NEW
Font size
WorksheetsCNXH 1
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Câu 1
Những phát minh nào trong lĩnh vực khoa học tự nhiên là tiền đề cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?
Học thuyết tiến hoá
Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
Học thuyết tế bào
Cả A, B và C
Câu 2
Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?
A
Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
B
Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Heghen - Lời nói đầu
C
Tình cảnh nước Anh
D
Bộ tư bản
Câu 3
Đâu là điều kiện và tiền đề khách quan dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?
A
Sự ra đời và phát triển của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa
B
Sự ra đời và phát triển của giai cấp tư sản
C
Sự ra đời và phát triển của giai cấp vô sản
D
Sự chuyển biến lập trường tư tưởng triết học và lập trường chính trị của C. Mác và Ph. Ăngghen
Câu 4 Đâu là hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng trước Mác?
A Chưa chỉ ra được sự đối lập giữa lao động chân tay và lao động trí óc
B Chưa chỉ ra được vai trò lịch sử của nhà nước
C Chưa phát hiện ra được sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
D Chưa chỉ ra được vai trò của công nghiệp và khoa học - kỹ thuật
Câu 5 Đâu là tiền đề tư tưởng lý luận cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?
A Chủ nghĩa xã hội không tưởng - phê phán
B Học thuyết tế bào, Học thuyết tiến hóa
C Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
D Cả A, B và C
Câu 6 Những đại biểu tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán thế kỷ XIX?
A Ph. Hêghen, L. Phoiơbắc
B A. Smith, D. Ricardo
C W. Petty, Th. Malthus
D Xanh Ximông, S. Phuriê, R. Oen
Câu 7 Phát kiến nào của C. Mác và Ph. Ăngghen chỉ ra những hạn chế có tính lịch sử của chủ nghĩa xã hội không tưởng?
A Chủ nghĩa duy vật lịch sử
B Học thuyết về giá trị thặng dư
C Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân
D Cả A, B và C
Câu 8 Phạm trù nào được coi là cơ bản nhất, là xuất phát điểm của chủ nghĩa xã hội khoa học?
A Giai cấp công nhân
B Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
C Liên minh giai cấp
d Xã hội chủ nghĩa
Câu 9 Đâu là thuật ngữ để chỉ giai cấp công nhân?
A Giai cấp vô sản
B Giai cấp công nhân hiện đại
C Giai cấp công nhân đại công nghiệp
D Cả A, B và C
Câu 10 Đại biểu cho lực lượng sản xuất tiên tiến trong chế độ tư bản chủ nghĩa là?
A Giai cấp nông dân
B Giai cấp công nhân
C Giai cấp tư sản
D Tầng lớp trí thức
Câu 11 Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân có mấy nội dung cơ bản?
A 5
B 4
C 3
D 2
Câu 12 Những điểm tương đồng của giai cấp công nhân hiện nay với giai cấp công nhân thế kỷ XIX?
A Ở các nước tư bản chủ nghĩa hiện nay, công nhân vẫn bị giai cấp tư sản và chủ nghĩa tư bản bóc lột giá trị thặng dư.
B Giai cấp công nhân vẫn đang là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại.
C Phong trào cộng sản và công nhân ở nhiều nước vẫn là lực lượng đi đầu trong các cuộc đấu tranh.
D Cả A, B và C
Câu 13 Gắn liền với sự phát triển của kinh tế tri thức, đâu là những khái niệm mới để chỉ giai cấp công nhân?
A Công nhân tri thức
B Công nhân trí thức
C Công nhân áo trắng
D Cả A, B và C
Câu 14 Chọn phương án đúng nhất về điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?
A Do sự phát triển của cách mạng công nghiệp
B Do địa vị kinh tế và địa vị chính trị - xã hội của giai cấp công nhân
C Do sự phát triển của lực lượng sản xuất hiện đại
D Do sự phát triển của giai cấp công nhân về cả số lượng và chất lượng
Câu 15 Theo quan điểm của C. Mác và Ph. Ăngghen, giai cấp vô sản là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp. Do đó, cùng với sự phát triển của nền đại công nghiệp, giai cấp vô sản?
