtincầnthiếtđểđiềuhành,tổchứchệthốngsảnxuất

c)

Cungcấpthôngtincầnthiếtđểtheodõi,kiểmtravàthựchiệncácchứcnăngquảnlýkhácđốivớicáchệthốngsảnxuất

d)

Cungcấpthôngtincầnthiếtđểtheodõivàkiểmsoátviệcsửdụngquỹcủa doanhnghiệp

65.

Nộidung“Cungcấpdữliệumộtcáchkịpthờiphụcvụcácnhucầuphântíchtài chính”làđặctrưngcủahệthốngthôngtinnào?

a)

Hệthốngthôngtinsảnxuấtkinhdoanh

b)

Hệthốngthôngtinnguồnnhânlực

c)

Hệthốngthôngtintíchhợptrongkinhdoanh

d)

Hệthốngthôngtintàichính

66.

Quyếtđịnhnàosauđâythuộcloạiquyếtđịnhcócấutrúc?

a)

Cấptíndụngchokháchhàng

b)

Dựbáoxuhướngthịtrường

c)

Ướctínhảnhhưởngcủaviệcthayđổichiphívậttư

d)

Pháttriểnsảnphẩmmới

67.

Hệthốngcungcấpthôngtinquantrọng,hỗtrợchoquátrìnhraquyếtđịnhởcảhaimứcchiếnthuậtvàchiếnlược,đólà:

a)

Hệthốngthôngtinkháchhàngtiềmnăng,hệthốngthôngtintíndụng

b)

Hệthốngthôngtinkháchhàngtiềmnăng,hệthốngthôngtinquảngcáogửithưtrựctiếp

c)

Hệthốngthôngtintíndụng,hệthốngthôngtinhàngtồnkho

d)

Hệthốngthôngtinnghiêncứuthịtrường,hệthốngthôngtintheodõicácđốithủcạnhtranh

68.

Đâulàhệthốngthôngtinhỗtrợraquyếtđịnhthườnggặptrongthựctiễnhoạtđộngsảnxuấtkinhdoanhcủatổchức?

a)

Hệquảnlýsảnxuất

b)

Hệthốngthôngtinđịalý

c)

Tấtcảcácphươngánđềuđúng

d)

HệthốngthôngtinhỗtrợraquyếtđịnhHàngkhông

69.

Quyếtđịnhxâydựngnhàmáysảnxuấtvàlắprápôtô,môtôcủatậpđoànVingrouplàquyếtđịnhdạnggì?

a)

Quyếtđịnhdạngcấutrúc

b)

Quyếtđịnhdạngphicấutrúc

c)

Quyếtđịnhcấutrúcvàphicấutrúchỗnhợp

d)

Quyếtđịnhđạngbáncấutrúc

70.

LợiíchcủahệthốngERPđemlạichodoanhnghiệpKHÔNGbaogồm?

a)

Giúptổchứcdoanhnghiệptrởnênthốngnhấtvàchuẩntắchơn

b)

Cungcấpthôngtinphảnánhhoạtđộngsảnxuấtkinhdoanhởphạmvitoàndoanhnghiệp

c)

Tiếntrìnhnghiệpvụvàcáctiếntrìnhhướngkháchhàngsẽtrởnênhiệuquảhơn

d)

Rútngắnchukỳsốngcủasảnphẩm,giúppháttriểnsảnphẩmmớinhanhhơn

71.

LựachọnmệnhđềĐÚNG?

a)

Tấtcảđềuđúng

b)

HTTTquảntrịtíchhợpdoanhnghiệpthựchiệnthuthậpdữliệutoàndoanhnghiệpvàkhôngchophépcácbộphậnkháccóthểtruycậpđếnkhodữliệunày

c)

Việcduytrìmộtdữliệutíchhợp,duynhấtchophépgiámsáttoànbộcáchoạtđộngcủadoanhnghiệpởmứcđộchiếnthuật

d)

Quảntrịtíchhợpdoanhnghiệpđãgiảiquyếtvấnđềdữliệubịphântántrongnhữnghệthốngkhácnhaucủadoanhnghiệp

72.

Đâulàđặcđiểmvềtínhchínhxáccủathôngtincấptácnghiệp?

a)

Mộtsốdữliệucótínhchủquan

b)

Tínhchínhxácthấp

c)

Mangnhiềutínhchủquan

d)

Cótínhchínhxáccao

73.

