wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

rtfdfgv

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

"Bạn Lan mặc một chiếc đầm trắng trông rất xinh xắn" thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai thế nào?

b)

Ai là gì?

c)

Ai làm gì?

2.

Ý nghĩa của bài tập đọc Sơn Tinh Thủy Tinh muốn nói lên điều gì?

a)

Trong mắt bé, biển to, rộng mà ngộ nghĩnh như trẻ con

b)

Để phân xử việc hai vị thần cùng cầu hôn, Hùng Vương cho phép ai mang đủ lễ vật cầu hôn đến trước thì được đón Mị Nương về.

c)

Câu chuyện ca ngợi tình bạn đẹp đẽ, sẵn sàng cứu nhau khi hoạn nạn

d)

Chuyện giải thích hiện tượng lũ lụt xảy ra ở nước ta hằng năm là do Thủy Tinh dâng nước trả thù Sơn Tinh. Qua đó, ca ngợi ý chí kiên cường của nhân dân ta trong việc đắp đê chống lụt lội.

3.

Mai có 24 cái kẹo. Hà có nhiều hơn Mai 6 cái kẹo. Hỏi Hà có bao nhiêu cái kẹo?

a)

20

b)

20 cái kẹo

c)

30

d)

30 cái kẹo

4.

31 - 9 = ?

a)

20

b)

21

c)

22

d)

29

5.

15 + 45 - 20 = ?

a)

60

b)

40

c)

50

d)

80

6.

Tuổi Sơn là số nhỏ nhất có hai chữ số. Sơn ít hơn Minh 3 tuổi. Hỏi Minh mấy tuổi?

(a)  

7.

Tuổi anh là số nhỏ nhất có hai chữ số. Tuổi em là số lớn nhất có một chữ số. Tính tổng số tuổi của cả hai anh em.

a)

18 tuổi

b)

10 tuổi

c)

19 tuổi

d)

17 tuổi

8.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

10

b)

90

c)

100

d)

99

9.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Nghe các nàng tiên nói chuyện xôn xao, nàng Đông có cảm nhận như thế nào?

a)

Hào hứng, sôi nổi vì câu chuyện rất thú vị.

b)

Buồn bã vì không có ai yêu.

c)

Hạnh phúc vì ai cũng mang lại lợi ích cho cuộc đời.

10.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Nàng Thu đã thủ thỉ với Đông điều gì?

a)

Có mùa Đông thì mới có nhà sàn bập bùng bếp lửa.

b)

Mọi người được nằm trong chăn ấm.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng.

11.

15 - 7 + 3 = ?

a)

9

b)

10

c)

11

12.

Một giờ có bao nhiêu phút?

a)

24

b)

60

c)

15

d)

30

13.

Một ngày có bao nhiêu giờ?

a)

6

b)

12

c)

24

d)

32

14.

Mặt trời mọc lúc 5 giờ..........

a)

sáng

b)

trưa

c)

chiều

d)

tối

15.

Mặt trời lặn lúc 17 giờ............

a)

sáng

b)

trưa

c)

chiều

d)

tối

16.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

7 giờ 3 phút

b)

3 giờ 7 phút

c)

7 giờ 15 phút

d)

3 giờ 35 phút

17.

8 giờ tối còn được gọi là ............

a)

21 giờ

b)

20 giờ

c)

22 giờ

d)

23 giờ

18.

50 - x = 30

a)

20

b)

80

c)

40

d)

30

19.

15 + 5 + 30 + 20 = ..............

a)

50

b)

30

c)

70

d)

90

20.

10 - 9 - 1 + 6 + 12 = ..........

a)

6

b)

0

c)

18

d)

12

21.

50 cm = .........dm

a)

50 dm

b)

5 dm

c)

1 dm

d)

500 dm

22.

Số gồm tám chục và sáu đơn vị được viết là ...........

a)

86

b)

68

c)

88

d)

66

23.

Điền dấu >,<,=

25 + 6 + 5 ............... 37

a)

>

b)

=

c)

<

24.

Sợi dây thứ nhất dài 35cm, sợi dây thứ hai ngắn hơn sợi dây thứ nhất 15cm. Hỏi sợi dây thứ nhất dài bao nhiêu xăng - ti-mét?

a)

20cm

b)

40cm

c)

50cm

d)

25cm

25.

Lan và Hà có 22 cây bút chì. Trong đó, Hà có 6 cây. Hỏi Lan có bao nhiêu cây bút chì?

a)

28 cây

b)

26 cây

c)

16 cây

d)

6 cây

26.

Điền dấu >,<,=

25 + 6 + 5 ............... 37

a)

>

b)

=

c)

<

27.

Sợi dây thứ nhất dài 35cm, sợi dây thứ hai ngắn hơn sợi dây thứ nhất 15cm. Hỏi sợi dây thứ nhất dài bao nhiêu xăng - ti-mét?

a)

20cm

b)

40cm

c)

50cm

d)

25cm

28.

ao hay au:

ngôi s...

a)

ao

b)

au

29.

Tranh vẽ gì?

a)

ngọn tre

b)

ngọn cây

c)

ngọn rau

d)

ngọn đuốc

30.

Tìm từ có tiếng chứa vần "an"

a)
b)
c)
d)
31.