A Ngày càng suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của nền đại công nghiệp
B Phát triển ổn định cả về số lượng và chất lượng
C Giảm về số lượng và chất lượng
D Tăng về số lượng và chất lượng
Câu 16 Trong nội dung sứ mệnh lịch sử của mình, về mặt kinh tế, giai cấp công nhân là giai cấp?
A Giữ vai trò nòng cốt trong khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động khác.
B Sản xuất ra của cải vật chất ngày càng nhiều đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của con người và xã hội.
C Sử dụng nhà nước của mình, do mình làm chủ như một công cụ có hiệu lực để cải tạo xã hội cũ, tổ chức xây dựng xã hội mới.
D Lao động, sản xuất phục vụ cho sự phát triển của giai cấp tư sản và xã hội tư bản chủ nghĩa.
Câu 17 Trong Hội nghị lần thứ 6 Ban chấp hành Trung ương Khóa X đã xác định giai cấp công nhân bao gồm những ai?
A Những người lao động chân tay và trí óc
B Những người lao động chủ yếu làm việc bằng chân tay
C Những người lao động chủ yếu làm việc bằng trí óc
D Những người lao động chủ yếu làm việc bằng chân tay và một bộ phận làm việc bằng trí óc
Câu 18 Về phương diện chính trị - xã hội, giai cấp công nhân có đặc điểm gì?
A Là sản phẩm xã hội của quá trình phát triển tư bản chủ nghĩa
B Là sản phẩm của quá trình phát triển kinh tế hàng hóa
C Là con đẻ của chủ nghĩa tư bản
D Là sản phẩm của quá trình phát triển xã hội phong kiến
Câu 19 Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin “chủ nghĩa xã hội” được hiểu theo mấy nghĩa?
A 4
B 3
C 2
D 1
Câu 20 Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, có thể khái quát chủ nghĩa xã hội trên mấy đặc trưng cơ bản?
A 8
B 7
C 6
D 5
Câu 21 Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, có mấy loại quá độ lên chủ nghĩa cộng sản?
A 1
B 2
3
4
Câu 22 Xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta đang xây dựng có mấy đặc trưng?
A 6
B 7
C 8
D 9
Câu 23 Điều kiện kinh tế cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?
A Là điện khí hóa nền sản xuất
B Là tự động hóa nền sản xuất
C Là tin học hóa nền sản xuất
D Là sự phát triển của lực lượng sản xuất
Câu 24 Theo quan điểm của V.I. Lênin, để thiết lập một chế độ cao hơn chủ nghĩa tư bản, giai cấp công nhân cần phải phải tổ chức lao động theo một trình độ cao hơn và?
A Nâng cao năng suất lao động
B Phát triển lực lượng sản xuất
C Đẩy mạnh sản xuất
D Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Câu 25 Cơ sở kinh tế của chủ nghĩa xã hội khác về bản chất so với chủ nghĩa tư bản ở điểm nào?
A Chế độ sở hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu
B Chế độ tư hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu
C Chế độ công hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu
D Chế độ tổ chức, quản lý sản xuất và phân phối thu nhập
Câu 26 Tại sao Việt Nam lựa chọn con đường cách mạng phát triển là đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa?
A Vì Việt Nam là nước có nền nông nghiệp lạc hậu, lực lượng sản xuất thấp, chiến tranh kéo dài.
B Vì giai cấp tư sản ở Việt Nam chưa phát triển, số lượng còn ít, trình độ thấp.
C Vì Việt Nam vốn là nước thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sản xuất đang trong quá trình phát triển.
D Vì đáp ứng nguyện vọng tha thiết của dân tộc, nhân dân, phản ánh xu thế phát triển của thời đại.