Marketingtácnghiệpgồm?

a)

Hệthốngthôngtinkháchhàngtiềmnăng,hệthốngthôngtinquảngcáogửithưtrựctiếp,hệthốngxửlýđơnhàngđặt

b)

Hệthốngthôngtinkháchhàngtiềmnăng,hệthốngthôngtinquảngcáogửithưtrựctiếp,hệthốngthôngtintíndụng

c)

Hệthốngxửlýđơnhàngđặt,hệthốngthôngtinhàngtồnkho,hệthốngthôngtintíndụng

d)

Hệthốngthôngtinkháchhàngtiềmnăng,hệthốngthôngtintíndụng,hệthốngthôngtinhàngtồnkho

74.

Vớihệthốngthôngtintàichínhcácphiếuthu,phiếuchihàngngàylàmộtvídụvề?

a)

Dữliệuthô.

b)

Phảnhồi

c)

Đầura.

d)

Thôngtincóýnghĩa.

75.

PhầnmềmquảnlýMarketingđanăngdùngđểlàmgì?

a)

ĐượcthiếtkếdànhriêngchocácnhàquảnlýMarketing.

b)

Đượcthiếtkếđểsửdụngchungchonhiềungườisửdụngkhácnhau

c)

Đượcthiếtkếđểtrợgiúpnhânviênbánhàng

d)

Đượcthiếtkếđểtrợgiúpquảnlýhỗtrợkháchhàng

76.

Mệnh đề KHÔNG đúng?

a)

Trang web cần được thiết kế để khách hàng trực tuyến có thể truy cập, mua hàng và thanh toán nhanh chóng dễ dàng

b)

Đảm bảo an toàn cho các thông tin liên quan đến thẻ tín dụng và giao dịch của khách hàng để tăng độ tin cậy đối với khách hàng

c)

Với Internet, doanh nghiệp có thể tạo ra sản phẩm mới, nhưng vẫn giữ nguyên cách hình thức tiếp thị và phân phối

d)

Giới thiệu sản phẩm chuyên biệt tới từng khách hàng dựa trên lịch sử mua hàng của khách nhằm khích lệ khách hàng trung thành

77.

Lựa chọn mệnh đề ĐÚNG?

a)

Cách hệ thống thông tin chiến lược cung cấp cho các nhà quản lý thông tin hỗ trợ cho các quyết định liên quan đến phân chia các nguồn nhân lực

b)

HTTT đào tạo và phát triển nguồn nhân lực là HTTT quản lý nhân sự ở mức chiến lược

c)

Đầu vào đối với HTTT tuyển dụng nguồn nhân lực được thu từ các nghiệp đoàn lao động, đối thủ cạnh tranh, tổ chức Chính phủ

d)

Tất cả đều đúng

78.

Phân hệ thông tin sản xuất chiến thuật gồm?

a)

Tất cả đều sai

b)

Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất, Hệ thống thiết kế và phát triển sản phẩm, Hệ thống thông tin hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu MRP

c)

Hệ thống thông tin hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu MRP, Hệ thống thông tin nhập hàng, Hệ thống thông tin mua hàng

d)

Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất, Hệ thống hoạch định năng lực sản xuất, Hệ thống thông tin nhập hàng

79.

Phương pháp nào KHÔNG phải là phương pháp tổ chức văn phòng?

a)

Phương pháp phân tán

b)

Phương pháp tổ chức theo chức năng

c)

Phương pháp tập trung hóa

d)

Phương pháp tổ chức ngẫu nhiên

80.

Kế hoạch hóa nguồn nhân lực là hoạt động của quản trị nhân lực ở mức quản lý nào?

a)

Mức tác nghiệp.

b)

Mức chiến lược.

c)

Tất cả đều đúng

d)

Mức chiến thuật.

81.

Hệ thống nào là hệ thống thông tin nguồn nhân lực mức tác nghiệp?

a)

Hệ thống thông tin quản lý vị trí công việc

b)

Hệ thống thông tin quản lý lương thưởng và bảo hiểm, trợ cấp

c)

Hệ thống thông tin tuyển dụng nguồn nhân lực

d)

Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc