wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CWTW6

Total questions: 70

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
feed
a)
cho ăn, nuôi
b)
chốc, lát
c)
giúp đỡ, sự giúp đỡ
d)
vùng, miền
e)
bỏ, từ bỏ
2.
feel
a)
điều lệ, cai trị
b)
que, chọc
c)
ô, ngăn
d)
cảm thấy
e)
của tôi
3.
feet
a)
chân, bàn chân
b)
đứng, sự đứng
c)
rút thăm, lô đất
d)
tháng 5
e)
đại dương
4.
fell
a)
giai điệu
b)
sự chảy, chảy
c)
da lông (của thú vật)
d)
chỉ, vừa mới
e)
cảng
5.
felt
a)
làm đấy, lấp kín
b)
giác quan, cảm giác
c)
giai điệu
d)
chủ nhân, thạc sỹ
e)
nỉ, phớt
6.
few
a)
đi theo sau, tiếp theo
b)
một ít, một vài
c)
đánh, đấm
d)
cơn mưa
e)
so sánh, đối chiếu
7.
field
a)
cánh đồng
b)
rộng lớn
c)
sản xuất, chế tạo
d)
nghĩa, có nghĩa là
e)
bản ghi, hồ sơ
8.
fight
a)
vui lòng, xin mời
b)
nguồn gốc
c)
mở, khai mạc
d)
buổi sáng
e)
đấu tranh, chiến đấu
9.
figure
a)
giữ, giữ lại
b)
đi theo sau, tiếp theo
c)
hoàn thành, xong
d)
thủ đô
e)
hình dáng, hình dung
10.
fill
a)
làm đấy, lấp kín
b)
phỏng đoán
c)
hơi nóng, sức nóng
d)
danh sách
e)
khối, ngăn cản
11.
find
a)
tìm, tìm thấy
b)
c)
đi tàu, thuyền
d)
nếu, nếu như
e)
của
12.
finger
a)
xảy ra, xảy đến
b)
thường, hay, luôn
c)
hàng
d)
giữa, ở giữa
e)
ngón tay
13.
fire
a)
lửa, đốt cháy
b)
sữa
c)
sự chia, sự phân ra
d)
sự nói, bài nói
e)
đại dương
14.
first
a)
đứng yên, vẫn còn
b)
thứ nhất, đầu tiên
c)
tốc độ, vận tốc
d)
ánh sáng, nhẹ nhàng
e)
cơn mưa
15.
fish
a)
cao, ở mức độ cao
b)
chơi, sự vui chơi
c)
trả, thanh toán
d)
cá, câu cá
e)
tối thiểu, ít nhất
16.
fit
a)
mục, phần
b)
vừa, thích hợp
c)
mây, đám mây
d)
luật
e)
thư, bưu kiện, gửi thư
17.
flat
a)
chị, em gái
b)
thực hành, thực tiễn
c)
bằng phẳng, căn phòng
d)
nơi, địa điểm
e)
bài thơ
18.
floor
a)
như vậy, vì thế
b)
sự việc, sự kiện
c)
hơi nước
d)
cỡ
e)
sàn, tầng (nhà)
19.
flow
a)
sự chảy, chảy
b)
mặt trăng
c)
trượt, tuột
d)
sức mạnh, ép buộc
e)
cô ấy, bà ấy
20.
flower
a)
tôi, tao, tớ
b)
bông hoa
c)
lãnh đạo, dẫn dắt
d)
bán
e)
(toán học) thập phân
21.
fly
a)
giải, giải quyết
b)
bay, quãng đường bay
c)
sống
d)
e)
máy, máy móc
22.
follow
a)
nguyên tử
b)
mặt, đối mặt
c)
cá, câu cá
d)
vừa, thích hợp
e)
đi theo sau, tiếp theo
23.
foot
a)
hoàn thành, xong
b)
ngủ, giấc ngủ
c)
đủ
d)
chân, bàn chân
e)
hiệu ứng
24.
force
a)
riêng biệt, tách ra
b)
que, chọc
c)
ngoài, ra ngoài
d)
sức mạnh, ép buộc
e)
diễn tả, mô tả
25.
forest
a)
ở, ở lại
b)
rừng
c)
chạy
d)
khóa học, tiến trình
e)
nhà, căn nhà
26.
form
a)
hình thể, hình thức
b)
lịch sử, sử học
c)
leo, trèo, núi
d)
cuối cùng, chung kết
e)
ngửi, sự ngửi
27.
forward
a)
im lặng, yên tĩnh
b)
nhìn, quan sát
c)
đồi
d)
tiến về phía trước
e)
đến, tới nơi
28.
found
a)
phát minh, sáng chế
b)
kỹ năng, kỹ sảo
c)
tìm, tìm thấy
d)
dầu
e)
bên trên, vượt qua
29.
fraction
a)
con đường, đường phố
b)
(toán học) phân số
c)
kết quả, kết quả là...
d)
nghe
e)
nhanh
30.
fresh
a)
đơn giản, dễ dàng
b)
câu hỏi
c)
bản thân mình
d)
đếm, tính
e)
tươi, tươi tắn
31.
friend
a)
người bạn
b)
chân, bàn chân
c)
tuyết, tuyết rơi
d)
ngay cả, ngang bằng
e)
sâu bọ, côn trùng
32.
from
a)
cảng
b)
từ
c)
lãnh đạo, dẫn dắt
d)
chăm nom, chăm sóc
e)
phụ thuộc
33.
front
a)
cỡ
b)
đằng trước, về phía trước
c)
buổi chiều, tối
d)
hòn đảo
e)
bản ghi, hồ sơ
34.
fruit
a)
chung chung, tổng cộng
b)
biển
c)
quả, trái cây
d)
ngành, nhành cây
e)
dòng suối
35.
full
a)
sự giải quyết, giải pháp
b)
một nửa
c)
hy vọng
d)
quả, trái cây
e)
đầy, đầy đủ
36.
fun
a)
đưa ra, đề ra
b)
làm, chế tạo
c)
bên cạnh, tiếp sau
d)
sự vui đùa, sự vui thích
e)
bản đồ
37.
garden
a)
vườn
b)
vỏ, ngăn, túi
c)
hợp lý, công bằng
d)
súng
e)
ghi bàn, bàn thắng
38.
gas
a)
mắt
b)
khí, hơi đốt
c)
cho phép, để cho
d)
đỏ, màu đỏ
e)
tóc
39.
gather
a)
ôi chao
b)
tập hợp, thu thập
c)
vui lòng, sung sướng
d)
sản xuất, chế tạo
e)
ở, tại, trong, vào
40.
gave
a)
sơn, quét sơn
b)
lỗ, hang
c)
hiền lành, dịu dàng
d)
đỏ, màu đỏ
e)
cho, biếu, tặng
41.
general
a)
mọc lên (cây cối)
b)
đúng, chính xác
c)
cảng
d)
chung chung, tổng cộng
e)
e sợ, sự sợ hãi
42.
gentle
a)
một, một người
b)
đoạn, khúc
c)
hiền lành, dịu dàng
d)
sự việc, sự kiện
e)
thực hành, thực tiễn
43.
get
a)
ngửi, sự ngửi
b)
được, lấy được
c)
săn, đi săn
d)
đặc biệt là, nhất là
e)
hoàn thành
44.
girl
a)
cô gái, thiếu nữ
b)
sắt, bọc sắt
c)
nhỏ, bé
d)
đi vào, gia nhập
e)
cột, mục (báo)
45.
give
a)
già
b)
cho, biếu, tặng
c)
thay thế
d)
trò chơi
e)
da, vỏ
46.
glad
a)
trễ, muộn
b)
hàng xóm
c)
vui vẻ
d)
giữa, ở giữa
e)
bao gồm, tính cả
47.
glass
a)
cốc, thủy tinh
b)
thư, chữ cái
c)
con dơi, gậy bóng chày
d)
con người, người
e)
tiến về phía trước
48.
go
a)
quan sát, theo dõi
b)
đi
c)
những người đàn ông
d)
chỉ, vừa mới
e)
cỡ
49.
gold
a)
vàng, bằng vàng
b)
chậm, chậm chạp
c)
đơn vị đo khối lượng (0.45 kg)
d)
nhân lên
e)
riêng biệt, cá biệt
50.
gone
a)
hành động, hành vi
b)
đã đi, đã trôi qua
c)
nghỉ ngơi, sự nghỉ ngơi
d)
xám, hoa râm (tóc)
e)
phút
51.