Câu 27 Theo nguyên nghĩa tiếng Hy lạp thì “Dân chủ” là gì?
A Là quyền lực thuộc về nhân dân
B Là quyền tự do của mỗi người
C Là quyền của con người
D Cả A, B và C
Câu 28 “Dân chủ nguyên thủy” hay “Dân chủ quân sự” tồn tại trong chế độ nào?
A Cộng sản nguyên thủy
B Chiếm hữu nô lệ
C Phong kiến
D Tư bản chủ nghĩa
Câu 29 Trong nền dân chủ chủ nô, ai được coi là “dân”?
A Nô lệ và các công dân tự do (tăng lữ, thương gia và một số trí thức)
B Giai cấp chủ nô và các công dân tự do (tăng lữ, thương gia, một số trí thức)
C Giai cấp chủ nô
D Giai cấp chủ nô và các công dân tự do (tăng lữ, thương gia, một số trí thức) và nô lệ
Câu 30 Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ?
A Là nền dân chủ cho tất cả mọi người.
B Nó chỉ là dân chủ đối với quần chúng lao động và bị bóc lột.
C Là nền dân chủ cho giai cấp công nhân.
D Là nền dân chủ cho giai cấp thống trị, phục vụ lợi ích cho giai cấp thống trị.
Câu 31 So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?
A Là nền dân chủ không còn mang tính giai cấp vì nó phục vụ lợi ích cho tất cả mọi người.
B Là nền dân chủ mang tính phi lịch sử.
C Là nền dân chủ thuần túy, phi giai cấp.
D Là nền dân chủ có tính nhân dân rộng rãi, tính dân tộc sâu sắc
Câu 32 Dân chủ theo quan điểm của Hồ Chí Minh có nghĩa là?
A Mọi quyền hạn đều thuộc về nhân dân.
B Dân phải thực sự là chủ thể của xã hội.
C Dân phải được làm chủ một cách toàn diện, phải bao quát tất cả các lĩnh vực của đời sống kinh tế - xã hội.
D Cả A, B và C
Câu 33 Chế độ dân chủ nhân dân ở Việt Nam được xác lập khi nào?
A Từ chiến thắng Điện Biên Phủ
B Từ chiến thắng 30/04/1975
C Từ sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945
D Từ 02/09/1945
Câu 34 Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được “phôi thai” từ khi nào?
A Từ thực tiễn đấu tranh giai cấp ở Pháp và Công xã Pari năm 1871
B Từ Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917
C Từ Cách mạng Tháng Tám năm 1945
D Từ 30/04/1975
Câu 35 Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa chính thức được xác lập từ khi nào?
A Từ thực tiễn đấu tranh giai cấp ở Pháp và Công xã Pari năm 1871
B Từ Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917
C Từ Cách mạng Tháng Tám năm 1945
D Từ 30/04/1975
Câu 36 Chọn đáp án đúng nhất về nhà nước xã hội chủ nghĩa?
A Mang bản chất giai cấp công nhân, có quyền lực phù hợp với quyền lực chung của quần chúng nhân dân lao động.
B Mang bản chất giai cấp công nhân, có lợi ích phù hợp với lợi ích chung của quần chúng nhân dân lao động.
C Mang bản chất giai cấp công nhân, có nguyện vọng phù hợp với nguyện vọng chung của quần chúng nhân dân lao động.
D Mang bản chất giai cấp công nhân, có mục đích phù hợp với mục đích chung của quần chúng nhân dân lao động.
Câu 37 Trong các cơ cấu xã hội của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội nào giữ vai trò quyết định?
A Cơ cấu xã hội nghề nghiệp
B Cơ cấu xã hội - giai cấp
C Cơ cấu xã hội tôn giáo
D Cơ cấu xã hội dân tộc
Câu 38 Nguyên tắc cơ bản để xây dựng khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác trong cách mạng xã hội chủ nghĩa là phải đảm bảo vai trò lãnh đạo của ai?
