WorksheetsFirst test
Total questions: 65
Worksheet time: 34mins
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Đối với chủ ngữ "They, You, We, I và số nhiều", động từ kết thúc bằng "y" ta phải làm gì?
đổi y thành i rồi thêm "es"
chỉ việc thêm "s"
giữ nguyên
I______at 11p.
go to school
go to bed
wake up
______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.
a
an
the
Ø
những quả trứng
(a)
1 quả trứng
(a)
ngũ cốc
(a)
sữa chua
(a)
sữa tươi
(a)
bơ
(a)
đường
(a)
cà phê
(a)
nước cam
(a)
tờ báo
(a)
chìa khóa
(a)
go to school
go to bed
go home
go to the cinema
have dinner
get up
play football
go to school
watch a shower
go a shower
Do a shower
Take a shower
do breakfast
have breakfast
go breakfast
play breakfast
"brush my teeth" nghĩa là gì?
ăn sáng
đánh răng
rửa mặt
đi học
"wash my face" nghĩa là gì ?
ăn tối
học bài
rửa mặt
đánh răng
"have breakfast" nghĩa là gì ?
ăn sáng
rửa mặt
đến trường
ăn trưa
go to bed / I / at 11 p.m. / usually
I usually go to bed at 11 p.m.
I go to bed usually at 11 p.m.
I go usually to bed at 11 p.m.
Usually I go to bed at 11 p.m.
have lunch / I / at 11 a.m. / usually
I have lunch usually at 11 a.m.
I have usually lunch at 11 a.m.
I usually have lunch at 11 a.m.
Usually I have lunch at 11 a.m.
homework / my / do
do my homework
my do homework
do homework my
homework do my
It's seven (a)
Viết thời gian sau sang tiếng anh
10 : 55
ten forty - five
ten fifteen
ten fifty-five
ten forty
Viết thời gian sau sang tiếng anh
12:00
twelve o'clock
twenty
eleven o'clock
ten o'clock
Viết thời gian sau sang tiếng anh
2:15
two thirty - five
two twenty- five
two forty - five
two fifteen
Viết thời gian sau sang tiếng anh
3 : 45
three fifty
three forty - five
three twenty- five
three fifteen
Viết thời gian sau sang tiếng anh
10:40
ten forty
ten forty-five
ten thirty
ten twenty-five
Viết thời gian sau sang tiếng anh
8:50
eight thirty
eight forty
eight fifty
eight fifty-five
"Cho tui hỏi là mấy giờ rồi vậy cà anh Taxi à anh taxi ơiii"
What time is it?
It's ____
hông bé ơi
7:45
8:45
9:40
What time..............it?
am
are
is
do
A.M
giờ buổi sáng( trước 12h trưa)
giờ buổi chiều ( sau 12h trưa trở đi)
P.M
giờ buổi chiều ( sau 12 trở đi )
giờ buổi sáng ( trước 12 h trưa)
buổi sáng
(a)
buổi chiều
(a)
buổi tối
(a)
Tính từ sở hữu của he là:
his
her
their
its
Tính từ sở hữu của it là:
it
it is
its
is
Tính từ sở hữu của she là:
he
her
she
his
Tính từ sở hữu của I là:
am
I'm
my
me
Tính từ sở hữu của they là:
there
they
them
their
Tính từ sở hữu của we là:
our
your
she
they
Tính từ sở hữu của you là:
my
you
your
our
Vị trí của tính từ sở hữu:
sau động từ
trước động từ
sau danh từ
trước danh từ
Linda's mother told her to clean ____ room at once.
my
his
her
your
an expensive watch
đồng hồ chua
đồng hồ đắt tiền
đồng hồ rẻ tiền
đồng hồ héo
a few people on the beach
ít người trên bãi biển
tươi người trên bãi biển
nhiều người trên bãi biển
rẻ người trên bãi biển
cake
bánh trung thu
bánh mì
bánh ngọt
bánh chua
fresh flower
hoa tươi
hoa héo
hoa ngọt
hoa xấu
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
What's the boy's name? (a) name is Ben Scott.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
I don't know the time because I can't find (a) watch.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Debbie has got a cat. (a) cat is very lively.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
The dog is very cute. (a) name is Ben.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
We are at school. (a) school is very nice.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
I have a new laptop. (a) laptop is white.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Sandra and Jenny are friends. (a) school is in the city centre.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Emma Peel has got a brother. (a) name is Paul.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Tom and Robert like fish and chips. It's (a) favourite food.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
We cannot come on Saturday. It's (a) father's birthday.
