Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

First test

Total questions: 65

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

2.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

3.

Đối với chủ ngữ "They, You, We, I và số nhiều", động từ kết thúc bằng "y" ta phải làm gì?

a)

đổi y thành i rồi thêm "es"

b)

chỉ việc thêm "s"

c)

giữ nguyên

4.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
5.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
6.

I______at 11p.

a)

go to school

b)

go to bed

c)

wake up

7.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

8.

những quả trứng

(a)  

9.

1 quả trứng

(a)  

10.

ngũ cốc

(a)  

11.

sữa chua

(a)  

12.

sữa tươi

(a)  

13.

bơ

(a)  

14.

đường

(a)  

15.

cà phê

(a)  

16.

nước cam

(a)  

17.

tờ báo

(a)  

18.

chìa khóa

(a)  

19.
a)

go to school

b)

go to bed

c)

go home

d)

go to the cinema

20.
a)

have dinner

b)

get up

c)

play football

d)

go to school

21.
a)

watch a shower

b)

go a shower

c)

Do a shower

d)

Take a shower

22.
a)

do breakfast

b)

have breakfast

c)

go breakfast

d)

play breakfast

23.

"brush my teeth" nghĩa là gì?

a)

ăn sáng

b)

đánh răng

c)

rửa mặt

d)

đi học

24.

"wash my face" nghĩa là gì ?

a)

ăn tối

b)

học bài

c)

rửa mặt

d)

đánh răng

25.

"have breakfast" nghĩa là gì ?

a)

ăn sáng

b)

rửa mặt

c)

đến trường

d)

ăn trưa

26.

go to bed / I / at 11 p.m. / usually

a)

I usually go to bed at 11 p.m.

b)

I go to bed usually at 11 p.m.

c)

I go usually to bed at 11 p.m.

d)

Usually I go to bed at 11 p.m.

27.

have lunch / I / at 11 a.m. / usually

a)

I have lunch usually at 11 a.m.

b)

I have usually lunch at 11 a.m.

c)

I usually have lunch at 11 a.m.

d)

Usually I have lunch at 11 a.m.

28.

homework / my / do

a)

do my homework

b)

my do homework

c)

do homework my

d)

homework do my

29.

It's seven (a)  

30.

Viết thời gian sau sang tiếng anh

10 : 55

a)

ten forty - five

b)

ten fifteen

c)

ten fifty-five

d)

ten forty

31.

Viết thời gian sau sang tiếng anh

12:00

a)

twelve o'clock

b)

twenty

c)

eleven o'clock

d)

ten o'clock

32.

Viết thời gian sau sang tiếng anh

2:15

a)

two thirty - five

b)

two twenty- five

c)

two forty - five

d)

two fifteen

33.

Viết thời gian sau sang tiếng anh

3 : 45

a)

three fifty

b)

three forty - five

c)

three twenty- five

d)

three fifteen

34.

Viết thời gian sau sang tiếng anh

10:40

a)

ten forty

b)

ten forty-five

c)

ten thirty

d)

ten twenty-five

35.

Viết thời gian sau sang tiếng anh

8:50

a)

eight thirty

b)

eight forty

c)

eight fifty

d)

eight fifty-five

36.

"Cho tui hỏi là mấy giờ rồi vậy cà anh Taxi à anh taxi ơiii"

What time is it?

It's ____

a)

hông bé ơi

b)

7:45

c)

8:45

d)

9:40

37.

What time..............it?

a)

am

b)

are

c)

is

d)

do

38.

A.M

a)

giờ buổi sáng( trước 12h trưa)

b)

giờ buổi chiều ( sau 12h trưa trở đi)

39.

P.M

a)

giờ buổi chiều ( sau 12 trở đi )

b)

giờ buổi sáng ( trước 12 h trưa)

40.

buổi sáng

(a)  

41.

buổi chiều

(a)  

42.

buổi tối

(a)  

43.

Tính từ sở hữu của he là:

a)

his

b)

her

c)

their

d)

its

44.

Tính từ sở hữu của it là:

a)

it

b)

it is

c)

its

d)

is

45.

Tính từ sở hữu của she là:

a)

he

b)

her

c)

she

d)

his

46.

Tính từ sở hữu của I là:

a)

am

b)

I'm

c)

my

d)

me

47.

Tính từ sở hữu của they là:

a)

there

b)

they

c)

them

d)

their

48.

Tính từ sở hữu của we là:

a)

our

b)

your

c)

she

d)

they

49.

Tính từ sở hữu của you là:

a)

my

b)

you

c)

your

d)

our

50.

Vị trí của tính từ sở hữu:

a)

sau động từ

b)

trước động từ

c)

sau danh từ

d)

trước danh từ

51.

Linda's mother told her to clean ____ room at once.

a)

my

b)

his

c)

her

d)

your

52.

an expensive watch

a)

đồng hồ chua

b)

đồng hồ đắt tiền

c)

đồng hồ rẻ tiền

d)

đồng hồ héo

53.

a few people on the beach

a)

ít người trên bãi biển

b)

tươi người trên bãi biển

c)

nhiều người trên bãi biển

d)

rẻ người trên bãi biển

54.

cake

a)

bánh trung thu

b)

bánh mì

c)

bánh ngọt

d)

bánh chua

55.

fresh flower

a)

hoa tươi

b)

hoa héo

c)

hoa ngọt

d)

hoa xấu

56.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

What's the boy's name? (a)   name is Ben Scott.

57.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

I don't know the time because I can't find (a)   watch.

58.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

Debbie has got a cat. (a)   cat is very lively.

59.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

The dog is very cute. (a)   name is Ben.

60.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

We are at school. (a)   school is very nice.

61.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

I have a new laptop. (a)   laptop is white.

62.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

Sandra and Jenny are friends. (a)   school is in the city centre.

63.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

Emma Peel has got a brother. (a)   name is Paul.

64.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

Tom and Robert like fish and chips. It's (a)   favourite food.

65.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

We cannot come on Saturday. It's (a)   father's birthday.