A Giai cấp nông dân
B Giai cấp công nhân
C Giai cấp tư sản
D Tầng lớp trí thức
Câu 39 Xét từ góc độ kinh tế, liên minh giữa các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được hình thành xuất phát từ yêu cầu khách quan nào?
A Xuất phát từ nhu cầu và lợi ích của giai cấp thống trị là giai cấp công nhân.
B Tập hợp lực lượng để thực hiện những nhu cầu và lợi ích của giai cấp công nhân.
C Nhằm chống lại và lật đổ tư bản, tiêu diệt hoàn toàn sự chống cự của giai cấp tư sản.
D Quá trình đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 40 Cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bao gồm mấy tầng lớp, giai cấp cơ bản?
A 3
4
5
6
Câu 41 Trong cơ cấu xã hội - giai cấp của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, giai cấp nào giữ vị trí trung tâm lãnh đạo cách mạng?
A Đội ngũ doanh nhân
B Tầng lớp trí thức
Giai cấp nông dân
D Giai cấp công nhân
Câu 42 Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nội dung quan trọng nhất của liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp lao động khác trong cách mạng xã hội chủ nghĩa là
A Chính trị
B Kinh tế
C Tư tưởng - văn hóa
D Cả A, B và C
Câu 43 Chọn đáp án chính xác nhất về vị trí của cơ cấu xã hội - giai cấp trong cơ cấu xã hội?
A Các loại hình cơ cấu xã hội đều có mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau.
B Cơ cấu xã hội - giai cấp có vị trí quan trọng hàng đầu, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác
C Mọi loại hình cơ cấu xã hội đều có vị trí, vai trò xác định.
D Cả A, B và C
Câu 44 Nội dung của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam bao gồm những nội dung nào?
Kinh tế, chính trị, văn hóa, tư tưởng - tinh thần
B Kinh tế, chính trị, văn hóa, tư tưởng
C Kinh tế, chính trị, văn hóa - xã hội
D Kinh tế, chính trị, xã hội, văn hóa, tư tưởng - tinh thần
Câu 45 Dân tộc là gì?
A Là một hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở quan hệ hôn nhân, huyết thống và nuôi dưỡng.
B Là một hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở truyền thống văn hóa và truyền thống đấu tranh chung.
C Là một hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở lãnh thổ, kinh tế, văn hoá, chính trị.
D Là một hình thức cộng đồng người ra đời trên cơ sở quan hệ hoà bình, hữu nghị, hợp tác giữa người với người.
Câu 46 Đâu là những nguồn gốc cho sự ra đời của tôn giáo
A Kinh tế; chính trị - xã hội; tâm lý.
B Tự nhiên, kinh tế - xã hội; nhận thức; tình cảm.
C Tự nhiên, kinh tế - xã hội; nhận thức; tâm lý.
D Kinh tế, chính trị - xã hội; tự nhiên; nhận thức; tâm lý; tình cảm.
Câu 47 Sự phát triển khách quan của dân tộc bao gồm mấy xu hướng?
1
2
3
4
Câu 48 Nội dung cơ bản trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin?
A Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng; các dân tộc được quyền tự quyết và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại.
B Các dân tộc có quyền làm chủ trực tiếp, làm chủ gián tiếp.
C Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng và cần đoàn kết với nhau để thực hiện mục tiêu giải phóng các dân tộc trên thế giới.
D Các dân tộc có quyền bình đẳng; tự quyết định vận mệnh chính trị của dân tộc mình và cần liên minh với nhau để đánh đổ chủ nghĩa tư bản.
Câu 49 Tôn giáo là gì?
A Là niềm tin của con người, với hệ thống quan niệm và hoạt động bao gồm đối tượng tôn thờ, giáo lý, giáo luật, lễ nghi và tổ chức tôn giáo.