Số liền sau của số 17 là số....

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

32.

Kết quả phép tính 19 - 5 + 4 = ...

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

33.

Số lớn hơn 10 và bé hơn 15 là ?

a)

13

b)

7

c)

10

d)

16

34.

Đây là gì?

a)

Tên các tiết học

b)

Thời gian các tiết học

c)

Các hoạt động trong ngày

d)

Thời khóa biếu

35.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm:

....ò chơi

a)

tr

b)

ch

36.

Đây là gì ?

a)

Mặt chời

b)

Mặt trời

c)

Mặt trăng

d)

Không biết

37.

Thứ gì dùng để

Xem hôm nay có những tiết học nào?

a)

Tờ lịch

b)

Bức tranh

c)

Thời khóa biểu

d)

Máy tính

38.

Tất cả các môn học

Xếp hàng theo từng ô

Giúp cho bạn biết được

Sách vở cho mỗi giờ

Là gì?

a)

Sách vở

b)

Hộp bút

c)

Thời khóa biểu

d)

Điện thoại

39.

Nếu không có thời khóa biểu, em sẽ gặp khó khăn gì?

a)

Không xem được hôm nay học môn gì

b)

Không làm sao

c)

Vẫn xem được hôm nay học gì

d)

Không cần xem

40.

Từ ngữ nào chỉ người?

a)

Đôi dép

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

41.

Từ ngữ nào chỉ sự vật?

a)

chải đầu

b)

Bố

c)

Búp bê

d)

42.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, chạy

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

43.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

44.

Bạn nhỏ hỏi bố điều gì trong bài "ngày hôm qua đâu rồi?"

a)

Ngày hôm qua đâu rồi

b)

Tờ lịch cũ đầu rồi

c)

Cái kẹo của con đâu rồi

45.

Từ ngữ chỉ hoạt động

a)

múa, hát, bà.

b)

múa, bút, bơi.

c)

hát, đi, ăn

d)

ăn, múa, xanh

46.

Nhìn tờ lịch và viết thứ nào?

a)

Thứ Năm ngày 25 tháng 7 năm 2021

b)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 7 năm 2021

c)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 9 năm 2021

d)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 8 năm 2021

47.

Đây là con gì?

a)

Đây là con dơi.

b)

Đây là con giơi.

c)

Đây là con doi.

d)

Đây là con rơi

48.

Đâu là đáp án đúng?

a)

Đây là con dùa.

b)

Đây là con rùa.

c)

Đây là con giùa

d)

Đây là con rua

49.

Con hãy lựa chọn thanh phù hợp cho từ:


con dê

a)

Thanh "hỏi"

b)

Thanh "ngã"

c)

Thanh "sắc"

d)

Thanh "huyền"

50.

Đây là con gì?

a)

Đây là con rán.

b)

Đây là con dán

c)

Đây là con giáng

d)

Đây là con gián

51.

Cái gì?

a)

nước tranh

b)

lước chanh

c)

nước chanh

52.
a)

la hét

b)

na hét

c)

la hát

53.

làm ...en

a)

qu

b)

c

c)

k

54.

Nhìn chúng em ...... lớp,

cô giáo ...... miệng cười.

a)

quoét / nhoẻn

b)

quét / nhoẻn

c)

quét / nhẻn

55.

Hoàn thành câu thành ngữ sau:

"Ăn quả nhớ................................"

a)

người bán quả

b)

kẻ tưới cây

c)

bỏ hạt

d)

kẻ trồng cây

56.

Ở hai câu thơ sau, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Trăng tròn như mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi.

a)

tròn - mắt cá

b)

trăng - mi

c)

trăng - mắt cá

d)

mắt cá - mi

57.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

58.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

59.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh:

a)

Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Chị hồng, chị lan, em cúc đua nhau khoe sắc thắm.

d)

Học tập là nhiệm vụ của học sinh.

60.

Từ ngữ nào không cùng nghĩa với từ "quê hương" ?

a)

Quê quán

b)

Đất nước

c)

Quê nhà

d)

Quê cha đất tổ

61.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

Tranh dành

b)

Để giành

c)

Giành giật

d)

Giành dụm

62.

Điền g hay gh:

...e đò

a)

g

b)

gh

63.

Điền ng hay ngh:

củ .....ệ

a)

ngh

b)

ng

64.

Điền từ thích họp vào chỗ chấm:

Chú Tư là ....

a)

thợ mỏ

b)

cá rô

c)

cửa sổ

65.

Điền vào chỗ chấm:

lá .....

a)

mía

b)

c)

vẽ

66.

Tên của loại xe trong hình là gì? 

xe ....

a)

lu

b)

tải

c)

đò

67.

Điền vào chỗ chấm:

con ....

a)

của

b)

cùa

c)

rùa

d)

cua

68.

Điền vào chỗ chấm:

Mẹ ru bé ....

a)

ngủ trưa

b)

sữa chua

c)

nô đùa

69.

Tên loại quả trong hình là gì?

a)

dưa bở

b)

quả lê

c)

quả dứa

70.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

Cô / y / tá/ là/ Hà

a)

Cô Hà là y tá.

b)

y tá cô Hà.

c)

Cô Hà y tá là.