“Well, why don’t you stop ... chess?”

(a)  

52.

I’m a genius. I never ...

(a)  

53.

The ... doesn’t understand

(a)  

54.

But you say that your wife always ... you

(a)  

55.

A photographer for a national magazine wants to ... pictures

(a)  

56.

His boss ... him that a small plane will wait for him at the airport

(a)  

57.

The plane will fly him ... the fire

(a)  

58.

The photographer ... to the airport only an hour before sunset

(a)  

59.

A small ... is waiting there

(a)  

60.

He jumps in with his camera and ... "Go!"

(a)  

61.

The nervous man who is sitting in the pilot’s cabin ... the plane

(a)  

62.

There is a strong wind and the ... is making strange moves

(a)  

63.

Fly over the ... side of the fire

(a)  

64.

I’m a photographer, and photographers take ...

(a)  

65.

The pilot says, “You are not the ... instructor?”

(a)  

66.
I will ___ up at five tomorrow.
a)
gets
b)
getting
c)
get
d)
got
67.
What did you eat last night?
a)
At home
b)
With my family
c)
At six
d)
Spaghetti
68.
Where's Mike?
a)
At school
b)
At eight
c)
No, he isn't
d)
For three hours
69.
Where do you do your homework?
a)
With John
b)
In the evening
c)
About one hour
d)
At home
70.
How often do you play tennis?
a)
On Tuesday
b)
For two hours
c)
Almost every day
d)
With John