B Là niềm tin của con người được khái quát thành học thuyết lý luận khoa học và cách mạng.
C Là một tổ chức chính trị - xã hội đặc biệt, ra đời nhằm thực hiện vai trò thống trị chính trị của một giai cấp nhất định trong xã hội.
D Là một tổ chức xã hội, là đại diện cho quần chúng nhân dân lao động bị áp bức bó lột, là tổ chức tiền thân của nhà nước trong xã hội có sự phân chia giai cấp.
Câu 50 Đâu là nguồn gốc cơ bản ra đời của tôn giáo?
A Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội.
B Nguồn gốc dân tộc, tôn giáo.
C Nguồn gốc văn hóa, xã hội.
D Nguồn gốc cư trú.
Câu 51 Những tính chất cơ bản của tôn giáo?
A Tính lịch sử, tính quần chúng, tính chính trị.
B Tính dân tộc, tính quần chúng, tính thời đại.
C Tính thời đại, tính chính trị, tính giai cấp.
D Tính lịch sử, tính giai cấp, tính quần chúng.
Câu 52 Đâu không phải là nguồn gốc kinh tế - xã hội của tôn giáo?
A Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
B Sự bần cùng về kinh tế, áp bức về chính trị của con người.
C Sự thất vọng, bất lực của con người trước những bất công của xã hội.
D Sự nhận thức của con người về tự nhiên, xã hội và chính bản thân mình là có giới hạn.
Câu 53 Chỉ ra luận điểm đúng về gia đình?
A Gia đình là một cộng đồng xã hội đặc biệt, tồn tại lâu dài trong lịch sử xã hội.
B Gia đình là một cộng đồng xã hội đặc biệt, chỉ tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định.
C Gia đình là một tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở.
D Gia đình là cầu nối giữa các bộ phận trong hệ thống chính trị ở cơ sở.
Câu 54 Quan hệ nào được coi là quan hệ cơ bản nhất trong gia đình?
A Quan hệ hôn nhân
B Quan hệ hôn nhân và huyết thống
C Quan hệ quần tụ trong một không gian sinh tồn
D Quan hệ nuôi dưỡng
Câu 55 Gia đình được coi là gì của xã hội?
A Mạch máu
B Tế bào
C Xương sống
D Bộ não
Câu 56 Môi trường tốt nhất để mỗi cá nhân được yêu thương, nuôi dưỡng, chăm sóc, trưởng thành phát triển là?
A a. Trường học
B b. Làng xóm
C c. Gia đình
D d. Bạn bè
Câu 57 Gia đình có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại, vận động và phát triển của xã hội?
A Quyết định
B Quan trọng
C To lớn
D Đầu tiên
Câu 58 Quan hệ giữa những người cùng dòng máu nảy sinh từ quan hệ hôn nhân là quan hệ
A Họ hàng
B Họ tộc
C Gia đình
D Huyết thống
Câu 59 Gia đình có mấy chức năng cơ bản?
3
4
5
6
Câu 60 Có mấy cơ sở để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
5
4
3
2
Câu 61 Tác phẩm nào được coi là Cương lĩnh chính trị của phong trào cộng sản và công nhân quốc tế?
A Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
B Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Heghen - Lời nói đầu
C Tình cảnh nước Anh
D Bộ tư bản
Câu 62 Từ khi ra đời (1848) đến nay, chủ nghĩa xã hội khoa học phát triển qua mấy giai đoạn chủ yếu?
2
3
4
5
Câu 63 Phương pháp luận chung nhất của chủ nghĩa xã hội khoa học là?
A Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử
B Logic và lịch sử
C Thống kê và so sánh
D Phân tích và so sánh
Câu 64 Tác phẩm “Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản” được viết vào năm nào?
A 1838
B 1848
C 1858
D 1828
Câu 65 Luận điểm “Học thuyết Mác là học thuyết vạn năng vì nó là học thuyết chính xác” là của ai?
A Ph. Ăngghen
B V.I. Lênin
C Stalin
D Hồ Chí Minh
Câu 66 Đâu là luận điểm chỉ ra giá trị của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán?
A Phát hiện ra được vai trò sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.
B Phát hiện ra được quy luật vận động và phát triển của xã hội loài người nói chung.
C Thể hiện tinh thần phê phán, lên án chế độ tư bản chủ nghĩa.
D Phát hiện ra được bản chất, quy luật vận động, phát triển của chủ nghĩa tư bản.
Câu 67 Ai là người đã có công lao biến chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?
A C. Mác
B C. Mác và Ph. Ăngghen
C V.I. Lênin
D Hồ Chí Minh
Câu 68 Ai là người viết tác phẩm “Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản”?
A C. Mác và Ph. Ăngghen
B C. Mác
C Ph. Ăngghen
D V. I. Lênin
Câu 69 Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?
A Là những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.
B Là những quy luật và tính quy luật kinh tế của quá trình hình thành, phát triển và hoàn thiện của các hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử xã hội loài người.
C Là những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa.
D Là những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội.
Câu 70 Ai là người đã có công lao biến chủ nghĩa xã hội từ khoa học trở thành hiện thực?
A C. Mác
B Ph. Ăngghen
C V. I. Lênin
D Hồ Chí Minh
Câu 71 Nhiệm vụ cơ bản của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?
A Là trang bị thế giới quan và phương pháp luận cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.
B Luận giải một cách khoa học những phương hướng, chiến lược và con đường hình thức đấu tranh theo hướng xã hội chủ nghĩa.
C Là định hướng về chính trị - xã hội cho mọi hoạt động của giai cấp công nhân trên mọi lĩnh vực.
D Luận chứng một cách khoa học tính tất yếu về mặt lịch sử sự thay thế của chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội.
Câu 72 Phát kiến nào của C. Mác và Ph. Ăngghen chỉ ra sự diệt vong về kinh tế của chủ nghĩa tư bản?
A Chủ nghĩa duy vật lịch sử
B Học thuyết về giá trị thặng dư
C Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân
D Cả A, B và C
Câu 73 Về phương diện kinh tế - xã hội, đâu là đặc điểm nổi bật nhất của giai cấp công nhân?
A Là giai cấp chiếm số lượng đông đảo nhất, nhưng lại là giai cấp làm thuê vì mất hết tư liệu sản xuất, phải bán sức lao động của mình để sống.
B Là những người lao động không sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội và là giai cấp bị áp bức, bóc lột nặng nề nhất.
C Sản xuất bằng máy móc, lao động có tính xã hội hóa, năng suất lao động cao và tạo ra những tiền đề của cải vật chất cho xã hội mới
D Đối diện với nhà tư bản, công nhân là người lao động tự do, với nghĩa là tự do bán sức lao động của mình để kiếm sống.
Câu 74 Xét về phương diện kinh tế - xã hội, giai cấp công nhân mang thuộc tính cơ bản nào?
A Có số lượng đông đảo nhất trong dân cư và là giai cấp bị bóc lột nặng nề nhất.
B Không có tư liệu sản xuất, phải làm thuê cho giai cấp tư sản và bị bóc lột giá trị thặng dư.
C Là sản phẩm và là chủ thể của nền sản xuất đại công nghiệp.
D Cả A, B và C
Câu 75 Xét về phương diện chính trị - xã hội, giai cấp công nhân là?
A Là những người lao động trực tiếp hay gián tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp hiện đại và xã hội hóa cao.
B Không sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội, phải bán sức lao động cho nhà tư bản và bị chủ tư bản bóc lột giá trị thặng dư.
C Là giai cấp có số lượng đông đảo nhất trong dân cư và là lực lượng chính tạo ra những tiền đề của cải vật chất cho xã hội mới.
D Cả A, B và C
